Lắp mạng Viettel Internet WiFi cáp quang tại Đan Phượng – Hà Nội
Nếu khách hàng đóng trước 6 tháng khi lắp đặt mạng Viettel Internet Wifi cáp quang tại Đang Phượng – Hà Nội sẽ được tặng 1 tháng cước sử dụng.
Hiện nay, nhà mạng viettel wifi đang ngày càng phát triển cơ sở hạ tầng cáp quang tốc độ cao giúp cho quá trình sử dụng dịch vụ Internet của khách hàng được tiện lợi, nhanh chóng nhất. Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ đến bạn cách đăng ký cũng như bảng giá lắp mạng Viettel Hà Nội.
>> Xem thêm: lắp đặt internet viettel hcm

MỤC LỤC
- 1. Những ưu điểm khi lắp mạng Viettel Internet Wifi tại Đan Phượng
- 2. Gói cước cáp quang áp dụng cho cá nhân & hộ gia đình tại Đan Phượng, Hà Nội
- 3. Các gói cước cáp quang cho doanh nghiệp, quán game, trường học tại Đan Phượng, Hà Nội
- 4. Quy trình lắp đặt mạng Internet Viettel tại huyện Đan Phượng, Hà Nội
- 5. Thủ tục lắp mạng Internet wifi Viettel tại huyện Đan Phượng, Hà Nội
- 6. Câu hỏi thường gặp về dịch vụ lắp mạng Viettel Internet Wifi cáp quang tại Đan Phượng Hà Nội
- 7. Đơn vị lắp đặt mạng Internet tại Đan Phượng, Hà Nội
1. Những ưu điểm khi lắp mạng Viettel Internet Wifi tại Đan Phượng
- Là dịch vụ cáp quang tốc độ cao với chất lượng ổn định và giá tốt trên thị trường hiện nay
- Quá trình lắp đặt nhanh chóng chỉ từ 1-2 ngày là bạn đã có mạng sử dụng
- Hệ thống cáp của Viettel được ngầm hóa hơn 90% mang đến đường truyền mạng ổn định và không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện thời tiết
- Có hệ thống chăm sóc khách hàng, tiếp nhận và xử lý sự cố 24/24h
- Hệ thống cáp quang của Viettel có đến 4 đường truyền kết nối quốc tế (2 trên bộ và 2 dưới biển) là nhà mạng có số lượng đường truyền cao nhất hiện nay. Điều này mang lại sự ổn định và không bị ảnh hưởng nếu cáp quang biển quốc tế gặp sự cố.
2. Gói cước cáp quang áp dụng cho cá nhân & hộ gia đình tại Đan Phượng, Hà Nội
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
(Hà Nội & HCM)235.000
(Hà Nội & HCM)265.000
(Hà Nội & HCM)255.000
(Hà Nội & HCM)289.000
(Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) | Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
(gồm VAT)(300.000đ)
(gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
(gồm VAT)HỖ TRỢ
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
| Gói cước (băng thông) | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
(Hà Nội & HCM)260.000đ
(Hà Nội & HCM)305.000đ
(Hà Nội & HCM)295.000đ
(Hà Nội & HCM)329.000đ
(Hà Nội & HCM)399.000đ
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
XEM THÊM >> >> đăng ký mạng Internet Viettel tại Chương Mỹ, Hà Nội
3. Các gói cước cáp quang cho doanh nghiệp, quán game, trường học tại Đan Phượng, Hà Nội
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
4. Quy trình lắp đặt mạng Internet Viettel tại huyện Đan Phượng, Hà Nội

– Bước 1: Gọi điện đến số Hotline 0866.222.900 hoặc 0963 14 53 53 để cung cấp địa chỉ lắp đặt
– Bước 2: Sau khi tiếp nhận yêu cầu, Viettel Đan Phượng sẽ cử nhân viên đến tận nơi khảo sát địa chỉ lắp đặt wifi, khoảng 2 – 4 giờ sau, nhân viên tư vấn của Viettel sẽ liên lạc lại với quý khách hàng
– Bước 3: Trường hợp khu vực sinh sống của khách hàng đã có hạ tầng mạng wifi Viettel Đan Phượng sẵn thì quá trình thực hiện lắp đặt sẽ nhanh chóng hơn, nhân viên sẽ hỗ trợ trực tiếp giúp bạn đăng ký các thủ tục và lắp đặt ngay tại nhà
5. Thủ tục lắp mạng Internet wifi Viettel tại huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Với khách hàng là cá nhân: CMND/ CCCD
- Với khách hàng doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh, CMND và con dấu công ty
6. Câu hỏi thường gặp về dịch vụ lắp mạng Viettel Internet Wifi cáp quang tại Đan Phượng Hà Nội
6.1. Khách hàng muốn đổi mật khẩu wifi Viettel đang sử dụng thì phải làm sao?
Để đổi mật khẩu mạng wifi đang sử dụng thì khách hàng có thể thực hiện đổi trực tiếp bằng ứng dụng My Viettel hoặc liên hệ với 0866.222.900 để được giải đáp nhanh nhất.
6.2. Khách hàng sử dụng ứng dụng ví điện tử ViettelPay để thanh toán cước internet thì sẽ được khuyến mãi bao nhiêu %?
Đối với khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng qua ứng dụng ViettelPay sẽ được ưu đãi từ 3 – 5% trên hoá đơn.
6.3. Khách hàng đang sử dụng dịch vụ mạng Viettel muốn chuyển địa điểm sử dụng có được không và phí chuyển là bao nhiêu?
Quý khách hàng muốn chuyển địa điểm lắp đặt mạng sẽ được miễn phí chuyển lần đầu trong nội tỉnh và không hỗ trợ chuyển địa điểm ngoài tỉnh. Từ lần chuyển địa điểm thứ hai phí sẽ là 200.000 VNĐ.
XEM THÊM:
>> Đăng ký lắp mạng Internet Viettel cáp quang tại Hoàng Mai
>> Lắp mạng Viettel Thanh Xuân, Hà Nội
7. Đơn vị lắp đặt mạng Internet tại Đan Phượng, Hà Nội
Hiện nay, mạng lưới cáp quang của Viettel đã phủ sóng các khu vực trong và ngoài Hà Nội để đáp ứng nhu cầu sử dụng Internet ngày càng tăng cao, cùng với đó là hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại, đội ngũ nhân viên tư vấn và kỹ thuật viên chuyên nghiệp được đào tạo bài bản, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
Hơn hết, tại Viettel có cơ sở hạ tầng, mạng lưới phủ sóng khắp cả nước, luôn đi đầu trong những lĩnh vực nghiên cứu để áp dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại để mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất.
Để lắp mạng Viettel tại Đan Phượng, Hà Nội nhanh nhất thì bạn có thể liên hệ với Viettel Đan Phượng qua website viettelnet.vn hay liên hệ đến hotline 0866 222 900. Bên cạnh đó, bạn có thể gọi đến chuyên viên kỹ thuật Viettel Đan Phượng Mr. Cường qua số 0963 145 353 hoặc qua email cuongnd16@viettel.com.vn để được hỗ trợ nhanh nhất.
XEM THÊM: WIFI BÌNH TÂN



