1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5,00 out of 5)
Loading...

Hòa mạng trả sau của thuê bao trả sau

Lời đầu tiên, Chi nhánh Viettel Hồ chí minh – Tập đoàn viễn thông quân đội (Viettel)  xin kính gửi đến Quý Doanh nghiệp lời chào trân trọng và lời cảm ơn sâu sắc về sự quan tâm, ủng hộ đối với VIETTEL trong suốt thời gian qua!

trả sau viettel

1. Hòa mạng di dộng trả sau mới Viettel: 

DN/CN hòa mạng mới dịch vụ di động trả sau và cam kết sử dụng dịch vụ di động trả sau tối thiểu 12 tháng, bao gồm:

–   Thuê bao hòa mạng mới các gói cước Basic+, Family, Corporate (gọi nội nhóm miễn phí).

–   Thuê bao chuyển đổi từ trả trước sang trả sau gói Basic+, Family, Corporate (chỉ áp dụng với thuê bao trả trước có thời gian sử dụng dịch vụ >30 ngày).

Từ ngày 1/2018, Viettel triển khai các chính sách ưu đãi hòa mạng di động trả sau dành cho khách hàng cá nhân hoặc doanh nghiệp, nội dung cụ thể như sau:

gói cước trả sau viettel

Phí hòa mạng:  60.000đ/thuê bao. (miễn phí tại HCM)

hotline

2. Hòa mạng di dộng trả sau cho công chức, NV văn phòng:

KH đứng tên Doanh nghiệp/tổ chức (DN/TC) hoặc đứng tên cá nhân thuộc DN/TC có giấy giới thiệu của DN/TC hòa mạng mới dịch vụ di động trả sau và cam kết sử dụng dịch vụ di động trả sau tối thiểu 12 tháng, bao gồm:

– Thuê bao hòa mạng mới các gói cước Basic+, Family, Corporate.

– Thuê bao chuyển đổi từ trả trước sang trả sau gói Basic+, Family, Corporate (chỉ áp dụng với thuê bao trả trước có thời gian sử dụng dịch vụ >30 ngày).

Nội dung ưu đãi:

gói cước KHDN

3. Chuyển đổi di dộng trả trước sang trả sau: 

tra sau viettel

 

Phí chuyển đổi: 35.000/thuê bao (miễn phí tại HCM)

Lưu ý: Đối với các khách hàng sử dụng từ 5 thuê bao trở lên có thể tham gia gộp nhóm gói Corporate với nhiều ưu đãi:

Miễn phí cước gọi cho thuê bao chủ nhóm tới thuê bao khác trong nhóm.

Giảm cước khi thuê bao thành viên gọi tới thành viên khác trong nhóm.

o  Chiết khấu 6-10% giá trị hóa đơn cước.

Giá cước Corporate

o  Phí đăng ký mới/thêm thành viên nhóm Corporate5.000 đồng

o  Phương thức tính cước: block 6s +1s

o  Bảng giá cước (Mức cước đã gồm VAT 10%, áp dụng từ ngày 26/7/2010)

Loại cước

Giá cước

1. Cước thuê bao tháng Corporate 50.000đ/ tháng/ thuê bao

Quy định trừ cước thuê bao tháng hòa mạng/ chuyển đổi:

= 50.000đ/ 30 ngày * số ngày thực tế sử dụng trong tháng

(Thời gian bị chặn 2C không tính cước thuê bao tháng)

2. Cước gọi

đ/phút

6s đầu

1s tiếp theo

Cước gọi trong nhóm Corporate

495

49,5

8,25

Cước gọi trong mạng Corporate

(gọi đến di động và cố định Viettel)

890

89

14,83

Cước gọi ngoài mạng Corporate

(gọi đến di động và cố định mạng khác)

1090

109

18,16

Cước gọi tới đầu số 069 (Hà Nội:069.695.xxx, 069.696.xxx, 069.698.xxx;Đà Nẵng : 069.697.xxx;TP. Hồ Chí Minh: 069.699.xxx)

763

76,3

12,71

Cước gọi quốc tế

Cước gọi tới đầu số VSAT 099 (trừ  dải số 0993, 0994, 0995, 0996 của mạng Beeline)

4.000đ/ phút

Block tính cước: 1 phút + 1 phút

3. Cước nhắn tin
Cước tin nhắn trong nước

SMS

Trong mạng: 300 đ/SMS

Ngoài mạng: 350 đ/SMS

MMS

300đ/ MMS

Cước tin nhắn quốc tế

2.500đ/ SMS

o  Cước phí liên quan đến Quản lý nhóm Coporate:

-Thay đổi thông tin thành viên: 10.000d/lần

-Tách thuê bao khỏi nhóm: 10.000d/lần

– Đổi  nhóm: 10.000d/lần

– Hủy  nhóm: 10.000d/lần

Thông tin tham khảo: Trước đây khi còn chính sách giờ thấp điểm thì các cuộc gọi nội nhóm giữa thuê bao nhóm Corporate không được áp dụng chính sách này.

Tham khảo thêm >> bảng giá chữ ký số viettel

4.Thủ tục hòa mạng:

– Khách hàng đứng tên DN/TC: giấy ĐKKD, CMT Giám đốc,GĐ ký tên đóng dấu vào bản hợp đồng.

– Khách hang đứng tên cá nhân: KH khi đi hòa mạng thuê bao trả sau chỉ cần mang theo CMND chính chủ (bản gốc + phô tô không cần công chứng), trong trường hợp KH không có chứng minh thư thì có thể thay thế bằng 1 trong các giấy tờ sau:

–   Chứng minh quân đội,

–    Chứng minh sỹ quan,

–    Giấy chứng nhận cảnh sát nhân dân,

–    Giấy chứng nhận an ninh nhân dân,

–     Hộ chiếu

– Ký và ghi rõ họ tên trên Hợp đồng,phụ lục,Bản cam kết .

5. Danh sách số trả sau: 

List đầu 10 số  (Tham Khảo):

868440123 965684411
868463111 965690101
868490490 965710101
868505511 965720088
868514111 965735511
868518282 965744443
868523030 965772211
868532468 965772266
868533636 965773322
965779900 965774411

List đầu 11 số Taxi (Tham Khảo):

list 11 số taxi
1663728080 1665144433 1664780033 1664234411 1664084466 1665083131
1663736767 1665147070 1664782020 1664237700 1664087555 1665095151
1663743311 1665148383 1664790707 1664237711 1664109898 1665096611
1663753388 1665159090 1664796767 1664237722 1664114545 1665097755
1663755552 1665160505 1664797673 1664237755 1664120303 1665102333
1663757766 1665167111 1664797733 1664241357 1664168484 1665113112
1663765959 1665169090 1664801818 1664247111 1664174433 1665133330
1663767070 1665186111 1664817733 1664256655 1664174555 1665140404
1663769090 1665190033 1664818385 1664259191 1664178989 1664515333
1663769393 1665190303 1664819191 1664271515 1664179900 1664519494
1663769494 1665193131 1664820666 1664283636 1664181357 1664519797
1663806111 1665201515 1664824747 1664291313 1664181512 1664522323
1663809111 1665208383 1664826565 1664294333 1664183737 1664524545
1663826767 1665210808 1664830606 1664363330 1664185333 1664530022
1663847799 1665211717 1664833366 1664401177 1664185959 1664530111
1663914848 1665213232 1664837333 1664441447 1664189696 1664713322
1663946633 1665217744 1664842299 1664443030 1664190303 1664734400
1663950055 1665227221 1664850404 1664444029 1664194400 1664754141
1663951122 1665244242 1664853344 1664448585 1664204400 1664759977
1663960808 1665256262 1664853388 1664451555 1664206262
1663964545 1665303737 1664853838 1664452727 1664207474
1663965666 1665315151 1664854646 1664456783 1664209191
1663971144 1665324499 1664856677 1664472111 1664222528
1663971717 1665332330 1664866262 1664475511 1664227229
1663980033 1665342200 1664869955 1664481100 1664530404
1663980044 1665366111 1664869977 1664485111 1664530505
1663982323 1665371155 1664871313 1664487766 1664531010
1663983131 1665396464 1664884242 1664492777 1664531133
1663991990 1665440446 1664971357 1664495858 1664547575
1663998333 1665475533 1665017799 1664499393 1664588883
1663999591 1665483322 1665018111 1664502333 1664633344
1664008383 1665511616 1665022221 1664504466 1664652200
1664056161 1665613355 1665032020 1664506464 1664679977
1664066664 1675352449 1665046644 1664509333 1664681133
1664072525 1675352456 1665072111 1664511511 1664700022
hotline

DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨCCá nhân đăng ký list số đẹp, số liền dãy, số theo yêu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) để được tư vấn hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn

6. Thanh toán cước qua *199#

– Nhập *199# sau đó bấm phím gọi và làm theo hướng dẫn.

– Hoặc để thanh toán cước trực tiếp: Nhập *199*mã thẻ cào# sau đó bấm phím gọi.

– Hoặc để thanh toán cước cho thuê bao di động trả sau khác: Nhập *199*số điện thoại được thanh toán cước*mã thẻ cào# sau đó bấm phím gọi.

Xem thêm >> Thiết Bị Giám Sát Hành Trình VIETTEL