Giảm giá Be lên đến 30% (tối đa 50k) khi đăng ký thành công 5G Viettel
Đăng ký data Viettel nhận mã Be tới 50K là chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng Internet di động và di chuyển thường xuyên. Chỉ cần đăng ký gói data Viettel...Danh mục: Tin tức
Hướng dẫn đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Tammi Viettel
Đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Tammi Viettel là cách giúp khách hàng tự cập nhật, xác thực và hoàn thiện hồ sơ thuê bao ngay trên điện thoại. Thay vì phải ra cửa hàng, người dùng có thể thao tác trực tuyến qua ứng dụng Viettel Tammi, chụp CCCD, quét NFC, ký xác nhận và thực hiện gọi video xác thực với nhân viên Viettel.
Bài viết dưới đây hướng dẫn chi tiết từng bước đăng ký thông tin thuê bao Viettel qua Tammi, kèm hình ảnh minh họa để người dùng dễ thực hiện.
Nội dung chính
- Điều kiện cần chuẩn bị trước khi đăng ký thông tin sim chính chủ
- Các bước đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Viettel Tammi
- Lưu ý khi chụp CCCD, quét NFC và gọi video xác thực
- Câu hỏi thường gặp khi cập nhật thông tin thuê bao Viettel
1. Đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Tammi Viettel là gì?
Đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Tammi Viettel là quy trình cập nhật thông tin thuê bao trên nền tảng Viettel Tammi. Người dùng nhập số thuê bao, serial SIM, xác thực CCCD, chụp ảnh chân dung, ký xác nhận và gọi video để nhân viên Viettel kiểm tra hồ sơ.
Hình thức này phù hợp với khách hàng muốn tự thao tác trên điện thoại, tiết kiệm thời gian di chuyển, đồng thời đảm bảo thông tin thuê bao được đối chiếu với giấy tờ tùy thân hợp lệ.
2. Cần chuẩn bị gì trước khi đăng ký thông tin sim Viettel chính chủ?
- Điện thoại có kết nối Internet ổn định.
- Ứng dụng Viettel Tammi đã được cài đặt trên máy.
- Số thuê bao Viettel cần đăng ký hoặc cập nhật thông tin.
- Số serial SIM, thường in trên phôi SIM hoặc có thể kiểm tra theo hướng dẫn của Viettel.
- CCCD gắn chip bản gốc, không dùng ảnh chụp lại hoặc bản photo.
- Không gian đủ sáng để chụp giấy tờ và chụp ảnh chân dung.
- Camera, micro hoạt động bình thường để thực hiện gọi video xác thực.
3. Hướng dẫn đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Tammi Viettel
Bước 1: Cài đặt và mở Viettel Tammi
Trên điện thoại, mở kho ứng dụng và tìm từ khóa Viettel Tammi. Sau khi cài đặt xong, bấm mở ứng dụng để bắt đầu thao tác.
Bước 2: Đăng nhập bằng số thuê bao cần đăng ký
Tại màn hình đăng nhập, nhập số thuê bao Viettel cần cập nhật thông tin. Sau đó chọn hình thức đăng nhập phù hợp, ví dụ đăng nhập bằng OTP, 4G/5G hoặc mật khẩu nếu đã thiết lập trước đó.
Bước 3: Tìm chức năng Đăng ký thông tin
Sau khi đăng nhập, vào mục khám phá hoặc tìm kiếm trong ứng dụng. Nhập từ khóa đăng ký, sau đó chọn tiện ích Đăng ký thông tin trong nhóm dịch vụ di động.
Bước 4: Nhập serial SIM và số thuê bao
Ở phần thông tin thuê bao, nhập chính xác số serial SIM và số thuê bao cần đăng ký. Đây là bước quan trọng để hệ thống xác định đúng thuê bao cần cập nhật hồ sơ.
Bước 5: Chọn phương thức xác thực thông tin
Ứng dụng sẽ hiển thị các bước xác thực. Người dùng có thể chọn quét CCCD gắn chip bằng NFC hoặc chụp ảnh giấy tờ theo yêu cầu. Nên sử dụng CCCD gốc, đặt giấy tờ trên mặt phẳng và tránh ánh sáng phản chiếu.
Bước 6: Cấp quyền truy cập camera, ảnh và video
Để chụp CCCD, chụp chân dung và gọi video xác thực, người dùng cần cho phép Viettel Tammi truy cập camera, ảnh và video trên thiết bị. Nếu không cấp quyền, quy trình đăng ký có thể không tiếp tục được.
Bước 7: Chụp mặt trước CCCD
Đưa mặt trước CCCD vào đúng khung hướng dẫn trên màn hình. Cần chụp rõ số CCCD, họ tên, ngày sinh, ảnh chân dung và mã QR trên giấy tờ. Tránh để ảnh bị mờ, lóa, mất góc hoặc bị che khuất.
Bước 8: Chụp mặt sau CCCD
Tiếp tục chụp mặt sau CCCD theo khung hướng dẫn. Cần đảm bảo vùng mã ở mặt sau giấy tờ rõ nét để hệ thống nhận diện và đối chiếu dữ liệu.
Bước 9: Chụp ảnh chân dung xác thực
Đặt khuôn mặt vào giữa khung hình, nhìn thẳng vào camera. Không nên đeo khẩu trang, kính râm, đội mũ hoặc đứng ở nơi ngược sáng. Ảnh chân dung cần đủ rõ để hệ thống so khớp với giấy tờ tùy thân.
Bước 10: Quét NFC và kiểm tra dữ liệu
Đặt CCCD gắn chip sát mặt lưng điện thoại để quét NFC theo hướng dẫn. Sau khi hệ thống đọc dữ liệu thành công, kiểm tra lại các thông tin hiển thị trước khi tiếp tục.
Bước 11: Ký xác nhận hồ sơ
Khi thông tin đã đầy đủ, người dùng ký xác nhận ngay trên màn hình. Chữ ký này dùng để xác nhận yêu cầu đăng ký, cập nhật thông tin thuê bao.
Bước 12: Gọi video xác thực với nhân viên Viettel
Cuối cùng, bấm Gọi video để kết nối với nhân viên Viettel. Trong cuộc gọi, người dùng cần giữ điện thoại ổn định, chuẩn bị CCCD gốc và trả lời đúng các thông tin xác thực theo yêu cầu.
4. Lưu ý để đăng ký thông tin sim chính chủ Viettel thành công
- Thông tin nhập trên ứng dụng phải trùng khớp với thông tin trên CCCD.
- Không dùng ảnh CCCD chụp qua màn hình máy khác, ảnh photo hoặc ảnh chỉnh sửa.
- Khi quét NFC, tháo ốp điện thoại nếu máy khó nhận chip CCCD.
- Nên thực hiện ở nơi có ánh sáng tốt, mạng ổn định và ít tiếng ồn.
- Không tắt ứng dụng trong quá trình đang xác thực, ký hồ sơ hoặc gọi video.
- Nếu hồ sơ bị từ chối, cần kiểm tra lại ảnh CCCD, ảnh chân dung, số thuê bao và serial SIM.
5. Lỗi thường gặp khi đăng ký thông tin sim bằng Tammi Viettel
| Lỗi thường gặp | Nguyên nhân có thể xảy ra | Cách xử lý gợi ý |
|---|---|---|
| Không đăng nhập được ứng dụng | Sai số thuê bao, chưa nhận OTP, mạng yếu | Kiểm tra lại số điện thoại, bật mạng ổn định và thử nhận lại OTP |
| Không chụp được CCCD | Chưa cấp quyền camera hoặc ảnh bị lóa | Cấp lại quyền camera, đặt CCCD trên nền phẳng và chụp nơi đủ sáng |
| Quét NFC không thành công | Điện thoại không hỗ trợ NFC, đặt CCCD sai vị trí hoặc dùng ốp quá dày | Bật NFC, tháo ốp điện thoại, áp CCCD vào đúng vùng NFC phía sau máy |
| Gọi video không kết nối | Mạng yếu, camera/micro chưa cấp quyền hoặc ngoài thời gian hỗ trợ | Kiểm tra mạng, cấp quyền camera/micro và thực hiện lại cuộc gọi |
| Hồ sơ chưa được duyệt | Ảnh giấy tờ hoặc thông tin xác thực chưa đạt | Chụp lại giấy tờ rõ nét, kiểm tra thông tin trước khi gửi lại |
6. Câu hỏi thường gặp
6.1. Có thể đăng ký sim chính chủ Viettel online bằng Tammi không?
Có. Người dùng có thể thao tác trên Viettel Tammi nếu thuê bao thuộc trường hợp được hỗ trợ cập nhật thông tin trực tuyến và đáp ứng đủ yêu cầu xác thực.
6.2. Có bắt buộc dùng CCCD gắn chip không?
Nên dùng CCCD gắn chip bản gốc để chụp giấy tờ và quét NFC. Việc quét NFC giúp hệ thống đối chiếu dữ liệu chính xác hơn.
6.3. Vì sao phải gọi video với nhân viên Viettel?
Gọi video là bước xác thực cuối cùng để nhân viên Viettel kiểm tra người thực hiện đăng ký, đối chiếu giấy tờ và xác nhận hồ sơ thuê bao.
6.4. Nếu nhập sai serial SIM thì có sao không?
Nếu nhập sai serial SIM, hệ thống có thể không xác định được đúng thuê bao cần cập nhật. Người dùng cần kiểm tra lại serial SIM trước khi bấm tiếp tục.
6.5. Sau khi gửi hồ sơ, bao lâu thì thông tin được cập nhật?
Thời gian xử lý có thể phụ thuộc vào tình trạng hồ sơ và quy trình xác minh của Viettel. Nếu chưa được cập nhật, người dùng nên kiểm tra lại thông báo trên ứng dụng hoặc liên hệ kênh hỗ trợ Viettel.
7. Kết luận
Đăng ký thông tin sim chính chủ bằng Tammi Viettel là phương án tiện lợi cho khách hàng muốn cập nhật thông tin thuê bao ngay trên điện thoại. Chỉ cần chuẩn bị CCCD gắn chip, số thuê bao, serial SIM và kết nối Internet ổn định, người dùng có thể thực hiện các bước từ nhập thông tin, chụp giấy tờ, quét NFC, ký xác nhận đến gọi video xác thực.
Website: viettelnet.vn
Lưu ý: 3 trường hợp sẽ bị khóa sim nếu không đăng ký chuẩn hóa
Hiện nay, số điện thoại di động không chỉ dùng để nghe gọi mà còn gắn với rất nhiều dịch vụ quan trọng như tài khoản ngân hàng, ví điện tử, mạng xã hội, email, ứng dụng định danh, hợp...Top các công nghệ mạng hiện nay: Xu hướng kết nối quan trọng
Công nghệ mạng là tập hợp các phương pháp, thiết bị, giao thức và hạ tầng kỹ thuật giúp các thiết bị điện tử có thể kết nối, trao đổi dữ liệu và chia sẻ tài nguyên với nhau. Các...Viettel nâng tốc độ Wifi từ 300Mbps lên 400Mbps cước không đổi
Người dùng Internet cáp quang Viettel đang có thêm lý do để hài lòng khi nhà mạng triển khai chính sách nâng cấp tốc độ đường truyền cho nhóm khách hàng đủ điều kiện. Theo thông tin được công bố,...Nhận ngay 50.000 VNĐ khi xác thực thông tin trên App My Viettel
Nhận ngay 50.000 VNĐ khi xác thực thông tin trên App My Viettel là ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng đang sử dụng dịch vụ Viettel và muốn cập nhật thông tin thuê bao nhanh chóng, tiện lợi....Viettel tặng data roaming dữ liệu di động dùng ở nước ngoài
Tra cứu gói chuyển vùng quốc tế Viettel
Nhập tên quốc gia hoặc tên gói để xem thông tin gói Roaming Viettel phù hợp.
| Nhóm | Tên gói | Phạm vi áp dụng | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DRE | DRE20 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 20.000đ | 50MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE20 gửi 191 | Đăng ký |
| DRE | DRE50 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 50.000đ | 200MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE50 gửi 191 | Đăng ký |
| DRE | DRE100 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 100.000đ | 500MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE100 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR1 | Đa quốc gia | 50.000đ | 400MB Data | 1 ngày | Soạn DR1 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR3 | Đa quốc gia | 130.000đ | 1GB Data | 3 ngày | Soạn DR3 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR7 | Đa quốc gia | 250.000đ | 2GB Data | 7 ngày | Soạn DR7 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR15 | Đa quốc gia | 550.000đ | 5GB Data | 15 ngày | Soạn DR15 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR30 | Đa quốc gia | 1.100.000đ | 10GB Data | 30 ngày | Soạn DR30 gửi 191 | Đăng ký |
| DR-S | DR3S | Một số quốc gia ưu đãi | 130.000đ | 3GB Data | 3 ngày | Soạn DR3S gửi 191 | Đăng ký |
| DR-S | DR7S | Một số quốc gia ưu đãi | 250.000đ | 6GB Data | 7 ngày | Soạn DR7S gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU1 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 50.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn DRU1 gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU3 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 150.000đ | 3GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn DRU3 gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU7 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 350.000đ | 7GB tốc độ cao | 7 ngày | Soạn DRU7 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU1 | Lào, Campuchia | 25.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn IRU1 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU3 | Lào, Campuchia | 75.000đ | 3GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn IRU3 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU7 | Lào, Campuchia | 175.000đ | 7GB tốc độ cao | 7 ngày | Soạn IRU7 gửi 191 | Đăng ký |
| IR | IR15 | Lào, Campuchia | 99.000đ | 2GB Data | 15 ngày | Soạn IR15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | USA15 | Mỹ | 350.000đ | 25GB Data | 15 ngày | Soạn USA15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | TQ5 | Trung Quốc | 99.000đ | 1GB Data | 5 ngày | Soạn TQ5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | TQ10 | Trung Quốc | 250.000đ | 6GB Data | 10 ngày | Soạn TQ10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HQ5 | Hàn Quốc | 99.000đ | 5GB Data | 5 ngày | Soạn HQ5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HQ10 | Hàn Quốc | 200.000đ | 20GB Data | 10 ngày | Soạn HQ10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | NHAT15 | Nhật Bản | 250.000đ | 6GB Data | 15 ngày | Soạn NHAT15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | THAI5 | Thái Lan | 110.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn THAI5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | THAI10 | Thái Lan | 200.000đ | 10GB Data | 10 ngày | Soạn THAI10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | SING10 | Singapore | 200.000đ | 12GB Data | 10 ngày | Soạn SING10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | MALAY5 | Malaysia | 99.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn MALAY5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | MALAY10 | Malaysia | 200.000đ | 16GB Data | 10 ngày | Soạn MALAY10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HK10 | Hồng Kông | 200.000đ | 16GB Data | 10 ngày | Soạn HK10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UAE5 | UAE | 99.000đ | 5GB Data | 5 ngày | Soạn UAE5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UAE10 | UAE | 250.000đ | 15GB Data | 10 ngày | Soạn UAE10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UC10 | Úc | 250.000đ | 8GB Data | 10 ngày | Soạn UC10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | DL10 | Đài Loan | 250.000đ | 10GB Data | 10 ngày | Soạn DL10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | NGA15 | Nga | 350.000đ | 6GB Data | 15 ngày | Soạn NGA15 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN5 | Các nước ASEAN | 99.000đ | 1GB Data | 5 ngày | Soạn ASEAN5 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN10 | Các nước ASEAN | 175.000đ | 2GB Data | 10 ngày | Soạn ASEAN10 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN15 | Các nước ASEAN | 250.000đ | 3GB Data | 15 ngày | Soạn ASEAN15 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX1 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 100.000đ | 500MB Data | 1 ngày | Soạn DX1 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX5 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 250.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn DX5 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX15 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 500.000đ | 5GB Data | 15 ngày | Soạn DX15 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR15 | Combo Roaming | 199.000đ | 3GB + 10 SMS + 30 phút gọi | 15 ngày | Soạn CR15 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR200 | Combo Roaming | 200.000đ | 400MB + 10 SMS + 20 phút thoại | 7 ngày | Soạn CR200 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR500 | Combo Roaming | 500.000đ | 1.2GB + 20 SMS + 50 phút thoại | 10 ngày | Soạn CR500 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR30 | Lào, Campuchia | 450.000đ | 5GB + 50 SMS + 100 phút gọi | 30 ngày | Soạn CR30 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U125 | Roaming data | 125.000đ | 1.5GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn U125 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U199 | Roaming data | 199.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn U199 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U350 | Roaming data | 350.000đ | 5GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn U350 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U499 | Roaming data | 499.000đ | 5GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn U499 gửi 191 | Đăng ký |
| SMS | R30S | Duy trì liên lạc khi roaming | 50.000đ | 20MB Data + 15 SMS | 30 ngày | Soạn R30S gửi 191 | Đăng ký |
| Thoại/SMS | TX15 | Roaming thoại/SMS | 150.000đ | 10 SMS + 10 phút thoại | 15 ngày | Soạn TX15 gửi 191 | Đăng ký |

Cập nhật: Nâng dung lượng sử dụng cho các gói cước áp dụng tại các nước Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan (Trung Quốc), UAE, Malaysia, Nga và Úc. Viettel có chính sách tăng gấp đôi dung lượng so với trước đây. Theo đánh giá từ khách hàng, giá Data Roaming Viettel sẽ rẻ hơn so với dùng dịch vụ eSim hoặc mua sim du lịch. Ưu đãi áp dụng không giới hạn số lần sử dụng.
Data roaming là gì? Ưu điểm của sử dụng data dùng ở nước ngoài Viettel so với các cách khác?
- Các khách khi đi các tour du lịch thường cần những tình huống khẩn cấp như OTP để chuyển tiền tip cho hướng dẫn viên. Những công việc khác như gọi điện,nhắn tin, nhận hàng. Việc này có thể bị gián đoạn nếu bạn tháo sim khi sử dụng ở nước ngoài. Với data roaming của Viettel, vấn đề trên có thể giải quyết dễ dàng.
- Viettel không tính phí khi chỉ lắp sim mà chỉ tính khi sim của bạn có giao dịch ở nước ngoài như nhận cuộc gọi / tin nhắn từ Việt Nam, sử dụng data 4g,...
- Tiết kiệm thời gian khi phải mua sim chuyên dụng, sim du lịch từ Shopee, không phải mua từ hướng dẫn viên với mức giá rất cao, phải mang theo thiết bị để phát 4g, hoặc một số khách hàng chưa biết thao tác chuyển vùng quốc tế dữ liệu
- Ngoài ra, một số sim du lịch có thể chặn facebook, zalo,... tuỳ vào chính sách riêng của từng quốc gia
- Viettelnet có các dịch vụ như giữ chỗ data roaming theo ngày du lịch đặt trước, đăng ký data roaming qua mạng dù bạn có đang ở Hàn Quốc / Trung Quốc
- Các gói cước roaming của Viettel tuỳ theo nước du lịch chỉ có giá khoảng 20.000 VNĐ
- Viettel hiện có các gói data nước ngoài không giới hạn (thay vì các sim du lịch thường giới hạn data)
- Các gói roaming không tự động gia hạn nên không lo về việc tự trừ tiền
Ưu đãi mới nhất của Viettel: Tặng data roaming dùng ở nước ngoài và tặng gói 5G10 (6GB trong 24h data trong nước)
Hàn Quốc đang bước vào mùa lá đỏ, Trung Quốc đang bước vào mùa núi tuyết, các địa điểm checkin như Seoul - Nami - Everland tràn ngập lá đỏ hay Cáp Nhĩ Tân - Lệ Giang núi tuyết băng giá đang được khách hàng đặt quan tâm nhiều. Với mức giá chỉ 20.000 VNĐ một ngày, Viettel tự tin mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel đi đầu trong việc áp dụng data roaming cho khách hàng (hiện tại, ở Việt Nam, các nhà mạng khác chưa hỗ trợ dùng sim khi đi nước ngoài). Viettel còn hỗ trợ mạng 5G (cả 4G và 3G) với tốc độ rất cao khi đi du lịch. Dự kiến chỉ trong năm sau, Viettel hỗ trợ tối đa mở rộng trên 130 nước để đi đầu trong việc sử dụng data roaming với tất cả các quốc gia có hỗ trợ.
Gói cước Data Roaming Economy tiết kiệm mới ra mắt chỉ từ 100.000 VNĐ cho 30 ngày mục đích duy trì số điện thoại
Thay đổi giá cho các nước Lào, Campuchia và Myanmar
Từ ngày 6/5, chính sách giá tại 3 quốc gia này thay đổi như sau:| Dịch vụ | Hướng | Giá mới |
| Roaming | Gọi trong nước chuyển vùng (đ/phút) | Số Unitel, Metfone, Mytel: 5.000đ |
| Gọi về Việt Nam (đ/phút) | Số Viettel: 5.000đ | |
| Gọi đi quốc tế (đ/phút) | Số Unitel, Metfone, Mytel: 5.000đ | |
| Nhận cuộc gọi (đ/phút) | 5.000đ | |
| Gửi tin nhắn (đ/tin) | 1.500đ | |
| Thoại quốc tế | Gọi đến đầu số mạng Unitel, Metfone, Mytel | 3.600đ |
| SMS quốc tế | Gửi tin nhắn đến đầu số mạng Unitel, Metfone, Mytel | 2.500đ |
Bắt sóng SIM Viettel ở nước ngoài với các gói DRE

- Vẫn có thể giữ liên lạc, người khác có thể gọi vào số điện thoại sim Viettel của bạn ngay khi đang ở nước ngoài, ngược lại cũng có thể gọi vào số điện thoại khác về Việt Nam
- Có thể quản lý các giao dịch ngân hàng và nhận mã OTP ngay cả khi đang ở nước ngoài, giúp không bị gián đoạn trong công việc
- Chỉ với 20.000 VNĐ, khách hàng đã có thể sở hữu gói DRE20 trong 30 ngày với dung lượng 50 MB, đây là dung lượng không thể sử dụng nhiều nhưng có thể giữ cho SIM bắt sóng với các cột sóng ở quốc gia khác
- Chỉ với 50.000 VNĐ, ít hơn nhiều so với mua sim du lịch, khách hàng đã có thể sở hữu 500 MB qua gói DRE50 và duy trì sim bắt sóng thông suốt trong 30 ngày. Đây là mức dung lượng vừa đủ để "cứu cánh" khi cần nhắn tin bất ngờ qua Messenger hoặc Zalo
Bảng giá chi tiết các gói cước DRE
| Tên gói | Giá cước | Lưu lượng | Chu kỳ sử dụng | Phạm vi áp dụng |
| DRE20 | 20.000 VNĐ | 50MB | 30 ngày | 158 quốc gia (theo bảng PDF đính kèm) |
| DRE50 | 50.000 VNĐ | 200MB | ||
| DRE100 | 100.000 VNĐ | 500MB |
| Afghanistan, Armenia, Bahrain, Bangladesh, Bhutan, Brunei, Cambodia, China, East Timor, Hong Kong, India, Indonesia, Iran, Iraq, Israel, Japan, Jordan, Kazakhstan, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Macau, Malaysia, Maldives, Mongolia, Myanmar, Nepal, Oman, Pakistan, Palestine, Philippines, Qatar, Saudi Arabia, Singapore, South Korea, Sri Lanka, Syria, Taiwan, Tajikistan, Thailand, United Arab Emirates, Uzbekistan, Yemen, Albania, Austria, Belarus, Belgium, Bosnia & Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cyprus, Czech, Denmark, Estonia, Faroe Islands, Finland, France, Germany, Gibraltar, Greece, Hungary, Iceland, Ireland, Isle of Man, Italy, Jersey, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Montenegro, Netherlands, Netherlands Antilles, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Serbia, Slovakia, Slovenia, Spain, Sweden, Switzerland, Turkey, Ukraine, United Kingdom, Antigua & Barbuda, Argentina, Bahamas, Barbados, Belize, Bolivia, Brazil, British Virgin Islands, Canada, Cayman Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Dominica, Dominican Rep., Ecuador, El Salvador, Grenada, Guadeloupe, Guatemala, Guyana, Haiti, Honduras, Jamaica, Mexico, Montserrat, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Puerto Rico, St Kitts & Nevis, St Lucia, St Vincent & The Grenadines, Suriname, Trinidad & Tobago, Turks & Caicos, United States, Uruguay, Venezuela, Australia, Fiji, Guam, New Zealand, Papua New Guinea, Solomon Islands, Vanuatu, Algeria, Benin, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Congo, DR Congo, Egypt, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Guinea Bissau, Kenya, Liberia, Mauritius, Morocco, Mozambique, Niger Republic, Nigeria, Rwanda, Senegal Republic, Sierra Leone, South Africa, South Sudan, Sudan, Swaziland, Tanzania, Tunisia, Uganda, Zambia |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DRE20, DRE50, DRE100
Bảng giá sử dụng dịch vụ data roaming của Viettel để sử dụng tặng dữ liệu di động ở nước ngoài
Tặng data roaming dữ liệu di động Viettel sử dụng tại Hàn Quốc
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | HQ5 | 99.000 | 4GB tốc độ cao | 5 ngày |
| 2 | HQ8 | 150.000 | 8GB tốc độ cao (đã tăng từ 6GB lên 8GB) | 8 ngày |
| 3 | HQ10 | 250.000 | 15GB tốc độ cao (đã tăng từ 10GB lên 15GB) | 10 ngày |

Tặng data roaming dữ liệu di động Viettel sử dụng tại Trung Quốc
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | TQ5 | 99.000 | 1GB tốc độ cao | 5 ngày |
| 2 | TQ10 | 250.000 | 4GB tốc độ cao (đã tăng từ 3GB lên 4GB) | 10 ngày |

Lào, Campuchia, Myanmar
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| CR15 | 199.000 | 3GB + 30 phút gọi đi + 10 SMS | 15 ngày | CR15 gửi 191 |
| CR30 | 450.000 | 5GB + 100 phút gọi đi + 50 SMS | 30 ngày | CR30 gửi 191 |
Thái Lan
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| THAI1 | 50.000 | 1GB | 1 ngày | THAI1 gửi 191 |
| THAI5 | 99.000 | 2GB | 5 ngày | THAI5 gửi 191 |
| THAI10 | 199.000 | 5GB | 10 ngày | THAI10 gửi 191 |
Qatar
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| QA5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày | QA5 gửi 191 |
| QA15 | 250.000 | 3GB | 15 ngày | QA15 gửi 191 |
| QA30 | 500.000 | 3GB, 50 phút, 50 SMS | 30 ngày | QA30 gửi 191 |
Gói DR3, DR7, DR15, DR30 áp dụng cho tất cả các nước có hỗ trợ data roaming Viettel (trên 130 nước)
Danh sách các nước áp dụng gói DR3, DR7, DR15, DR30.| Afghanistan, Albania, Algeria, Antigua and Barbuda, Argentina, Armenia, Australia, Austria, Bahamas, Bahrain, Bangladesh, Barbados, Belarus, Belgium, Belize, Benin, Bhutan, Bosnia and Herzegovina, Brazil, British Virgin Islands, Brunei, Bulgaria, Burundi, Cambodia, Cameroon, Canada, Cayman Islands, Chile, China, Colombia, Congo (Democratic Republic), Costa Rica, Croatia, Cyprus, Czech Republic, Denmark, Dominica, Dominican Republic, East Timor, Egypt, El Salvador, Estonia, Faroe Islands, Fiji, Finland, France, Gambia, Germany, Ghana, Gibraltar, Greece, Grenada, Guadeloupe, Guam, Guatemala, Guinea, Guinea-Bissau, Haiti, Honduras, Hong Kong, Hungary, Iceland, India, Indonesia, Iran, Iraq, Ireland, Isle of Man, Israel, Italy, Jamaica, Japan, Jersey, Kazakhstan, South Korea, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Latvia, Liberia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Macedonia, Malaysia, Malta, Mauritius, Mexico, Moldova, Mongolia, Montenegro, Montserrat, Mozambique, Nepal, Netherlands, Netherlands Antilles, New Zealand, Nicaragua, Niger, Nigeria, Norway, Oman, Pakistan, Palestinian Territory, Panama, Peru?, Philippines, Portugal?, Russia?, Slovak Republic?, Slovenia?, Solomon Islands?, South Africa?, South Sudan?, Spain?, Sri Lanka?, St Kitts & Nevis?, St Lucia?, St Vincent & the Grenadines?, Sudan?, Swaziland?, Sweden?, Switzerland?, Syrian Arab Republic?, Taiwan, Tajikistan, Tanzania, Thailand, Tunisia, Turkey, Turks and Caicos, Uganda, United Arab Emirates, United Kingdom, United States, Uruguay, Uzbekistan, Vanuatu, Yemen, Zambia. |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DR3, DR7, DR15, DR30
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | U199 | 199.000 | 1GB tốc độ cao, hết 1GB truy cập tốc độ thường | 1 ngày (24h) |
| 2 | U499 | 499.000 | 5GB tốc độ cao, hết 5GB truy cập tốc độ thường | 3 ngày (72h) |
| TT | Phạm vi | Tên gói | Phí đăng ký (đồng) | Dung lượng | Thời hạn |
| 1 | Lào, Campuchia | IR15 | 99.000 | 2GB | 15 ngày |
| 2 | Trung Quốc | TQ5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày |
| 3 | Các nước khu vực ASEAN | ASEAN5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày |
| 4 | 12 nước | DR3S | 130.000 | 3GB | 3 ngày |
| 5 | 48 nước | DRU3 | 150.000 | 3GB tốc độ cao (1GB/ngày) | 3 ngày |
| 6 | 130 nước | DR7 | 250.000 | 2GB | 7 ngày |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| DR15 | 500.000 | 5GB | 15 ngày | DR15 gửi 191 |
| DX15 | 500.000 | 5GB | 15 ngày | DX15 gửi 191 |
| DR1 | 50.000 | 400MB | 1 ngày | DR1 gửi 191 |
| DR3 | 100.000 | 800MB | 3 ngày | DR3 gửi 191 |
| DR7 | 200.000 | 1.6GB | 7 ngày | DR7 gửi 191 |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp | Phạm vi |
| CR200 | 200.000 | 400MB, 10 SMS, 20 phút thoại | 7 ngày | CR200 gửi 191 | 35 quốc gia* |
| CR500 | 500.000 | 1.2GB, 20 SMS, 50 phút thoại | 10 ngày | CR500 gửi 191 | |
| U125 | 125.000 | 1.5GB tốc độ cao, hết 1.5GB truy cập với tốc độ thường | 1 ngày | U125 gửi 191 | 35 quốc gia* |
| U350 | 350.000 | 5GB tốc độ cao, hết 5GB truy cập với tốc độ thường | 3 ngày | U350 gửi 191 |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| ASEAN5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày | ASEAN5 gửi 191 |
| ASEAN10 | 175.000 | 2GB | 10 ngày | ASEAN10 gửi 191 |
| ASEAN15 | 250.000 | 3GB | 15 ngày | ASEAN15 gửi 191 |
Data Roaming tại Malaysia, Đài Loan Trung Quốc và Nga

| Tên gói | Dung lượng | Giá |
| MALAY10 | 16GB | 200.000 VNĐ/10 ngày |
| DL10 | 10GB | 250.000 VNĐ/10 ngày |
| NGA15 | 6GB | 350.000 VNĐ/15 ngày |
G ói DRU1, DRU3, DRU7 data Roaming tới hơn 75 quốc gia
Dưới đây là một số quốc gia tiêu biểu mà Viettel hỗ trợ roaming qua các gói DRU1, DRU3, DRU7:
-
Châu Á: Hàn Quốc, Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Nhật Bản, Singapore, Malaysia, Thái Lan, Philippines, Indonesia, Lào, Campuchia, Brunei, Timor-Leste, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE), Qatar
-
Châu Âu: Anh, Pháp, Đức, Đan Mạch, Hy Lạp, Nga, Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ.
-
Châu Mỹ: Hoa Kỳ, Canada.
-
Châu Đại Dương: Úc, New Zealand
| Phạm vi | Tên gói | Chính sách |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU1 | 50.000VNĐ/1 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU3 | 150.000VNĐ/3 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU7 | 350.000VNĐ/7 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| Argentina, Australia, Bangladesh, Belgium, Cambodia, Canada, China, Cyprus, Denmark, Estonia, Finland, France, Gambia, Greece, Guadeloupe, Hong Kong, Indonesia, Ireland, Israel, Japan, Korea (South), Kuwait, Laos, Liechtenstein, Luxembourg, Malaysia, Malta, Moldova, Netherlands, New Zealand, Nigeria, Norway, Pakistan, Paraguay, Philippines, Poland, Portugal, Qatar, Romania, Russia, Singapore, Slovak Republic, South Africa, Spain, Sweden, Switzerland, Taiwan, Thailand, Turkey, UAE, United Kingdom, United States |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DRU1, DRU3, DRU7
Cú pháp đăng ký data roaming Viettel để sử dụng tặng data dùng ở nước ngoài
Nếu chưa đăng ký chuyển vùng quốc tế soạn tin CVQT gửi 138 để đăng ký.
- *138*1# để bật roaming, gọi thoại và tin nhắn
- *138*1*2# nếu chỉ muốn dùng thoại mà không dùng data
- *138*2# để tắt chuyển vùng


- <tên gói cước> là tên của gói cước
- 191 là tổng đài đăng ký data roaming của Viettel
- 198 (miễn phí cước gọi khi ở Việt Nam)
- +84982198198 (khi đã đăng ký chuyển vùng quốc tế ở nước ngoài)
THAM KHẢO THÊM VỀ ĐĂNG KÝ 4G-5G CỦA VIETTEL ĐỂ SỬ DỤNG TRONG NƯỚC
GÓI COMBO VIETTEL DATA 4G VÀ GỌI NỘI MẠNG, NGOẠI MẠNG THEO THÁNG
| gói | Phí Gói |
Bấm Đăng Ký Nhanh |
Chính sách |
|---|---|---|---|
| V90C | 90.000 | |
1GB/ngày 1000 phút nội mạng. 20 phút ngoại mạng |
| V200C | 200.000 | |
4GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V90B | 90.000 | |
1GB/ngày miễn phí nội mạng < 10 phút. 20 phút ngoại mạng |
| V120B | 120.000 | |
1.5GB/ngày Miễn phí nội mạng 50 phút ngoại mạng |
| V150B | 150.000 | |
2GB/ngày Miễn phí nội mạng 80 phút ngoại mạng |
| V160B | 160.000 | |
4GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V180B | 180.000 | |
6GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V200B | 200.000 | |
8GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
Đăng ký 4G Viettel gói cước 70k 1 tháng
| GÓI 70K VIETTEL | ĐĂNG KÝ |
|---|---|
| ST70 30GB. 1GB /ngày |
|
| ST70K 15GB. Có 500MB / ngày |
|
| SD70 30GB. Mỗi ngày 1GB |
|
| F70 3GB. Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng |
|
| MIMAX70 3GB. Miễn phí tốc độ thường |
|
| 7N 35GB / 7 ngày. Miễn phí nội mạng. 35 phút ngoại mạng |
|
Đăng ký gói cước 90k của Viettel 1 tháng
| Gói cước | Ưu đãi | Đăng ký |
|---|---|---|
| ST90K | 30GB (1GB /ngày) | |
| SD90 | 45GB (1.5GB /ngày) | |
| V90C | 30GB (1GB /ngày). 1000 phút nội mạng. 20 Phút ngoại mạng |
|
| V90B | 30GB (1GB /ngày). miễn phí nội mạng cuộc gọi dưới 10 phút. 20 Phút ngoại mạng |
|
| MXH100 | 30GB KHÔNG GIỚI HẠN TIKTOK, YOUTUBE, FACEBOOK |
|
Đăng ký 4G mạng Viettel gói cước 120k 1 tháng
| Gói cước | Ưu đãi | Đăng ký |
|---|---|---|
| ST120K | 2GB /ngày + 25GB lưu trữ Lifebox + Miễn phí xem phim trên TV360 | |
| SD120 | 60GB. 2GB /ngày | |
| V120B | 1.5GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng | |
| MXH120 | 1GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 30p ngoại mạng. Free Youtube, FB, TikTok, Messenger | |
| ST120 | 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao ngừng truy cập | |
| ST120U | 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao miễn phí truy cập tốc độ 512Kbps | |
| EST120 | 28GB / 28 ngày. Miễn phí data xem và chơi game Liên Quân Mobile | |
| V120X | 30GB + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng | |
| F120 | 7GB tốc độ cao. | |
Đăng ký 4G Viettel gói cước 150k 1 tháng
| Gói cước | BẤM ĐĂNG ký |
|---|---|
| ST150K 3GB /ngày + 25GB lifebox + Miễn phí TV360 |
|
| SD150 90GB. Mỗi ngày có 3GB |
|
| V150B 2GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 80 phút ngoại mạng |
|
Đăng ký 4G Viettel gói cước data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger
| GÓI CƯỚC 4G |
Phí gói | Bấm đăng ký ngay | Chi tiết |
| MXH100 | 100.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| MXH120 | 120.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + 10Ph / cuộc nội mạng + 30ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| MXH150 | 150.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1,5GB/ ngày + 10Ph / cuộc nội mạng + 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| V90C | 90.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + 1000Ph nội mạng + 20ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok |
| V120C | 120.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 2GB/ ngày + 20Ph / cuộc nội mạng + 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok |
Đăng ký 4G Viettel gói cước SIM Sinh Viên
Các gói cước 4G Viettel dành cho sim Sinh Viên trường THPT, cao đẳng, đại học trên toàn quốc để đăng ký sử dụng Sinh Viên nên đăng ký gói cước 4G Viettel nào rẻ nhiều Data.
| Gói cước | Đăng ký nhanh |
|---|---|
| MIMAXSV 50.000đ 3GB – Miễn phí tốc độ thường |
Hoặc soạn MIMAXSV TUE gửi 290 |
| TRE60 60.000đ 60GB – 2GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok |
Hoặc soạn TRE60 TUE gửi 290 |
| TRE90 90.000đ 120GB – 4GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok |
Hoặc soạn TRE90 TUE gửi 290 |
| TRE90X 90.000đ 3GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng |
Hoặc soạn TRE90X TUE gửi 290 |
Tra cứu gói chuyển vùng quốc tế Viettel
Nhập tên quốc gia hoặc tên gói để xem thông tin gói Roaming Viettel phù hợp.
| Nhóm | Tên gói | Phạm vi áp dụng | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DRE | DRE20 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 20.000đ | 50MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE20 gửi 191 | Đăng ký |
| DRE | DRE50 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 50.000đ | 200MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE50 gửi 191 | Đăng ký |
| DRE | DRE100 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 100.000đ | 500MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE100 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR1 | Đa quốc gia | 50.000đ | 400MB Data | 1 ngày | Soạn DR1 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR3 | Đa quốc gia | 130.000đ | 1GB Data | 3 ngày | Soạn DR3 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR7 | Đa quốc gia | 250.000đ | 2GB Data | 7 ngày | Soạn DR7 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR15 | Đa quốc gia | 550.000đ | 5GB Data | 15 ngày | Soạn DR15 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR30 | Đa quốc gia | 1.100.000đ | 10GB Data | 30 ngày | Soạn DR30 gửi 191 | Đăng ký |
| DR-S | DR3S | Một số quốc gia ưu đãi | 130.000đ | 3GB Data | 3 ngày | Soạn DR3S gửi 191 | Đăng ký |
| DR-S | DR7S | Một số quốc gia ưu đãi | 250.000đ | 6GB Data | 7 ngày | Soạn DR7S gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU1 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 50.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn DRU1 gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU3 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 150.000đ | 3GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn DRU3 gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU7 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 350.000đ | 7GB tốc độ cao | 7 ngày | Soạn DRU7 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU1 | Lào, Campuchia | 25.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn IRU1 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU3 | Lào, Campuchia | 75.000đ | 3GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn IRU3 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU7 | Lào, Campuchia | 175.000đ | 7GB tốc độ cao | 7 ngày | Soạn IRU7 gửi 191 | Đăng ký |
| IR | IR15 | Lào, Campuchia | 99.000đ | 2GB Data | 15 ngày | Soạn IR15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | USA15 | Mỹ | 350.000đ | 25GB Data | 15 ngày | Soạn USA15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | TQ5 | Trung Quốc | 99.000đ | 1GB Data | 5 ngày | Soạn TQ5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | TQ10 | Trung Quốc | 250.000đ | 6GB Data | 10 ngày | Soạn TQ10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HQ5 | Hàn Quốc | 99.000đ | 5GB Data | 5 ngày | Soạn HQ5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HQ10 | Hàn Quốc | 200.000đ | 20GB Data | 10 ngày | Soạn HQ10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | NHAT15 | Nhật Bản | 250.000đ | 6GB Data | 15 ngày | Soạn NHAT15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | THAI5 | Thái Lan | 110.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn THAI5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | THAI10 | Thái Lan | 200.000đ | 10GB Data | 10 ngày | Soạn THAI10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | SING10 | Singapore | 200.000đ | 12GB Data | 10 ngày | Soạn SING10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | MALAY5 | Malaysia | 99.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn MALAY5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | MALAY10 | Malaysia | 200.000đ | 16GB Data | 10 ngày | Soạn MALAY10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HK10 | Hồng Kông | 200.000đ | 16GB Data | 10 ngày | Soạn HK10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UAE5 | UAE | 99.000đ | 5GB Data | 5 ngày | Soạn UAE5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UAE10 | UAE | 250.000đ | 15GB Data | 10 ngày | Soạn UAE10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UC10 | Úc | 250.000đ | 8GB Data | 10 ngày | Soạn UC10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | DL10 | Đài Loan | 250.000đ | 10GB Data | 10 ngày | Soạn DL10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | NGA15 | Nga | 350.000đ | 6GB Data | 15 ngày | Soạn NGA15 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN5 | Các nước ASEAN | 99.000đ | 1GB Data | 5 ngày | Soạn ASEAN5 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN10 | Các nước ASEAN | 175.000đ | 2GB Data | 10 ngày | Soạn ASEAN10 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN15 | Các nước ASEAN | 250.000đ | 3GB Data | 15 ngày | Soạn ASEAN15 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX1 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 100.000đ | 500MB Data | 1 ngày | Soạn DX1 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX5 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 250.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn DX5 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX15 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 500.000đ | 5GB Data | 15 ngày | Soạn DX15 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR15 | Combo Roaming | 199.000đ | 3GB + 10 SMS + 30 phút gọi | 15 ngày | Soạn CR15 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR200 | Combo Roaming | 200.000đ | 400MB + 10 SMS + 20 phút thoại | 7 ngày | Soạn CR200 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR500 | Combo Roaming | 500.000đ | 1.2GB + 20 SMS + 50 phút thoại | 10 ngày | Soạn CR500 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR30 | Lào, Campuchia | 450.000đ | 5GB + 50 SMS + 100 phút gọi | 30 ngày | Soạn CR30 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U125 | Roaming data | 125.000đ | 1.5GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn U125 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U199 | Roaming data | 199.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn U199 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U350 | Roaming data | 350.000đ | 5GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn U350 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U499 | Roaming data | 499.000đ | 5GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn U499 gửi 191 | Đăng ký |
| SMS | R30S | Duy trì liên lạc khi roaming | 50.000đ | 20MB Data + 15 SMS | 30 ngày | Soạn R30S gửi 191 | Đăng ký |
| Thoại/SMS | TX15 | Roaming thoại/SMS | 150.000đ | 10 SMS + 10 phút thoại | 15 ngày | Soạn TX15 gửi 191 | Đăng ký |

Cập nhật: Nâng dung lượng sử dụng cho các gói cước áp dụng tại các nước Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan (Trung Quốc), UAE, Malaysia, Nga và Úc. Viettel có chính sách tăng gấp đôi dung lượng so với trước đây. Theo đánh giá từ khách hàng, giá Data Roaming Viettel sẽ rẻ hơn so với dùng dịch vụ eSim hoặc mua sim du lịch. Ưu đãi áp dụng không giới hạn số lần sử dụng.
Data roaming là gì? Ưu điểm của sử dụng data dùng ở nước ngoài Viettel so với các cách khác?
- Các khách khi đi các tour du lịch thường cần những tình huống khẩn cấp như OTP để chuyển tiền tip cho hướng dẫn viên. Những công việc khác như gọi điện,nhắn tin, nhận hàng. Việc này có thể bị gián đoạn nếu bạn tháo sim khi sử dụng ở nước ngoài. Với data roaming của Viettel, vấn đề trên có thể giải quyết dễ dàng.
- Viettel không tính phí khi chỉ lắp sim mà chỉ tính khi sim của bạn có giao dịch ở nước ngoài như nhận cuộc gọi / tin nhắn từ Việt Nam, sử dụng data 4g,...
- Tiết kiệm thời gian khi phải mua sim chuyên dụng, sim du lịch từ Shopee, không phải mua từ hướng dẫn viên với mức giá rất cao, phải mang theo thiết bị để phát 4g, hoặc một số khách hàng chưa biết thao tác chuyển vùng quốc tế dữ liệu
- Ngoài ra, một số sim du lịch có thể chặn facebook, zalo,... tuỳ vào chính sách riêng của từng quốc gia
- Viettelnet có các dịch vụ như giữ chỗ data roaming theo ngày du lịch đặt trước, đăng ký data roaming qua mạng dù bạn có đang ở Hàn Quốc / Trung Quốc
- Các gói cước roaming của Viettel tuỳ theo nước du lịch chỉ có giá khoảng 20.000 VNĐ
- Viettel hiện có các gói data nước ngoài không giới hạn (thay vì các sim du lịch thường giới hạn data)
- Các gói roaming không tự động gia hạn nên không lo về việc tự trừ tiền
Ưu đãi mới nhất của Viettel: Tặng data roaming dùng ở nước ngoài và tặng gói 5G10 (6GB trong 24h data trong nước)
Hàn Quốc đang bước vào mùa lá đỏ, Trung Quốc đang bước vào mùa núi tuyết, các địa điểm checkin như Seoul - Nami - Everland tràn ngập lá đỏ hay Cáp Nhĩ Tân - Lệ Giang núi tuyết băng giá đang được khách hàng đặt quan tâm nhiều. Với mức giá chỉ 20.000 VNĐ một ngày, Viettel tự tin mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel đi đầu trong việc áp dụng data roaming cho khách hàng (hiện tại, ở Việt Nam, các nhà mạng khác chưa hỗ trợ dùng sim khi đi nước ngoài). Viettel còn hỗ trợ mạng 5G (cả 4G và 3G) với tốc độ rất cao khi đi du lịch. Dự kiến chỉ trong năm sau, Viettel hỗ trợ tối đa mở rộng trên 130 nước để đi đầu trong việc sử dụng data roaming với tất cả các quốc gia có hỗ trợ.
Gói cước Data Roaming Economy tiết kiệm mới ra mắt chỉ từ 100.000 VNĐ cho 30 ngày mục đích duy trì số điện thoại
Thay đổi giá cho các nước Lào, Campuchia và Myanmar
Từ ngày 6/5, chính sách giá tại 3 quốc gia này thay đổi như sau:| Dịch vụ | Hướng | Giá mới |
| Roaming | Gọi trong nước chuyển vùng (đ/phút) | Số Unitel, Metfone, Mytel: 5.000đ |
| Gọi về Việt Nam (đ/phút) | Số Viettel: 5.000đ | |
| Gọi đi quốc tế (đ/phút) | Số Unitel, Metfone, Mytel: 5.000đ | |
| Nhận cuộc gọi (đ/phút) | 5.000đ | |
| Gửi tin nhắn (đ/tin) | 1.500đ | |
| Thoại quốc tế | Gọi đến đầu số mạng Unitel, Metfone, Mytel | 3.600đ |
| SMS quốc tế | Gửi tin nhắn đến đầu số mạng Unitel, Metfone, Mytel | 2.500đ |
Bắt sóng SIM Viettel ở nước ngoài với các gói DRE

- Vẫn có thể giữ liên lạc, người khác có thể gọi vào số điện thoại sim Viettel của bạn ngay khi đang ở nước ngoài, ngược lại cũng có thể gọi vào số điện thoại khác về Việt Nam
- Có thể quản lý các giao dịch ngân hàng và nhận mã OTP ngay cả khi đang ở nước ngoài, giúp không bị gián đoạn trong công việc
- Chỉ với 20.000 VNĐ, khách hàng đã có thể sở hữu gói DRE20 trong 30 ngày với dung lượng 50 MB, đây là dung lượng không thể sử dụng nhiều nhưng có thể giữ cho SIM bắt sóng với các cột sóng ở quốc gia khác
- Chỉ với 50.000 VNĐ, ít hơn nhiều so với mua sim du lịch, khách hàng đã có thể sở hữu 500 MB qua gói DRE50 và duy trì sim bắt sóng thông suốt trong 30 ngày. Đây là mức dung lượng vừa đủ để "cứu cánh" khi cần nhắn tin bất ngờ qua Messenger hoặc Zalo
Bảng giá chi tiết các gói cước DRE
| Tên gói | Giá cước | Lưu lượng | Chu kỳ sử dụng | Phạm vi áp dụng |
| DRE20 | 20.000 VNĐ | 50MB | 30 ngày | 158 quốc gia (theo bảng PDF đính kèm) |
| DRE50 | 50.000 VNĐ | 200MB | ||
| DRE100 | 100.000 VNĐ | 500MB |
| Afghanistan, Armenia, Bahrain, Bangladesh, Bhutan, Brunei, Cambodia, China, East Timor, Hong Kong, India, Indonesia, Iran, Iraq, Israel, Japan, Jordan, Kazakhstan, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Macau, Malaysia, Maldives, Mongolia, Myanmar, Nepal, Oman, Pakistan, Palestine, Philippines, Qatar, Saudi Arabia, Singapore, South Korea, Sri Lanka, Syria, Taiwan, Tajikistan, Thailand, United Arab Emirates, Uzbekistan, Yemen, Albania, Austria, Belarus, Belgium, Bosnia & Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cyprus, Czech, Denmark, Estonia, Faroe Islands, Finland, France, Germany, Gibraltar, Greece, Hungary, Iceland, Ireland, Isle of Man, Italy, Jersey, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Montenegro, Netherlands, Netherlands Antilles, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Serbia, Slovakia, Slovenia, Spain, Sweden, Switzerland, Turkey, Ukraine, United Kingdom, Antigua & Barbuda, Argentina, Bahamas, Barbados, Belize, Bolivia, Brazil, British Virgin Islands, Canada, Cayman Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Dominica, Dominican Rep., Ecuador, El Salvador, Grenada, Guadeloupe, Guatemala, Guyana, Haiti, Honduras, Jamaica, Mexico, Montserrat, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Puerto Rico, St Kitts & Nevis, St Lucia, St Vincent & The Grenadines, Suriname, Trinidad & Tobago, Turks & Caicos, United States, Uruguay, Venezuela, Australia, Fiji, Guam, New Zealand, Papua New Guinea, Solomon Islands, Vanuatu, Algeria, Benin, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Congo, DR Congo, Egypt, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Guinea Bissau, Kenya, Liberia, Mauritius, Morocco, Mozambique, Niger Republic, Nigeria, Rwanda, Senegal Republic, Sierra Leone, South Africa, South Sudan, Sudan, Swaziland, Tanzania, Tunisia, Uganda, Zambia |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DRE20, DRE50, DRE100
Bảng giá sử dụng dịch vụ data roaming của Viettel để sử dụng tặng dữ liệu di động ở nước ngoài
Tặng data roaming dữ liệu di động Viettel sử dụng tại Hàn Quốc
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | HQ5 | 99.000 | 4GB tốc độ cao | 5 ngày |
| 2 | HQ8 | 150.000 | 8GB tốc độ cao (đã tăng từ 6GB lên 8GB) | 8 ngày |
| 3 | HQ10 | 250.000 | 15GB tốc độ cao (đã tăng từ 10GB lên 15GB) | 10 ngày |

Tặng data roaming dữ liệu di động Viettel sử dụng tại Trung Quốc
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | TQ5 | 99.000 | 1GB tốc độ cao | 5 ngày |
| 2 | TQ10 | 250.000 | 4GB tốc độ cao (đã tăng từ 3GB lên 4GB) | 10 ngày |

Lào, Campuchia, Myanmar
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| CR15 | 199.000 | 3GB + 30 phút gọi đi + 10 SMS | 15 ngày | CR15 gửi 191 |
| CR30 | 450.000 | 5GB + 100 phút gọi đi + 50 SMS | 30 ngày | CR30 gửi 191 |
Thái Lan
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| THAI1 | 50.000 | 1GB | 1 ngày | THAI1 gửi 191 |
| THAI5 | 99.000 | 2GB | 5 ngày | THAI5 gửi 191 |
| THAI10 | 199.000 | 5GB | 10 ngày | THAI10 gửi 191 |
Qatar
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| QA5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày | QA5 gửi 191 |
| QA15 | 250.000 | 3GB | 15 ngày | QA15 gửi 191 |
| QA30 | 500.000 | 3GB, 50 phút, 50 SMS | 30 ngày | QA30 gửi 191 |
Gói DR3, DR7, DR15, DR30 áp dụng cho tất cả các nước có hỗ trợ data roaming Viettel (trên 130 nước)
Danh sách các nước áp dụng gói DR3, DR7, DR15, DR30.| Afghanistan, Albania, Algeria, Antigua and Barbuda, Argentina, Armenia, Australia, Austria, Bahamas, Bahrain, Bangladesh, Barbados, Belarus, Belgium, Belize, Benin, Bhutan, Bosnia and Herzegovina, Brazil, British Virgin Islands, Brunei, Bulgaria, Burundi, Cambodia, Cameroon, Canada, Cayman Islands, Chile, China, Colombia, Congo (Democratic Republic), Costa Rica, Croatia, Cyprus, Czech Republic, Denmark, Dominica, Dominican Republic, East Timor, Egypt, El Salvador, Estonia, Faroe Islands, Fiji, Finland, France, Gambia, Germany, Ghana, Gibraltar, Greece, Grenada, Guadeloupe, Guam, Guatemala, Guinea, Guinea-Bissau, Haiti, Honduras, Hong Kong, Hungary, Iceland, India, Indonesia, Iran, Iraq, Ireland, Isle of Man, Israel, Italy, Jamaica, Japan, Jersey, Kazakhstan, South Korea, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Latvia, Liberia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Macedonia, Malaysia, Malta, Mauritius, Mexico, Moldova, Mongolia, Montenegro, Montserrat, Mozambique, Nepal, Netherlands, Netherlands Antilles, New Zealand, Nicaragua, Niger, Nigeria, Norway, Oman, Pakistan, Palestinian Territory, Panama, Peru?, Philippines, Portugal?, Russia?, Slovak Republic?, Slovenia?, Solomon Islands?, South Africa?, South Sudan?, Spain?, Sri Lanka?, St Kitts & Nevis?, St Lucia?, St Vincent & the Grenadines?, Sudan?, Swaziland?, Sweden?, Switzerland?, Syrian Arab Republic?, Taiwan, Tajikistan, Tanzania, Thailand, Tunisia, Turkey, Turks and Caicos, Uganda, United Arab Emirates, United Kingdom, United States, Uruguay, Uzbekistan, Vanuatu, Yemen, Zambia. |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DR3, DR7, DR15, DR30
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | U199 | 199.000 | 1GB tốc độ cao, hết 1GB truy cập tốc độ thường | 1 ngày (24h) |
| 2 | U499 | 499.000 | 5GB tốc độ cao, hết 5GB truy cập tốc độ thường | 3 ngày (72h) |
| TT | Phạm vi | Tên gói | Phí đăng ký (đồng) | Dung lượng | Thời hạn |
| 1 | Lào, Campuchia | IR15 | 99.000 | 2GB | 15 ngày |
| 2 | Trung Quốc | TQ5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày |
| 3 | Các nước khu vực ASEAN | ASEAN5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày |
| 4 | 12 nước | DR3S | 130.000 | 3GB | 3 ngày |
| 5 | 48 nước | DRU3 | 150.000 | 3GB tốc độ cao (1GB/ngày) | 3 ngày |
| 6 | 130 nước | DR7 | 250.000 | 2GB | 7 ngày |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| DR15 | 500.000 | 5GB | 15 ngày | DR15 gửi 191 |
| DX15 | 500.000 | 5GB | 15 ngày | DX15 gửi 191 |
| DR1 | 50.000 | 400MB | 1 ngày | DR1 gửi 191 |
| DR3 | 100.000 | 800MB | 3 ngày | DR3 gửi 191 |
| DR7 | 200.000 | 1.6GB | 7 ngày | DR7 gửi 191 |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp | Phạm vi |
| CR200 | 200.000 | 400MB, 10 SMS, 20 phút thoại | 7 ngày | CR200 gửi 191 | 35 quốc gia* |
| CR500 | 500.000 | 1.2GB, 20 SMS, 50 phút thoại | 10 ngày | CR500 gửi 191 | |
| U125 | 125.000 | 1.5GB tốc độ cao, hết 1.5GB truy cập với tốc độ thường | 1 ngày | U125 gửi 191 | 35 quốc gia* |
| U350 | 350.000 | 5GB tốc độ cao, hết 5GB truy cập với tốc độ thường | 3 ngày | U350 gửi 191 |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| ASEAN5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày | ASEAN5 gửi 191 |
| ASEAN10 | 175.000 | 2GB | 10 ngày | ASEAN10 gửi 191 |
| ASEAN15 | 250.000 | 3GB | 15 ngày | ASEAN15 gửi 191 |
Data Roaming tại Malaysia, Đài Loan Trung Quốc và Nga

| Tên gói | Dung lượng | Giá |
| MALAY10 | 16GB | 200.000 VNĐ/10 ngày |
| DL10 | 10GB | 250.000 VNĐ/10 ngày |
| NGA15 | 6GB | 350.000 VNĐ/15 ngày |
G ói DRU1, DRU3, DRU7 data Roaming tới hơn 75 quốc gia
Dưới đây là một số quốc gia tiêu biểu mà Viettel hỗ trợ roaming qua các gói DRU1, DRU3, DRU7:
-
Châu Á: Hàn Quốc, Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Nhật Bản, Singapore, Malaysia, Thái Lan, Philippines, Indonesia, Lào, Campuchia, Brunei, Timor-Leste, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE), Qatar
-
Châu Âu: Anh, Pháp, Đức, Đan Mạch, Hy Lạp, Nga, Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ.
-
Châu Mỹ: Hoa Kỳ, Canada.
-
Châu Đại Dương: Úc, New Zealand
| Phạm vi | Tên gói | Chính sách |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU1 | 50.000VNĐ/1 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU3 | 150.000VNĐ/3 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU7 | 350.000VNĐ/7 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| Argentina, Australia, Bangladesh, Belgium, Cambodia, Canada, China, Cyprus, Denmark, Estonia, Finland, France, Gambia, Greece, Guadeloupe, Hong Kong, Indonesia, Ireland, Israel, Japan, Korea (South), Kuwait, Laos, Liechtenstein, Luxembourg, Malaysia, Malta, Moldova, Netherlands, New Zealand, Nigeria, Norway, Pakistan, Paraguay, Philippines, Poland, Portugal, Qatar, Romania, Russia, Singapore, Slovak Republic, South Africa, Spain, Sweden, Switzerland, Taiwan, Thailand, Turkey, UAE, United Kingdom, United States |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DRU1, DRU3, DRU7
Cú pháp đăng ký data roaming Viettel để sử dụng tặng data dùng ở nước ngoài
Nếu chưa đăng ký chuyển vùng quốc tế soạn tin CVQT gửi 138 để đăng ký.
- *138*1# để bật roaming, gọi thoại và tin nhắn
- *138*1*2# nếu chỉ muốn dùng thoại mà không dùng data
- *138*2# để tắt chuyển vùng


- <tên gói cước> là tên của gói cước
- 191 là tổng đài đăng ký data roaming của Viettel
- 198 (miễn phí cước gọi khi ở Việt Nam)
- +84982198198 (khi đã đăng ký chuyển vùng quốc tế ở nước ngoài)
THAM KHẢO THÊM VỀ ĐĂNG KÝ 4G-5G CỦA VIETTEL ĐỂ SỬ DỤNG TRONG NƯỚC
GÓI COMBO VIETTEL DATA 4G VÀ GỌI NỘI MẠNG, NGOẠI MẠNG THEO THÁNG
| gói | Phí Gói |
Bấm Đăng Ký Nhanh |
Chính sách |
|---|---|---|---|
| V90C | 90.000 | |
1GB/ngày 1000 phút nội mạng. 20 phút ngoại mạng |
| V200C | 200.000 | |
4GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V90B | 90.000 | |
1GB/ngày miễn phí nội mạng < 10 phút. 20 phút ngoại mạng |
| V120B | 120.000 | |
1.5GB/ngày Miễn phí nội mạng 50 phút ngoại mạng |
| V150B | 150.000 | |
2GB/ngày Miễn phí nội mạng 80 phút ngoại mạng |
| V160B | 160.000 | |
4GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V180B | 180.000 | |
6GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V200B | 200.000 | |
8GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
Đăng ký 4G Viettel gói cước 70k 1 tháng
| GÓI 70K VIETTEL | ĐĂNG KÝ |
|---|---|
| ST70 30GB. 1GB /ngày |
|
| ST70K 15GB. Có 500MB / ngày |
|
| SD70 30GB. Mỗi ngày 1GB |
|
| F70 3GB. Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng |
|
| MIMAX70 3GB. Miễn phí tốc độ thường |
|
| 7N 35GB / 7 ngày. Miễn phí nội mạng. 35 phút ngoại mạng |
|
Đăng ký gói cước 90k của Viettel 1 tháng
| Gói cước | Ưu đãi | Đăng ký |
|---|---|---|
| ST90K | 30GB (1GB /ngày) | |
| SD90 | 45GB (1.5GB /ngày) | |
| V90C | 30GB (1GB /ngày). 1000 phút nội mạng. 20 Phút ngoại mạng |
|
| V90B | 30GB (1GB /ngày). miễn phí nội mạng cuộc gọi dưới 10 phút. 20 Phút ngoại mạng |
|
| MXH100 | 30GB KHÔNG GIỚI HẠN TIKTOK, YOUTUBE, FACEBOOK |
|
Đăng ký 4G mạng Viettel gói cước 120k 1 tháng
| Gói cước | Ưu đãi | Đăng ký |
|---|---|---|
| ST120K | 2GB /ngày + 25GB lưu trữ Lifebox + Miễn phí xem phim trên TV360 | |
| SD120 | 60GB. 2GB /ngày | |
| V120B | 1.5GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng | |
| MXH120 | 1GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 30p ngoại mạng. Free Youtube, FB, TikTok, Messenger | |
| ST120 | 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao ngừng truy cập | |
| ST120U | 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao miễn phí truy cập tốc độ 512Kbps | |
| EST120 | 28GB / 28 ngày. Miễn phí data xem và chơi game Liên Quân Mobile | |
| V120X | 30GB + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng | |
| F120 | 7GB tốc độ cao. | |
Đăng ký 4G Viettel gói cước 150k 1 tháng
| Gói cước | BẤM ĐĂNG ký |
|---|---|
| ST150K 3GB /ngày + 25GB lifebox + Miễn phí TV360 |
|
| SD150 90GB. Mỗi ngày có 3GB |
|
| V150B 2GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 80 phút ngoại mạng |
|
Đăng ký 4G Viettel gói cước data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger
| GÓI CƯỚC 4G |
Phí gói | Bấm đăng ký ngay | Chi tiết |
| MXH100 | 100.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| MXH120 | 120.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + 10Ph / cuộc nội mạng + 30ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| MXH150 | 150.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1,5GB/ ngày + 10Ph / cuộc nội mạng + 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| V90C | 90.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + 1000Ph nội mạng + 20ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok |
| V120C | 120.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 2GB/ ngày + 20Ph / cuộc nội mạng + 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok |
Đăng ký 4G Viettel gói cước SIM Sinh Viên
Các gói cước 4G Viettel dành cho sim Sinh Viên trường THPT, cao đẳng, đại học trên toàn quốc để đăng ký sử dụng Sinh Viên nên đăng ký gói cước 4G Viettel nào rẻ nhiều Data.
| Gói cước | Đăng ký nhanh |
|---|---|
| MIMAXSV 50.000đ 3GB – Miễn phí tốc độ thường |
Hoặc soạn MIMAXSV TUE gửi 290 |
| TRE60 60.000đ 60GB – 2GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok |
Hoặc soạn TRE60 TUE gửi 290 |
| TRE90 90.000đ 120GB – 4GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok |
Hoặc soạn TRE90 TUE gửi 290 |
| TRE90X 90.000đ 3GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng |
Hoặc soạn TRE90X TUE gửi 290 |
Tra cứu gói chuyển vùng quốc tế Viettel
Nhập tên quốc gia hoặc tên gói để xem thông tin gói Roaming Viettel phù hợp.
| Nhóm | Tên gói | Phạm vi áp dụng | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DRE | DRE20 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 20.000đ | 50MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE20 gửi 191 | Đăng ký |
| DRE | DRE50 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 50.000đ | 200MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE50 gửi 191 | Đăng ký |
| DRE | DRE100 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 100.000đ | 500MB Data Roaming | 30 ngày | Soạn DRE100 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR1 | Đa quốc gia | 50.000đ | 400MB Data | 1 ngày | Soạn DR1 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR3 | Đa quốc gia | 130.000đ | 1GB Data | 3 ngày | Soạn DR3 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR7 | Đa quốc gia | 250.000đ | 2GB Data | 7 ngày | Soạn DR7 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR15 | Đa quốc gia | 550.000đ | 5GB Data | 15 ngày | Soạn DR15 gửi 191 | Đăng ký |
| DR | DR30 | Đa quốc gia | 1.100.000đ | 10GB Data | 30 ngày | Soạn DR30 gửi 191 | Đăng ký |
| DR-S | DR3S | Một số quốc gia ưu đãi | 130.000đ | 3GB Data | 3 ngày | Soạn DR3S gửi 191 | Đăng ký |
| DR-S | DR7S | Một số quốc gia ưu đãi | 250.000đ | 6GB Data | 7 ngày | Soạn DR7S gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU1 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 50.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn DRU1 gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU3 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 150.000đ | 3GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn DRU3 gửi 191 | Đăng ký |
| DRU | DRU7 | Nhiều quốc gia/vùng lãnh thổ | 350.000đ | 7GB tốc độ cao | 7 ngày | Soạn DRU7 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU1 | Lào, Campuchia | 25.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn IRU1 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU3 | Lào, Campuchia | 75.000đ | 3GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn IRU3 gửi 191 | Đăng ký |
| IRU | IRU7 | Lào, Campuchia | 175.000đ | 7GB tốc độ cao | 7 ngày | Soạn IRU7 gửi 191 | Đăng ký |
| IR | IR15 | Lào, Campuchia | 99.000đ | 2GB Data | 15 ngày | Soạn IR15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | USA15 | Mỹ | 350.000đ | 25GB Data | 15 ngày | Soạn USA15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | TQ5 | Trung Quốc | 99.000đ | 1GB Data | 5 ngày | Soạn TQ5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | TQ10 | Trung Quốc | 250.000đ | 6GB Data | 10 ngày | Soạn TQ10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HQ5 | Hàn Quốc | 99.000đ | 5GB Data | 5 ngày | Soạn HQ5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HQ10 | Hàn Quốc | 200.000đ | 20GB Data | 10 ngày | Soạn HQ10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | NHAT15 | Nhật Bản | 250.000đ | 6GB Data | 15 ngày | Soạn NHAT15 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | THAI5 | Thái Lan | 110.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn THAI5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | THAI10 | Thái Lan | 200.000đ | 10GB Data | 10 ngày | Soạn THAI10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | SING10 | Singapore | 200.000đ | 12GB Data | 10 ngày | Soạn SING10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | MALAY5 | Malaysia | 99.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn MALAY5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | MALAY10 | Malaysia | 200.000đ | 16GB Data | 10 ngày | Soạn MALAY10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | HK10 | Hồng Kông | 200.000đ | 16GB Data | 10 ngày | Soạn HK10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UAE5 | UAE | 99.000đ | 5GB Data | 5 ngày | Soạn UAE5 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UAE10 | UAE | 250.000đ | 15GB Data | 10 ngày | Soạn UAE10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | UC10 | Úc | 250.000đ | 8GB Data | 10 ngày | Soạn UC10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | DL10 | Đài Loan | 250.000đ | 10GB Data | 10 ngày | Soạn DL10 gửi 191 | Đăng ký |
| Quốc gia | NGA15 | Nga | 350.000đ | 6GB Data | 15 ngày | Soạn NGA15 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN5 | Các nước ASEAN | 99.000đ | 1GB Data | 5 ngày | Soạn ASEAN5 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN10 | Các nước ASEAN | 175.000đ | 2GB Data | 10 ngày | Soạn ASEAN10 gửi 191 | Đăng ký |
| ASEAN | ASEAN15 | Các nước ASEAN | 250.000đ | 3GB Data | 15 ngày | Soạn ASEAN15 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX1 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 100.000đ | 500MB Data | 1 ngày | Soạn DX1 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX5 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 250.000đ | 2GB Data | 5 ngày | Soạn DX5 gửi 191 | Đăng ký |
| DX | DX15 | Một số quốc gia/vùng lãnh thổ | 500.000đ | 5GB Data | 15 ngày | Soạn DX15 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR15 | Combo Roaming | 199.000đ | 3GB + 10 SMS + 30 phút gọi | 15 ngày | Soạn CR15 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR200 | Combo Roaming | 200.000đ | 400MB + 10 SMS + 20 phút thoại | 7 ngày | Soạn CR200 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR500 | Combo Roaming | 500.000đ | 1.2GB + 20 SMS + 50 phút thoại | 10 ngày | Soạn CR500 gửi 191 | Đăng ký |
| CR | CR30 | Lào, Campuchia | 450.000đ | 5GB + 50 SMS + 100 phút gọi | 30 ngày | Soạn CR30 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U125 | Roaming data | 125.000đ | 1.5GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn U125 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U199 | Roaming data | 199.000đ | 1GB tốc độ cao | 1 ngày | Soạn U199 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U350 | Roaming data | 350.000đ | 5GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn U350 gửi 191 | Đăng ký |
| U | U499 | Roaming data | 499.000đ | 5GB tốc độ cao | 3 ngày | Soạn U499 gửi 191 | Đăng ký |
| SMS | R30S | Duy trì liên lạc khi roaming | 50.000đ | 20MB Data + 15 SMS | 30 ngày | Soạn R30S gửi 191 | Đăng ký |
| Thoại/SMS | TX15 | Roaming thoại/SMS | 150.000đ | 10 SMS + 10 phút thoại | 15 ngày | Soạn TX15 gửi 191 | Đăng ký |

Cập nhật: Nâng dung lượng sử dụng cho các gói cước áp dụng tại các nước Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan (Trung Quốc), UAE, Malaysia, Nga và Úc. Viettel có chính sách tăng gấp đôi dung lượng so với trước đây. Theo đánh giá từ khách hàng, giá Data Roaming Viettel sẽ rẻ hơn so với dùng dịch vụ eSim hoặc mua sim du lịch. Ưu đãi áp dụng không giới hạn số lần sử dụng.
Data roaming là gì? Ưu điểm của sử dụng data dùng ở nước ngoài Viettel so với các cách khác?
- Các khách khi đi các tour du lịch thường cần những tình huống khẩn cấp như OTP để chuyển tiền tip cho hướng dẫn viên. Những công việc khác như gọi điện,nhắn tin, nhận hàng. Việc này có thể bị gián đoạn nếu bạn tháo sim khi sử dụng ở nước ngoài. Với data roaming của Viettel, vấn đề trên có thể giải quyết dễ dàng.
- Viettel không tính phí khi chỉ lắp sim mà chỉ tính khi sim của bạn có giao dịch ở nước ngoài như nhận cuộc gọi / tin nhắn từ Việt Nam, sử dụng data 4g,...
- Tiết kiệm thời gian khi phải mua sim chuyên dụng, sim du lịch từ Shopee, không phải mua từ hướng dẫn viên với mức giá rất cao, phải mang theo thiết bị để phát 4g, hoặc một số khách hàng chưa biết thao tác chuyển vùng quốc tế dữ liệu
- Ngoài ra, một số sim du lịch có thể chặn facebook, zalo,... tuỳ vào chính sách riêng của từng quốc gia
- Viettelnet có các dịch vụ như giữ chỗ data roaming theo ngày du lịch đặt trước, đăng ký data roaming qua mạng dù bạn có đang ở Hàn Quốc / Trung Quốc
- Các gói cước roaming của Viettel tuỳ theo nước du lịch chỉ có giá khoảng 20.000 VNĐ
- Viettel hiện có các gói data nước ngoài không giới hạn (thay vì các sim du lịch thường giới hạn data)
- Các gói roaming không tự động gia hạn nên không lo về việc tự trừ tiền
Ưu đãi mới nhất của Viettel: Tặng data roaming dùng ở nước ngoài và tặng gói 5G10 (6GB trong 24h data trong nước)
Hàn Quốc đang bước vào mùa lá đỏ, Trung Quốc đang bước vào mùa núi tuyết, các địa điểm checkin như Seoul - Nami - Everland tràn ngập lá đỏ hay Cáp Nhĩ Tân - Lệ Giang núi tuyết băng giá đang được khách hàng đặt quan tâm nhiều. Với mức giá chỉ 20.000 VNĐ một ngày, Viettel tự tin mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel đi đầu trong việc áp dụng data roaming cho khách hàng (hiện tại, ở Việt Nam, các nhà mạng khác chưa hỗ trợ dùng sim khi đi nước ngoài). Viettel còn hỗ trợ mạng 5G (cả 4G và 3G) với tốc độ rất cao khi đi du lịch. Dự kiến chỉ trong năm sau, Viettel hỗ trợ tối đa mở rộng trên 130 nước để đi đầu trong việc sử dụng data roaming với tất cả các quốc gia có hỗ trợ.
Gói cước Data Roaming Economy tiết kiệm mới ra mắt chỉ từ 100.000 VNĐ cho 30 ngày mục đích duy trì số điện thoại
Thay đổi giá cho các nước Lào, Campuchia và Myanmar
Từ ngày 6/5, chính sách giá tại 3 quốc gia này thay đổi như sau:| Dịch vụ | Hướng | Giá mới |
| Roaming | Gọi trong nước chuyển vùng (đ/phút) | Số Unitel, Metfone, Mytel: 5.000đ |
| Gọi về Việt Nam (đ/phút) | Số Viettel: 5.000đ | |
| Gọi đi quốc tế (đ/phút) | Số Unitel, Metfone, Mytel: 5.000đ | |
| Nhận cuộc gọi (đ/phút) | 5.000đ | |
| Gửi tin nhắn (đ/tin) | 1.500đ | |
| Thoại quốc tế | Gọi đến đầu số mạng Unitel, Metfone, Mytel | 3.600đ |
| SMS quốc tế | Gửi tin nhắn đến đầu số mạng Unitel, Metfone, Mytel | 2.500đ |
Bắt sóng SIM Viettel ở nước ngoài với các gói DRE

- Vẫn có thể giữ liên lạc, người khác có thể gọi vào số điện thoại sim Viettel của bạn ngay khi đang ở nước ngoài, ngược lại cũng có thể gọi vào số điện thoại khác về Việt Nam
- Có thể quản lý các giao dịch ngân hàng và nhận mã OTP ngay cả khi đang ở nước ngoài, giúp không bị gián đoạn trong công việc
- Chỉ với 20.000 VNĐ, khách hàng đã có thể sở hữu gói DRE20 trong 30 ngày với dung lượng 50 MB, đây là dung lượng không thể sử dụng nhiều nhưng có thể giữ cho SIM bắt sóng với các cột sóng ở quốc gia khác
- Chỉ với 50.000 VNĐ, ít hơn nhiều so với mua sim du lịch, khách hàng đã có thể sở hữu 500 MB qua gói DRE50 và duy trì sim bắt sóng thông suốt trong 30 ngày. Đây là mức dung lượng vừa đủ để "cứu cánh" khi cần nhắn tin bất ngờ qua Messenger hoặc Zalo
Bảng giá chi tiết các gói cước DRE
| Tên gói | Giá cước | Lưu lượng | Chu kỳ sử dụng | Phạm vi áp dụng |
| DRE20 | 20.000 VNĐ | 50MB | 30 ngày | 158 quốc gia (theo bảng PDF đính kèm) |
| DRE50 | 50.000 VNĐ | 200MB | ||
| DRE100 | 100.000 VNĐ | 500MB |
| Afghanistan, Armenia, Bahrain, Bangladesh, Bhutan, Brunei, Cambodia, China, East Timor, Hong Kong, India, Indonesia, Iran, Iraq, Israel, Japan, Jordan, Kazakhstan, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Macau, Malaysia, Maldives, Mongolia, Myanmar, Nepal, Oman, Pakistan, Palestine, Philippines, Qatar, Saudi Arabia, Singapore, South Korea, Sri Lanka, Syria, Taiwan, Tajikistan, Thailand, United Arab Emirates, Uzbekistan, Yemen, Albania, Austria, Belarus, Belgium, Bosnia & Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cyprus, Czech, Denmark, Estonia, Faroe Islands, Finland, France, Germany, Gibraltar, Greece, Hungary, Iceland, Ireland, Isle of Man, Italy, Jersey, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Montenegro, Netherlands, Netherlands Antilles, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Serbia, Slovakia, Slovenia, Spain, Sweden, Switzerland, Turkey, Ukraine, United Kingdom, Antigua & Barbuda, Argentina, Bahamas, Barbados, Belize, Bolivia, Brazil, British Virgin Islands, Canada, Cayman Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Dominica, Dominican Rep., Ecuador, El Salvador, Grenada, Guadeloupe, Guatemala, Guyana, Haiti, Honduras, Jamaica, Mexico, Montserrat, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Puerto Rico, St Kitts & Nevis, St Lucia, St Vincent & The Grenadines, Suriname, Trinidad & Tobago, Turks & Caicos, United States, Uruguay, Venezuela, Australia, Fiji, Guam, New Zealand, Papua New Guinea, Solomon Islands, Vanuatu, Algeria, Benin, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Congo, DR Congo, Egypt, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Guinea Bissau, Kenya, Liberia, Mauritius, Morocco, Mozambique, Niger Republic, Nigeria, Rwanda, Senegal Republic, Sierra Leone, South Africa, South Sudan, Sudan, Swaziland, Tanzania, Tunisia, Uganda, Zambia |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DRE20, DRE50, DRE100
Bảng giá sử dụng dịch vụ data roaming của Viettel để sử dụng tặng dữ liệu di động ở nước ngoài
Tặng data roaming dữ liệu di động Viettel sử dụng tại Hàn Quốc
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | HQ5 | 99.000 | 4GB tốc độ cao | 5 ngày |
| 2 | HQ8 | 150.000 | 8GB tốc độ cao (đã tăng từ 6GB lên 8GB) | 8 ngày |
| 3 | HQ10 | 250.000 | 15GB tốc độ cao (đã tăng từ 10GB lên 15GB) | 10 ngày |

Tặng data roaming dữ liệu di động Viettel sử dụng tại Trung Quốc
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | TQ5 | 99.000 | 1GB tốc độ cao | 5 ngày |
| 2 | TQ10 | 250.000 | 4GB tốc độ cao (đã tăng từ 3GB lên 4GB) | 10 ngày |

Lào, Campuchia, Myanmar
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| CR15 | 199.000 | 3GB + 30 phút gọi đi + 10 SMS | 15 ngày | CR15 gửi 191 |
| CR30 | 450.000 | 5GB + 100 phút gọi đi + 50 SMS | 30 ngày | CR30 gửi 191 |
Thái Lan
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| THAI1 | 50.000 | 1GB | 1 ngày | THAI1 gửi 191 |
| THAI5 | 99.000 | 2GB | 5 ngày | THAI5 gửi 191 |
| THAI10 | 199.000 | 5GB | 10 ngày | THAI10 gửi 191 |
Qatar
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| QA5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày | QA5 gửi 191 |
| QA15 | 250.000 | 3GB | 15 ngày | QA15 gửi 191 |
| QA30 | 500.000 | 3GB, 50 phút, 50 SMS | 30 ngày | QA30 gửi 191 |
Gói DR3, DR7, DR15, DR30 áp dụng cho tất cả các nước có hỗ trợ data roaming Viettel (trên 130 nước)
Danh sách các nước áp dụng gói DR3, DR7, DR15, DR30.| Afghanistan, Albania, Algeria, Antigua and Barbuda, Argentina, Armenia, Australia, Austria, Bahamas, Bahrain, Bangladesh, Barbados, Belarus, Belgium, Belize, Benin, Bhutan, Bosnia and Herzegovina, Brazil, British Virgin Islands, Brunei, Bulgaria, Burundi, Cambodia, Cameroon, Canada, Cayman Islands, Chile, China, Colombia, Congo (Democratic Republic), Costa Rica, Croatia, Cyprus, Czech Republic, Denmark, Dominica, Dominican Republic, East Timor, Egypt, El Salvador, Estonia, Faroe Islands, Fiji, Finland, France, Gambia, Germany, Ghana, Gibraltar, Greece, Grenada, Guadeloupe, Guam, Guatemala, Guinea, Guinea-Bissau, Haiti, Honduras, Hong Kong, Hungary, Iceland, India, Indonesia, Iran, Iraq, Ireland, Isle of Man, Israel, Italy, Jamaica, Japan, Jersey, Kazakhstan, South Korea, Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Latvia, Liberia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Macedonia, Malaysia, Malta, Mauritius, Mexico, Moldova, Mongolia, Montenegro, Montserrat, Mozambique, Nepal, Netherlands, Netherlands Antilles, New Zealand, Nicaragua, Niger, Nigeria, Norway, Oman, Pakistan, Palestinian Territory, Panama, Peru?, Philippines, Portugal?, Russia?, Slovak Republic?, Slovenia?, Solomon Islands?, South Africa?, South Sudan?, Spain?, Sri Lanka?, St Kitts & Nevis?, St Lucia?, St Vincent & the Grenadines?, Sudan?, Swaziland?, Sweden?, Switzerland?, Syrian Arab Republic?, Taiwan, Tajikistan, Tanzania, Thailand, Tunisia, Turkey, Turks and Caicos, Uganda, United Arab Emirates, United Kingdom, United States, Uruguay, Uzbekistan, Vanuatu, Yemen, Zambia. |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DR3, DR7, DR15, DR30
| TT | Tên gói | Giá tiền (VNĐ) | Lưu lượng | Thời hạn |
| 1 | U199 | 199.000 | 1GB tốc độ cao, hết 1GB truy cập tốc độ thường | 1 ngày (24h) |
| 2 | U499 | 499.000 | 5GB tốc độ cao, hết 5GB truy cập tốc độ thường | 3 ngày (72h) |
| TT | Phạm vi | Tên gói | Phí đăng ký (đồng) | Dung lượng | Thời hạn |
| 1 | Lào, Campuchia | IR15 | 99.000 | 2GB | 15 ngày |
| 2 | Trung Quốc | TQ5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày |
| 3 | Các nước khu vực ASEAN | ASEAN5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày |
| 4 | 12 nước | DR3S | 130.000 | 3GB | 3 ngày |
| 5 | 48 nước | DRU3 | 150.000 | 3GB tốc độ cao (1GB/ngày) | 3 ngày |
| 6 | 130 nước | DR7 | 250.000 | 2GB | 7 ngày |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| DR15 | 500.000 | 5GB | 15 ngày | DR15 gửi 191 |
| DX15 | 500.000 | 5GB | 15 ngày | DX15 gửi 191 |
| DR1 | 50.000 | 400MB | 1 ngày | DR1 gửi 191 |
| DR3 | 100.000 | 800MB | 3 ngày | DR3 gửi 191 |
| DR7 | 200.000 | 1.6GB | 7 ngày | DR7 gửi 191 |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp | Phạm vi |
| CR200 | 200.000 | 400MB, 10 SMS, 20 phút thoại | 7 ngày | CR200 gửi 191 | 35 quốc gia* |
| CR500 | 500.000 | 1.2GB, 20 SMS, 50 phút thoại | 10 ngày | CR500 gửi 191 | |
| U125 | 125.000 | 1.5GB tốc độ cao, hết 1.5GB truy cập với tốc độ thường | 1 ngày | U125 gửi 191 | 35 quốc gia* |
| U350 | 350.000 | 5GB tốc độ cao, hết 5GB truy cập với tốc độ thường | 3 ngày | U350 gửi 191 |
| Gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Thời hạn | Cú pháp |
| ASEAN5 | 99.000 | 1GB | 5 ngày | ASEAN5 gửi 191 |
| ASEAN10 | 175.000 | 2GB | 10 ngày | ASEAN10 gửi 191 |
| ASEAN15 | 250.000 | 3GB | 15 ngày | ASEAN15 gửi 191 |
Data Roaming tại Malaysia, Đài Loan Trung Quốc và Nga

| Tên gói | Dung lượng | Giá |
| MALAY10 | 16GB | 200.000 VNĐ/10 ngày |
| DL10 | 10GB | 250.000 VNĐ/10 ngày |
| NGA15 | 6GB | 350.000 VNĐ/15 ngày |
G ói DRU1, DRU3, DRU7 data Roaming tới hơn 75 quốc gia
Dưới đây là một số quốc gia tiêu biểu mà Viettel hỗ trợ roaming qua các gói DRU1, DRU3, DRU7:
-
Châu Á: Hàn Quốc, Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Nhật Bản, Singapore, Malaysia, Thái Lan, Philippines, Indonesia, Lào, Campuchia, Brunei, Timor-Leste, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE), Qatar
-
Châu Âu: Anh, Pháp, Đức, Đan Mạch, Hy Lạp, Nga, Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ.
-
Châu Mỹ: Hoa Kỳ, Canada.
-
Châu Đại Dương: Úc, New Zealand
| Phạm vi | Tên gói | Chính sách |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU1 | 50.000VNĐ/1 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU3 | 150.000VNĐ/3 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| 123 mạng/75 quốc gia | DRU7 | 350.000VNĐ/7 ngày (1GB tốc độ cao/ngày) |
| Argentina, Australia, Bangladesh, Belgium, Cambodia, Canada, China, Cyprus, Denmark, Estonia, Finland, France, Gambia, Greece, Guadeloupe, Hong Kong, Indonesia, Ireland, Israel, Japan, Korea (South), Kuwait, Laos, Liechtenstein, Luxembourg, Malaysia, Malta, Moldova, Netherlands, New Zealand, Nigeria, Norway, Pakistan, Paraguay, Philippines, Poland, Portugal, Qatar, Romania, Russia, Singapore, Slovak Republic, South Africa, Spain, Sweden, Switzerland, Taiwan, Thailand, Turkey, UAE, United Kingdom, United States |
PDF DANH SÁCH CÁC NƯỚC ÁP DỤNG GÓI DRU1, DRU3, DRU7
Cú pháp đăng ký data roaming Viettel để sử dụng tặng data dùng ở nước ngoài
Nếu chưa đăng ký chuyển vùng quốc tế soạn tin CVQT gửi 138 để đăng ký.
- *138*1# để bật roaming, gọi thoại và tin nhắn
- *138*1*2# nếu chỉ muốn dùng thoại mà không dùng data
- *138*2# để tắt chuyển vùng


- <tên gói cước> là tên của gói cước
- 191 là tổng đài đăng ký data roaming của Viettel
- 198 (miễn phí cước gọi khi ở Việt Nam)
- +84982198198 (khi đã đăng ký chuyển vùng quốc tế ở nước ngoài)
THAM KHẢO THÊM VỀ ĐĂNG KÝ 4G-5G CỦA VIETTEL ĐỂ SỬ DỤNG TRONG NƯỚC
GÓI COMBO VIETTEL DATA 4G VÀ GỌI NỘI MẠNG, NGOẠI MẠNG THEO THÁNG
| gói | Phí Gói |
Bấm Đăng Ký Nhanh |
Chính sách |
|---|---|---|---|
| V90C | 90.000 | |
1GB/ngày 1000 phút nội mạng. 20 phút ngoại mạng |
| V200C | 200.000 | |
4GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V90B | 90.000 | |
1GB/ngày miễn phí nội mạng < 10 phút. 20 phút ngoại mạng |
| V120B | 120.000 | |
1.5GB/ngày Miễn phí nội mạng 50 phút ngoại mạng |
| V150B | 150.000 | |
2GB/ngày Miễn phí nội mạng 80 phút ngoại mạng |
| V160B | 160.000 | |
4GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V180B | 180.000 | |
6GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
| V200B | 200.000 | |
8GB/ngày Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
Đăng ký 4G Viettel gói cước 70k 1 tháng
| GÓI 70K VIETTEL | ĐĂNG KÝ |
|---|---|
| ST70 30GB. 1GB /ngày |
|
| ST70K 15GB. Có 500MB / ngày |
|
| SD70 30GB. Mỗi ngày 1GB |
|
| F70 3GB. Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng |
|
| MIMAX70 3GB. Miễn phí tốc độ thường |
|
| 7N 35GB / 7 ngày. Miễn phí nội mạng. 35 phút ngoại mạng |
|
Đăng ký gói cước 90k của Viettel 1 tháng
| Gói cước | Ưu đãi | Đăng ký |
|---|---|---|
| ST90K | 30GB (1GB /ngày) | |
| SD90 | 45GB (1.5GB /ngày) | |
| V90C | 30GB (1GB /ngày). 1000 phút nội mạng. 20 Phút ngoại mạng |
|
| V90B | 30GB (1GB /ngày). miễn phí nội mạng cuộc gọi dưới 10 phút. 20 Phút ngoại mạng |
|
| MXH100 | 30GB KHÔNG GIỚI HẠN TIKTOK, YOUTUBE, FACEBOOK |
|
Đăng ký 4G mạng Viettel gói cước 120k 1 tháng
| Gói cước | Ưu đãi | Đăng ký |
|---|---|---|
| ST120K | 2GB /ngày + 25GB lưu trữ Lifebox + Miễn phí xem phim trên TV360 | |
| SD120 | 60GB. 2GB /ngày | |
| V120B | 1.5GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng | |
| MXH120 | 1GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 30p ngoại mạng. Free Youtube, FB, TikTok, Messenger | |
| ST120 | 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao ngừng truy cập | |
| ST120U | 28GB / 28 ngày. Hết tốc độ cao miễn phí truy cập tốc độ 512Kbps | |
| EST120 | 28GB / 28 ngày. Miễn phí data xem và chơi game Liên Quân Mobile | |
| V120X | 30GB + Miễn phí nội mạng + 50 phút ngoại mạng | |
| F120 | 7GB tốc độ cao. | |
Đăng ký 4G Viettel gói cước 150k 1 tháng
| Gói cước | BẤM ĐĂNG ký |
|---|---|
| ST150K 3GB /ngày + 25GB lifebox + Miễn phí TV360 |
|
| SD150 90GB. Mỗi ngày có 3GB |
|
| V150B 2GB /ngày + Miễn phí nội mạng + 80 phút ngoại mạng |
|
Đăng ký 4G Viettel gói cước data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger
| GÓI CƯỚC 4G |
Phí gói | Bấm đăng ký ngay | Chi tiết |
| MXH100 | 100.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| MXH120 | 120.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + 10Ph / cuộc nội mạng + 30ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| MXH150 | 150.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1,5GB/ ngày + 10Ph / cuộc nội mạng + 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok, Youtube, Facebook, Messenger |
| V90C | 90.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 1GB/ ngày + 1000Ph nội mạng + 20ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok |
| V120C | 120.000 đ (30 ngày) | |
+ Miễn phí 2GB/ ngày + 20Ph / cuộc nội mạng + 50ph ngoại mạng + MP data truy cập Tiktok |
Đăng ký 4G Viettel gói cước SIM Sinh Viên
Các gói cước 4G Viettel dành cho sim Sinh Viên trường THPT, cao đẳng, đại học trên toàn quốc để đăng ký sử dụng Sinh Viên nên đăng ký gói cước 4G Viettel nào rẻ nhiều Data.
| Gói cước | Đăng ký nhanh |
|---|---|
| MIMAXSV 50.000đ 3GB – Miễn phí tốc độ thường |
Hoặc soạn MIMAXSV TUE gửi 290 |
| TRE60 60.000đ 60GB – 2GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok |
Hoặc soạn TRE60 TUE gửi 290 |
| TRE90 90.000đ 120GB – 4GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok |
Hoặc soạn TRE90 TUE gửi 290 |
| TRE90X 90.000đ 3GB /ngày Miễn phí DATA Tik Tok Miễn phí nội mạng, 20 phút ngoại mạng |
Hoặc soạn TRE90X TUE gửi 290 |
Gói 12T5G125 16GB/ngày – Data dùng trọn 1 năm chỉ 1.500.000đ
Số tổng đài Viettel, Hotline CSKH Viettel 24/7 cập nhật 2026
Combo Internet + Camera + TV360 với mức giá chỉ 225.000 VNĐ/tháng
Trong kỷ nguyên số hóa hiện nay, một ngôi nhà hiện đại không chỉ dừng lại ở việc có kết nối mạng ổn định. Nó cần sự kết hợp hài hòa giữa giải trí chất lượng cao, an ninh thông...


















Gói cước Data Roaming Economy tiết kiệm mới ra mắt chỉ từ 100.000 VNĐ cho 30 ngày mục đích duy trì số điện thoại

