Top các công nghệ mạng hiện nay: Xu hướng kết nối quan trọng
Nguyễn Thị Tam
- Cập nhật lúc: 16:04 - 30/04/2026 - 0 lượt xem
Công nghệ mạng là tập hợp các phương pháp, thiết bị, giao thức và hạ tầng kỹ thuật giúp các thiết bị điện tử có thể kết nối, trao đổi dữ liệu và chia sẻ tài nguyên với nhau. Các thiết bị đó có thể là máy tính, điện thoại, máy chủ, camera, máy in, modem, router, thiết bị IoT hoặc hệ thống quản lý trong doanh nghiệp.
Hiểu đơn giản, công nghệ mạng chính là nền tảng giúp Internet và các hệ thống kết nối hoạt động. Nhờ có công nghệ mạng, người dùng có thể truy cập website, gửi email, xem video, gọi điện trực tuyến, truyền dữ liệu, làm việc từ xa hoặc quản lý thiết bị thông minh qua mạng.

Trong thời đại số, công nghệ mạng không chỉ phục vụ nhu cầu giải trí cá nhân mà còn đóng vai trò quan trọng trong giáo dục, y tế, vận tải, sản xuất, thương mại điện tử, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
MỤC LỤC
- 1. Vai trò của công nghệ mạng trong đời sống hiện nay
- 2. Tổng hợp các công nghệ mạng phổ biến hiện nay
- 2.1. Mạng LAN
- 2.2. Mạng WLAN / WiFi giá chỉ từ 195.000 VNĐ/tháng
- 2.3. Mạng VPN
- 2.4. Mạng cáp quang
- 2.5. Công nghệ XGS-PON
- 2.6. Mạng di động 4G-5G
- 2.7. Mạng IoT-M2M
- 8. Điện toán đám mây và mạng cloud
- 3. Bảng tóm tắt các công nghệ mạng phổ biến
- 9. Nên chọn công nghệ mạng nào cho phù hợp?
- Kết luận về các công nghệ mạng
1. Vai trò của công nghệ mạng trong đời sống hiện nay
Công nghệ mạng giúp việc kết nối trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Thay vì phải trao đổi dữ liệu thủ công, người dùng có thể gửi thông tin qua Internet chỉ trong vài giây. Điều này giúp tiết kiệm thời gian, tăng hiệu quả làm việc và mở rộng khả năng giao tiếp giữa cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức.
Đối với hộ gia đình, công nghệ mạng hỗ trợ học online, làm việc tại nhà, xem phim, chơi game, gọi video, lắp camera giám sát và sử dụng thiết bị nhà thông minh. Đối với doanh nghiệp, hệ thống mạng ổn định giúp nhân viên truy cập phần mềm nội bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý khách hàng, vận hành tổng đài, kết nối nhiều chi nhánh và bảo vệ thông tin quan trọng.
Ngoài ra, công nghệ mạng còn là nền tảng cho các xu hướng mới như chuyển đổi số, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, thành phố thông minh và nhà máy thông minh.
2. Tổng hợp các công nghệ mạng phổ biến hiện nay
2.1. Mạng LAN
LAN là viết tắt của Local Area Network, nghĩa là mạng cục bộ. Đây là loại mạng được triển khai trong phạm vi nhỏ như nhà ở, văn phòng, trường học, cửa hàng, quán cà phê hoặc một tòa nhà.
Mạng LAN cho phép nhiều thiết bị kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, máy in, máy chủ nội bộ hoặc đường truyền Internet. Ưu điểm của LAN là tốc độ truyền dữ liệu nhanh, độ trễ thấp, dễ quản lý và phù hợp với môi trường có số lượng thiết bị vừa phải.
Ví dụ, trong một văn phòng, các máy tính có thể kết nối vào cùng một mạng LAN để dùng chung máy in, truy cập phần mềm kế toán hoặc lưu trữ dữ liệu trên máy chủ nội bộ.
2.2. Mạng WLAN / WiFi giá chỉ từ 195.000 VNĐ/tháng
Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
WLAN là viết tắt của Wireless Local Area Network, nghĩa là mạng cục bộ không dây. Trong thực tế, WiFi chính là hình thức WLAN phổ biến nhất hiện nay.
Thay vì dùng dây mạng để kết nối từng thiết bị, WLAN sử dụng sóng vô tuyến để truyền dữ liệu. Nhờ đó, điện thoại, laptop, máy tính bảng, tivi thông minh, camera WiFi và các thiết bị thông minh có thể truy cập Internet dễ dàng.
Ưu điểm của mạng WiFi là tiện lợi, linh hoạt, dễ lắp đặt và phù hợp với nhiều không gian khác nhau. Tuy nhiên, chất lượng WiFi có thể bị ảnh hưởng bởi tường chắn, khoảng cách, số lượng thiết bị truy cập cùng lúc và chất lượng modem/router.
|
Gói cước (băng thông) |
Internet đơn lẻ | Combo internet truyền hình | |
| App GIATRI | Box GIAITRIBOX | ||
| NETVT1_T (300Mbps) | 195.000đ | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000đ | 260.000đ | 280.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi | |||
| MESHVT1_H (300Mbps) | 210.000đ | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000đ | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000đ | 319.000đ | 339.000đ |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
2.3. Mạng VPN
VPN là viết tắt của Virtual Private Network, nghĩa là mạng riêng ảo. Công nghệ này tạo ra một kết nối bảo mật giữa thiết bị người dùng và hệ thống mạng đích thông qua Internet.
VPN thường được doanh nghiệp sử dụng để nhân viên truy cập hệ thống nội bộ từ xa. Khi làm việc tại nhà hoặc đi công tác, nhân viên có thể kết nối VPN để sử dụng tài nguyên của công ty an toàn hơn.
Ngoài ra, VPN còn giúp tăng tính riêng tư khi truy cập mạng công cộng. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả, người dùng nên chọn dịch vụ VPN uy tín và cấu hình đúng cách, tránh sử dụng các phần mềm không rõ nguồn gốc.
2.4. Mạng cáp quang
Mạng cáp quang là công nghệ truyền dữ liệu bằng sợi quang, sử dụng tín hiệu ánh sáng để truyền thông tin. So với cáp đồng truyền thống, cáp quang có tốc độ cao hơn, truyền xa hơn và ít bị suy hao tín hiệu hơn.
Hiện nay, Internet cáp quang được sử dụng rất phổ biến tại hộ gia đình, văn phòng, doanh nghiệp, trường học, khách sạn và cửa hàng. Công nghệ này đáp ứng tốt các nhu cầu như xem video HD/4K, chơi game online, học trực tuyến, họp video, lưu trữ đám mây và camera giám sát.
Đối với doanh nghiệp, đường truyền cáp quang ổn định giúp hệ thống vận hành liên tục, giảm gián đoạn và hỗ trợ tốt cho các phần mềm làm việc trực tuyến.
2.5. Công nghệ XGS-PON
Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
GPON là viết tắt của Gigabit Passive Optical Network, là một công nghệ mạng quang thụ động được sử dụng rộng rãi trong hạ tầng Internet cáp quang.
Điểm nổi bật của GPON là cho phép truyền tải dữ liệu tốc độ cao trên hệ thống cáp quang, đồng thời có thể phục vụ nhiều người dùng thông qua thiết bị chia quang. Công nghệ này thường được các nhà mạng ứng dụng để cung cấp Internet băng rộng cho hộ gia đình và doanh nghiệp.
Nhờ GPON, người dùng có thể sử dụng Internet tốc độ cao, truyền hình, thoại IP và nhiều dịch vụ số khác trên cùng một hạ tầng kết nối.
2.6. Mạng di động 4G-5G
Cú pháp đăng ký: <Tên gói cước> TUE gửi 290
4G là thế hệ mạng di động được sử dụng phổ biến trong nhiều năm qua. Công nghệ này cho phép người dùng truy cập Internet trên điện thoại, máy tính bảng, thiết bị phát WiFi di động, camera, thiết bị định vị và nhiều thiết bị kết nối khác.
Ưu điểm của 4G là vùng phủ rộng, tốc độ khá tốt, dễ sử dụng và phù hợp với nhu cầu di chuyển. Người dùng có thể xem video, lướt web, gọi video, dùng mạng xã hội hoặc làm việc online mà không cần phụ thuộc hoàn toàn vào WiFi cố định.
5G là thế hệ mạng di động mới hơn, được phát triển để đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao, độ trễ thấp và khả năng phục vụ số lượng lớn thiết bị cùng lúc.
So với 4G, 5G có tiềm năng mang lại trải nghiệm tốt hơn khi xem video chất lượng cao, chơi game trực tuyến, livestream, sử dụng thực tế ảo, điều khiển thiết bị từ xa và triển khai các ứng dụng IoT quy mô lớn.
Không chỉ phục vụ người dùng cá nhân, 5G còn có ý nghĩa lớn với doanh nghiệp và đô thị thông minh. Công nghệ này có thể hỗ trợ nhà máy thông minh, xe tự hành, y tế từ xa, logistics, camera AI, cảm biến công nghiệp và nhiều hệ thống tự động hóa.
Các gói Data 5G Viettel ngắn hạn
| 5G10 | 10.000đ | |
✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | |
✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | |
✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
Các gói Data 5G Viettel mới nhất 2025
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
| 5G135 | 135.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
Các gói combo data 5G và gọi thoại Viettel mới nhất 2025
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi |
| 5G160B | 160.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | |
✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | |
✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | |
✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | |
✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | |
✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
2.7. Mạng IoT-M2M
Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
IoT là viết tắt của Internet of Things, nghĩa là Internet vạn vật. Đây là công nghệ cho phép các thiết bị vật lý kết nối Internet để thu thập, truyền nhận và xử lý dữ liệu.
Các thiết bị IoT có thể là camera, cảm biến nhiệt độ, đồng hồ điện nước thông minh, thiết bị định vị GPS, máy bán hàng tự động, thiết bị giám sát xe, hệ thống nhà thông minh hoặc thiết bị trong nhà máy.
Mạng IoT giúp con người theo dõi và quản lý thiết bị từ xa, giảm thao tác thủ công, phát hiện sự cố sớm và tối ưu quá trình vận hành. Đây là một trong những công nghệ quan trọng trong xu hướng chuyển đổi số hiện nay.
| Hệ gói | Phí gói/tháng. | Chính sách gói |
|---|---|---|
| Data theo tháng | ||
| M15_500MB | 15.000 | 500MB + 10 SMS nội mạng |
| M18_800MB | 18.000 | 800MB + 10 SMS nội mạng |
| D20S | 20.000 | 1GB + 10 SMS nội mạng |
| D30ST | 30.000 | 2GB + 10 SMS nội mạng |
| D50S | 50.000 | 6GB + 10 SMS nội mạng |
| D70S | 70.000 | 10GB + 10 SMS nội mạng |
| D90S | 90.000 | 15GB + 10 SMS nội mạng |
| D125S | 125.000 | 40GB + 10 SMS nội mạng |
| Data theo ngày | ||
| M70B | 70.000 | 1GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M90B | 90.000 | 1.5GB ngày + 10 SMS nội mạng |
| M120B | 120.000 | 2GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| MXH80Y | 80.000 | 1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| MXH100Y | 100.000 | 1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| SD125 | 125.000 | 5GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD150C | 150.000 | 7GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD200 | 200.000 | 10GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| Data theo tốc độ | ||
| D8_64KB | 8.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| D10_64KB | 10.000 | 200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| NBIOT_8 | 8.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng |
| D12_100MB | 12.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| D20_800MB | 20.000 | 800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| M25_256KB | 25.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng |
| D40_5GB | 40.000 | 5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng |
| Data fix IP | ||
| M2M15IP | 15.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 100 MB – 10 SMS nội mạng |
| M2M30IP | 30.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps. – LL truy cập ngoài IP: 300MB – 10 SMS nội mạng |
| D40IP | 40.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs – LL truy cập ngoài IP: 50MB – 10 SMS nội mạng |
| D50IP | 50.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps – 10 SMS nội mạng |
| M2M70IP | 70.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 1GB – 10 SMS nội mạng |
| M2M120IP | 120.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 2GB – 10 SMS nội mạng |
| Data LL siêu lớn | ||
| M400BTS | 400.000 | 20GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M550BTS | 550.000 | 30GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M800BTS | 800.000 | 45GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M900BTS | 900.000 | 55GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M1500BTS | 1.500.000 | 100GB/ngày + 10SMS nội mạng |
(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
+ Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng
+ Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)
- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT) - Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn – cuongndvt@gmail.com
GÓI SIM DATA GÁN IP DOANH NGHIỆP GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH Ô TÔ, CÔNG TY LOGICTIC: SIM Data M2M cho doanh nghiệp chuyên bán thiết bị định vị ô tô, GPS xe máy và Camera giám sát hành trình bán Lô Data cho 1 thuê bao chủ dùng chung tài khoản quán lý một nhóm thuê bao SIM.
Tính năng gói cước M2M:
+ Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến
+ SMS: Chặn đi, mở đến
+ Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel
+ Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100%
cước thuê bao).Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.
BẢNG GIÁ CƯỚC SMS CHO SIM M2M NHƯ SAU:
+ Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)
+ Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẠM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.
- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT) - Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
8. Điện toán đám mây và mạng cloud
Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
Điện toán đám mây không phải là một loại mạng truyền thống như LAN hay WAN, nhưng lại có liên quan chặt chẽ đến hạ tầng mạng hiện đại. Nhờ cloud, dữ liệu và ứng dụng có thể được lưu trữ, xử lý và truy cập thông qua Internet.
Doanh nghiệp sử dụng cloud để vận hành phần mềm, sao lưu dữ liệu, quản lý website, triển khai hệ thống bán hàng, lưu trữ tài liệu và làm việc từ xa. Để cloud hoạt động hiệu quả, hệ thống mạng cần có tốc độ ổn định, băng thông phù hợp và bảo mật tốt.
Cloud kết hợp với cáp quang, VPN, SD-WAN và 5G đang trở thành xu hướng quan trọng trong mô hình làm việc hiện đại.
Gói dịch vụ vServer ( Cloud server Viettel mua mới ) bao gồm cho thuê hạ tầng máy chủ + mạng ảo hóa có các thành phần: vCPU, vRAM, Lưu trữ (HDD hoặc SSD), IP v4/v6, Băng thông truy cập).
o Phí khởi tạo : Không thu phí.
o Thời gian gói cước : 6 tháng, 12 tháng, 24 tháng
o Miễn phí đăng ký dùng thử trải nghiệm 1 tháng đầu
GÓI CƯỚC THUÊ THEO CẤU HÌNH RIÊNG MÁY CHỦ ẢO CLOUD SERVER (CLOUD VPS)
| VIETTEL CLOUD | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| 1GB CPU: | 70,000 |
| 1GB RAM: | 70,000 |
| 10GB SSD: | 30,000 |
| Băng thông: | Up to 300 Mbps |
| Lưu lượng chuyển tải: | Unlimited |
| IP: | 1 IPv4 |
A. GÓI CƯỚC BASE CLOUD SERVER VIETTEL
| Gói cước | BASE01 | BASE02 | BASE03 | BASE04 | BASE05 | BASE06 | BASE07 |
| vCPU | 1 | 2 | 2 | 4 | 4 | 6 | 8 |
| RAM (GB) | 1 | 2 | 4 | 4 | 8 | 6 | 8 |
| SSD (GB) | 20 | 20 | 20 | 40 | 40 | 60 | 80 |
| Đơn giá/tháng | 129,000 | 299,000 | 399,000 | 599,000 | 799,000 | 899,000 | 1,190,000 |
(Đơn vị tính VNĐ, giá chưa bao gồm VAT)
- Băng thông: Up to 300 Mbps
- Lưu lượng chuyển tải: Unlimited
- IP: IPv4
B. GÓI CƯỚC GEN CLOUD SERVER VIETTEL
| Gói cước | GEN01 | GEN02 | GEN03 | GEN04 | GEN05 | GEN07 | GEN08 | GEN09 |
| vCPU | 4 | 4 | 8 | 4 | 8 | 16 | 16 | 32 |
| RAM (GB) | 4 | 8 | 8 | 16 | 16 | 32 | 64 | 96 |
| SSD (GB) | 80 | 80 | 100 | 100 | 120 | 200 | 240 | 300 |
| Đơn giá/tháng | 699,000 | 900,000 | 1,250,000 | 1,499,000 | 1,800,000 | 3,699,000 | 6,000,000 | 9,399,000 |
(Đơn vị tính VNĐ, giá chưa bao gồm VAT)
- Băng thông: Up to 300 Mbps
- Lưu lượng chuyển tải: Unlimited
- IP: IPv4
C. GÓI CƯỚC MEM BURST CLOUD SERVER VIETTEL
| Gói Cước | MEM BURST 01 | MEM BURST 02 | MEM BURST 03 | MEM BURST 04 | MEM BURST 05 | MEM BURST 06 |
| vCPU | 2 | 6 | 8 | 16 | 24 | 32 |
| RAM (GB) | 16 | 48 | 64 | 128 | 192 | 256 |
| SSD (GB) | 80 | 160 | 180 | 240 | 280 | 300 |
| Đơn giá/tháng | 1,350,000 | 3,999,000 | 5,250,000 | 10,000,000 | 14,950,000 | 14,950,000 |
(Đơn vị tính VNĐ, giá chưa bao gồm VAT)
- Băng thông: Up to 300 Mbps
- Lưu lượng chuyển tải: Unlimited
- IP: IPv4
TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ CLOUD VIETTEL: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 – 0902.889.777 (Mr.Cường)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com
CHIẾT KHẤU 15 – 20% CHO DOANH NGHIỆP CÔNG TY CÓ DOANH THU CAO.
| ✅ Thủ tục: | ⭐ Khởi tạo dùng thử ngay, BW Unlimited |
| ✅ Zalo: | ⭕ 0963.14.5353 – 0979.288.617 (Mr Cường) |
| ✅ Hỗ trợ: | ⭐ Toàn quốc |
| ✅ Hotline: | ⭕ 0866.222.900 |
Khách hàng của Viettel được thuê theo tháng hoặc mua đứt License (Bản quyền phần mềm) mới nhất của Microsoft (Window Server, SQL Server, Exchange, Lync, Sharepoint,…) và của Plesk, DirectAdmin,… tránh được những phần mềm lậu chứa virus hay mã độc có khả năng đánh cắp dữ liệu hay những lỗ hổng bảo mật từ các máy tính khác.
3. Bảng tóm tắt các công nghệ mạng phổ biến
| Công nghệ mạng | Tên đầy đủ | Đặc điểm chính | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| LAN | Local Area Network | Mạng cục bộ trong phạm vi nhỏ | Nhà ở, văn phòng, trường học |
| WLAN/WiFi | Wireless Local Area Network | Kết nối không dây bằng sóng WiFi | Điện thoại, laptop, smart TV, camera |
| WAN | Wide Area Network | Kết nối mạng trên phạm vi rộng | Doanh nghiệp nhiều chi nhánh |
| MAN | Metropolitan Area Network | Mạng trong phạm vi đô thị | Khu công nghiệp, thành phố, trường đại học |
| PAN | Personal Area Network | Mạng cá nhân phạm vi gần | Bluetooth, tai nghe, đồng hồ thông minh |
| VPN | Virtual Private Network | Tạo kết nối riêng ảo, tăng bảo mật | Làm việc từ xa, truy cập nội bộ |
| Cáp quang | Fiber Optic Network | Truyền dữ liệu bằng tín hiệu ánh sáng | Internet gia đình, doanh nghiệp |
| GPON | Gigabit Passive Optical Network | Công nghệ mạng quang thụ động | Internet băng rộng cáp quang |
| 4G/5G | Mobile Network | Kết nối Internet di động | Điện thoại, IoT, camera, thiết bị di động |
9. Nên chọn công nghệ mạng nào cho phù hợp?
Nếu sử dụng trong gia đình, mạng cáp quang kết hợp WiFi là lựa chọn phổ biến nhất vì dễ lắp đặt, chi phí hợp lý và đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc, giải trí. Với người thường xuyên di chuyển, 4G hoặc 5G sẽ phù hợp hơn vì có thể truy cập Internet ở nhiều nơi.
Nếu là doanh nghiệp nhỏ, nên kết hợp LAN, WiFi, cáp quang và VPN để vừa đảm bảo tốc độ vừa hỗ trợ làm việc từ xa. Với doanh nghiệp nhiều chi nhánh, nên cân nhắc WAN, SD-WAN hoặc đường truyền riêng để hệ thống ổn định và dễ quản lý hơn.
Đối với các lĩnh vực như vận tải, sản xuất, nông nghiệp, logistics hoặc giám sát thiết bị, IoT và 4G/5G là những công nghệ rất quan trọng vì có thể kết nối thiết bị từ xa và truyền dữ liệu liên tục.
Kết luận về các công nghệ mạng
Công nghệ mạng là nền tảng quan trọng giúp các thiết bị kết nối, trao đổi dữ liệu và vận hành trong môi trường số. Từ mạng LAN, WLAN, WAN, MAN, PAN đến VPN, cáp quang, GPON, 4G, 5G và IoT, mỗi công nghệ đều có vai trò riêng trong từng nhu cầu sử dụng.
Đối với cá nhân, hiểu đúng các công nghệ mạng giúp lựa chọn gói Internet, thiết bị WiFi hoặc kết nối di động phù hợp hơn. Đối với doanh nghiệp, đầu tư đúng hạ tầng mạng sẽ giúp tăng hiệu quả làm việc, bảo mật dữ liệu và hỗ trợ quá trình chuyển đổi số lâu dài.
Trên đây là tất cả công nghệ mạng phổ biến hiện nay mà Viettel đang khai thác, khách hàng cần tư vấn và đăng ký trên toàn quốc có thể liên hệ Hotline 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777


