Top các công nghệ mạng hiện nay: Xu hướng kết nối quan trọng

Nguyễn Thị Tam Nguyễn Thị Tam - Cập nhật lúc: 16:04 - 30/04/2026   - 51 lượt xem

Công nghệ mạng là tập hợp các phương pháp, thiết bị, giao thức và hạ tầng kỹ thuật giúp các thiết bị điện tử có thể kết nối, trao đổi dữ liệu và chia sẻ tài nguyên với nhau. Các thiết bị đó có thể là máy tính, điện thoại, máy chủ, camera, máy in, modem, router, thiết bị IoT hoặc hệ thống quản lý trong doanh nghiệp.

Hiểu đơn giản, công nghệ mạng chính là nền tảng giúp Internet và các hệ thống kết nối hoạt động. Nhờ có công nghệ mạng, người dùng có thể truy cập website, gửi email, xem video, gọi điện trực tuyến, truyền dữ liệu, làm việc từ xa hoặc quản lý thiết bị thông minh qua mạng.

Top các công nghệ mạng hiện nay
Top các công nghệ mạng hiện nay

Trong thời đại số, công nghệ mạng không chỉ phục vụ nhu cầu giải trí cá nhân mà còn đóng vai trò quan trọng trong giáo dục, y tế, vận tải, sản xuất, thương mại điện tử, tài chính và quản trị doanh nghiệp.

1. Vai trò của công nghệ mạng trong đời sống hiện nay

Công nghệ mạng giúp việc kết nối trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Thay vì phải trao đổi dữ liệu thủ công, người dùng có thể gửi thông tin qua Internet chỉ trong vài giây. Điều này giúp tiết kiệm thời gian, tăng hiệu quả làm việc và mở rộng khả năng giao tiếp giữa cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức.

Đối với hộ gia đình, công nghệ mạng hỗ trợ học online, làm việc tại nhà, xem phim, chơi game, gọi video, lắp camera giám sát và sử dụng thiết bị nhà thông minh. Đối với doanh nghiệp, hệ thống mạng ổn định giúp nhân viên truy cập phần mềm nội bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý khách hàng, vận hành tổng đài, kết nối nhiều chi nhánh và bảo vệ thông tin quan trọng.

Ngoài ra, công nghệ mạng còn là nền tảng cho các xu hướng mới như chuyển đổi số, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, thành phố thông minh và nhà máy thông minh.

2. Tổng hợp các công nghệ mạng phổ biến hiện nay

2.1. Mạng LAN

LAN là viết tắt của Local Area Network, nghĩa là mạng cục bộ. Đây là loại mạng được triển khai trong phạm vi nhỏ như nhà ở, văn phòng, trường học, cửa hàng, quán cà phê hoặc một tòa nhà.

Mạng LAN cho phép nhiều thiết bị kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, máy in, máy chủ nội bộ hoặc đường truyền Internet. Ưu điểm của LAN là tốc độ truyền dữ liệu nhanh, độ trễ thấp, dễ quản lý và phù hợp với môi trường có số lượng thiết bị vừa phải.

Ví dụ, trong một văn phòng, các máy tính có thể kết nối vào cùng một mạng LAN để dùng chung máy in, truy cập phần mềm kế toán hoặc lưu trữ dữ liệu trên máy chủ nội bộ.

2.2. Mạng WLAN / WiFi giá chỉ từ 195.000 VNĐ/tháng

Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

WLAN là viết tắt của Wireless Local Area Network, nghĩa là mạng cục bộ không dây. Trong thực tế, WiFi chính là hình thức WLAN phổ biến nhất hiện nay.

Thay vì dùng dây mạng để kết nối từng thiết bị, WLAN sử dụng sóng vô tuyến để truyền dữ liệu. Nhờ đó, điện thoại, laptop, máy tính bảng, tivi thông minh, camera WiFi và các thiết bị thông minh có thể truy cập Internet dễ dàng.

Ưu điểm của mạng WiFi là tiện lợi, linh hoạt, dễ lắp đặt và phù hợp với nhiều không gian khác nhau. Tuy nhiên, chất lượng WiFi có thể bị ảnh hưởng bởi tường chắn, khoảng cách, số lượng thiết bị truy cập cùng lúc và chất lượng modem/router.

GIÁ COMBO INTERNET VIETTEL + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
Gói cước Băng thông App GIẢI TRÍ Box GIẢI TRÍ App ĐẲNG CẤP Box ĐẲNG CẤP
NETVT01_T 300Mbps 215.000 235.000 245.000 245.000
NETVT2_T 500Mbps - Up to 1Gbps 260.000 280.000 290.000 290.000
MESHVTI1_T 300Mbps 230.000 250.000 260.000 260.000
MESHVTI2_T 500Mbps -  1Gbps 265.000 285.000 295.000 295.000
MESHVTI3_T 500Mbps - 1Gbps 319.000 339.000 349.000 349.000
NETVT01_T
Băng thông300Mbps
App GIẢI TRÍ215.000
Box GIẢI TRÍ235.000
App ĐẲNG CẤP245.000
Box ĐẲNG CẤP245.000
NETVT2_T
Băng thông500Mbps - Up to 1Gbps
App GIẢI TRÍ260.000
Box GIẢI TRÍ280.000
App ĐẲNG CẤP290.000
Box ĐẲNG CẤP290.000
MESHVTI1_T
Băng thông300Mbps
App GIẢI TRÍ230.000
Box GIẢI TRÍ250.000
App ĐẲNG CẤP260.000
Box ĐẲNG CẤP260.000
MESHVTI2_T
Băng thông500Mbps -  1Gbps
App GIẢI TRÍ265.000
Box GIẢI TRÍ285.000
App ĐẲNG CẤP295.000
Box ĐẲNG CẤP295.000
MESHVTI3_T
Băng thông500Mbps - 1Gbps
App GIẢI TRÍ319.000
Box GIẢI TRÍ339.000
App ĐẲNG CẤP349.000
Box ĐẲNG CẤP349.000
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

2.3. Mạng VPN

VPN là viết tắt của Virtual Private Network, nghĩa là mạng riêng ảo. Công nghệ này tạo ra một kết nối bảo mật giữa thiết bị người dùng và hệ thống mạng đích thông qua Internet.

VPN thường được doanh nghiệp sử dụng để nhân viên truy cập hệ thống nội bộ từ xa. Khi làm việc tại nhà hoặc đi công tác, nhân viên có thể kết nối VPN để sử dụng tài nguyên của công ty an toàn hơn.

Ngoài ra, VPN còn giúp tăng tính riêng tư khi truy cập mạng công cộng. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả, người dùng nên chọn dịch vụ VPN uy tín và cấu hình đúng cách, tránh sử dụng các phần mềm không rõ nguồn gốc.

2.4. Mạng cáp quang

Mạng cáp quang là công nghệ truyền dữ liệu bằng sợi quang, sử dụng tín hiệu ánh sáng để truyền thông tin. So với cáp đồng truyền thống, cáp quang có tốc độ cao hơn, truyền xa hơn và ít bị suy hao tín hiệu hơn.

Hiện nay, Internet cáp quang được sử dụng rất phổ biến tại hộ gia đình, văn phòng, doanh nghiệp, trường học, khách sạn và cửa hàng. Công nghệ này đáp ứng tốt các nhu cầu như xem video HD/4K, chơi game online, học trực tuyến, họp video, lưu trữ đám mây và camera giám sát.

Đối với doanh nghiệp, đường truyền cáp quang ổn định giúp hệ thống vận hành liên tục, giảm gián đoạn và hỗ trợ tốt cho các phần mềm làm việc trực tuyến.

2.5. Công nghệ XGS-PON

Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

GPON là viết tắt của Gigabit Passive Optical Network, là một công nghệ mạng quang thụ động được sử dụng rộng rãi trong hạ tầng Internet cáp quang.

Điểm nổi bật của GPON là cho phép truyền tải dữ liệu tốc độ cao trên hệ thống cáp quang, đồng thời có thể phục vụ nhiều người dùng thông qua thiết bị chia quang. Công nghệ này thường được các nhà mạng ứng dụng để cung cấp Internet băng rộng cho hộ gia đình và doanh nghiệp.

Nhờ GPON, người dùng có thể sử dụng Internet tốc độ cao, truyền hình, thoại IP và nhiều dịch vụ số khác trên cùng một hạ tầng kết nối.

2.6. Mạng di động 4G-5G

Cú pháp đăng ký: <Tên gói cước> TUE gửi 290

4G là thế hệ mạng di động được sử dụng phổ biến trong nhiều năm qua. Công nghệ này cho phép người dùng truy cập Internet trên điện thoại, máy tính bảng, thiết bị phát WiFi di động, camera, thiết bị định vị và nhiều thiết bị kết nối khác.

Ưu điểm của 4G là vùng phủ rộng, tốc độ khá tốt, dễ sử dụng và phù hợp với nhu cầu di chuyển. Người dùng có thể xem video, lướt web, gọi video, dùng mạng xã hội hoặc làm việc online mà không cần phụ thuộc hoàn toàn vào WiFi cố định.

5G là thế hệ mạng di động mới hơn, được phát triển để đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao, độ trễ thấp và khả năng phục vụ số lượng lớn thiết bị cùng lúc.

So với 4G, 5G có tiềm năng mang lại trải nghiệm tốt hơn khi xem video chất lượng cao, chơi game trực tuyến, livestream, sử dụng thực tế ảo, điều khiển thiết bị từ xa và triển khai các ứng dụng IoT quy mô lớn.

Không chỉ phục vụ người dùng cá nhân, 5G còn có ý nghĩa lớn với doanh nghiệp và đô thị thông minh. Công nghệ này có thể hỗ trợ nhà máy thông minh, xe tự hành, y tế từ xa, logistics, camera AI, cảm biến công nghiệp và nhiều hệ thống tự động hóa.

Các gói Data 5G Viettel ngắn hạn

5G10 10.000đ
Đăng ký
6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày
5G30 30.000đ
Đăng ký
21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày)
5G70 70.000đ
Đăng ký
56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày)

Các gói Data 5G Viettel mới nhất 2025

Tên gói Giá gói Đăng ký Ưu đãi data
5G135 135.000đ
Đăng ký
120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày
( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng)
5G150 150.000đ
Đăng ký
180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
5GLQ190 190.000đ
Đăng ký
180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
(Free data Liên Quân 2Gb/ ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)

Các gói combo data 5G và gọi thoại Viettel mới nhất 2025

Tên gói Giá gói Đăng ký Ưu đãi
5G160B 160.000đ
Đăng ký
120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng
5G180B 180.000đ
Đăng ký
180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng
5G230B 230.000đ
Đăng ký
240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
5G280B 280.000đ
Đăng ký
300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
5G330B 330.000đ
Đăng ký
360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
5G380B 380.000đ
Đăng ký
450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
5G480B 480.000đ
Đăng ký
600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
5GLQ210 210.000đ
Đăng ký
180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng

2.7. Mạng IoT-M2M

Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

IoT là viết tắt của Internet of Things, nghĩa là Internet vạn vật. Đây là công nghệ cho phép các thiết bị vật lý kết nối Internet để thu thập, truyền nhận và xử lý dữ liệu.

Các thiết bị IoT có thể là camera, cảm biến nhiệt độ, đồng hồ điện nước thông minh, thiết bị định vị GPS, máy bán hàng tự động, thiết bị giám sát xe, hệ thống nhà thông minh hoặc thiết bị trong nhà máy.

Mạng IoT giúp con người theo dõi và quản lý thiết bị từ xa, giảm thao tác thủ công, phát hiện sự cố sớm và tối ưu quá trình vận hành. Đây là một trong những công nghệ quan trọng trong xu hướng chuyển đổi số hiện nay.

Hệ gói Phí gói/tháng. Chính sách gói
Data theo tháng
M15_500MB15.000500MB + 10 SMS nội mạng
M18_800MB18.000800MB + 10 SMS nội mạng
D20S20.0001GB + 10 SMS nội mạng
D30ST30.0002GB + 10 SMS nội mạng
D50S50.0006GB + 10 SMS nội mạng
D70S70.00010GB + 10 SMS nội mạng
D90S90.00015GB + 10 SMS nội mạng
D125S125.00040GB + 10 SMS nội mạng
Data theo ngày
M70B70.0001GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M90B90.0001.5GB ngày + 10 SMS nội mạng
M120B120.0002GB/ngày + 10 SMS nội mạng
MXH80Y80.0001GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng
MXH100Y100.0001.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng
SD125125.0005GB/ngày + 10 SMS nội mạng
SD150C150.0007GB/ngày + 10 SMS nội mạng
SD200200.00010GB/ngày + 10 SMS nội mạng
Data theo tốc độ
D8_64KB8.000100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng
D10_64KB10.000200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng
NBIOT_88.000Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng
D12_100MB12.000100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng
D20_800MB20.000800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng
M25_256KB25.000Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng
D40_5GB40.0005GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng
Data fix IP
M2M15IP15.000- LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps
- LL truy cập ngoài IP: 100 MB
- 10 SMS nội mạng
M2M30IP30.000- LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps.
- LL truy cập ngoài IP: 300MB
- 10 SMS nội mạng
D40IP40.000- LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs
- LL truy cập ngoài IP: 50MB
- 10 SMS nội mạng
D50IP50.000- LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps
- 10 SMS nội mạng
M2M70IP70.000- LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps
- LL truy cập ngoài IP: 1GB
- 10 SMS nội mạng
M2M120IP120.000- LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps
- LL truy cập ngoài IP: 2GB
- 10 SMS nội mạng
Data LL siêu lớn
M400BTS400.00020GB/ngày + 10SMS nội mạng
M550BTS550.00030GB/ngày + 10SMS nội mạng
M800BTS800.00045GB/ngày + 10SMS nội mạng
M900BTS900.00055GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M1500BTS1.500.000100GB/ngày + 10SMS nội mạng
Data theo tháng
M15_500MB
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng15.000
Chính sách gói500MB + 10 SMS nội mạng
M18_800MB
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng18.000
Chính sách gói800MB + 10 SMS nội mạng
D20S
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng20.000
Chính sách gói1GB + 10 SMS nội mạng
D30ST
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng30.000
Chính sách gói2GB + 10 SMS nội mạng
D50S
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng50.000
Chính sách gói6GB + 10 SMS nội mạng
D70S
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng70.000
Chính sách gói10GB + 10 SMS nội mạng
D90S
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng90.000
Chính sách gói15GB + 10 SMS nội mạng
D125S
Hệ góiData theo tháng
Phí gói/tháng125.000
Chính sách gói40GB + 10 SMS nội mạng
Data theo ngày
M70B
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng70.000
Chính sách gói1GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M90B
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng90.000
Chính sách gói1.5GB ngày + 10 SMS nội mạng
M120B
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng120.000
Chính sách gói2GB/ngày + 10 SMS nội mạng
MXH80Y
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng80.000
Chính sách gói1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng
MXH100Y
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng100.000
Chính sách gói1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng
SD125
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng125.000
Chính sách gói5GB/ngày + 10 SMS nội mạng
SD150C
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng150.000
Chính sách gói7GB/ngày + 10 SMS nội mạng
SD200
Hệ góiData theo ngày
Phí gói/tháng200.000
Chính sách gói10GB/ngày + 10 SMS nội mạng
Data theo tốc độ
D8_64KB
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng8.000
Chính sách gói100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng
D10_64KB
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng10.000
Chính sách gói200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng
NBIOT_8
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng8.000
Chính sách góiKhông giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng
D12_100MB
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng12.000
Chính sách gói100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng
D20_800MB
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng20.000
Chính sách gói800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng
M25_256KB
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng25.000
Chính sách góiKhông giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng
D40_5GB
Hệ góiData theo tốc độ
Phí gói/tháng40.000
Chính sách gói5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng
Data fix IP
M2M15IP
Hệ góiData fix IP
Phí gói/tháng15.000
Chính sách gói- LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps
- LL truy cập ngoài IP: 100 MB
- 10 SMS nội mạng
M2M30IP
Hệ góiData fix IP
Phí gói/tháng30.000
Chính sách gói- LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps.
- LL truy cập ngoài IP: 300MB
- 10 SMS nội mạng
D40IP
Hệ góiData fix IP
Phí gói/tháng40.000
Chính sách gói- LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs
- LL truy cập ngoài IP: 50MB
- 10 SMS nội mạng
D50IP
Hệ góiData fix IP
Phí gói/tháng50.000
Chính sách gói- LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps
- 10 SMS nội mạng
M2M70IP
Hệ góiData fix IP
Phí gói/tháng70.000
Chính sách gói- LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps
- LL truy cập ngoài IP: 1GB
- 10 SMS nội mạng
M2M120IP
Hệ góiData fix IP
Phí gói/tháng120.000
Chính sách gói- LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps
- LL truy cập ngoài IP: 2GB
- 10 SMS nội mạng
Data LL siêu lớn
M400BTS
Hệ góiData LL siêu lớn
Phí gói/tháng400.000
Chính sách gói20GB/ngày + 10SMS nội mạng
M550BTS
Hệ góiData LL siêu lớn
Phí gói/tháng550.000
Chính sách gói30GB/ngày + 10SMS nội mạng
M800BTS
Hệ góiData LL siêu lớn
Phí gói/tháng800.000
Chính sách gói45GB/ngày + 10SMS nội mạng
M900BTS
Hệ góiData LL siêu lớn
Phí gói/tháng900.000
Chính sách gói55GB/ngày + 10 SMS nội mạng
M1500BTS
Hệ góiData LL siêu lớn
Phí gói/tháng1.500.000
Chính sách gói100GB/ngày + 10SMS nội mạng

(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)

+ Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng

+ Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)

· Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT)

· Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.

· Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel

Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL

Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)

Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

Email: cuongnd16@viettel.com.vncuongndvt@gmail.com

GÓI SIM DATA GÁN IP DOANH NGHIỆP GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH Ô TÔ, CÔNG TY LOGICTIC: SIM Data M2M cho doanh nghiệp chuyên bán thiết bị định vị ô tô, GPS xe máy và Camera giám sát hành trình bán Lô Data cho 1 thuê bao chủ dùng chung tài khoản quán lý một nhóm thuê bao SIM.

Tính năng gói cước M2M:

+ Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến

+ SMS: Chặn đi, mở đến

+ Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel

+ Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100%
cước thuê bao).Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.

BẢNG GIÁ CƯỚC SMS CHO SIM M2M NHƯ SAU:

+ Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms

+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)

+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)

+ Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.

DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẠM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.

· Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT)

· Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.

· Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel

Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL

Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)

Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

Email: cuongnd16@viettel.com.vncuongndvt@gmail.com

8. Điện toán đám mây và mạng cloud

Đăng ký lắp đặt toàn quốc: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Điện toán đám mây không phải là một loại mạng truyền thống như LAN hay WAN, nhưng lại có liên quan chặt chẽ đến hạ tầng mạng hiện đại. Nhờ cloud, dữ liệu và ứng dụng có thể được lưu trữ, xử lý và truy cập thông qua Internet.

Doanh nghiệp sử dụng cloud để vận hành phần mềm, sao lưu dữ liệu, quản lý website, triển khai hệ thống bán hàng, lưu trữ tài liệu và làm việc từ xa. Để cloud hoạt động hiệu quả, hệ thống mạng cần có tốc độ ổn định, băng thông phù hợp và bảo mật tốt.

Cloud kết hợp với cáp quang, VPN, SD-WAN và 5G đang trở thành xu hướng quan trọng trong mô hình làm việc hiện đại.

Gói dịch vụ vServer ( Cloud server Viettel mua mới ) bao gồm cho thuê hạ tầng máy chủ + mạng ảo hóa có các thành phần: vCPU, vRAM, Lưu trữ (HDD hoặc SSD), IP v4/v6, Băng thông truy cập).

o Phí khởi tạo : Không thu phí.

o Thời gian gói cước : 6 tháng, 12 tháng, 24 tháng

o Miễn phí đăng ký dùng thử trải nghiệm 1 tháng đầu

GÓI CƯỚC THUÊ THEO CẤU HÌNH RIÊNG MÁY CHỦ ẢO CLOUD SERVER (CLOUD VPS)
VIETTEL CLOUDĐƠN GIÁ (VNĐ)
1GB CPU:70,000
1GB RAM:70,000
10GB SSD:30,000
Băng thông:Up to 300 Mbps
Lưu lượng chuyển tải:Unlimited
IP:1 IPv4
1GB CPU
Đơn giá (VNĐ)70,000
1GB RAM
Đơn giá (VNĐ)70,000
10GB SSD
Đơn giá (VNĐ)30,000
Thông số khác
Băng thôngUp to 300 Mbps
Lưu lượng chuyển tảiUnlimited
IP1 IPv4
A. GÓI CƯỚC BASE CLOUD SERVER VIETTEL
Gói cướcBASE01BASE02BASE03BASE04BASE05BASE06BASE07
vCPU1224468
RAM (GB)1244868
SSD (GB)20202040406080
Đơn giá/tháng129,000299,000399,000599,000799,000899,0001,190,000
BASE01
vCPU1
RAM (GB)1
SSD (GB)20
Đơn giá/tháng129,000
BASE02
vCPU2
RAM (GB)2
SSD (GB)20
Đơn giá/tháng299,000
BASE03
vCPU2
RAM (GB)4
SSD (GB)20
Đơn giá/tháng399,000
BASE04
vCPU4
RAM (GB)4
SSD (GB)40
Đơn giá/tháng599,000
BASE05
vCPU4
RAM (GB)8
SSD (GB)40
Đơn giá/tháng799,000
BASE06
vCPU6
RAM (GB)6
SSD (GB)60
Đơn giá/tháng899,000
BASE07
vCPU8
RAM (GB)8
SSD (GB)80
Đơn giá/tháng1,190,000

(Đơn vị tính VNĐ, giá chưa bao gồm VAT)

· Băng thông: Up to 300 Mbps

· Lưu lượng chuyển tải: Unlimited

· IP: IPv4

B. GÓI CƯỚC GEN CLOUD SERVER VIETTEL
Gói cướcGEN01GEN02GEN03GEN04GEN05GEN07GEN08GEN09
vCPU44848161632
RAM (GB)4881616326496
SSD (GB)8080100100120200240300
Đơn giá/tháng699,000900,0001,250,0001,499,0001,800,0003,699,0006,000,0009,399,000
GEN01
vCPU4
RAM (GB)4
SSD (GB)80
Đơn giá/tháng699,000
GEN02
vCPU4
RAM (GB)8
SSD (GB)80
Đơn giá/tháng900,000
GEN03
vCPU8
RAM (GB)8
SSD (GB)100
Đơn giá/tháng1,250,000
GEN04
vCPU4
RAM (GB)16
SSD (GB)100
Đơn giá/tháng1,499,000
GEN05
vCPU8
RAM (GB)16
SSD (GB)120
Đơn giá/tháng1,800,000
GEN07
vCPU16
RAM (GB)32
SSD (GB)200
Đơn giá/tháng3,699,000
GEN08
vCPU16
RAM (GB)64
SSD (GB)240
Đơn giá/tháng6,000,000
GEN09
vCPU32
RAM (GB)96
SSD (GB)300
Đơn giá/tháng9,399,000

(Đơn vị tính VNĐ, giá chưa bao gồm VAT)

· Băng thông: Up to 300 Mbps

· Lưu lượng chuyển tải: Unlimited

· IP: IPv4

C. GÓI CƯỚC MEM BURST CLOUD SERVER VIETTEL
Gói CướcMEM BURST 01MEM BURST 02MEM BURST 03MEM BURST 04MEM BURST 05MEM BURST 06
vCPU268162432
RAM (GB)164864128192256
SSD (GB)80160180240280300
Đơn giá/tháng1,350,0003,999,0005,250,00010,000,00014,950,00014,950,000
MEM BURST 01
vCPU2
RAM (GB)16
SSD (GB)80
Đơn giá/tháng1,350,000
MEM BURST 02
vCPU6
RAM (GB)48
SSD (GB)160
Đơn giá/tháng3,999,000
MEM BURST 03
vCPU8
RAM (GB)64
SSD (GB)180
Đơn giá/tháng5,250,000
MEM BURST 04
vCPU16
RAM (GB)128
SSD (GB)240
Đơn giá/tháng10,000,000
MEM BURST 05
vCPU24
RAM (GB)192
SSD (GB)280
Đơn giá/tháng14,950,000
MEM BURST 06
vCPU32
RAM (GB)256
SSD (GB)300
Đơn giá/tháng14,950,000

(Đơn vị tính VNĐ, giá chưa bao gồm VAT)

· Băng thông: Up to 300 Mbps

· Lưu lượng chuyển tải: Unlimited

· IP: IPv4

TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ CLOUD VIETTEL: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.9000902.889.777 (Mr.Cường)

Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com

CHIẾT KHẤU 15 - 20% CHO DOANH NGHIỆP CÔNG TY CÓ DOANH THU CAO.

✅ Thủ tục:⭐ Khởi tạo dùng thử ngay, BW Unlimited
✅ Zalo:0963.14.5353 - 0979.288.617 (Mr Cường)
✅ Hỗ trợ:⭐ Toàn quốc
✅ Hotline:0866.222.900
✅ Thủ tục
⭐ Khởi tạo dùng thử ngay, BW Unlimited
✅ Zalo
0963.14.5353 - 0979.288.617 (Mr Cường)
✅ Hỗ trợ
⭐ Toàn quốc
✅ Hotline

Khách hàng của Viettel được thuê theo tháng hoặc mua đứt License (Bản quyền phần mềm) mới nhất của Microsoft (Window Server, SQL Server, Exchange, Lync, Sharepoint,...) và của Plesk, DirectAdmin,... tránh được những phần mềm lậu chứa virus hay mã độc có khả năng đánh cắp dữ liệu hay những lỗ hổng bảo mật từ các máy tính khác.

3. Bảng tóm tắt các công nghệ mạng phổ biến

Công nghệ mạng Tên đầy đủ Đặc điểm chính Ứng dụng phổ biến
LAN Local Area Network Mạng cục bộ trong phạm vi nhỏ Nhà ở, văn phòng, trường học
WLAN/WiFi Wireless Local Area Network Kết nối không dây bằng sóng WiFi Điện thoại, laptop, smart TV, camera
WAN Wide Area Network Kết nối mạng trên phạm vi rộng Doanh nghiệp nhiều chi nhánh
MAN Metropolitan Area Network Mạng trong phạm vi đô thị Khu công nghiệp, thành phố, trường đại học
PAN Personal Area Network Mạng cá nhân phạm vi gần Bluetooth, tai nghe, đồng hồ thông minh
VPN Virtual Private Network Tạo kết nối riêng ảo, tăng bảo mật Làm việc từ xa, truy cập nội bộ
Cáp quang Fiber Optic Network Truyền dữ liệu bằng tín hiệu ánh sáng Internet gia đình, doanh nghiệp
GPON Gigabit Passive Optical Network Công nghệ mạng quang thụ động Internet băng rộng cáp quang
4G/5G Mobile Network Kết nối Internet di động Điện thoại, IoT, camera, thiết bị di động

9. Nên chọn công nghệ mạng nào cho phù hợp?

Nếu sử dụng trong gia đình, mạng cáp quang kết hợp WiFi là lựa chọn phổ biến nhất vì dễ lắp đặt, chi phí hợp lý và đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc, giải trí. Với người thường xuyên di chuyển, 4G hoặc 5G sẽ phù hợp hơn vì có thể truy cập Internet ở nhiều nơi.

Nếu là doanh nghiệp nhỏ, nên kết hợp LAN, WiFi, cáp quang và VPN để vừa đảm bảo tốc độ vừa hỗ trợ làm việc từ xa. Với doanh nghiệp nhiều chi nhánh, nên cân nhắc WAN, SD-WAN hoặc đường truyền riêng để hệ thống ổn định và dễ quản lý hơn.

Đối với các lĩnh vực như vận tải, sản xuất, nông nghiệp, logistics hoặc giám sát thiết bị, IoT và 4G/5G là những công nghệ rất quan trọng vì có thể kết nối thiết bị từ xa và truyền dữ liệu liên tục.

Kết luận về các công nghệ mạng

Công nghệ mạng là nền tảng quan trọng giúp các thiết bị kết nối, trao đổi dữ liệu và vận hành trong môi trường số. Từ mạng LAN, WLAN, WAN, MAN, PAN đến VPN, cáp quang, GPON, 4G, 5G và IoT, mỗi công nghệ đều có vai trò riêng trong từng nhu cầu sử dụng.

Đối với cá nhân, hiểu đúng các công nghệ mạng giúp lựa chọn gói Internet, thiết bị WiFi hoặc kết nối di động phù hợp hơn. Đối với doanh nghiệp, đầu tư đúng hạ tầng mạng sẽ giúp tăng hiệu quả làm việc, bảo mật dữ liệu và hỗ trợ quá trình chuyển đổi số lâu dài.

Trên đây là tất cả công nghệ mạng phổ biến hiện nay mà Viettel đang khai thác, khách hàng cần tư vấn và đăng ký trên toàn quốc có thể liên hệ Hotline 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Nguyễn Thị Tam

Nguyễn Thị Tam

Nguyễn Thị Tam Viettel (MSNV:406261) là chuyên viên kinh doanh CEO Viettel tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh tại Đại Học Kinh Tế có kinh nghiệm hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2010) bán hàng xuất sắc với các kỹ năng, kinh nghiệm nghiệp vụ bán hàng và sau bán hàng các dịch vụ Viettel như: FTTH, chữ ký số, Vtracking, Cloud, Brandname, SIPTrunking,...
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận