10.0.0.1 – Hướng Dẫn Đăng Nhập Quản Lý WiFi Router Chi Tiết
Địa chỉ IP 10.0.0.1 được sử dụng để làm gì? Thông tin tài khoản chính xác và hướng dẫn về cách đăng nhập vào 10.0.0.1 nhanh nhất.
Hiện nay có rất nhiều loại Router và Modem Wifi sử dụng 10.0.0.1 làm địa chỉ IP mặc định để đăng nhập vào phần quản lý, cấu hình bộ định tuyến.
Thế nhưng trong quá trình truy cập và tùy chỉnh, rất nhiều người dùng đã gặp phải sự cố lỗi đăng nhập hoặc không nhớ tên người dùng và mật khẩu. Vì vậy, trong bài viết dưới đây, Viettelnet sẽ hướng dẫn chi tiết về cách đăng nhập, quản lý Wifi Router chi tiết qua địa chỉ IP 10.0.0.1.

|
MỤC LỤC
10.0.0.1 IP Address Login
|
|
Để đăng nhập trang admin 10.0.0.1 hãy nhấp vào liên kết bên dưới. Dựa trên địa chỉ IP Local modem, đây là địa chỉ ip quản trị Router modem. Đây chỉ là trường hợp nếu bạn ở cùng lớp mạng với Router wifi. |
I. Hướng dẫn cách đăng nhập vào địa chỉ IP 10.0.0.1
Cách đăng nhập vào địa chỉ IP 10.0.0.1 rất đơn giản, bạn chỉ cần mở trình duyệt internet bất kỳ trên máy tính và nhập 10.0.0.1 vào thanh tìm kiếm. Sau đó, bạn hãy nhấn phím Enter để màn hình chuyển sang giao diện đăng nhập tài khoản.
Lúc này, bạn chỉ cần nhập đúng user và password là sẽ truy cập được vào phần quản trị.
II. Tổng hợp các tài khoản, mật khẩu đăng nhập 10.0.0.1 chính xác
Có rất nhiều tài khoản hợp lệ giúp bạn đăng nhập thành công vào địa chỉ IP 10.0.0.1. Dưới đây là một số tên người dùng kèm mật khẩu được sử dụng phổ biến nhất:
| STT | Tên đăng nhập | Mật khẩu |
| 1 | admin | password |
| 2 | admin | admin |
| 3 | cusadmin | highspeed |
| 4 | cisco | cisco |
| 5 | highspeed | cusadmin |
XEM THÊM >> 192.168.1.1 – Login Admin – Router Network
III. Các hãng Router sử dụng địa chỉ 10.0.0.1 hiện nay
Có rất nhiều thương hiệu Router sử dụng 10.0.0.1 làm địa chỉ IP mặc định để đăng nhập vào bộ định tuyến. Dưới đây là một số hãng Router được sử dụng phổ biến nhất:
| Arris | Aztech | Cisco |
| I Connect | Intelbras | Rf Net |
| Xfinity Wifi | Comcast | Keebox |
| Smc | Ic Intracom | … |

IV. Các địa chỉ IP phổ biến khác hiện nay
Ngoài 10.0.0.1, hiện nay có rất nhiều địa chỉ IP khác giúp bạn đăng nhập quản lý Router như:
- 192.168.1.1: Địa chỉ IP dùng để đăng nhập và đổi mật khẩu modem WiFi, Router.
- 192.168.0.1: Địa chỉ IP giúp đăng nhập giúp quản lý Router, Modem WiFi.
- 192.168.10.1: Địa chỉ IP đăng nhập giúp quản lý WiFi Router hoặc bộ phát WiFi.
- 192.168.1.254: Địa Chỉ IP Private Của Router và Modem.
XEM THÊM >> Đăng Ký gói cước 4G Viettel
V. Cách xử lý các sự cố thường gặp khi đăng nhập địa chỉ IP 10.0.0.1
- Nếu đăng nhập không thành công ở bước nhập tên người dùng và mật khẩu, nguyên nhân có thể là do bạn đã nhập sai tài khoản của bộ định tuyến. Với trường hợp này, bạn nên cố nhớ lại những mật khẩu có khả năng đúng và nhập vào ô password.
- Nếu đã quên mất mật khẩu đăng nhập, bạn nên thiết lập lại bộ định tuyến để khắc phục. Cách làm rất đơn giản, bạn chỉ cần nhấn và giữ nút đen nhỏ phía sau bộ định tuyến khoảng 10 giây. Sau đó, thiết bị sẽ được đưa về cài đặt gốc ban đầu và bạn có thể đăng nhập lại như bình thường.
- Trong trường hợp trang đăng nhập bộ định tuyến không tải, bạn nên kiểm tra và đảm bảo thiết bị đã được kết nối không dây. Đồng thời, bạn hãy kiểm tra địa chỉ IP của bộ định tuyến sai có được đặt làm địa chỉ mặc định không.
- Nếu trang đăng nhập bộ định tuyến có trạng thái tải chậm, nguyên nhân có thể là do mạng của bạn đã sử dụng địa chỉ IP khác. Lúc này, bạn cần tham khảo danh sách bộ định tuyến địa chỉ IP và tìm đúng địa chỉ.
VI. Các câu hỏi thường gặp về 10.0.0.1
1. Địa chỉ IP 10.0.0.1 là gì?
10.0.0.1 là một địa chỉ IP mặc định, thường chứa 4 bộ số nằm trong khoảng 0 – 255. Đặc biệt, mỗi một thiết bị được kết nối với internet đều chỉ có một địa chỉ .
Theo đó, 3 bộ đầu tiên sẽ là ID mạng và bộ cuối cùng chính là ID thiết bị. Ví dụ, trong địa chỉ 10.0.0.1, ID mạng là 10. Và ID thiết bị là .0.1.
2. Cách đăng nhập vào địa chỉ 10.0.0.1 nhanh chóng
Đầu tiên, bạn hãy nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt internet. Sau đó, bạn hãy nhập đúng tên người dùng và mật khẩu vào ô tương ứng rồi nhấn OK/Đăng nhập để truy cập vào phần quản trị.

3. Tài khoản để đăng nhập mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 10.0 0.1 là gì?
Thông tin tài khoản đăng nhập mặc định được sử dụng phổ biến nhất cho địa chỉ IP 10.0.0.1 đó là:
- Tên người dùng: admin.
- Mật khẩu: admin.
4. Tên người dùng mặc định được dùng nhiều nhất cho địa chỉ 10.0 0.1 là gì?
Tên người dùng mặc định phổ biến nhất hiện nay khi đăng nhập địa chỉ 10.0.0.1 là admin.
5. Mật khẩu mặc định thông dụng nhất cho địa chỉ IP 10.0 0.1 là gì ?
Mật khẩu mặc định được dùng phổ biến nhất khi đăng nhập địa chỉ 10.0.0.1 là admin.
Bài viết trên của Viettelnet đã chia sẻ toàn bộ thông tin về địa chỉ IP 10.0.0.1. Hy vọng nội dung này sẽ mang tới nhiều nội dung hữu ích và giúp bạn có thể dễ dàng đăng nhập cũng như khắc phục sự cố khi thao tác quản trị qua địa chỉ IP này.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Câu hỏi thường gặp Địa chỉ IP
1. 10.0.0.1 là gì?
10.0.0.1 là địa chỉ IP mặc định. Địa chỉ IP luôn chứa 4 bộ số nằm trong khoảng từ 0 đến 255. Điều này là do mỗi thiết bị kết nối với Internet được cho là có một địa chỉ . Vì vậy, ba bộ đầu tiên là id mạng và bộ cuối cùng là id thiết bị. Trong 10.0.0.1, id mạng là 10. và id thiết bị là .0.1
2. Cách đăng nhập 10.0 0.1 / Cách đăng nhập 10.0 0.1 / Cách sử dụng 10.0 0.1
Đầu tiên, nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ trình duyệt của bạn. Sau đó, nhập tên người dùng và mật khẩu, rồi nhấp vào OK hoặc Đăng nhập.
3. Thông tin đăng nhập mặc định (phổ biến nhất) cho 10.0 0.1 là gì?
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ IP 10.0.0.1 là Tên người dùng: quản trị viên, Mật khẩu: quản trị viên
4. Tên người dùng mặc định (phổ biến nhất) cho 10.0 0.1 là gì?
Tên người dùng mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 10.0.0.1 là quản trị viên
5. Mật khẩu mặc định (phổ biến nhất) cho 10.0 0.1 là gì?
Mật khẩu mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 10.0.0.1 là quản trị viên
6. 10.0 0.1 – Làm thế nào để truy cập địa chỉ IP của bộ định tuyến?
Đầu tiên, nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP.
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 10.0.0.1 là – tên người dùng: quản trị viên, mật khẩu: quản trị viên
7. Cách đăng nhập vào 10.0 0.1 / Nóng lên 10.0 0.1 / Cách sử dụng 10.0 0.1
Đầu tiên, nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP.
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 10.0.0.1 là – tên người dùng: quản trị viên, mật khẩu: quản trị viên

