10.0.0.1 – Hướng Dẫn Đăng Nhập Quản Lý WiFi Router Chi Tiết

Hoàng Hải Yến Hoàng Hải Yến - Cập nhật lúc: 08:01 - 21/01/2026   - 3718 lượt xem

Địa chỉ IP 10.0.0.1 được sử dụng để làm gì? Thông tin tài khoản chính xác và hướng dẫn về cách đăng nhập vào 10.0.0.1 nhanh nhất.

Hiện nay có rất nhiều loại Router và Modem Wifi sử dụng 10.0.0.1 làm địa chỉ IP mặc định để đăng nhập vào phần quản lý, cấu hình bộ định tuyến. 

Thế nhưng trong quá trình truy cập và tùy chỉnh, rất nhiều người dùng đã gặp phải sự cố lỗi đăng nhập hoặc không nhớ tên người dùng và mật khẩu. Vì vậy, trong bài viết dưới đây, Viettelnet sẽ hướng dẫn chi tiết về cách đăng nhập, quản lý Wifi Router chi tiết qua địa chỉ IP 10.0.0.1.

10.0.0.1 - Hướng Dẫn Đăng Nhập Quản Lý WiFi Router Chi Tiết
Thông tin về tài khoản và cách đăng nhập vào địa chỉ 10.0 0.1 luôn là vấn đề được nhiều người dùng quan tâm.

10.0.0.1 IP Address Login

Để đăng nhập trang admin 10.0.0.1 hãy nhấp vào liên kết bên dưới.

192.168.1.1 IP Address

Dựa trên địa chỉ IP Local modem, đây là địa chỉ ip quản trị Router modem. Đây chỉ là trường hợp nếu bạn ở cùng lớp mạng với Router wifi.

I. Hướng dẫn cách đăng nhập vào địa chỉ IP 10.0.0.1

Cách đăng nhập vào địa chỉ IP 10.0.0.1 rất đơn giản, bạn chỉ cần mở trình duyệt internet bất kỳ trên máy tính và nhập 10.0.0.1 vào thanh tìm kiếm. Sau đó, bạn hãy nhấn phím Enter để màn hình chuyển sang giao diện đăng nhập tài khoản.

Lúc này, bạn chỉ cần nhập đúng user và password là sẽ truy cập được vào phần quản trị.

II. Tổng hợp các tài khoản, mật khẩu đăng nhập 10.0.0.1 chính xác

Có rất nhiều tài khoản hợp lệ giúp bạn đăng nhập thành công vào địa chỉ IP 10.0.0.1. Dưới đây là một số tên người dùng kèm mật khẩu được sử dụng phổ biến nhất:

STT Tên đăng nhập Mật khẩu
1 admin password
2 admin admin
3 cusadmin highspeed
4 cisco cisco
5 highspeed cusadmin

XEM THÊM >> 192.168.1.1 – Login Admin – Router Network

III. Các hãng Router sử dụng địa chỉ 10.0.0.1 hiện nay

Có rất nhiều thương hiệu Router sử dụng 10.0.0.1 làm địa chỉ IP mặc định để đăng nhập vào bộ định tuyến. Dưới đây là một số hãng Router được sử dụng phổ biến nhất:

Arris Aztech Cisco
I Connect Intelbras Rf Net
Xfinity Wifi Comcast Keebox
Smc Ic Intracom
10.0.0.1 - Hướng Dẫn Đăng Nhập Quản Lý WiFi Router Chi Tiết
Có rất nhiều thương hiệu Router sử dụng 10.0.0.1 làm địa chỉ mặc định để đăng nhập vào phần quản lý.

IV. Các địa chỉ IP phổ biến khác hiện nay

Ngoài 10.0.0.1, hiện nay có rất nhiều địa chỉ IP khác giúp bạn đăng nhập quản lý Router như:

  • 192.168.1.1: Địa chỉ IP dùng để đăng nhập và đổi mật khẩu modem WiFi, Router.
  • 192.168.0.1: Địa chỉ IP giúp đăng nhập giúp quản lý Router, Modem WiFi.
  • 192.168.10.1: Địa chỉ IP đăng nhập giúp quản lý WiFi Router hoặc bộ phát WiFi.
  • 192.168.1.254: Địa Chỉ IP Private Của Router và Modem.

XEM THÊM >> Đăng Ký gói cước 4G Viettel

V. Cách xử lý các sự cố thường gặp khi đăng nhập địa chỉ IP 10.0.0.1

  • Nếu đăng nhập không thành công ở bước nhập tên người dùng và mật khẩu, nguyên nhân có thể là do bạn đã nhập sai tài khoản của bộ định tuyến. Với trường hợp này, bạn nên cố nhớ lại những mật khẩu có khả năng đúng và nhập vào ô password.
  • Nếu đã quên mất mật khẩu đăng nhập, bạn nên thiết lập lại bộ định tuyến để khắc phục. Cách làm rất đơn giản, bạn chỉ cần nhấn và giữ nút đen nhỏ phía sau bộ định tuyến khoảng 10 giây. Sau đó, thiết bị sẽ được đưa về cài đặt gốc ban đầu và bạn có thể đăng nhập lại như bình thường.
  • Trong trường hợp trang đăng nhập bộ định tuyến không tải, bạn nên kiểm tra và đảm bảo thiết bị đã được kết nối không dây. Đồng thời, bạn hãy kiểm tra địa chỉ IP của bộ định tuyến sai có được đặt làm địa chỉ mặc định không.
  • Nếu trang đăng nhập bộ định tuyến có trạng thái tải chậm, nguyên nhân có thể là do mạng của bạn đã sử dụng địa chỉ IP khác. Lúc này, bạn cần tham khảo danh sách bộ định tuyến địa chỉ IP và tìm đúng địa chỉ.

VI. Các câu hỏi thường gặp về 10.0.0.1

1. Địa chỉ IP 10.0.0.1 là gì?

10.0.0.1 là một địa chỉ IP mặc định, thường chứa 4 bộ số nằm trong khoảng 0 – 255. Đặc biệt, mỗi một thiết bị được kết nối với internet đều chỉ có một địa chỉ .

Theo đó, 3 bộ đầu tiên sẽ là ID mạng và bộ cuối cùng chính là ID thiết bị. Ví dụ, trong địa chỉ 10.0.0.1, ID mạng là 10. Và ID thiết bị là .0.1.

2. Cách đăng nhập vào địa chỉ 10.0.0.1 nhanh chóng

Đầu tiên, bạn hãy nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt internet. Sau đó, bạn hãy nhập đúng tên người dùng và mật khẩu vào ô tương ứng rồi nhấn OK/Đăng nhập để truy cập vào phần quản trị.

10.0.0.1 - Hướng Dẫn Đăng Nhập Quản Lý WiFi Router Chi Tiết
Bạn chỉ cần nhập đúng tên người dùng và mật khẩu là sẽ đăng nhập thành công vào phần quản trị của địa chỉ 10.0 0.1.

3. Tài khoản để đăng nhập mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 10.0 0.1 là gì?

Thông tin tài khoản đăng nhập mặc định được sử dụng phổ biến nhất cho địa chỉ IP 10.0.0.1 đó là:

  • Tên người dùng: admin.
  • Mật khẩu: admin.

4. Tên người dùng mặc định được dùng nhiều nhất cho địa chỉ 10.0 0.1 là gì?

Tên người dùng mặc định phổ biến nhất hiện nay khi đăng nhập địa chỉ 10.0.0.1 là admin.

5. Mật khẩu mặc định thông dụng nhất cho địa chỉ IP 10.0 0.1 là gì ?

Mật khẩu mặc định được dùng phổ biến nhất khi đăng nhập địa chỉ 10.0.0.1 là admin.

Bài viết trên của Viettelnet đã chia sẻ toàn bộ thông tin về địa chỉ IP 10.0.0.1. Hy vọng nội dung này sẽ mang tới nhiều nội dung hữu ích và giúp bạn có thể dễ dàng đăng nhập cũng như khắc phục sự cố khi thao tác quản trị qua địa chỉ IP này.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

 

Câu hỏi thường gặp Địa chỉ IP

1. 10.0.0.1 là gì?

10.0.0.1 là địa chỉ IP mặc định. Địa chỉ IP luôn chứa 4 bộ số nằm trong khoảng từ 0 đến 255. Điều này là do mỗi thiết bị kết nối với Internet được cho là có một địa chỉ . Vì vậy, ba bộ đầu tiên là id mạng và bộ cuối cùng là id thiết bị. Trong 10.0.0.1, id mạng là 10. và id thiết bị là .0.1

2. Cách đăng nhập 10.0 0.1 / Cách đăng nhập 10.0 0.1 / Cách sử dụng 10.0 0.1

Đầu tiên, nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ trình duyệt của bạn. Sau đó, nhập tên người dùng và mật khẩu, rồi nhấp vào OK hoặc Đăng nhập.

3. Thông tin đăng nhập mặc định (phổ biến nhất) cho 10.0 0.1 là gì?

Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ IP 10.0.0.1 là Tên người dùng: quản trị viên, Mật khẩu: quản trị viên

4. Tên người dùng mặc định (phổ biến nhất) cho 10.0 0.1 là gì?

Tên người dùng mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 10.0.0.1 là quản trị viên

5. Mật khẩu mặc định (phổ biến nhất) cho 10.0 0.1 là gì?

Mật khẩu mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 10.0.0.1 là quản trị viên

6. 10.0 0.1 – Làm thế nào để truy cập địa chỉ IP của bộ định tuyến?

Đầu tiên, nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP.
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 10.0.0.1 là – tên người dùng: quản trị viên, mật khẩu: quản trị viên

7. Cách đăng nhập vào 10.0 0.1 / Nóng lên 10.0 0.1 / Cách sử dụng 10.0 0.1

Đầu tiên, nhập 10.0.0.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP.
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 10.0.0.1 là – tên người dùng: quản trị viên, mật khẩu: quản trị viên

Hoàng Hải Yến

Hoàng Hải Yến

Hoàng Hải Yến Viettel là chuyên viên kinh doanh CEO Viettel tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh loại giỏi tại Đại Học Kinh Tế có kinh nghiệm hơn 12 năm (vào Viettel tư năm 2010) bán hàng xuất sắc với các kỹ năng, kinh nghiệm nghiệp vụ bán hàng và sau bán hàng các dịch vụ Viettel như: cáp quang FTTH, chữ ký số Viettel, Vtracking, Cloud, Brandname, định vị GPS,...