192.168.1.1 VNPT – Đăng Nhập & Đổi Pass Modem WiFi
Địa chỉ IP 192.168.1.1 VNPT là gì? Hướng dẫn chi tiết về cách đăng nhập và đổi mật khẩu Modem Wifi thông qua địa chỉ 192.168.1.1 VNPT.
Đăng nhập vào địa chỉ IP 192.168.1.1 VNPT sẽ giúp bạn thiết lập mạng, đổi tên và đổi pass wifi dễ dàng. Tuy nhiên, không phải ai cũng truy cập thành công vào trang quản trị này để tùy chỉnh theo ý muốn.
Vì vậy, để nắm rõ cách đổi mật khẩu wifi cũng như cách xử lý sự cố khi đăng nhập 192.168.1.1, mời bạn đọc cùng tham khảo bài viết dưới đây của Viettelnet.

|
MỤC LỤC 192.168.1.1 VNPT IP Address Login
|
|
Để đăng nhập trang admin 192.168.1.1 hãy nhấp vào liên kết bên dưới. Dựa trên địa chỉ IP Local modem, đây là địa chỉ ip quản trị Router modem. Đây chỉ là trường hợp nếu bạn ở cùng lớp mạng với Router wifi. |
I. 192.168.1.1 VNPT là gì?
192.168.1.1 VNPT là địa chỉ IP được Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam chọn làm địa chỉ quản lý mặc định cho cấu hình Modem Wifi và Router trong mạng của khách hàng. Vì thuộc dải địa chỉ IP riêng nên 192.168.1.1 VNPT ngày được sử dụng rộng rãi trong các mạng gia đình hoặc doanh nghiệp nhỏ.
Khi đăng ký và sử dụng dịch vụ internet của VNPT, thiết bị Modem Wifi và Router sẽ được định sẵn cấu hình với địa chỉ IP 192.168.1.1. Đây là giao thức giúp bạn có thể truy cập vào giao diện quản trị thiết bị mạng. Tùy theo nhu cầu, bạn có thể tùy chỉnh tên, mật khẩu wifi hoặc kiểm tra bảo mật của mạng.
XEM THÊM >> Cloud Server Viettel
II. Cách đổi mật khẩu modem wifi VNPT qua 192.168.1.1
Có rất nhiều cách để đổi mật khẩu hoặc đổi tên wifi của nhà mạng VNPT. Tuy nhiên, truy cập vào địa chỉ 192.168.1.1 là cách đơn giản và được nhiều người áp dụng nhiều nhất. Dưới đây là cách đăng nhập và đổi mật khẩu modem wifi VNPT qua 192.168.1.1 bạn có thể tham khảo:
Bước 1: Truy cập vào địa chỉ IP 192.168.1.1
Bạn hãy mở một trình duyệt mạng bất kỳ trên máy tính, sau đó gõ 192.168.1.1 trên thanh tìm kiếm. Sau đó, màn hình đăng nhập tài khoản, mật khẩu sẽ hiển thị.

Bước 2: Đăng nhập username và password vào trang quản trị
Bạn hãy nhập username và password theo hướng dẫn trên màn hình. Thông thường, tài khoản và mật khẩu thường là admin/admin hoặc user/user. Nếu không đăng nhập được, bạn có thể lật mặt sau của Modem Wifi để xem mật khẩu chính xác. Nếu tài khoản đăng nhập bị sai, bạn có thể gọi tới tổng đài 1800 1166 để được hỗ trợ.

Bước 3: Thao tác quản trị mạng VNPT
Khi đăng nhập thành công, giao diện trang quản lý sẽ hiện ra. Lúc này, bạn chỉ cần nhấp vào mục Network Settings >> chọn Wireless >> chọn Security.

Bước 4: Đổi mật khẩu Modem Wifi VNPT
Để đổi mật khẩu Modem Wifi, bạn hãy vào mục Security và nhập password mới tại mục WPA/WAPI passphrase. Lưu ý, mật khẩu mới này phải trên 8 ký tự để đảm bảo hợp lệ. Đồng thời, bạn nên dùng thêm các ký tự đặc biệt để tăng tính bảo mật.

Bước 5: Lưu lại toàn bộ thao tác đổi mật khẩu Modem Wifi
Bạn hãy nhấp vào Click here to display để kiểm tra lại mật khẩu Wifi vừa đổi xem đã đúng ý mình hay chưa. Sau đó, bạn chỉ cần nhấn Apply/Save để lưu lại các thao tác vừa thực hiện.

XEM THÊM >> Đăng Ký 4G Viettel mới nhất
III. Cách xử lý sự cố không đăng nhập được 192.168.1.1 và đổi mật khẩu Wifi
- Nếu không nhớ user và pass đăng nhập vào 192.168.1.1, bạn có thể xem tài khoản mặc định được ghi ở mặt sau Modem Wifi hoặc Router. Ngoài ra, bạn có thể gọi tới Tổng đài 1800 1166 của VNPT để được cấp lại tài khoản.
- Bạn cần đảm bảo bộ định tuyến được kết nối với máy tính, điện thoại qua cáp internet hoặc wifi. Theo đó, bạn nên kiểm tra toàn bộ đèn báo bao gồm đèn nguồn, đèn internet, đèn wifi và đèn Ethernet trên Modem/Router.
- Bạn có thể khởi động lại Modem Wifi và đăng nhập lại từ đầu.
- Bạn hãy kiểm tra lại địa chỉ IP 192.168.1.1 xem đã gõ đúng hay chưa. Lưu ý, toàn bộ ký tự là số, không có chữ cái.
- Bạn hãy nhấn nút reset Router để đặt lại bộ định tuyến về cài đặt gốc ban đầu.

Như vậy, bài viết trên của Viettelnet đã cung cấp những thông tin đầy đủ về cách đăng nhập và đổi mật khẩu wifi qua 192.168.1.1 VNPT. Hy vọng nội dung này sẽ giúp bạn có thể dễ dàng đăng nhập sửa tên, đổi mật khẩu hay các thiết lập khác trên modem.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Câu hỏi thường gặp địa chỉ IP 192.168.1.1
1. 192.168.l.l ?
192.168.1.1 là địa chỉ IP mặc định modem nhà mạng. Địa chỉ để login vào IP luôn chứa 4 bộ số nằm trong khoảng từ 0 đến 255. Điều này là do mỗi thiết bị kết nối với Internet được cho là có một địa chỉ . Vì vậy, ba bộ đầu tiên là ID mạng và bộ cuối cùng là ID thiết bị. Trong 192.168.1.1, ID mạng là 192 và ID thiết bị là 168.1.1
2. Cách đăng nhập vào 192.168.ll / Cách đăng nhập vào 192.168.ll / Cách sử dụng 192.168.ll
Đầu tiên, nhập 192.168.1.1 vào thanh địa chỉ trình duyệt của bạn. Sau đó, nhập tên username và password, rồi nhấp vào OK hoặc Đăng nhập router.
3. 192.168.ll là gì ?
Thông tin đăng nhập router mặc định phổ biến nhất cho 192.168.1.1 địa chỉ IP admin , Mật khẩu: admin
4. Tên người dùng mặc định (phổ biến nhất) cho 192.168.ll ?
Tên người dùng mặc định phổ biến nhất cho 192.168.1.1 là admin
5. Mật khẩu mặc định (phổ biến nhất) cho 192.168.ll ?
Mật khẩu router mặc định phổ biến nhất cho 192.168.1.1 là admin
6. 192.168.ll – Làm cách nào để truy cập địa chỉ IP của bộ định tuyến?
Đầu tiên, nhập 192.168.1.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên username, password của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP.
Thông tin đăng nhập mặc định router phổ biến nhất để truy cập 192.168.1.1 là – tên người dùng: admin , mật khẩu: admin
7. Cách đăng nhập vào 192.168.ll / Nóng lên 192.168.ll / Cách sử dụng 192.168.ll
Đầu tiên, nhập 192.168.1.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP.
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 192.168.1.1 là – tên người dùng: admin , mật khẩu: admin

