Dịch vụ lắp mạng Viettel Quận 1 hỗ trợ khảo sát cổng cáp quang theo từng số nhà, tòa nhà và mặt bằng kinh doanh tại khu trung tâm TP.HCM. Khách hàng có thể đăng ký Internet Wi-Fi 6, Mesh Wi-Fi, truyền hình TV360, Camera hoặc đường truyền doanh nghiệp có IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.
Viettel Hồ Chí Minh cung cấp dịch vụ lắp mạng Viettel Quận 1 cho cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, nhà hàng, khách sạn, văn phòng đại diện và doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng Internet cáp quang tại khu trung tâm.
Khảo sát và lắp đặt cáp quang Viettel tại khu vực Quận 1 cũ, TP.HCM
Viettel Telecom khu vực Quận 1 tiếp nhận yêu cầu dịch vụ tại các tuyến trung tâm. Khách hàng có thể đến điểm giao dịch được công bố tại 174 Trần Quang Khải hoặc 166C-D-E Trần Hưng Đạo; nên kiểm tra thời gian hoạt động trên công cụ tìm cửa hàng của Viettel trước khi đến.
Hạ tầng cáp quang Viettel trên địa bàn Quận 1 cũ
Cáp quang Viettel Quận 1 đã được triển khai tại nhiều tuyến phố, chung cư, khách sạn, trung tâm thương mại và tòa nhà văn phòng. Tuy nhiên, “đã có hạ tầng trong khu vực” không đồng nghĩa mọi căn hộ hoặc mọi số nhà đều còn cổng quang trống.
Kỹ thuật cần kiểm tra hộp cáp gần địa chỉ, khoảng cách kéo dây, tuyến cáp ngầm hoặc cáp treo và vị trí đặt modem.
Cần xác nhận Viettel đã có tủ cáp trong tòa nhà, còn port và ban quản lý cho phép thi công trong khung giờ nào.
Ngoài tốc độ Internet, cần khảo sát vùng phủ, số người dùng đồng thời, hệ thống POS, camera và mạng dành cho khách.
Cần làm rõ IP tĩnh, băng thông quốc tế, VPN, máy chủ, tổng đài, SLA và phương án đường truyền dự phòng.
Đối chiếu phường cũ và phường hiện hành
| Phường hiện hành | Khu vực hình thành từ địa bàn cũ | Gợi ý khi gửi địa chỉ khảo sát |
|---|---|---|
| Phường Sài Gòn | Bến Nghé và một phần Đa Kao, Nguyễn Thái Bình. | Ghi rõ số nhà, tên tòa nhà, tầng, số căn và lối kỹ thuật nếu có. |
| Phường Tân Định | Tân Định và phần địa bàn Đa Kao. | Cho biết nhà phố hay tòa nhà; tuyến cáp treo, cáp ngầm hoặc tủ cáp nội bộ. |
| Phường Bến Thành | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Thái Bình và phần địa bàn Cầu Ông Lãnh. | Với khách sạn, F&B hoặc phố đi bộ cần cung cấp giờ được phép thi công. |
| Phường Cầu Ông Lãnh | Nguyễn Cư Trinh, Cô Giang và Cầu Kho. | Thông báo trước nhu cầu nhiều tầng, camera, máy POS hoặc mạng khách. |
Gói cước Internet Viettel cho cá nhân và hộ gia đình tại Quận 1
Bảng shortcode hiện có của website được giữ nguyên để đồng bộ giá theo cấu hình quản trị:
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps - Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps - 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps - 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Mức giá tham khảo cho khu vực nội thành TP.HCM năm 2026
| Gói tham khảo | Băng thông | Thiết bị phát | Cước tháng đã gồm VAT | Phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300 Mbps | 01 modem Wi-Fi 6 | 235.000 đồng | Căn hộ, gia đình, cửa hàng nhỏ, làm việc trực tuyến. |
| NETVT2_H | Tối thiểu 500 Mbps, có thể đạt tới 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi-Fi 6 | 265.000 đồng | Gia đình nhiều thiết bị, livestream, tải dữ liệu lớn. |
| MESHVT1H | 300 Mbps | 01 Wi-Fi 6 + 01 Mesh | 255.000 đồng | Căn hộ nhiều phòng hoặc mặt bằng một tầng có góc khuất. |
| MESHVT2H | Tối thiểu 500 Mbps, có thể đạt tới 1 Gbps theo điều kiện | 01 Wi-Fi 6 + 02 Mesh | 289.000 đồng | Nhà nhiều tầng, quán cà phê vừa, văn phòng nhỏ. |
| MESHVT3H | Tối thiểu 500 Mbps, có thể đạt tới 1 Gbps theo điều kiện | 01 Wi-Fi 6 + 03 Mesh | 359.000 đồng | Mặt bằng rộng, nhiều phòng hoặc nhiều tầng. |
Hotline đăng ký mạng Viettel Quận 1: 0963.14.53.53 - 0866.222.900
Báo giá qua email: cuongnd16@viettel.com.vn

Chọn Mesh Wi-Fi 6 cho nhà hàng, quán cà phê và boutique shop
Với mặt bằng F&B hoặc cửa hàng tại trung tâm, tăng tốc độ gói cước chưa chắc xử lý được tình trạng sóng yếu. Cần đánh giá đồng thời đường truyền, số điểm phát, vị trí đặt thiết bị và số kết nối cùng lúc.
Có thể bắt đầu bằng NETVT2_H hoặc MESHVT1H. Đặt modem ở vị trí trung tâm, cao và tránh tủ kim loại.
Nên khảo sát MESHVT2H hoặc MESHVT3H, ưu tiên backhaul dây LAN nếu kết cấu bê tông dày.
Tách mạng nhân viên, POS, camera và Wi-Fi khách; giới hạn băng thông mỗi người để tránh một thiết bị chiếm đường truyền.
Nên có đường truyền dự phòng 4G/5G hoặc FTTH thứ hai, UPS cho modem và quy trình chuyển tuyến khi mất mạng.
Internet Wi-Fi 6 doanh nghiệp Quận 1, IP tĩnh và băng thông quốc tế
Doanh nghiệp, văn phòng nước ngoài, khách sạn và đơn vị có hệ thống máy chủ nên chọn theo nhu cầu vận hành thay vì chỉ nhìn tốc độ trong nước. Bảng doanh nghiệp gốc được giữ nguyên:
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
| Nhu cầu | Nhóm giải pháp nên khảo sát | Thông số cần ghi trong báo giá |
|---|---|---|
| Văn phòng 10-30 người | FTTH tốc độ cao hoặc gói doanh nghiệp cơ bản, Wi-Fi 6/Mesh theo mặt bằng. | Tốc độ trong nước, IP tĩnh, thiết bị, phí hòa mạng và thời gian xử lý sự cố. |
| VPN, camera, máy chủ, remote desktop | Gói có IP WAN tĩnh và cấu hình NAT/port theo chính sách an toàn. | Số IP, loại IP, băng thông chiều lên, yêu cầu mở cổng và thiết bị firewall. |
| Kết nối dịch vụ quốc tế | Gói doanh nghiệp có cam kết băng thông quốc tế tối thiểu. | Mức cam kết quốc tế, phạm vi đo, SLA, thời gian khắc phục và đầu mối hỗ trợ. |
| Hoạt động không được gián đoạn | Hai đường truyền khác tuyến hoặc FTTH kết hợp 5G dự phòng. | Tuyến vật lý, thiết bị cân bằng tải, failover và kiểm thử định kỳ. |
Ví dụ tham khảo, gói VIP200 được Viettel công bố với cước 800.000 đồng/tháng, tốc độ trong nước 200 Mbps, cam kết quốc tế tối thiểu 5 Mbps và 01 IP WAN tĩnh. Với doanh nghiệp cần mức cam kết cao hơn, cần báo giá theo địa chỉ, hạ tầng và hồ sơ kỹ thuật cụ thể.
Giải pháp Internet cho văn phòng, cửa hàng và tổ chức tại khu vực trung tâm TP.HCM
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel Quận 1
Cá nhân và hộ gia đình
- Căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
- Số điện thoại liên hệ và địa chỉ lắp đặt đầy đủ theo phường hiện hành.
- Thông tin căn hộ, tầng, tên tòa nhà và quy định thi công nếu ở chung cư.
Người nước ngoài thuê nhà hoặc căn hộ
- Hộ chiếu còn hiệu lực và số điện thoại liên hệ tại Việt Nam.
- Hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà khi tòa nhà yêu cầu.
- Giấy phép thi công, đăng ký khách vào tòa nhà hoặc biểu mẫu của ban quản lý nếu có.
Doanh nghiệp, công ty và văn phòng đại diện
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ pháp nhân tương ứng.
- Giấy tờ của người đại diện hoặc giấy ủy quyền cho người ký hợp đồng.
- Thông tin xuất hóa đơn, địa chỉ lắp đặt, yêu cầu IP tĩnh và thông số kỹ thuật.
Quy trình khảo sát và lắp đặt Internet Viettel tại Quận 1
Ưu điểm khi sử dụng cáp quang Viettel tại khu vực trung tâm
- Gói Internet gia đình hiện có tốc độ từ 300 Mbps và thiết bị Wi-Fi 6 theo chính sách áp dụng.
- Có phương án Mesh Wi-Fi cho căn hộ nhiều phòng, nhà nhiều tầng và mặt bằng kinh doanh.
- Có nhóm gói doanh nghiệp kèm IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.
- Quản lý hợp đồng, thanh toán và gửi yêu cầu hỗ trợ qua ứng dụng My Viettel.
- Tổng đài kỹ thuật Internet Viettel 1800 8119 tiếp nhận hỗ trợ miễn phí.
Danh sách chung cư và tuyến đường từng được ghi nhận có hạ tầng Viettel
Cáp quang Viettel tại Quận 1 đã được triển khai tại nhiều khu nhà ở và dự án như Chung cư 363 Hoàng Sa, Căn hộ 203 Nguyễn Trãi, Alpha City, Ascott Waterfront Saigon, Avalon Saigon, Bến Thành Tower, Cao ốc BMC, Central Garden, D1 Mension, Grand Marina Saigon, Horizon Tower, Indochina Park Tower, Lancaster Legacy Nguyễn Trãi, Madison, One Central Saigon, Sailing Tower, Soho Residence, Sunshine Heritage Ba Son, Sunshine Tower, The Centennial Ba Son, The Grand Manhattan, The Marq, The Nexus, The One Sài Gòn, The Vertex Private Residences, New Generation, Vinhomes Đồng Khởi, Vinhomes Golden River Ba Son và VRG River View.
| Alexandre de Rhodes | Huyền Quang | Nguyễn Hậu | Phan Kế Bính |
| Bà Lê Chân | Huyền Chân Công Chúa | Nguyễn Huệ | Phan Liêm |
| Bến Chương Dương | Huỳnh Khương Ninh | Nguyễn Hữu Cảnh | Phan Ngữ |
| Bùi Thị Xuân | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Hữu Cầu | Phan Tôn |
| Bùi Viện | Khánh Hội | Nguyễn Huy Tự | Phan Văn Đạt |
| Cách Mạng Tháng 8 | Ký Con | Nguyễn Khắc Nhu | Phan Văn Trường |
| Calmette | Lê Anh Xuân | Nguyễn Phi Khanh | Phó Đức Chính |
| Cao Bá Nhạ | Lê Công Kiều | Nguyễn Siêu | Phùng Khắc Khoan |
| Cao Bá Quát | Lê Duẩn | Nguyễn Thái Bình | Sương Nguyệt Ánh |
| Cây Điệp | Lê Lai | Nguyễn Thái Học | Thạch Thị Thanh |
| Chu Mạnh Chinh | Lê Lợi | Nguyễn Thành Ý | Thái Văn Lung |
| Cô Bắc | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thị Lựu | Thi Sách |
| Cô Giang | Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Thị Minh Khai | Thủ Khoa Huân |
| Cống Quỳnh | Lê Thị Riêng | Nguyễn Thị Nghĩa | Tôn Đức Thắng |
| Công Trường Lam Sơn | Lê Văn Hưu | Nguyễn Thiện Thuật | Tôn Thất Đạm |
| Công Trường Mê Linh | Lương Hữu Khánh | Nguyễn Thiệp | Tôn Thất Thiệp |
| Công Trường Paris | Lưu Văn Lang | Nguyễn Trãi | Tôn Thất Tùng |
| Đặng Dung | Lý Chiến Thắng | Nguyễn Trung Ngạn | Trần Cao Vân |
| Đặng Tất | Lý Thái Tổ | Nguyễn Trung Trực | Trần Đình Xu |
| Đặng Thị Nhu | Lý Văn Phức | Nguyễn Văn Bình | Trần Doãn Khanh |
| Đặng Trần Côn | Mã Lộ | Nguyễn Văn Chiêm | Trần Hưng Đạo |
| Đề Thám | Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Văn Cừ | Trần Khắc Chân |
| Điện Biên Phủ | Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Văn Đượm | Trần Khánh Dư |
| Đinh Công Tránh | Mai Thị Lựu | Nguyễn Văn Giai | Trần Nhật Duật |
| Đinh Tiên Hoàng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Nguyễn Văn Nghĩa | Trần Quang Khải |
| Đỗ Quang Đẩu | Nam Quốc Cang | Nguyễn Văn Nguyên | Trần Quốc Toản |
| Đông Du | Ngô Đức Kế | Nguyễn Văn Nguyễn | Trần Quý Khoách |
| Đồng Khởi | Ngô Quyền | Nguyễn Văn Thủ | Trịnh Văn Cấn |
| Hai Bà Trưng | Ngô Văn Năm | Nguyễn Văn Tráng | Trịnh Văn Cẩn |
| Hải Triều | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Văn Trỗi | Trương Định |
| Hàm Nghi | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Pasteur | Trương Hán Siêu |
| Hàn Thuyên | Nguyễn Cảnh Chân | Phạm Hồng Thái | Võ Thị Sáu |
| Hồ Hảo Hớn | Nguyễn Công Chứ | Phạm Ngọc Thạch | Võ Văn Kiệt |
| Hồ Huấn Nghiệp | Nguyễn Cư Trinh | Phạm Ngũ Lão | Vỗ Văn Tần |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Cửu Vân | Phạm Viết Chánh | Yersin |
| Hòa Mỹ | Nguyễn Đình Chiểu | Phan Bội Châu | |
| Hoàng Sa | Nguyễn Du | Phan Chu Chinh |
20 câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel Quận 1
Nhóm 1: Hạ tầng, địa bàn phục vụ và đặc thù khu trung tâm
1. Cáp quang Viettel đã phủ toàn bộ các phường thuộc Quận 1 cũ chưa?
Viettel đã có hạ tầng tại nhiều tuyến thuộc bốn phường hiện hành là Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành và Cầu Ông Lãnh. Tuy nhiên, không thể xác nhận lắp được chỉ dựa trên tên phường hoặc tên đường vì từng hộp cáp, tòa nhà và tầng có số port khác nhau.
Bước 1: gửi địa chỉ đầy đủ. Bước 2: cung cấp tên tòa nhà, tầng và số căn. Bước 3: chờ kiểm tra port và lịch khảo sát trước khi chốt gói.
2. Các phường Bến Nghé, Đa Kao, Phạm Ngũ Lão và Nguyễn Cư Trinh hiện ghi địa chỉ thế nào?
Từ ngày 01/07/2025, địa bàn Quận 1 cũ được sắp xếp thành phường Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành và Cầu Ông Lãnh. Khi đăng ký, khách hàng nên dùng tên phường hiện hành trên giấy tờ hoặc thông tin tòa nhà; có thể ghi thêm tên phường cũ để nhân viên xác định vị trí nhanh hơn.
3. Văn phòng, shophouse hoặc căn hộ tại Quận 1 có cần xin phép ban quản lý không?
Phần lớn tòa nhà yêu cầu đăng ký kỹ thuật, giấy phép vào phòng máy, danh sách nhân sự thi công và khung giờ kéo cáp. Một số nơi còn yêu cầu đặt cọc thẻ, bản vẽ tuyến cáp hoặc dùng chung máng kỹ thuật.
Viettel có thể cung cấp thông tin kỹ thuật viên và phương án thi công; người thuê hoặc chủ hợp đồng thường cần gửi yêu cầu tới ban quản lý vì đây là quan hệ giữa cư dân, khách thuê và tòa nhà.
4. Tuyến phố đã ngầm hóa cáp thì khảo sát và kéo dây mất bao lâu?
Nếu tủ cáp đã vào tòa nhà và còn port, thời gian có thể tương đương lắp thông thường. Nếu phải xác minh tuyến ống ngầm, xin mở hầm cáp, phối hợp ban quản lý hoặc đăng ký thi công, tiến độ sẽ phụ thuộc nhiều đầu mối.
Không nên cam kết chính xác trước khảo sát. Mốc 24-48 giờ chỉ phù hợp khi hạ tầng, giấy phép và lịch kỹ thuật đều sẵn sàng.
5. Làm sao kiểm tra cửa hàng hoặc văn phòng còn port Viettel trống?
Gửi cho viettelnet.vn các thông tin: số nhà, tên đường, phường hiện hành, tên tòa nhà, tầng, số căn, loại hình khách hàng và số điện thoại liên hệ. Ảnh mặt tiền hoặc vị trí bản đồ có thể giúp tránh nhầm địa chỉ.
Kết quả sơ bộ được kiểm tra trên hệ thống; với tòa nhà phức tạp vẫn cần kỹ thuật khảo sát tủ cáp và tuyến dây thực tế.
6. Khách sạn, căn hộ dịch vụ hoặc nhà thuê ngắn hạn có đăng ký được không?
Có thể đăng ký nếu người đứng tên có giấy tờ hợp lệ và chủ nhà hoặc ban quản lý cho phép thi công. Với khách thuê ngắn hạn, nên cân nhắc thời hạn hợp đồng, phí hòa mạng, nghĩa vụ hoàn trả thiết bị và thủ tục chuyển địa điểm khi hết hợp đồng thuê.
Nhóm 2: Bảng giá, Wi-Fi 6, Mesh và doanh nghiệp
7. Giá Internet Viettel cho gia đình tại Quận 1 năm 2026 là bao nhiêu?
Mức tham khảo nội thành TP.HCM: NETVT01_H 300 Mbps có giá 235.000 đồng/tháng; NETVT2_H từ 500 Mbps và có thể đạt tới 1 Gbps theo điều kiện có giá 265.000 đồng/tháng. Hai gói được trang bị modem Wi-Fi 6 theo chính sách.
Khách hàng cần kiểm tra thêm phí hòa mạng, kỳ đóng cước, tháng tặng và điều kiện hạ tầng trước khi ký hợp đồng.
8. Bảng giá Mesh Wi-Fi 6 tại Quận 1 như thế nào?
MESHVT1H gồm 01 Wi-Fi 6 và 01 Mesh, giá 255.000 đồng/tháng; MESHVT2H gồm 01 Wi-Fi 6 và 02 Mesh, giá 289.000 đồng/tháng; MESHVT3H gồm 01 Wi-Fi 6 và 03 Mesh, giá 359.000 đồng/tháng. Mức này là giá tham khảo đã gồm VAT.
Số điểm phát cần chọn theo sơ đồ mặt bằng, vật cản và vị trí đi dây, không chỉ theo diện tích.
9. Quán cà phê, nhà hàng hoặc boutique shop nên chọn gói Mesh nào?
Mặt bằng một tầng ít vách có thể bắt đầu từ MESHVT1H. Mặt bằng 2-3 tầng hoặc có nhiều phòng nên khảo sát MESHVT2H hoặc MESHVT3H. Nếu lượng khách truy cập cao, cần thêm thiết bị chịu tải, tách mạng POS/camera/nhân viên và giới hạn băng thông Wi-Fi khách.
Mesh giúp phủ sóng; Mesh không thay thế hoàn toàn hệ thống access point doanh nghiệp khi có nhiều kết nối đồng thời.
10. Doanh nghiệp nước ngoài tại Quận 1 nên chọn gói có IP tĩnh nào?
Doanh nghiệp cần VPN, máy chủ, camera hoặc truy cập từ xa nên chọn gói có IP WAN tĩnh. Ví dụ VIP200 có tốc độ trong nước 200 Mbps, cam kết quốc tế tối thiểu 5 Mbps và 01 IP WAN tĩnh với cước tham khảo 800.000 đồng/tháng.
Nếu hệ thống phụ thuộc kết nối quốc tế, cần yêu cầu báo giá ghi rõ SLA, mức cam kết, số IP, thời gian xử lý và phương án dự phòng.
11. Lắp mới có được trang bị modem Wi-Fi 6 không?
Các gói Internet gia đình hiện hành được Viettel công bố kèm modem Wi-Fi 6. Thiết bị được trang bị theo chính sách của gói, model phụ thuộc kho và công nghệ tại điểm lắp. Khách hàng cần đọc điều kiện quản lý, bảo hành và hoàn trả thiết bị khi chấm dứt dịch vụ.
12. Quận 1 có lắp được gói GIGA 1 Gbps dùng XGSPON không?
Có thể đăng ký tại địa chỉ đã sẵn hạ tầng XGSPON và còn tài nguyên. Việc khu vực trung tâm có cáp quang không đồng nghĩa mọi tòa nhà đều hỗ trợ XGSPON. Nhân viên phải kiểm tra công nghệ tại port trước khi tư vấn GIGA.
13. Gói gia đình và gói doanh nghiệp khác nhau ở điểm nào?
Gói gia đình tập trung tốc độ truy cập trong nước và vùng phủ Wi-Fi. Gói doanh nghiệp có thể bổ sung IP tĩnh, cam kết băng thông quốc tế, cơ chế hỗ trợ và thông số phục vụ máy chủ, VPN hoặc hệ thống nghiệp vụ.
Văn phòng ít người chỉ dùng họp trực tuyến có thể dùng FTTH tốc độ cao; đơn vị vận hành hệ thống quan trọng nên đánh giá gói doanh nghiệp và đường dự phòng.
Nhóm 3: Đăng ký, ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật
14. Cá nhân, doanh nghiệp và người nước ngoài cần giấy tờ gì?
Cá nhân cần căn cước hoặc hộ chiếu; người nước ngoài dùng hộ chiếu và có thể cần hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà; doanh nghiệp cần hồ sơ pháp nhân, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền và thông tin xuất hóa đơn.
Tòa nhà có thể yêu cầu thêm biểu mẫu đăng ký thi công, danh sách kỹ thuật và thời gian làm việc.
15. Từ khi đăng ký đến khi lắp xong thường mất bao lâu?
Địa chỉ nhà phố còn port và hồ sơ đầy đủ có thể được triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Chung cư, khách sạn, tòa nhà văn phòng hoặc tuyến cáp ngầm có thể lâu hơn do cần lịch ban quản lý và quyền tiếp cận phòng kỹ thuật.
Thời gian chỉ được xác nhận sau khi kiểm tra hạ tầng và thống nhất lịch thi công.
16. Viettel có hỗ trợ kéo cáp ngoài giờ hoặc cuối tuần không?
Có thể sắp xếp khi đội kỹ thuật còn lịch và ban quản lý cho phép. Khách hàng nên gửi yêu cầu ngay từ lúc đăng ký, ghi rõ giờ cửa hàng đóng cửa, giờ tòa nhà cho thi công và người phụ trách mở phòng kỹ thuật.
17. Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng được ưu đãi gì?
Chính sách hiện hành có thể cho phép đóng theo chu kỳ 1 tháng, 6 tháng hoặc 13 tháng tùy gói. Một số chương trình áp dụng tặng 1 tháng khi đóng trước 12 tháng. Quyền lợi thực tế phải được ghi trong phiếu đăng ký hoặc hợp đồng, không nên dựa trên quảng cáo cũ.
18. Lắp mạng Viettel Quận 1 có miễn phí hòa mạng không?
Không nên mặc định là miễn phí. Chính sách năm 2026 đang công bố phí hòa mạng Internet từ 300.000 đồng/thuê bao; một số combo hoặc chương trình riêng có thể có mức khác. Nhân viên phải báo rõ phí hòa mạng, cước trả trước và thiết bị trước khi khách hàng thanh toán.
19. Điểm giao dịch Viettel gần khu vực Quận 1 nằm ở đâu?
Hai địa chỉ thường được công bố là 174 Trần Quang Khải và 166C-D-E Trần Hưng Đạo. Do địa giới phường và thời gian hoạt động có thể được cập nhật, khách hàng nên tra cứu công cụ cửa hàng Viettel hoặc gọi tổng đài trước khi đến.
20. Mạng chập chờn hoặc văn phòng cần hỗ trợ gấp thì gọi số nào?
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gọi tổng đài kỹ thuật Internet Viettel 1800 8119 và cung cấp số thuê bao hoặc số điện thoại đứng tên hợp đồng. Nhu cầu đăng ký mới, kiểm tra port hoặc hỗ trợ hồ sơ liên hệ 0866.222.900 hoặc 0963.14.53.53.
Trước khi gọi, hãy chụp trạng thái đèn modem, kiểm tra nguồn điện và ghi nhận thời điểm mất mạng để kỹ thuật chẩn đoán nhanh hơn.
Form đăng ký khảo sát hạ tầng Viettel Quận 1
Điền địa chỉ và nhu cầu sử dụng. Form sẽ tạo nội dung yêu cầu để gửi qua WhatsApp tới số hỗ trợ của viettelnet.vn. Tiếp nhận đăng ký 24/7; thời gian khảo sát và thi công được xác nhận sau khi kiểm tra port và quy định tòa nhà.
Email báo giá: cuongnd16@viettel.com.vn | Báo hỏng Internet: 1800 8119
