[Siêu ƯU ĐÃI] Lắp mạng Viettel Tân Bình + MIỄN PHÍ HÒA MẠNG trong năm 2026
Ưu đãi cực lớn khi đăng ký cáp quang wifi, lắp mạng Viettel Tân Bình ✅ Tặng kèm moderm wifi 2 băng tần 5GHz ✅Hỗ trợ hòa mạng…
Viettel Tân Bình khởi động chương trình khuyến mại cực sốc với gói ưu đãi không giới hạn dành cho Quý khách hàng đăng ký dịch vụ lắp đặt wifi viettel tại quận Tân Bình – TP.HCM.
Giá cước trọn gói mỗi tháng giá rẻ cho internet cáp quang Viettel tốc độ cao lên đến 1000Mb, trang bị modem wifi Viettel 4 cổng cực mạnh.

[5] lý do nên chọn Internet Viettel Tân Bình
- Cam kết dịch vụ Viettel chất lượng cao, chính hãng.
- Thời gian từ khi bạn liên hệ, đăng ký lắp đặt khi đến khi ký kết hợp đồng và hoàn tất dịch vụ rất nhanh, chỉ từ 1-2 ngày làm việc.
- Các thiết bị tặng kèm được bảo hành 1 Năm (Cháy nổ, hỏng chip)
- Bảo hành, khắc phục sự cố nhanh nhạy kể cả T7, CN và ngày lễ. Nếu mạng nhà bạn có vấn đề gì chỉ cần liên hệ số tổng đài Viettel Tân Bình để được hỗ trợ, nhân viên đến tận nhà kiểm tra sửa chữa trong vòng 4h làm việc.
- Hỗ trợ chuyển đổi gói cước linh hoạt.
[BẢNG GIÁ] Lắp mạng internet Viettel Tân Bình, TP.HCM trong năm 2026
1. Ưu đãi lắp mạng internet Viettel Tân Bình dành cho cá nhân, gia đình
+ Gói cước áp dụng lắp đặt Internet cáp quang tập đoàn Viettel
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
Viettel luôn mang đến dịch vụ chất lượng, Quý khách hàng có cơ hội trải nghiệm công nghệ cáp quang GPON. Nhiều gói cước khuyến mãi đa dạng và hấp dẫn dành cho đối tượng khách hàng khác nhau.
Với nhóm khách hàng cá nhân và hộ gia đình, chỉ với chi phí trên 1 đường internet cáp đồng ADSL là bạn đã có thể có thể sở hữu 1 đường truyền internet cáp quang Viettel tốc độ cao. Đảm bảo có thể đáp ứng tốt mọi nhu cầu học tập, làm việc và giải trí của mọi thành viên trong gia đình.
XEM THÊM >> LẮP MẠNG VIETTEL GÒ VẤP GIÁ RẺ
2. Gói combo truyền hình số HD Viettel quận Tân Bình
Đăng ký thêm dịch vụ truyền hình số HD Viettel đi kèm để trải nghiệm hơn 140 kênh truyền hình trong nước và quốc tế.
+ Gói cước Combo Internet + với truyền hình Viettel tham khảo ngay
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps – Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps – 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps – 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

3. Giảm giá cáp quang Viettel Tân Bình tốc độ cao dành cho văn phòng, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, quán game…
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói đa phiên F120, F180 cho văn phòng cần nhiều thiết bị, nhiều địa chỉ IP
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Gói đa phiên F120 (15 phiên) và F180 (30 phiên) cấp nhiều địa chỉ IP trên cùng một đường truyền FTTH Viettel 500 Mbps, kèm thiết bị 2 băng tần; phù hợp đơn vị cần nhiều máy tính, điện thoại kết nối đồng thời tại cùng một địa điểm. | ||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Quý khách hàng đăng ký lắp đặt internet viettel quận Tân Bình dành cho doanh nghiệp, văn phòng, cơ quan, tổ chức hay quán game… đều được tặng kèm modem wifi 4 cổng.

Quy trình đăng ký, thời gian lắp đặt cáp quang Viettel Tân Bình
| ✅Bảo hành, bảo trì | Trọn đời trong suốt quá trình sử dụng |
| ✅Hotline lắp mạng Tân Bình | 0866.222.900 & 0902.889.777 |
| ✅Tốc độ mạng internet Tân BÌnh | Full max băng thông, tốc độ cao tốt |
| ✅Khuyến mãi | trang bị modem wifi 4 cổng |
| ✅Tư vấn chuyên sâu | Tư vấn tận tình phù hợp theo nhu cầu khách hàng |
| ✅Gói Cước WIFI TÂN BÌNH | Giá rẻ, phù hợp với tất cả mọi người |
Quy trình đăng ký lắp đặt mạng Viettel Tân Bình
- Bước 1: Gọi đến số Hotline 0866.222.900 để trực tiếp cung cấp địa chỉ lắp đặt.
- Bước 2: Viettel cử nhân viên đến tận nơi khảo sát địa chỉ lắp đặt wifi. Sau đó báo cáo lại. Khoảng 2 -> 4 giờ sau, nhân viên tư vấn của Viettel sẽ liên hệ lại với Quý khách.
- Bước 3: Nếu khu vực Quý khách sinh sống đã có hạ tầng mạng wifi Viettel sẵn, thì rất nhanh sau đó, nhân viên tư vấn sẽ hỗ trợ trực tiếp giúp bạn đăng ký các thủ tục và lắp đặt ngay tại nhà.
Thời gian lắp đặt wifi, internet Tân Bình
Thông thường, sẽ khoảng từ 12 – 36h ngay sau khi ký hợp đồng hoàn tất, trừ ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật. Nếu Quý khách ký hợp đồng vào buổi sáng thì Viettel sẽ nhanh chóng triển khai lắp đặt mạng sớm theo lịch hẹn. Nếu đăng ký từ 12h trưa sẽ được chuyển sang ngày hôm sau.
Lưu ý: Để được nhân viên Viettel hỗ trợ dịch vụ trực tiếp và nhanh chóng hơn, bạn có thể gọi ngay 0963 14 53 53 (Mr. Cường).
Hướng dẫn các thủ tục cần thiết
> Đối với cá nhân: Chỉ cần có CMND/Hộ chiếu
> Đối với tổ chức: Giấy phép kinh doanh, CMND của người đại diện, dấu mộc.
Các thủ tục thay đổi dịch vụ đang sử dụng
Nếu muốn chuyển đổi tên chủ hợp đồng dịch vụ mạng internet Viettel hoặc thay đổi thông tin dịch vụ mạng đang dùng bạn có thể thực hiện theo cách sau:
Cách 1: Ghé trực tiếp các cửa hàng giao dịch Viettel để đăng ký thực hiện chuyển đổi tên hoặc hỏi thăm chi tiết các thủ tục thay đổi dịch vụ khác.
Cách 2: Nếu không có thời gian đến các điểm giao dịch Viettel để chuyển đổi tên chủ hợp đồng thì cần chuẩn bị 1 số giấy tờ như sau: 3 hóa đơn thu cước Viettel 3 tháng, CCCD bản gốc, hợp đồng và hóa đơn (điện, nước…) để chứng minh đang sinh sống tại địa chỉ đăng ký dịch vụ internet Viettel.
Sau đó đem số giấy tờ thủ tục này đến điểm giao dịch Viettel là bạn đã có thể đơn phương chuyển quyền sử dụng hợp đồng.

Vì sao chọn lắp đặt cáp quang Viettel Tân Bình?
- Hiện nay Viettel là nhà mạng cung cấp dịch vụ cáp quang tốc độ cao chất lượng ổn định và giá rẻ trên thị trường.
- Quy trình lắp đặt nhanh chóng, từ khâu khảo sát hạ tầng, cho thợ đến nhà lắp đặt, nghiệm thu,… gói gọn trong vòng 3 ngày.
- Hệ thống cáp quang của Viettel hiện nay được ngầm hóa hơn 90%, giúp tốc độ kết nối mạng ổn định cao, không bị ảnh hưởng từ tác động của thời tiết (mưa bão, cây đổ đứt cáp,…)
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng, tiếp nhận thông tin và xử lý sự cố nhanh nhạy nhiệt tình 24/24h.
- Hệ thống cáp quang Viettel có đến 4 đường truyền kết nối quốc tế (trong đó gồm 2 đường truyền trên bộ và 2 đường truyền dưới biển).
| Tính đến hiện tại, Viettel là nhà mạng có số lượng đường truyền nhiều tại VN, nên tuyến đường cáp quang cũng ổn định, ít bị ảnh hưởng khi đứt cáp quang biển. |
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng Viettel tại quận Tân Bình, vui lòng liên hệ ngay hotline dịch vụ Viettel: 0866.222.900 để được tư vấn, hỗ trợ chi tiết. Với cơ sở vật chất đồng bộ và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, Viettel đảm bảo mang đến cho Quý khách hàng sự an tâm và chất lượng dịch vụ tuyệt đối.
THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔNG ĐÀI LẮP MẠNG VIETTEL TÂN BÌNH
Website: https://viettelnet.vn/lap-mang-viettel-tan-binh/
Hotline: 0866.222.900
Chuyên viên Viettel hỗ trợ dịch vụ: Mr Cường (0963 14 53 53)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn
Địa chỉ lắp mạng ở Tân Bình cũ ghi theo phường mới nào?
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các phường của quận Tân Bình trước đây được sắp xếp thành 6 phường mới; chính quyền các phường mới hoạt động từ ngày 01/07/2025. Ghi đúng tên phường mới khi đăng ký giúp kỹ thuật tra cứu hạ tầng tại địa chỉ của bạn nhanh hơn.
- Phường Tân Sơn Hòa: Phường 1, Phường 2 và Phường 3 cũ.
- Phường Tân Sơn Nhất: Phường 4, Phường 5 và Phường 7 cũ.
- Phường Tân Hòa: Phường 6, Phường 8 và Phường 9 cũ.
- Phường Bảy Hiền: Phường 10, Phường 11 và Phường 12 cũ.
- Phường Tân Bình: Phường 13, Phường 14 và một phần Phường 15 cũ. Thông tin lắp mạng cho phường Tân Bình mới có ngay trong bài này.
- Phường Tân Sơn: phần còn lại của Phường 15 cũ.
Phường 15 cũ được chia cho hai phường Tân Bình và Tân Sơn. Nếu nhà bạn ở khu vực được chia, hoặc địa chỉ trên giấy tờ không có trong danh sách trên, hãy gửi số nhà và tên đường hoặc hẻm đầy đủ để được xác định đúng phường; giấy tờ còn ghi phường, quận cũ thì ghi kèm tên cũ để dễ đối chiếu.
Các gói cước hộ gia đình đang áp dụng được tổng hợp tại Internet Viettel; doanh nghiệp cần đường truyền riêng xem đăng ký cáp quang doanh nghiệp. Nếu bạn ở quận, huyện khác, xem Viettel tại TP.HCM.
