Lắp mạng Viettel Côn Đảo: gói, cửa hàng, thủ tục
Từ 01/7/2025, toàn bộ huyện Côn Đảo trở thành đặc khu Côn Đảo của TP.HCM; sau sắp xếp, thành phố có 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu này. Trụ sở đặt ở số 28 Tôn Đức Thắng.
Tóm lại: Đặc khu Côn Đảo lập từ toàn bộ huyện Côn Đảo, trụ sở ở 28 Tôn Đức Thắng. Cửa hàng Viettel Côn Đảo nằm ở số 9 Trần Phú. Trước khi chọn gói, nhờ kỹ thuật kiểm tra địa chỉ; nhà dân thường dùng 300–500 Mbps, khách sạn, homestay nên chọn gói PRO có mạng khách riêng. Hotline 0963.14.53530922.193.9990902.889.777.

Theo lãnh đạo đặc khu được báo chí dẫn lại, Côn Đảo rộng khoảng 76 km², hơn 6.500 dân, cùng lượng khách du lịch lớn quanh năm. Phần dưới hướng dẫn chọn gói và làm thủ tục lắp mạng Viettel Côn Đảo cho nhà dân, nhà cho thuê và cơ sở lưu trú; giá và khuyến mại áp cho cả tỉnh cũ có ở Internet Viettel tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây.
Cửa hàng Viettel Côn Đảo trên đường Trần Phú
Theo trang chi nhánh Viettel Bà Rịa – Vũng Tàu, đặc khu có cửa hàng giao dịch ngay khu trung tâm:
- Cửa hàng giao dịch Viettel Côn Đảo: số 9 đường Trần Phú; thứ Hai đến thứ Bảy, buổi sáng 8h–12h, buổi chiều 13h30–17h30, Chủ nhật nghỉ (theo trang tra cứu cửa hàng của Viettel)
Ở xa trung tâm hoặc bận thì gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777; kỹ thuật sẽ hẹn giờ tới. Các quầy khác của vùng (ở đất liền) có trong danh mục chi nhánh Viettel Bà Rịa – Vũng Tàu cũ.

Đặc khu Côn Đảo: lập từ toàn bộ huyện Côn Đảo
Khoản 163 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 chuyển toàn bộ huyện Côn Đảo thành đặc khu, không ghép thêm đơn vị nào:
| Đơn vị cũ | Phần thuộc đặc khu Côn Đảo |
|---|---|
| huyện Côn Đảo | Toàn bộ |
Đặc khu là đơn vị hành chính cấp xã, ngang với phường, xã. Ngoài Côn Đảo, TP.HCM còn có các xã đảo như Long Sơn và xã đảo Thạnh An ở Cần Giờ cũ.
Trụ sở UBND đặc khu Côn Đảo ở số 28 Tôn Đức Thắng (theo danh sách thành phố công bố ngày 26/06/2025).

Nhà ở, nhà cho thuê và khách sạn nhỏ ở Côn Đảo
Nhà dân phần lớn tập trung ở khu trung tâm, xen nhà nghỉ, homestay, quán ăn phục vụ khách tới thăm di tích và biển. Nhiều nhà cho thuê phòng theo ngày hoặc theo tháng cho người làm việc ngắn hạn trên đảo.
Khí hậu biển ẩm và có gió mạnh theo mùa: đặt modem trong nhà, chỗ cao, có ổ cắm chống sét; thiết bị ngoài hiên cần mái che.
- Nhà dân khu trung tâm: một modem giữa nhà, Mesh nếu có tầng trên.
- Nhà cho thuê nhiều phòng: mỗi tầng một điểm phát; tham khảo thiết bị phủ sóng cho nhà nhiều phòng.
- Mùa mưa bão: rút điện modem khi có giông lớn, dùng ổ chống sét.
Nhà cho người làm việc ngắn hạn thuê theo tháng lắp mạng thế nào?
Chủ nhà đứng tên một đường gói gia đình, đổi mật khẩu Wi-Fi khi đổi người thuê. Mỗi tầng một điểm phát để phòng xa vẫn dùng ổn.
Khách sạn, homestay, nhà hàng ở Côn Đảo: gói kinh doanh
Khách sạn nhỏ, homestay, nhà hàng và cơ sở cho thuê xe ở Côn Đảo cần mạng cho đặt phòng, thanh toán, camera và Wi-Fi khách. Gói dành cho cơ sở lưu trú, dịch vụ:
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Hợp đồng mang tên công ty làm theo đăng ký cáp quang cho khách sạn, homestay; cơ sở xuất hóa đơn cho đoàn khách dùng hóa đơn điện tử Viettel cho cơ sở lưu trú.
Cơ sở cho thuê xe máy muốn gắn định vị cho xe?
Xem thiết bị định vị xe máy cho dịch vụ thuê xe.
Gói mạng nào hợp với nhà và cơ sở ở Côn Đảo
Gợi ý gói cho nhà dân, nhà cho thuê và cơ sở lưu trú ở Côn Đảo:
| Nhu cầu ở đặc khu Côn Đảo | Gói nên xem | Băng thông, thiết bị |
|---|---|---|
| 1–3 người dùng; phòng cho thuê, nhà công vụ | NETVT01_T | 300 Mbps, modem Wi-Fi |
| Gia đình 4–6 người, xem video, học trực tuyến; nhà phố quanh trung tâm đặc khu | NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps |
| Nhà nhiều phòng, nhiều tầng hoặc sân rộng; nhà rộng có sân | MESHVTI1_T, MESHVTI2_T, MESHVTI3_T | 300 Mbps – 1 Gbps, kèm Mesh Wi-Fi |
| Muốn xem truyền hình trên TV | Combo App hoặc Box TV360 | Theo gói Internet đi kèm |
| Kinh doanh, sản xuất; khách sạn, homestay, nhà hàng | PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000 | 400 Mbps – 1 Gbps trong nước |
| Cần IP tĩnh, máy chủ, camera xem từ xa | VIP200, VIP500, VIP600 | 200 – 600 Mbps, có IP tĩnh |
Homestay đông khách mùa du lịch nên tách mạng khách khỏi mạng quầy lễ tân và đổi mật khẩu theo từng đợt khách.
Khách sạn mini 12 phòng cần gói gì?
PRO2 hoặc PRO600, mỗi tầng một điểm phát; xem camera từ xa thường xuyên thì thêm IP tĩnh.

Giá Internet Viettel tham khảo ở Côn Đảo
Các combo gia đình với cước tháng tham khảo, đóng trước 6 hoặc 12 tháng được giảm:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Giá và khả năng lắp cho từng địa chỉ trên đảo được báo sau khi kiểm tra. Danh sách gói xem ở trang giới thiệu gói Internet Viettel.
Người làm việc trên đảo 6 tháng có nên đóng trước?
Đóng 6 tháng là vừa; nếu ở lâu hơn thì gia hạn sau.

Mạng cáp quang có ích gì với người sống ở Côn Đảo
Ở Côn Đảo, mạng cáp quang thường được dùng để:
- Nhận khách đặt phòng, đặt tour: trả lời tin nhắn, gửi ảnh phòng.
- Trông nhà, trông quán: xem camera; tham khảo camera Viettel cho nhà, quán ven biển.
- Làm việc, họp trực tuyến: với cơ quan, công ty ở đất liền.
- Gọi video về đất liền: hình rõ, ít giật.
- Có cửa hàng trên đảo: đổi modem, đóng cước ngay trên đảo.
Lắp mạng ở Côn Đảo: kiểm tra địa chỉ trước
Trước khi chọn gói, nên để kỹ thuật kiểm tra địa chỉ có kéo được cáp quang hay không. Khi gọi, báo:
- Số nhà, tên đường; tên khách sạn, homestay nếu là cơ sở.
- Gần chợ, trường hay cơ quan nào.
- Nhà mấy tầng, bao nhiêu phòng cần Wi-Fi.
- Ngày giờ có người ở nhà.
Có thể ghi: “Số …, đường …, đặc khu Côn Đảo, TP.HCM (huyện Côn Đảo cũ)”.

Thủ tục đăng ký Internet ở đặc khu Côn Đảo
Hộ dân trên đảo ký bằng căn cước người đứng tên. Khách sạn, homestay ký theo tên công ty thì chuẩn bị giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 hoặc ghé cửa hàng số 9 Trần Phú.
- Kỹ thuật kiểm tra địa chỉ và đường cáp.
- Chọn gói, ký hợp đồng.
- Lắp modem, điểm phát, chia mạng khách nếu là cơ sở.
Mùa du lịch cao điểm, lịch kỹ thuật có thể kín; cơ sở lưu trú nên đăng ký trước vài ngày.

Côn Đảo: những câu hỏi về lắp mạng Viettel
Côn Đảo là xã hay đặc khu?
Là đặc khu, lập từ toàn bộ huyện Côn Đảo theo khoản 163 Nghị quyết 1685; cấp hành chính ngang với phường, xã.
Địa chỉ ở Côn Đảo ghi thế nào?
Ghi “số …, đường …, đặc khu Côn Đảo, TP.HCM”, bỏ phần “huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.
Cửa hàng Viettel Côn Đảo mở cửa giờ nào?
Trên đảo, cửa hàng mở buổi sáng 8h–12h và buổi chiều 13h30–17h30, từ thứ Hai đến thứ Bảy; gọi trước cho chắc.
Trả cước khi đi công tác vào đất liền?
Dùng ứng dụng ngân hàng hoặc ví; xem hướng dẫn trả cước Viettel trực tuyến.
Côn Đảo: ghi nhớ nhanh
Ở Côn Đảo, kiểm tra địa chỉ trước rồi mới chọn gói. Nhà dân dùng gói gia đình; khách sạn, homestay tách mạng khách; modem đặt nơi khô, có ổ chống sét.
Ở bất kỳ khu nào của đặc khu, gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để lắp mạng Viettel Côn Đảo.