Lắp Wi-Fi Viettel tại xã Xuyên Mộc: giá và cách đăng ký
Xã Xuyên Mộc mới mang tên huyện cũ nhưng không phải trung tâm huyện cũ. Xã gồm Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc, trụ sở trên quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng; còn thị trấn Phước Bửu, nơi đặt huyện lỵ trước đây, nay thuộc xã Hồ Tràm.
Nắm nhanh: Xã Xuyên Mộc gồm toàn bộ Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc cũ; UBND trên quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng. Phước Bửu cũ không thuộc xã này. Nhà trong ấp dùng 300 Mbps, nhà vườn, trang trại thêm điểm phát nối dây, cơ sở du lịch nên có gói PRO. Muốn lắp, gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777.

Nhà ở đây phần lớn là nhà vườn, nhà rẫy và trang trại; theo Sài Gòn Giải Phóng, xã đang hướng tới du lịch dựa vào rừng và biển. Phần sau gợi ý cách chọn gói và đăng ký lắp mạng Viettel xã Xuyên Mộc; ưu đãi của Viettel cho tỉnh cũ xem tại lắp đặt Internet Viettel vùng Bà Rịa – Vũng Tàu.
Xã Xuyên Mộc mới: Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc cũ
Khoản 160 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 nhập trọn ba xã sau thành xã Xuyên Mộc:
| Xã, thị trấn, phường cũ | Phần thuộc xã Xuyên Mộc |
|---|---|
| xã Bông Trang | Toàn bộ |
| xã Bưng Riềng | Toàn bộ |
| xã Xuyên Mộc | Toàn bộ |
Thị trấn Phước Bửu cùng Phước Tân, Phước Thuận cũ nay là xã Hồ Tràm. Người quen ghi “huyện Xuyên Mộc” nên kiểm tra kỹ nhà mình thuộc xã nào.
Trụ sở UBND xã Xuyên Mộc trên quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, khu Bông Trang cũ (theo danh sách thành phố công bố ngày 26/06/2025).

Xã Xuyên Mộc: nhà vườn, nhà rẫy và trang trại
Dọc quốc lộ 55 có nhà phố, cửa hàng và vài dãy trọ; vào sâu là nhà vườn trồng tiêu, điều, cây ăn trái và trang trại chăn nuôi. Nhiều nhà cách đường chính vài trăm mét.
Với nhà vườn rộng, một modem trong nhà chính không phủ được tới kho, chuồng; kéo dây mạng ra đó và gắn điểm phát là cách chắc chắn.
- Nhà mặt quốc lộ 55: modem phòng trong, tránh bụi đường.
- Nhà vườn, trang trại: điểm phát nối dây; xem thiết bị phát Wi-Fi cho trang trại.
- Nhà nhiều gian: gói kèm Mesh để gian sau có sóng.
Trang trại ở Bưng Riềng cũ cách đường 400 m có lắp được không?
Cần kỹ thuật xem tuyến dây trước. Nếu kéo được cáp vào, nên đặt modem ở nhà ở và nối dây ra khu chăn nuôi.

Gói Wi-Fi phù hợp với từng nhà ở xã Xuyên Mộc
Ở xã Xuyên Mộc, gói nên chọn theo số người dùng và khoảng cách giữa các khu:
| Nhu cầu ở xã Xuyên Mộc | Gói nên xem | Băng thông, thiết bị |
|---|---|---|
| 1–3 người dùng; phòng trọ dọc quốc lộ 55 | NETVT01_T | 300 Mbps, modem Wi-Fi |
| Gia đình 4–6 người, xem video, học trực tuyến; nhà trong ấp Trang Hoàng và lân cận | NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps |
| Nhà nhiều phòng, nhiều tầng hoặc sân rộng; nhà vườn, trang trại ở Bưng Riềng cũ | MESHVTI1_T, MESHVTI2_T, MESHVTI3_T | 300 Mbps – 1 Gbps, kèm Mesh Wi-Fi |
| Muốn xem truyền hình trên TV | Combo App hoặc Box TV360 | Theo gói Internet đi kèm |
| Kinh doanh, sản xuất; cơ sở du lịch sinh thái, cửa hàng | PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000 | 400 Mbps – 1 Gbps trong nước |
| Cần IP tĩnh, máy chủ, camera xem từ xa | VIP200, VIP500, VIP600 | 200 – 600 Mbps, có IP tĩnh |
Trang trại có nhiều camera nhưng ít người lên mạng thì ưu tiên đường truyền ổn định và điểm phát đặt đúng chỗ hơn là tốc độ thật cao.
Nhà vườn 4 người, có camera cổng và chuồng, chọn gói gì?
MESHVTI1_T kèm một điểm phát nối dây ra chuồng là đủ.
Xã Xuyên Mộc: người dân cần mạng ổn định vào việc gì
Ở Xuyên Mộc, mạng cáp quang hữu ích cho:
- Canh trang trại khi đi vắng: xem camera; tham khảo dịch vụ camera Viettel cho trang trại.
- Bán nông sản: chụp hình tiêu, điều, trái cây gửi thương lái.
- Cơ sở du lịch nhận khách: đặt phòng, trả lời tin nhắn.
- Con cái học trên mạng: không lo hết dung lượng 4G.
- Có người sửa khi mất mạng: gọi tổng đài.
Giá các combo Internet Viettel ở xã Xuyên Mộc
Cước tháng các combo gia đình, kèm phần giảm khi trả trước:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Xã thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây; giá cho từng địa chỉ được báo lúc đăng ký. Xem gói chi tiết ở Internet Viettel theo từng gói.
Trang trại ít người có nên đóng 12 tháng?
Nếu dùng lâu dài thì nên; được giảm và đỡ đi trả cước.

Cơ sở du lịch sinh thái, trang trại ở xã Xuyên Mộc: gói doanh nghiệp
Cơ sở du lịch sinh thái, trang trại và cửa hàng ở Xuyên Mộc cần mạng cho đặt phòng, camera và sổ sách. Gói kinh doanh để tham khảo:
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Hợp đồng theo tên doanh nghiệp, hợp tác xã xem đăng ký Internet theo tên trang trại, công ty.
Xe tải chở nông sản muốn theo dõi lộ trình?
Xem định vị xe tải ở Bà Rịa – Vũng Tàu cũ.

Xã Xuyên Mộc: báo đường vào nhà trước buổi khảo sát
Nhà ở Xuyên Mộc nhiều nơi nằm sâu trong vườn, nên khi đăng ký báo:
- Ấp và xã cũ (Bông Trang, Bưng Riềng hay Xuyên Mộc).
- Từ quốc lộ 55 rẽ vào đường nào, đi bao xa.
- Khu nào cần sóng: nhà, kho, chuồng.
- Ai dẫn kỹ thuật vào vườn.
Ví dụ: “Hộ ông/bà …, ấp Trang Hoàng, xã Xuyên Mộc, TP.HCM (Bông Trang cũ)”.
Hồ sơ đăng ký mạng ở xã Xuyên Mộc
Hộ gia đình: căn cước của người đứng tên. Trang trại, cơ sở du lịch có giấy phép kinh doanh thì đem theo nếu cần hóa đơn đứng tên cơ sở.
- Gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777, nói ấp, xã cũ và lối vào nhà.
- Kỹ thuật khảo sát tuyến cáp từ đường chính.
- Thống kê thiết bị, chọn gói, ký hợp đồng.
- Kéo cáp, cài modem, gắn điểm phát cho kho, chuồng.
Nhà dọc quốc lộ 55 thường lắp trong buổi; trang trại xa đường có thể phải hẹn thêm để kéo cáp.

Xã Xuyên Mộc chưa có quầy: đăng ký Viettel ở đâu
Trong xã Xuyên Mộc mới chưa có quầy giao dịch nào theo trang chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu. Cửa hàng mang tên Xuyên Mộc nằm ở số 110 đường 27/4, khu Phước Bửu cũ, nay thuộc xã Hồ Tràm.
Gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để kỹ thuật tới tận nhà. Địa chỉ quầy khác trong vùng xem ở hệ thống quầy Viettel tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ.

Hỏi đáp nhanh: lắp mạng ở xã Xuyên Mộc
Xã Xuyên Mộc có phải trung tâm huyện Xuyên Mộc cũ không?
Không. Trung tâm huyện cũ là thị trấn Phước Bửu, nay thuộc xã Hồ Tràm.
Xã Xuyên Mộc bây giờ có những xã cũ nào?
Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc cũ, theo khoản 160 Nghị quyết 1685.
Nhà vườn xa đường có lắp được không?
Thường được; kỹ thuật đi xem tuyến dây rồi báo cách làm.
Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội cũ có bài riêng không?
Có, xem lắp mạng Viettel xã Hòa Hội.
Xã Xuyên Mộc: những điều đáng nhớ
Xuyên Mộc mới không gồm Phước Bửu; người ở đây cần ghi đúng xã. Nhà vườn, trang trại tính trước đường dây ra kho, chuồng; cơ sở du lịch dùng gói có mạng khách.
Ở Bông Trang, Bưng Riềng hay Xuyên Mộc cũ, gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để lắp mạng Viettel xã Xuyên Mộc.