Phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội vBHXH Viettel uy tín, chất lượng

Cập nhật nội dung năm 2026
Phần mềm vBHXH Viettel: kê khai bảo hiểm xã hội điện tử cho doanh nghiệp

Phần mềm vBHXH Viettel hỗ trợ kế toán, nhân sự và chủ doanh nghiệp quản lý lao động, lập hồ sơ, ký số, gửi hồ sơ và theo dõi kết quả giao dịch với cơ quan bảo hiểm xã hội. Nội dung dưới đây giữ nguyên các hình ảnh, liên kết nội bộ và bảng giá động của bài gốc, đồng thời bổ sung hướng dẫn sử dụng, xử lý lỗi và 20 câu hỏi thường gặp theo nhu cầu tra cứu thực tế.

Bảo hiểm xã hội Viettel - vBHXH là dịch vụ kê khai bảo hiểm xã hội điện tử được nhiều doanh nghiệp lựa chọn để giảm thao tác giấy tờ, quản lý hồ sơ lao động và theo dõi quá trình xử lý hồ sơ trực tuyến.

Giải pháp giúp chuẩn hóa quy trình làm việc giữa bộ phận kế toán, nhân sự và người đại diện doanh nghiệp; hạn chế nhập lại dữ liệu ở các kỳ kê khai và hỗ trợ lưu vết lịch sử giao dịch.

Tổng quan về dịch vụ vBHXH Viettel

Phần mềm vBHXH Viettel hỗ trợ kê khai bảo hiểm xã hội điện tử
Phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội điện tử vBHXH Viettel

Phần mềm vBHXH là giải pháp kê khai bảo hiểm xã hội điện tử do Viettel cung cấp, cho phép doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị hành chính sự nghiệp thực hiện các thủ tục hồ sơ bảo hiểm theo định dạng dữ liệu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam trong môi trường trực tuyến.

Điểm cần lưu ý trong năm 2026: Luật Bảo hiểm xã hội 2024 đã có hiệu lực từ ngày 01/07/2025; giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm tiếp tục được chuẩn hóa theo Nghị định 164/2025/NĐ-CP. Từ ngày 01/01/2026, sổ bảo hiểm xã hội điện tử được triển khai theo quy định và có giá trị pháp lý như sổ giấy. Doanh nghiệp vẫn phải kê khai đúng thủ tục, đúng dữ liệu và sử dụng chứng thư số còn hiệu lực khi ký gửi hồ sơ.

vBHXH phù hợp với đối tượng nào?

Doanh nghiệp đang sử dụng lao động

Cần báo tăng, báo giảm, điều chỉnh thông tin đóng, giải quyết chế độ hoặc theo dõi kết quả xử lý hồ sơ bảo hiểm.

Kế toán và bộ phận nhân sự

Cần quản lý danh sách lao động, sao chép hồ sơ kỳ trước, lập hồ sơ mới và lưu lịch sử giao dịch tập trung.

Đơn vị hành chính, tổ chức

Cần gửi hồ sơ điện tử theo quy trình nghiệp vụ của cơ quan bảo hiểm xã hội và theo dõi phản hồi trực tuyến.

Đơn vị đổi nhà cung cấp I-VAN

Cần chuyển sang hệ thống kê khai mới nhưng vẫn sử dụng mã đơn vị, mã số thuế và chứng thư số hợp lệ của doanh nghiệp.

Tính năng của phần mềm kê khai BHXH Viettel

Để hiểu rõ cách vBHXH hỗ trợ công việc của kế toán và nhân sự, doanh nghiệp có thể tham khảo các nhóm chức năng dưới đây.

Giao diện phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel
Giao diện phần mềm vBHXH Viettel
  • Quản lý danh sách người lao động và quá trình tham gia bảo hiểm của từng nhân sự.
  • Lập các loại hồ sơ bảo hiểm xã hội theo quy trình nghiệp vụ đang được cơ quan bảo hiểm tiếp nhận.
  • Kết hợp với chữ ký số để ký điện tử và gửi hồ sơ trực tuyến.
  • Nhận và hiển thị phản hồi, kết quả xử lý hồ sơ từ hệ thống tiếp nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội.
  • Tra cứu, sao chép hồ sơ của các kỳ kê khai trước để giảm nhập lại dữ liệu.
  • Kết xuất hồ sơ đã lập theo các định dạng được phần mềm hỗ trợ phục vụ lưu trữ, kiểm tra và đối chiếu.
  • Hỗ trợ các nghiệp vụ thường gặp như báo tăng, báo giảm, điều chỉnh mức đóng, giải quyết chế độ ốm đau, thai sản và các thủ tục liên quan theo danh mục đang áp dụng.

Các nghiệp vụ kế toán và HR thường thực hiện

Nhu cầu nghiệp vụ Cách xử lý trên vBHXH Điểm cần kiểm tra trước khi ký gửi
Báo tăng lao động Thêm mới hoặc cập nhật hồ sơ nhân sự, chọn thủ tục báo tăng và lập tờ khai theo kỳ. Mã số BHXH, ngày bắt đầu, mức lương đóng, chức danh và loại hợp đồng.
Báo giảm lao động Chọn người lao động, thời điểm giảm và lý do giảm theo hồ sơ thực tế. Ngày chấm dứt, tháng báo giảm, tình trạng đóng và hồ sơ liên quan.
Điều chỉnh mức đóng Lập hồ sơ điều chỉnh khi thay đổi lương, phụ cấp hoặc thông tin làm căn cứ đóng. Thời điểm áp dụng, mức cũ, mức mới và quyết định điều chỉnh.
Chế độ ốm đau, thai sản Chọn đúng thủ tục giải quyết chế độ, nhập thời gian nghỉ và đính kèm hồ sơ theo yêu cầu. Thông tin người lao động, khoảng thời gian nghỉ, chứng từ và tài khoản nhận tiền.
Tra cứu kết quả Vào mục Lịch sử giao dịch để xem trạng thái gửi, phản hồi tiếp nhận và kết quả xử lý. Mã hồ sơ, thời điểm gửi, email đăng ký và thông báo trả về.

Quy trình cung cấp dịch vụ vBHXH

Để kiểm tra thông tin và kích hoạt đúng đơn vị sử dụng, quy trình cung cấp dịch vụ được thực hiện theo các bước sau:

Quy trình cung cấp dịch vụ phần mềm vBHXH Viettel
Sơ đồ các bước trong quy trình cung cấp dịch vụ vBHXH
Tiếp nhận yêu cầu: ghi nhận nhu cầu đăng ký mới, gia hạn hoặc chuyển đổi dịch vụ cùng thông tin của tổ chức, doanh nghiệp hay đơn vị hành chính sự nghiệp.
Kiểm tra hồ sơ: đối chiếu tính hợp lệ của thông tin khách hàng cung cấp.
Tra cứu hệ thống: kiểm tra thông tin khách hàng trên hệ thống BCCS_CA.
Xử lý trường hợp trùng hoặc sai: thông báo để khách hàng bổ sung, điều chỉnh nếu dữ liệu chưa hợp lệ hoặc đơn vị đã tồn tại trên hệ thống.
Hoàn thiện thủ tục: lập hồ sơ dịch vụ và ký kết chứng từ, hợp đồng theo chính sách áp dụng.
Tạo yêu cầu kích hoạt: lập yêu cầu cung cấp dịch vụ trên hệ thống BCCS_CA.
Bàn giao sử dụng: gửi tài khoản, mật khẩu hoặc thông tin kích hoạt và hướng dẫn đăng nhập cho khách hàng.

Lợi ích vBHXH mang lại cho doanh nghiệp

  • Hỗ trợ đơn vị ký điện tử và nộp hồ sơ bảo hiểm xã hội trực tuyến, giảm nhu cầu in tờ khai và đi lại.
  • Tạo quy trình phối hợp rõ ràng giữa kế toán, nhân sự và người ký số; tiết kiệm thời gian xử lý hồ sơ định kỳ.
  • Lưu trữ và tra cứu lịch sử giao dịch thuận tiện hơn so với quản lý hồ sơ rời rạc trên nhiều máy tính.
  • Sao chép dữ liệu hồ sơ từ kỳ trước, hạn chế nhập lại các thông tin ít thay đổi.
  • Nhận phản hồi của cơ quan bảo hiểm xã hội trên hệ thống và qua email đăng ký.
  • Có kênh kỹ thuật hỗ trợ cài công cụ ký số, kiểm tra chứng thư và xử lý lỗi gửi hồ sơ.
Kê khai bảo hiểm xã hội trực tuyến bằng phần mềm vBHXH
Kê khai bảo hiểm xã hội trực tuyến giúp doanh nghiệp giảm thao tác giấy tờ

Bảng giá phần mềm vBHXH Viettel

Bảng giá vBHXH có thể thay đổi theo thời hạn đăng ký, quy mô lao động, chương trình gia hạn hoặc gói kết hợp với chữ ký số Viettel. Để tránh hiển thị giá cũ trong bài viết, bảng shortcode dưới đây được giữ nguyên để lấy dữ liệu đang cấu hình trên website.

Đăng ký mới phần mềm vBHXH Viettel

Gói cước
(VNĐ)
VBH-2 VBH-3 VBH-4
Tổng giá 899.000 1.199.000 1.499.000
Thời gian 2 năm 3 năm 4 năm

Lưu ý: Đây là gói cước phần mềm kê khai BHXH áp dụng cho Doanh nghiệp, Tổ chức đã có Chữ ký số. Nếu Quý khách hàng chưa sử dụng Chữ ký số, cần phải mua thêm Chữ ký số, tức lựa chọn dịch vụ Combo bên dưới.

Bảng giá gia hạn vBHXH Viettel

Gói cước
(VNĐ)
VBH-2 VBH-3 VBH-4
Tổng giá 765.000 1.020.000 1.275.000
Thời gian 2 năm 3 năm 4 năm


Gói Combo phần mềm BHXH + chữ ký số

Gói cước
(VNĐ)
VBH-2 VBH-3
Tổng giá 2.741.000 đ 3.109.000 đ
Thời gian 2 năm 3 năm
Cộng Thêm + 9 Tháng + 12 Tháng
Tổng thời hạn 33 Tháng 48 Tháng

Khi mua gói Combo, Quý khách hàng được tặng thêm thời gian tối đa + 12 tháng cả 2 dịch vụ.

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%, Viettelnet cam kết hỗ trợ khách hàng 24/7, bảo hành đúng quy trình.

Lưu ý khi xem giá: cần phân biệt phí phần mềm kê khai, phí chữ ký số, thuế giá trị gia tăng, thời hạn tặng thêm và chính sách dành cho đăng ký mới hoặc gia hạn. Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá ghi rõ tổng thời gian sử dụng và số tiền thanh toán.

XEM THÊM >> Thủ tục báo tăng, báo giảm bảo hiểm xã hội (BHXH)

Quy trình đăng ký dịch vụ vBHXH

Khách hàng có nhu cầu mua mới hoặc gia hạn phần mềm vBHXH Viettel có thể thực hiện theo quy trình sau:

THÊM KHẢO THÊM:Gía mới chữ ký số của Viettel

Chuẩn bị thông tin: ảnh hoặc bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy tờ của người đại diện theo pháp luật, mã đơn vị BHXH nếu đã được cấp, mã số thuế, số điện thoại và email người phụ trách.
Gửi yêu cầu: liên hệ Zalo 0963 14 53 53 hoặc email cuongnd16@viettel.com.vn, đồng thời cho biết nhu cầu đăng ký mới, gia hạn hay chuyển từ nhà cung cấp khác.
Đối chiếu báo giá: kiểm tra tên đơn vị, mã số thuế, gói thời hạn, số lượng lao động áp dụng, hóa đơn và các điều kiện khuyến mại nếu có.
Kích hoạt dịch vụ: chuyên viên tạo yêu cầu trên hệ thống và gửi thông tin tài khoản hoặc xác nhận thời hạn sau khi hồ sơ, thanh toán được đối soát.
Thiết lập sử dụng: đăng nhập hệ thống, cập nhật thông tin đơn vị, cài công cụ ký số Socket và thực hiện hồ sơ kiểm tra trước khi gửi hồ sơ chính thức.

Hướng dẫn cài đặt và sử dụng vBHXH trên máy tính

Với luồng sử dụng hiện nay, doanh nghiệp nên ưu tiên nền tảng web của vBHXH và chỉ cài công cụ cần thiết để trình duyệt giao tiếp với chữ ký số. Tránh tải Java, tiện ích hoặc bộ cài không rõ nguồn vì có thể gây xung đột và rủi ro an toàn thông tin.

Kiểm tra máy tính: cập nhật Windows, trình duyệt Chrome hoặc Edge; chỉnh ngày giờ hệ thống chính xác.
Cắm USB Token hoặc chuẩn bị MySign: bảo đảm chứng thư số còn hiệu lực, đúng mã số thuế và đã cài trình quản lý Token nếu sử dụng USB.
Đăng nhập vBHXH: sử dụng tài khoản của đơn vị trên hệ thống kê khai bảo hiểm xã hội điện tử.
Cài phần mềm ký số Socket: tải từ liên kết cung cấp trên màn hình đăng nhập hoặc khu vực tải về chính thức của dịch vụ; cài với quyền quản trị viên và cho phép chạy nền.
Kiểm tra ký thử: mở lại trình duyệt, đăng nhập, chọn chứng thư số và thực hiện thao tác ký trên hồ sơ nháp.
Gửi và theo dõi hồ sơ: sau khi ký gửi, vào mục Lịch sử giao dịch để kiểm tra mã hồ sơ, trạng thái tiếp nhận và kết quả xử lý.
Mẹo chuyển máy tính: với tài khoản web, dữ liệu giao dịch được truy cập theo tài khoản đơn vị nên không phụ thuộc hoàn toàn vào một máy tính. Tuy nhiên, doanh nghiệp vẫn nên xuất và lưu riêng các tệp hồ sơ quan trọng, danh sách lao động, chứng từ đính kèm và thông tin bàn giao cho nhân sự mới.

Cách xử lý các lỗi kỹ thuật thường gặp

Lỗi hoặc biểu hiện Nguyên nhân thường gặp Cách kiểm tra và xử lý
Không tìm thấy chữ ký số Token chưa nhận, driver chưa chạy, Socket bị tắt, chứng thư không đúng mã số thuế hoặc chứng thư hết hạn. Rút cắm lại Token; mở Token Manager; kiểm tra thời hạn; khởi động Socket; đóng và mở lại trình duyệt.
Bấm ký nhưng không phản hồi Trình duyệt chặn kết nối cục bộ, Socket bị phần mềm bảo mật chặn hoặc có nhiều công cụ ký số xung đột. Chạy Socket bằng quyền quản trị viên; cho phép qua tường lửa; tắt công cụ ký cũ không sử dụng; thử lại trên Chrome hoặc Edge.
Lỗi Java hoặc Plugin Đang sử dụng hướng dẫn cũ hoặc tiện ích cũ còn sót lại. Không cài thêm Java không rõ nguồn; gỡ tiện ích cũ khi được kỹ thuật xác nhận; dùng bộ ký Socket theo hướng dẫn hiện hành.
Hồ sơ đã gửi nhưng chưa có kết quả Hồ sơ đang chờ đồng bộ hoặc cơ quan bảo hiểm chưa xử lý. Kiểm tra Lịch sử giao dịch, cột kết quả của cổng BHXH, email đăng ký và mã hồ sơ; liên hệ cơ quan quản lý nếu quá thời gian phản hồi thông thường.
Hồ sơ bị từ chối Sai thủ tục, thiếu tệp, sai kỳ kê khai, dữ liệu người lao động không khớp hoặc chữ ký số không hợp lệ. Đọc toàn bộ nội dung phản hồi; sửa đúng trường lỗi; tạo hồ sơ điều chỉnh hoặc gửi lại theo hướng dẫn của cơ quan bảo hiểm.

Địa chỉ đăng ký và hỗ trợ dịch vụ vBHXH

Doanh nghiệp nên lựa chọn đơn vị có thông tin liên hệ rõ ràng, báo giá minh bạch, hỗ trợ kiểm tra hồ sơ đăng ký và hướng dẫn xử lý lỗi ký số. Viettelnet.vn tiếp nhận nhu cầu đăng ký mới, gia hạn, kết hợp vBHXH và Viettel-CA, đồng thời hỗ trợ cài đặt công cụ ký số và kiểm tra tình trạng tài khoản.

Chi phí cần được đối chiếu theo gói đang áp dụng, số lượng lao động, thời hạn sử dụng và chính sách tại thời điểm đăng ký. Khách hàng nên lưu hợp đồng, hóa đơn và thông tin bàn giao tài khoản để thuận tiện khi thay đổi nhân sự phụ trách.

20 câu hỏi thường gặp về phần mềm vBHXH Viettel

Nhóm 1: Tính năng, khái niệm và pháp lý

1. Phần mềm vBHXH Viettel là gì? Doanh nghiệp dùng vBHXH có đáp ứng quy định nộp BHXH qua mạng không?

Phần mềm vBHXH Viettel là giải pháp giúp đơn vị sử dụng lao động lập, ký số và gửi hồ sơ bảo hiểm xã hội điện tử. Việc sử dụng vBHXH là một phương thức thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan bảo hiểm; hồ sơ chỉ hợp lệ khi doanh nghiệp chọn đúng thủ tục, kê khai đúng dữ liệu, đính kèm đủ thành phần và ký bằng chứng thư số hợp lệ.

Doanh nghiệp nên thực hiện theo ba bước: Bước 1: cập nhật đúng thông tin đơn vị và người lao động; Bước 2: lập hồ sơ theo thủ tục đang áp dụng; Bước 3: ký gửi và kiểm tra phản hồi tại Lịch sử giao dịch.

2. vBHXH Viettel hỗ trợ những nghiệp vụ nào cho kế toán và HR?

Phần mềm hỗ trợ quản lý lao động, lập hồ sơ báo tăng, báo giảm, điều chỉnh mức đóng, thay đổi thông tin, giải quyết chế độ ốm đau, thai sản và các thủ tục điện tử khác theo danh mục được hệ thống triển khai. Với nghiệp vụ xác nhận quá trình đóng hoặc thủ tục liên quan đến sổ, phần mềm hỗ trợ khâu lập và gửi hồ sơ; quyết định xử lý cuối cùng thuộc cơ quan bảo hiểm xã hội.

Trước khi lập hồ sơ, HR nên kiểm tra mã số BHXH, họ tên, ngày sinh, căn cước, thời điểm tham gia và mức tiền lương làm căn cứ đóng.

3. Sử dụng vBHXH có bắt buộc dùng chữ ký số Viettel không?

Không bắt buộc chỉ dùng chữ ký số Viettel. vBHXH có thể kết nối với chữ ký số công cộng hợp lệ của các nhà cung cấp khác và chữ ký số do Ban Cơ yếu cấp theo phạm vi được hỗ trợ. Điều kiện quan trọng là chứng thư còn hiệu lực, đúng thông tin pháp nhân và máy tính nhận được thiết bị hoặc phương thức ký.

Nếu dùng Viettel-CA hoặc MySign, doanh nghiệp có thể thuận tiện hơn khi cần hỗ trợ đồng bộ trong cùng hệ sinh thái, nhưng đây không phải điều kiện bắt buộc để mở tài khoản vBHXH.

4. Dữ liệu vBHXH được lưu trên nền tảng trực tuyến hay trên máy tính?

Phiên bản web cho phép người dùng truy cập dữ liệu theo tài khoản đơn vị, vì vậy việc cài lại Windows không đồng nghĩa toàn bộ lịch sử giao dịch trên hệ thống bị mất. Tuy nhiên, các tệp lưu cục bộ như file Excel nhập lao động, bản PDF, chứng từ đính kèm và thư mục tải xuống vẫn có thể mất nếu không sao lưu.

Nên thực hiện: Bước 1: xuất dữ liệu cần lưu; Bước 2: sao chép sang ổ lưu trữ an toàn; Bước 3: bàn giao tài khoản và danh mục hồ sơ cho người phụ trách mới.

5. Doanh nghiệp nhỏ, hộ kinh doanh hoặc đơn vị ít lao động có cần dùng vBHXH không?

Đơn vị có phát sinh nghĩa vụ kê khai bảo hiểm xã hội điện tử đều có thể cân nhắc sử dụng. Với số lượng lao động ít, giá trị chính nằm ở việc giảm thao tác giấy, lưu lịch sử hồ sơ và theo dõi phản hồi tập trung. Trước khi mua, cần so sánh chi phí gói, số hồ sơ dự kiến và khả năng tự thao tác của người phụ trách.

6. Năm 2026 có điểm pháp lý nào doanh nghiệp cần chú ý khi kê khai BHXH điện tử?

Doanh nghiệp cần lưu ý Luật Bảo hiểm xã hội 2024 đã có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 và Nghị định 164/2025/NĐ-CP quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm. Từ ngày 01/01/2026, sổ BHXH điện tử được triển khai theo quy định và có giá trị pháp lý như sổ giấy.

Phần mềm chỉ là công cụ hỗ trợ kê khai. Kế toán và HR vẫn phải kiểm tra đúng đối tượng tham gia, mức đóng, thời điểm báo tăng giảm, thành phần hồ sơ và phản hồi của cơ quan bảo hiểm.

Nhóm 2: Bảng giá, mua mới, gia hạn và kích hoạt

7. Bảng giá đăng ký mới và gia hạn vBHXH hiện nay là bao nhiêu?

Bảng giá vBHXH đang áp dụng được hiển thị tại shortcode bảng giá trong bài. Mức thanh toán có thể phụ thuộc thời hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, quy mô lao động, chương trình tặng tháng và việc đăng ký riêng hay kết hợp với chữ ký số.

Khi nhận báo giá, doanh nghiệp nên kiểm tra bốn nội dung: tổng phí đã gồm thuế hay chưa, tổng số tháng thực dùng, giới hạn lao động của gói và phí chữ ký số có nằm trong báo giá hay không.

8. Giá vBHXH tính theo thời hạn hay theo số lượng lao động?

Chính sách thương mại có thể được cấu hình theo cả thời hạn và quy mô lao động. Khả năng xử lý nghiệp vụ của phần mềm và cách tính giá là hai vấn đề khác nhau; doanh nghiệp không nên suy luận rằng phần mềm hỗ trợ nhiều lao động thì mọi gói đều có cùng mức phí.

Hãy cung cấp số lao động dự kiến, nhu cầu 1-3 năm và tình trạng chữ ký số để nhận đúng gói, tránh phải nâng cấp giữa kỳ.

9. Đăng ký mới hoặc gia hạn vBHXH cần giấy tờ gì?

Thông tin thường cần gồm giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã số thuế, mã đơn vị BHXH, giấy tờ người đại diện theo pháp luật, số điện thoại, email người giao dịch và thông tin xuất hóa đơn. Trường hợp gia hạn, cần bổ sung tài khoản đang dùng hoặc thông tin hợp đồng cũ để kiểm tra đúng đơn vị.

Không gửi ảnh USB Token, mã PIN chữ ký số hoặc mật khẩu tài khoản qua kênh công khai. Kỹ thuật viên không cần biết mã PIN để báo giá hoặc gia hạn phần mềm.

10. Sau khi thanh toán, bao lâu doanh nghiệp nhận được mã kích hoạt hoặc tài khoản?

Thời gian phụ thuộc việc hồ sơ có đầy đủ, thông tin mã số thuế có khớp và khoản thanh toán đã được đối soát hay chưa. Với hồ sơ hợp lệ, chuyên viên có thể tạo yêu cầu kích hoạt trong thời gian làm việc; trường hợp trùng tài khoản, sai mã đơn vị hoặc cần xác minh sẽ lâu hơn.

Doanh nghiệp nên gửi thông tin sớm trước hạn, không chờ đến ngày cần nộp hồ sơ mới gia hạn. Sau khi nhận xác nhận, hãy đăng nhập kiểm tra thời hạn ngay.

11. Chuyển từ phần mềm BHXH khác sang vBHXH có được bảo lưu thời hạn cũ không?

Thời hạn của hợp đồng cũ thường thuộc nhà cung cấp cũ và không tự động chuyển sang vBHXH. Việc hỗ trợ thời gian tặng thêm chỉ áp dụng khi có chương trình chuyển đổi cụ thể và phải được thể hiện rõ trong báo giá hoặc xác nhận dịch vụ.

Trước khi chuyển, hãy xuất danh sách lao động, lưu hồ sơ đã gửi, mã hồ sơ, phản hồi của cơ quan bảo hiểm và biên bản bàn giao tài khoản.

12. Đăng ký vBHXH có hóa đơn và hợp đồng không?

Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá, hợp đồng hoặc chứng từ cung cấp dịch vụ và hóa đơn theo thông tin pháp nhân. Trước khi thanh toán, cần kiểm tra tên đơn vị, mã số thuế, địa chỉ, gói thời hạn, số tháng tặng thêm và tổng giá trị.

Đây là cơ sở để kế toán hạch toán chi phí, đối chiếu thời hạn và làm việc khi cần hỗ trợ gia hạn.

Nhóm 3: Cài đặt, sử dụng và xử lý sự cố

13. Cách tải và cài đặt vBHXH trên máy tính như thế nào?

Bước 1: dùng Chrome hoặc Edge đã cập nhật. Bước 2: đăng nhập nền tảng vBHXH bằng tài khoản đơn vị. Bước 3: tải công cụ ký số Socket từ khu vực tải về hoặc liên kết trên màn hình dịch vụ. Bước 4: cài bằng quyền quản trị viên. Bước 5: khởi động lại trình duyệt và ký thử.

Không tải bộ cài từ liên kết lạ và không tắt phần mềm bảo mật toàn bộ máy. Nếu Socket bị chặn, chỉ tạo ngoại lệ cho đúng chương trình đã xác minh.

14. Vì sao vBHXH báo “Không tìm thấy chữ ký số”?

Nguyên nhân thường gặp gồm Token chưa được nhận, driver Token chưa chạy, Socket chưa mở, chứng thư hết hạn, chứng thư không đúng mã số thuế hoặc trình duyệt chưa kết nối được với công cụ ký.

Bước 1: mở Token Manager và kiểm tra chứng thư. Bước 2: kiểm tra thời hạn. Bước 3: mở Socket bằng quyền quản trị viên. Bước 4: đóng mở lại trình duyệt. Bước 5: thử cổng USB hoặc máy tính khác để xác định lỗi thiết bị.

15. Lỗi Java hoặc Plugin khi ký hồ sơ vBHXH xử lý ra sao?

Nhiều hướng dẫn cũ sử dụng Java hoặc tiện ích ký đời trước. Với luồng ký web hiện hành, doanh nghiệp nên dùng công cụ ký số Socket được dịch vụ cung cấp. Không cài nhiều bản Java hoặc plugin không rõ nguồn vì có thể làm trình duyệt xung đột.

Hãy gỡ tiện ích cũ sau khi đã xác định không còn sử dụng, cài lại Socket, cho phép chương trình chạy qua tường lửa và thử lại trên một trình duyệt sạch.

16. Sau khi nộp hồ sơ, làm sao biết cơ quan BHXH đã duyệt?

Vào mục Lịch sử giao dịch, tìm theo thời gian, loại thủ tục hoặc mã hồ sơ. Kiểm tra lần lượt trạng thái gửi lên I-VAN, kết quả của cổng thông tin BHXH Việt Nam, kết quả xử lý của bộ phận tiếp nhận và email trả về.

“Gửi thành công” chỉ xác nhận hồ sơ đã được chuyển đi, chưa đồng nghĩa hồ sơ đã được duyệt. Cần đọc nội dung phản hồi cuối cùng và lưu tệp kết quả.

17. Đổi kế toán, HR hoặc đổi máy tính thì chuyển dữ liệu vBHXH thế nào?

Bước 1: đổi mật khẩu tài khoản khi nhân sự cũ nghỉ việc. Bước 2: cập nhật email, số điện thoại người giao dịch nếu cần. Bước 3: xuất danh sách lao động và hồ sơ quan trọng. Bước 4: cài Token Manager và Socket trên máy mới. Bước 5: đăng nhập kiểm tra lịch sử giao dịch.

Không bàn giao mã PIN Token qua tin nhắn công khai. Nên có biên bản bàn giao tài khoản, hồ sơ đang xử lý và thời hạn dịch vụ.

18. Hồ sơ vBHXH bị từ chối thì sửa và gửi lại thế nào?

Trước tiên, mở phản hồi và xác định lỗi thuộc nhóm thông tin đơn vị, thông tin lao động, sai thủ tục, sai kỳ, thiếu tệp hay lỗi chữ ký số. Sau đó sửa đúng trường dữ liệu hoặc lập hồ sơ điều chỉnh theo hướng dẫn; không nên chỉ sao chép hồ sơ cũ rồi gửi lại khi chưa xử lý nguyên nhân.

Nếu phản hồi không rõ, chuẩn bị mã hồ sơ, ảnh lỗi và nội dung đã kê khai để kỹ thuật kiểm tra; các vấn đề về kết quả nghiệp vụ cần liên hệ cơ quan BHXH quản lý.

19. Quên mật khẩu vBHXH hoặc không còn dùng email cũ phải làm sao?

Trên màn hình đăng nhập, chọn chức năng lấy lại mật khẩu và nhập mã số thuế, mã đơn vị theo yêu cầu. Mật khẩu mới thường được gửi về email đã đăng ký. Nếu doanh nghiệp không còn truy cập email cũ, cần chuẩn bị giấy tờ pháp nhân và thông tin người đại diện để yêu cầu cập nhật theo quy trình xác minh.

Không tạo nhiều tài khoản mới cho cùng một mã đơn vị khi chưa kiểm tra tài khoản cũ vì có thể gây trùng dữ liệu.

20. Khi không nộp được hồ sơ hoặc cần hỗ trợ gấp, liên hệ Viettelnet.vn qua đâu?

Doanh nghiệp có thể liên hệ viettelnet.vn qua hotline 0866.222.900, Zalo 0963 14 53 53 hoặc email cuongnd16@viettel.com.vn.

Khi gửi yêu cầu, nên cung cấp mã số thuế, mã đơn vị BHXH, tên thủ tục, thời điểm phát sinh lỗi, ảnh chụp toàn màn hình và trạng thái chữ ký số. Không gửi mật khẩu, mã PIN Token hoặc dữ liệu nhạy cảm của người lao động qua nhóm chat công khai.

Đăng ký mới hoặc gia hạn phần mềm vBHXH Viettel

Để nhận bảng giá vBHXH, kiểm tra gói đang sử dụng hoặc hỗ trợ lỗi kê khai bảo hiểm xã hội Viettel, khách hàng vui lòng gửi mã số thuế, mã đơn vị BHXH, số lao động dự kiến và nhu cầu đăng ký mới hay gia hạn.

Hotline tư vấn toàn quốc: 0866.222.900  |  Zalo hỗ trợ: 0963 14 53 53  |  Email: cuongnd16@viettel.com.vn

Cáp quang internet Viettel Phú Nhuận + MIỄN PHÍ HÒA MẠNG

Lắp đặt internet Viettel Quận Phú Nhuận có giá siêu rẻ ✅Miễn Phí Lắp đặt + Modem Wifi + Đầu thu HD ✅Tặng 2-6 tháng cước ✅Đường truyền siêu tốc độ... Tại Phú Nhuận, hạ tầng internet Viettel được triển khai rộng khắp, đầy đủ trên tất cả các tuyến phố/phường như: phường 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17...Chung cư Botanic Towers, Chung cư Garden Gate, Chung cư Golden Mansion, Kingston Residence Apartment, Newton Residences Apartment, Chung cư Orchard Parkview, Chung cư Orchard Garden, Phú Nhuận Tower, Chung cư The Prince Residence, Satra Eximland Plaza Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng wifi / internet / cáp quang / truyền hình số... có thể liên hệ ngay Viettel Phú Nhuận gần nhất theo số Tổng đài: 0866.222.900.
internet Viettel Quận Phú Nhuận
Chương trình ưu đãi ngập tràn khi đăng ký lắp mạng Viettel tại quận Phú Nhuận ngay hôm nay!

[BẢNG GIÁ] internet Viettel Quận Phú Nhuận, TP HCM

1. Gói internet Viettel Phú Nhuận ưu đãi dành cho cá nhân, gia đình

+ Gói cước áp dụng lắp đặt Internet cáp quang tập đoàn Viettel

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
NETVT1_T 300 Mbps 235.000 đ
NETVT2_T 500 Mbps ≥ 1Gbps 265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps + 01 Mesh WiFi 255.000 đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi 289.000 đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi 359.000 đ
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP
App Box App Box
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Hotline đăng ký mạng Viettel Phú Nhuận: 0963.14.53.53 (Mr Cường)- 0866.222.900 Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vndinhcuong.dlu@gmail.com >> Khuyến mãi: Giá cước cực rẻ, hỗ trợ phí lắp đặt, tặng kèm modem 4 cổng cực mạnh phát wifi cực nhanh.

2. Combo internet + truyền hình số HD Viettel Quận Phú Nhuận

internet Phú Nhuận

Gói cước Net1plus & Flexi không áp dụng cho khách hàng trong nội thành TP HCM

+ Gói cước Combo Internet + với truyền hình Viettel tham khảo ngay

BẢNG GIÁ COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
Gói cước Băng thông App GIẢI TRÍ Box GIẢI TRÍ App ĐẲNG CẤP Box ĐẲNG CẤP
NETVT01_H 300Mbps 255.000 275.000 285.000 285.000
NETVT2_H 500Mbps - Up to 1Gbps 285.000 305.000 315.000 315.000
MESHVTI1_H 300Mbps 275.000 295.000 305.000 305.000
MESHVTI2_H 500Mbps - 1Gbps 309.000 329.000 339.000 339.000
MESHVTI3_H 500Mbps - 1Gbps 379.000 399.000 409.000 409.000
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Hotline đăng ký mạng Viettel Phú Nhuận: 0963.14.53.53 (Mr Cường)- 0866.222.900 Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vndinhcuong.dlu@gmail.com
Khuyến mãi: Tặng Modem wifi & đầu thu KTS HD
Trải nghiệm tuyệt vời khi sử dụng Combo internet và truyền hình số HD Viettel với:
  • Hơn 140 kênh truyền hình đặc sắc
  • Xem lại các chương trình truyền hình đã phát cực đã, có thể Tua lại, Dừng...
  • Có thể Đăng ký thêm Gói K+ (4 kênh K+, K+NS, K+PC, K+PM) với giá trọn gói combo 360.000 đ/tháng và hủy khi không cần nữa.
  • Được đăng ký thêm Gói Giải Trí VOD (Chương trình Ca nhạc, thiếu nhi, hài, Phim chiếu rạp)...

3. Cáp quang Viettel Phú Nhuận tốc độ cao dành cho văn phòng, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, quán game... 

Các tổ chức, doanh nghiệp... lắp đặt mạng internet cáp quang với không gian rộng, tốc độ vượt trội nên chọn gói:

Gói cước lắp mạng Viettel Phú nhuận dành cho doanh nghiệp/ công ty

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

-  Khi đăng ký lắp mạng cáp quang Viettel gói cước dành cho doanh nghiệp tại quận Phú Nhuận quý khách sẽ được miễn phí 100% phí lắp đặt, trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần và tặng cước sử dụng miễn phí khi hòa mạng đóng trước cước Các gói cươc internet cáp quang Viettel Phú Nhuận dành cho doanh nghiệp đều được miễn phí địa chỉ Ip tĩnh để quý khách có thể tự thiết lập và cài đặt hệ thống Webserver, Mailserver, FTP cơ sở dữ liệu,... -  Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

Lợi ích khi đăng ký internet Viettel Tại Phú Nhuận

Viettel được biết đến là nhà mạng internet cáp quang hàng đầu, đường truyền tốc độ cao và ổn định. Mạng Viettel rộng khắp cả nước, chiếm 70% thị phần. Dù ở miền núi hay hải đảo, Quý khách hàng đều sử dụng mạng internet lướt căng.
internet Viettel Quận Phú Nhuận
Lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel, bạn hoàn toàn không phải lo lắng về tốc độ mạng ngay cả khi thời tiết xấu.
Hệ thống cáp quang ngầm 90% đảm bảo mạng hoạt động ổn định, không sợ đứt cáp, không sợ bị gián đoạn trong toàn bộ quá trình sử dụng. Ngay cả trong điều kiện thời tiết bất lợi nhất thì bạn cũng có thể sử dụng như bình thường. Hệ thống chăm sóc khách hàng của nhà mạng Viettel rộng khắp, hỗ trợ kịp thời từ Bắc đến Nam. Trong quá trình lắp đặt hay sử dụng, bạn có gặp bất cứ sự cố gì thì cũng sẽ được hỗ trợ kịp thời, nhanh chóng với đội ngũ chuyên viên chăm sóc. Đội ngũ kỹ thuật của Viettel sẽ lập tức có mặt 4 đến 5 tiếng sau khi bạn có yêu cầu sửa chữa.

Các cách đăng ký lắp đặt mạng Viettel tại Quận Phú Nhuận

Có 2 cách đơn giản, nhanh chóng và có thể đăng ký lắp đặt internet ngay tại nhà. Cách 1: Liên hệ trực tiếp đến Tổng đài Viettel theo số 0866.222.900, bạn sẽ được đội ngũ nhân viên Viettel tư vấn, hướng dẫn từng bước tận tình. Nhân viên sẽ giúp bạn giải quyết những vấn đề thắc mắc về thủ tục giấy tờ, ưu đãi về lắp đặt, chi phí lắp đặt mỗi tháng một cách rõ ràng, dễ hiểu. Cách 2: Truy cập trực tiếp tới đường link https://viettelnet.vn/. Chọn mục “Liên hệ” và điền đầy đủ thông tin theo mẫu có sẵn rồi chọn "Gửi đi". Đây là cách có thể sử dụng trong trường hợp hệ thống tổng đài báo bận. Mọi thông tin Quý khách hàng sẽ được bảo mật và được nhân viên Viettel tiếp nhận, xử lý. Sau đó, nhân viên sẽ gọi lại cho bạn để hướng dẫn, chuẩn bị hồ sơ để đăng ký lắp đặt.
cáp quang Viettel tại Quận Phú Nhuận
Quy trình lắp đặt mạng Viettel rất đơn giản, nhanh chóng và dễ dàng thực hiện.

Thủ tục đăng ký cáp quang Viettel tại Quận Phú Nhuận như thế nào?

  • Đối với cá nhân: Các cá nhân và hộ gia đình cần chuẩn bị 1 CMND hoặc 1 Hộ chiếu bản photo (không cần công chứng). Nếu là gia đình, có thể cử người đại diện.
  • Đối với tổ chức: Các tổ chức, doanh nghiệp cần chuẩn bị 1 giấy phép đăng ký kinh doanh bản photo và người đại diện pháp luật để đứng tên đảm nhiệm việc ký tên và đóng dấu. Trong trường hợp không phải chủ doanh nghiệp đăng ký, người ký hợp đồng cần có giấy ủy quyền.
  • Để lắp mạng internet Viettel tại quận Phú Nhuận, mất khoảng từ  1 - 3 ngày ngay sau khi ký hợp đồng.
cáp quang Viettel tại Quận Phú Nhuận
Lắp mạng internet cáp quang Viettel Quận Phú Nhuận giá rẻ 220k

Cam kết khi lựa chọn dịch vụ internet Viettel tại Quận Phú Nhuận

Trong số 3 nhà mạng cung cấp internet lớn nhất Việt Nam hiện nay, Viettel chính là đơn vị có giá cước ưu đãi, chất lượng ổn định và dịch vụ tốt nhất. Viettel nâng cấp đường truyền thường xuyên nhằm đẩy mạnh tốc độ và chế độ bảo mật cao. Đội ngũ nhân viên Viettel được tuyển chọn và đào tạo giàu kinh nghiệm, thái độ chuyên nghiệp, phục vụ khách hàng tận tâm và chu đáo. Bộ phận chăm sóc khách hàng luôn hỗ trợ Quý khách 24/7. Quý khách hàng có thể yên tâm khi lựa chọn dịch vụ internet / cáp quang tại Viettel.

cáp quang Viettel tại Quận Phú Nhuận

Chỉ cần gọi đến Viettel theo số 0866.222.900 nhân viên Viettel sẽ luôn hỗ trợ 24/7 và hướng dẫn Quý khách hàng tận tình. Luôn cung cấp dịch vụ đường truyền internet chất lượng của Viettel với giá thành tốt nhất tại TP HCM. Các thiết bị được bảo hành đầy đủ (hỏng chip, cháy nổ...) Khắc phục sự cố hỏa tốc, thời gian tiếp nhận liên tục 24/7 (kể cả ngày nghỉ lễ, T7, CN...) Sửa chữa và bảo hành thiết bị nhanh chóng, rộng khắp tại TPHCM và hơn 64 tỉnh thành tại Việt Nam. Ưu đãi giá cước khi lắp thêm các dịch vụ khác của Viettel, hỗ trợ chuyển đổi gói cước linh hoạt, thủ tục đơn giản nhất.

Danh sách tên đường Quận Phú Nhuận đã có hạ tầng internet cáp quang Viettel

Danh sách tên đường Quận Phú Nhuận gồm có 61 đường đã có hạ tầng mạng internet Viettel như sau:
Bùi Văn Thêm Cao Thắng Cầm Bá Thước Chiến Thắng
Cô Bắc Cô Giang Cù Lao Duy Tân
Đào Duy Anh Đào Duy Từ Đặng Thai Mai Đặng Văn Ngữ
Đoàn Thị Điểm Đỗ Tấn Phong Hoa Cau Hoa Cúc
Hoa Đào Hoa Hồng Hoa Huệ Hoa Lan
Hoa Mai Hoa Phượng Hoa Sứ Ký Con
Hoàng Diệu Hoàng Minh Giám Hoàng Văn Thụ Hồ Văn Huê
Hồng Hà Huỳnh Văn Bánh Lam Sơn Lê Tự Tài
Lê Văn Sỹ Mai Văn Ngọc Mai Văn Nguyễn Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Đình Chính Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Kiệm Nguyễn Thị Huỳnh
Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Trọng Tuyển Nguyễn Văn Đậu Nguyễn Văn Trỗi
Nhiêu Tứ Nội Bộ Phan Đăng Lưu Phan Đình Phùng
Phan Tây Hồ Phan Xích Long Phổ Quang Phùng Văn Cung
Thích Quảng Đức Trần Cao Vân Trần Huy Liệu Trần Hữu Trang
Trần Kế Xương Trần Khắc Chân Trần Quang Diệu Trương Quốc Dung

THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔNG ĐÀI INTERNET QUẬN PHÚ NHUẬN

Hotline: 0866.222.900 Chuyên viên Viettel hỗ trợ dịch vụ: Mr Cường (0963 14 53 53) Email: cuongnd16@viettel.com.vn
Tìm hiểu thêm:

Câu hỏi thường gặp khi lắp đặt Internet cáp quang Viettel Quận Phú Nhuận

Bộ câu hỏi dưới đây giải đáp các vấn đề thường gặp khi khảo sát hạ tầng, chọn gói cước, bố trí Wi-Fi và đăng ký lắp mạng Viettel Quận Phú Nhuận. Giá, ưu đãi, thiết bị và thời gian triển khai có thể thay đổi theo địa chỉ, thời điểm và tình trạng cổng cáp; khách hàng nên xác nhận lại trước khi ký hợp đồng.

Hạ tầng, địa bàn phục vụ và đặc thù nhà ở tại Phú Nhuận

1. Hạ tầng cáp quang Viettel đã phủ toàn bộ Phú Nhuận chưa?

Hạ tầng Viettel đã được triển khai tại nhiều tuyến đường, khu dân cư và chung cư ở Phú Nhuận. Tuy nhiên, có hạ tầng trên tuyến đường không đồng nghĩa mọi số nhà đều còn cổng cáp trống. Kỹ thuật cần kiểm tra theo địa chỉ cụ thể, vị trí hộp cáp gần nhà, khoảng cách kéo dây và quy định của tòa nhà trước khi xác nhận triển khai.

2. Nhà trong hẻm sâu trên Phan Đăng Lưu, Huỳnh Văn Bánh, Phan Xích Long hoặc Lê Văn Sỹ có kéo cáp tận nhà được không?

Có thể triển khai nếu khu vực còn cổng cáp, có lối đi dây an toàn và khoảng cách từ hộp cáp đến nhà đáp ứng phương án kỹ thuật. Với hẻm sâu, nhân viên thường kiểm tra cột, tuyến cáp, điểm băng đường và vị trí đặt modem. Khách hàng nên gửi số nhà, tên hẻm và số điện thoại để được kiểm tra trước khi hẹn lắp.

3. Căn hộ dịch vụ hoặc chung cư tại Phú Nhuận đăng ký Internet Viettel theo quy trình nào?
  1. Cung cấp tên tòa nhà, số căn hộ, tầng và thông tin ban quản lý.
  2. Kiểm tra tòa nhà đã có hạ tầng Viettel, tủ viễn thông hoặc tuyến cáp chờ hay chưa.
  3. Xin phép thi công nếu ban quản lý yêu cầu đăng ký kỹ thuật.
  4. Chọn vị trí modem phù hợp với mặt bằng căn hộ và nhu cầu phủ sóng.

Một số tòa nhà có quy định riêng về giờ thi công hoặc nhà cung cấp được phép triển khai.

4. Làm sao kiểm tra địa chỉ tại Phú Nhuận còn cổng cáp Viettel trống?

Khách hàng gửi địa chỉ đầy đủ gồm số nhà, tên đường hoặc hẻm, phường, loại nhà và số điện thoại. Nhân viên tra cứu sơ bộ trên hệ thống, sau đó kỹ thuật có thể khảo sát hộp cáp thực tế. Kết quả chỉ được xác nhận khi cổng cáp, tín hiệu và tuyến kéo dây đều đáp ứng.

5. Tòa nhà đang sử dụng nhà mạng khác có lắp thêm cáp quang Viettel được không?

Việc lắp thêm phụ thuộc hạ tầng Viettel trong tòa nhà và quy định của ban quản lý. Một số chung cư cho phép nhiều nhà mạng cùng cung cấp; một số nơi cần đăng ký bổ sung tuyến cáp hoặc chỉ cho thi công trong khung giờ nhất định. Nên hỏi ban quản lý trước, đồng thời cung cấp thông tin tủ viễn thông để kỹ thuật khảo sát nhanh hơn.

6. Chuyển nhà trong Phú Nhuận có giữ được hợp đồng và gói cước đang dùng không?

Khách hàng có thể đề nghị chuyển địa điểm sử dụng. Viettel sẽ kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ mới, tình trạng hợp đồng, công nợ và thiết bị. Khả năng giữ nguyên gói cước hoặc ưu đãi phụ thuộc chính sách tại thời điểm chuyển và khu vực mới. Không nên tự tháo modem, dây quang hoặc đầu nối trước khi được hướng dẫn.

Gói cước, thiết bị Wi-Fi 6 và giải pháp Mesh

7. Giá gói Internet Viettel cho cá nhân và gia đình tại Phú Nhuận là bao nhiêu?

Giá nên được xem trực tiếp tại bảng gói cước đang hiển thị trong bài vì mức cước, tốc độ và ưu đãi có thể được cập nhật theo từng thời kỳ. Khi tư vấn, nhân viên cần xác nhận nhu cầu sử dụng, số thiết bị, diện tích nhà và hình thức trả cước để báo đúng gói áp dụng tại địa chỉ Phú Nhuận.

8. Nhà phố nhiều tầng tại Phú Nhuận nên chọn gói Mesh Wi-Fi nào?

Không nên chọn chỉ dựa vào tốc độ gói cước. Kỹ thuật cần xem diện tích, số tầng, vật liệu tường và vị trí cầu thang. Nhà hai tầng nhỏ có thể dùng modem trung tâm và một điểm Mesh; nhà ống dài hoặc từ ba tầng thường cần nhiều điểm phát hơn. Các node nên nối dây mạng khi có điều kiện để tín hiệu ổn định giữa các tầng.

9. Viettel Phú Nhuận có trang bị modem Wi-Fi 6 cho khách hàng đăng ký mới không?

Loại modem được cấp phụ thuộc gói cước, chương trình thiết bị, hạ tầng và tồn kho tại thời điểm triển khai. Khách hàng nên hỏi rõ tên chuẩn Wi-Fi, số băng tần, số cổng LAN và việc thiết bị được cho mượn hay đi kèm hợp đồng. Không nên mặc định mọi gói đều sử dụng cùng một model modem.

10. Wi-Fi 6 có làm Internet nhanh hơn trong mọi trường hợp không?

Wi-Fi 6 giúp quản lý nhiều thiết bị hiệu quả hơn và cải thiện kết nối không dây khi điện thoại, máy tính cũng hỗ trợ chuẩn tương ứng. Tốc độ thực tế vẫn phụ thuộc gói Internet, khoảng cách đến modem, vật cản, nhiễu sóng và khả năng của thiết bị đầu cuối. Để kiểm tra đường truyền, nên đo bằng dây LAN trước rồi mới đánh giá vùng phủ Wi-Fi.

11. Văn phòng, shop online hoặc doanh nghiệp tại Phú Nhuận nên chọn gói nào?

Doanh nghiệp cần xác định số người dùng, phần mềm cloud, camera, VPN, máy chủ, nhu cầu tải dữ liệu và yêu cầu IP tĩnh. Gói doanh nghiệp phù hợp không chỉ dựa vào tốc độ tải xuống mà còn cần xét băng thông tải lên, hỗ trợ kỹ thuật và phương án dự phòng. Hãy yêu cầu tư vấn theo sơ đồ mạng thực tế trước khi ký.

12. Có nên đăng ký combo Internet và truyền hình Viettel tại Phú Nhuận?

Combo phù hợp với gia đình có nhu cầu xem truyền hình, nội dung theo yêu cầu và muốn quản lý dịch vụ trên cùng một hợp đồng. Trước khi chọn, khách hàng nên kiểm tra danh sách kênh, loại thiết bị đầu cuối, phí nội dung bổ sung và điều kiện ưu đãi. Nếu chủ yếu dùng ứng dụng OTT trên Smart TV, có thể so sánh chi phí trước khi đăng ký combo.

Thủ tục, ưu đãi và hỗ trợ tại địa phương

13. Cá nhân đăng ký lắp mạng Viettel tại Phú Nhuận cần giấy tờ gì?

Thông thường khách hàng cần giấy tờ định danh còn hiệu lực và thông tin địa chỉ lắp đặt. Nhân viên sẽ hướng dẫn ký hợp đồng, lựa chọn gói cước và xác nhận hình thức thanh toán. Yêu cầu cụ thể có thể khác theo chính sách tại thời điểm đăng ký, vì vậy nên gửi thông tin trước để được hướng dẫn đúng hồ sơ.

14. Sinh viên hoặc người thuê trọ ở Phú Nhuận có đứng tên hợp đồng được không?

Có thể đăng ký nếu đáp ứng điều kiện hợp đồng và địa chỉ được phép thi công. Người thuê nên trao đổi với chủ nhà về việc khoan, đi dây và vị trí lắp modem. Tại căn hộ hoặc phòng trọ có quản lý, cần kiểm tra thêm quy định thi công và trách nhiệm hoàn trả thiết bị khi chấm dứt dịch vụ.

15. Doanh nghiệp tại Phú Nhuận cần chuẩn bị hồ sơ gì?

Doanh nghiệp thường cần thông tin pháp nhân, giấy đăng ký kinh doanh và người có thẩm quyền ký hoặc giấy ủy quyền phù hợp. Nếu cần hóa đơn, IP tĩnh hoặc triển khai nhiều điểm, nên cung cấp yêu cầu từ đầu để hợp đồng và phương án kỹ thuật được chuẩn bị thống nhất.

16. Từ lúc đăng ký đến khi lắp đặt hoàn thiện mất bao lâu?

Thời gian phụ thuộc cổng cáp, lịch kỹ thuật, khoảng cách kéo dây, quy định tòa nhà và thời điểm đăng ký. Địa chỉ có sẵn hạ tầng thường được xử lý nhanh hơn; trường hợp cần khảo sát, đi cáp ngầm hoặc xin phép ban quản lý có thể lâu hơn. Chỉ nên xác nhận lịch sau khi kỹ thuật kiểm tra đủ điều kiện triển khai.

17. Có hỗ trợ lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần tại Phú Nhuận không?

Khách hàng có thể đề xuất khung giờ thuận tiện, nhưng lịch thực tế phụ thuộc nhân sự kỹ thuật và quy định của khu dân cư hoặc tòa nhà. Khi đăng ký, hãy nêu rõ giờ có mặt, người liên hệ và điều kiện ra vào. Với chung cư, cần đối chiếu khung giờ thi công của ban quản lý trước.

18. Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng có được khuyến mãi không?

Chương trình trả trước có thể kèm tặng cước hoặc ưu đãi thiết bị theo từng gói và thời điểm. Khách hàng cần yêu cầu nhân viên ghi rõ số tháng thanh toán, số tháng được hưởng, thời hạn cam kết và điều kiện hoàn cước nếu ngừng dịch vụ sớm. Không nên dựa trên chương trình cũ khi chưa được xác nhận lại.

19. Điểm giao dịch Viettel gần Phú Nhuận nằm ở đâu?

Địa chỉ và giờ hoạt động của điểm giao dịch có thể thay đổi. Trước khi đến, khách hàng nên tra cứu trên kênh chính thức của Viettel hoặc gọi số tư vấn trong bài để được hướng dẫn điểm giao dịch thuận tiện theo vị trí hiện tại. Khi thực hiện thủ tục hợp đồng, hãy mang theo giấy tờ đứng tên dịch vụ.

20. Khi mạng gặp sự cố tại Phú Nhuận cần xử lý theo các bước nào?
  1. Kiểm tra nguồn modem và trạng thái đèn quang.
  2. Khởi động lại modem một lần, không bấm nút Reset.
  3. Thử bằng dây LAN hoặc một thiết bị khác để phân biệt lỗi Internet và lỗi Wi-Fi.
  4. Ghi lại thời điểm lỗi, trạng thái đèn và ảnh chụp nếu có.
  5. Liên hệ kênh chăm sóc khách hàng ghi trên hợp đồng hoặc ứng dụng quản lý dịch vụ; số trong bài được dùng để tư vấn đăng ký mới.

Đăng ký khảo sát và lắp mạng Viettel tại Quận Phú Nhuận

Cần kiểm tra cổng cáp, chọn gói cáp quang Viettel Phú Nhuận hoặc thiết kế internet Wi-Fi 6 Phú Nhuận cho nhà nhiều tầng? Hãy gửi địa chỉ cụ thể để được kiểm tra hạ tầng và tư vấn phương án phù hợp.

Website: viettelnet.vn

Hotline tư vấn: 0866.222.9000963 14 53 53

Lắp mạng Viettel Tân Phú MIỄN PHÍ HÒA MẠNG

Nhiều khuyến mãi khi đăng ký lắp mạng internet Viettel quận Tân Phú mới nhất  ✅ Lắp đặt nhanh trong ngày ✅ Miễn phí lắp đặt và modern wifi  ✅ Free 1- 5 cước phí sử dụng...

Viettel tổ chức chương trình khuyến mại viettel wifi hấp dẫn với nhiều ưu đãi dành cho khách hàng khi đăng ký dịch vụ lắp đặt wifi Viettel quận Tân Phú – TP.HCM

internet cáp quang Viettel quận Tân Phú
Dịch vụ lắp đặt mạng wifi Viettel giá tốt nhất thị trường

Cước phí mỗi tháng chỉ từ 220k cho gói cáp quang Viettel tốc độ cao lên đến 1000Mb. Đặc biệt, miễn phí chi phí lắp đặt 100% đồng thời tặng kèm ngay modem wifi Viettel 4 cổng cực mạnh.

Khi có nhu cầu lắp đặt wifi tại địa bàn quận Tân Phú, bạn vui lòng liên hệ tại hotline: 0866.222.900 để được tư vấn cụ thể. Ngoài ra, nhân viên Viettel nhanh chóng hỗ trợ lắp đặt trong thời gian sớm nhất.

Khuyến mãi internet Viettel tại quận Tân Phú, TP.HCM

1. Gói cước internet Viettel Tân Phú dành cho cá nhân, hộ gia đình tại Tân Phú

+ Gói cước Internet cáp quang tập đoàn Viettel

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
NETVT1_T 300 Mbps 235.000 đ
NETVT2_T 500 Mbps ≥ 1Gbps 265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps + 01 Mesh WiFi 255.000 đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi 289.000 đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi 359.000 đ
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP
App Box App Box
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

Chương trình áp dụng cho tất cả các khu vực nội thành trên địa bàn TP.HCM và quận Tân Phú. Đặc biệt khi lắp đặt mạng wifi tại quận Tân Phú ngay hôm nay bạn sẽ được hỗ trợ lắp đặt miễn phí + Trang bị Modem Wifi 4 cổng cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

2. Combo Viettel internet và truyền hình số tại Tân Phú

BẢNG GIÁ COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
Gói cước Băng thông App GIẢI TRÍ Box GIẢI TRÍ App ĐẲNG CẤP Box ĐẲNG CẤP
NETVT01_H 300Mbps 255.000 275.000 285.000 285.000
NETVT2_H 500Mbps - Up to 1Gbps 285.000 305.000 315.000 315.000
MESHVTI1_H 300Mbps 275.000 295.000 305.000 305.000
MESHVTI2_H 500Mbps - 1Gbps 309.000 329.000 339.000 339.000
MESHVTI3_H 500Mbps - 1Gbps 379.000 399.000 409.000 409.000
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

(Chương trình chỉ áp dụng cho khu vực nội thành TP HCM/Hà Nội).

internet cáp quang Viettel quận Tân Phú
Trải nghiệm mạng internet và truyền hình kỹ thuật số Viettel cực đã

Đăng ký thêm dịch vụ truyền hình số HD Viettel với các gói ưu đãi mới nhất:

  • Miễn phí lắp đặt 100% khi hòa mạng 12 tháng cước tặng thêm 1 tháng cước tổng thời gia sử dụng 13 tháng
  • Trang bị thêm Modem Wifi và đầu thu HD Viettel đầy đủ

Gói cước lắp mạng Viettel quận Tân Phú dành cho doanh nghiệp/ công ty

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

Khi đăng ký lắp mạng Viettel gói cước dành cho doanh nghiệp tại quận Tân Phú quý khách được miễn phí lắp đặt, trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần và tặng cước sử dụng miễn phí khi hòa mạng đóng trước cước

Các gói internet Viettel dành cho doanh nghiệp đều được miễn phí địa chỉ Ip tĩnh để quý khách có thể tự thiết lập và cài đặt hệ thống Mailserver, FTP cơ sở dữ liệu,...

-  Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

Những điều cần biết khi lắp đặt mạng internet tại quận Tân Phú

1. Quy trình đơn giản

Quý khách hàng gọi trực tiếp đến hotline: 0866.222.900 để đăng ký hoặc cần hướng dẫn, tư vấn lắp đặt Internet/truyền hình số tại nhà.

Đầu tiên, bạn cần cung cấp địa chỉ lắp đặt. Nhân viên Viettel sẽ kiểm tra khu vực bạn sống đã có hạ tầng mạng internet Viettel chưa.

Sau đó Viettel sẽ cử nhân viên đến tận nhà để khảo sát và báo cáo. Tổng đài sẽ liên lại cho bạn để tư vấn quy trình và làm hợp đồng tại nhà.

Thời gian lắp đặt wifi Viettel quận Tân Phú mất khoảng 1 - 2 ngày ngay sau khi Quý khách hoàn tất ký kết hợp đồng.

2. Hướng dẫn các thủ tục cần thiết 

  • Thủ tục đối với cá nhân: CMND
  • Thủ tục đối với tổ chức: CMND của người đại diện, Giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp, dấu mộc.

3. Thủ tục thay đổi dịch vụ 

internet cáp quang Viettel quận Tân Phú
Có thể gọi ngay đến số Tổng đài Viettel để được tư vấn hỗ trợ thủ tục

Cần chuẩn bị:

  • 3 hóa đơn thu cước Viettel 3 tháng gần nhất
  • CCCD bản gốc
  • Hợp đồng và hóa đơn (điện, nước...)

Lưu ý khi lắp đặt mạng cáp quang Viettel Tân Phú

Hiện nay Viettel sở hữu hệ thống cáp quang ngầm hóa hơn 90%. Nhờ đó tốc độ kết nối mạng Viettel luôn có tính ổn định cao, ít chịu tác động ảnh hưởng từ yếu tố bên ngoài như thời tiết mưa bão hay cây đổ đứt cáp...

lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel Tân Phú
Quý khách hàng nên chọn lắp đặt mạng internet Viettel để nhận các gói ưu đãi, giá tốt nhất

Để đăng ký sử dụng dịch vụ lắp đặt mạng wifi, internet cáp quang Viettel tại Quận Tân Phú, bạn có thể mang chứng minh thư ra cửa hàng giao dịch gần nhất. Hoặc để được hỗ trợ đăng ký tận nơi, chỉ cần gọi hotline của Viettel: 0866.222.900, hoặc truy cập website: https://viettelnet.vn/ để đăng ký yêu cầu.

Viettelnet.vn hiện có rất nhiều gói cước khuyến mãi khác nhau theo hộ gia đình, cá nhân, doanh nghiệp, quán net... khách hàng có thể lựa chọn dịch vụ phù hợp theo nhu cầu.

Viettelnet.vn cung cấp dịch vụ Viettel chính hãng, mạng internet cáp quang tốc độ cao, chất lượng ổn định và cam kết giá tốt nhất thị trường. Quy trình từ khâu liên hệ tư vấn, khảo sát hạ tầng và lắp đặt tại nhà nhanh chóng, tối đa từ 1 - 2 ngày.

lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel Tân Phú
Viettelnet.vn cung cấp các dịch vụ chất lượng, bảo hành và xử lý sự cố nhanh chóng

Hệ thống đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp tận tâm, tiếp nhận thông tin nhanh và xử lý sự cố tốc độ, 24/7. Khắc phục sự cố ngay. Khi phát hiện đường truyền internet nhà bạn có vấn đề, bạn chỉ cần liên hệ số tổng đài sẽ có nhân viên Viettel đến tận nhà hỗ trợ sửa chữa cho bạn.

Viettelnet.vn chăm khách hàng chuyên nghiệp tận tâm, luôn biết lắng nghe những ý kiến đóng góp và chia sẻ, đảm bảo sự hài lòng cho Quý khách hàng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔNG ĐÀI LẮP MẠNG VIETTEL QUẬN TÂN PHÚ

Hotline: 0866.222.900 Chuyên viên Viettel hỗ trợ dịch vụ nhanh chóng: Mr Cường (0963 14 53 53) Email: cuongnd16@viettel.com.vn


TÌM HIỂU THÊM:

Câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel Tân Phú

Phần hỏi đáp dưới đây tổng hợp những vấn đề thường gặp khi đăng ký, lắp đặt, sử dụng và nâng cấp Internet Viettel tại quận Tân Phú.

1. Lắp mạng Viettel Tân Phú cần chuẩn bị giấy tờ gì?

Khách hàng cá nhân thường cần CCCD hoặc giấy tờ tùy thân hợp lệ. Doanh nghiệp thường cần giấy phép kinh doanh và giấy tờ của người đại diện theo yêu cầu hồ sơ.

2. Thời gian lắp mạng Viettel tại Tân Phú mất bao lâu?

Thời gian triển khai phụ thuộc hạ tầng, hồ sơ và lịch kỹ thuật tại địa chỉ. Sau khi khảo sát, khách hàng sẽ được thông báo lịch lắp đặt cụ thể.

3. Lắp Internet Viettel Tân Phú có được tặng modem WiFi không?

Thiết bị đi kèm phụ thuộc gói cước và chương trình áp dụng tại thời điểm đăng ký. Khách hàng nên xác nhận loại modem, số cổng và băng tần trước khi ký hợp đồng.

4. Nhà nhiều tầng tại Tân Phú nên chọn modem hay Mesh WiFi?

Nhà nhiều tầng, nhiều phòng hoặc có tường dày nên khảo sát vùng phủ sóng. Mesh WiFi phù hợp khi cần mở rộng tín hiệu đồng đều hơn giữa các khu vực.

5. Gói Internet Viettel nào phù hợp cho hộ gia đình tại Tân Phú?

Nên căn cứ số người sử dụng, số thiết bị, nhu cầu học trực tuyến, làm việc, xem video, chơi game và diện tích nhà để chọn tốc độ phù hợp.

6. Có thể đăng ký Internet và truyền hình Viettel cùng lúc không?

Có. Khách hàng có thể chọn gói Internet kết hợp truyền hình nếu địa chỉ có hạ tầng và thiết bị phù hợp.

7. Doanh nghiệp tại Tân Phú có được cấp IP tĩnh không?

Khả năng cấp IP tĩnh phụ thuộc gói doanh nghiệp và chính sách triển khai. Doanh nghiệp nên nêu rõ nhu cầu camera, VPN, máy chủ hoặc phần mềm truy cập từ xa.

8. Lắp mạng Viettel tại nhà trọ hoặc căn hộ ở Tân Phú có được không?

Có thể đăng ký nếu địa chỉ có hạ tầng và đáp ứng điều kiện hồ sơ. Một số trường hợp cần xác nhận của chủ nhà hoặc ban quản lý.

9. Cần cung cấp những thông tin gì để kiểm tra hạ tầng Viettel Tân Phú?

Nên cung cấp số nhà, tên đường, phường, loại hình nhà ở, số điện thoại và vị trí cần kéo dây để nhân viên kiểm tra chính xác hơn.

10. Mạng Viettel yếu trong một số phòng phải xử lý thế nào?

Cần kiểm tra vị trí modem, vật cản, nhiễu sóng, khoảng cách và số thiết bị đang kết nối. Có thể cần đổi vị trí modem hoặc bổ sung Mesh WiFi.

11. Có thể nâng cấp gói cước Internet Viettel đang dùng tại Tân Phú không?

Có thể liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng hoặc điểm giao dịch để kiểm tra gói đang dùng và chính sách nâng cấp tại địa chỉ.

12. Khi chuyển nhà trong quận Tân Phú có chuyển đường truyền Viettel theo được không?

Khách hàng cần đăng ký chuyển địa điểm và kiểm tra hạ tầng tại nơi mới. Việc giữ nguyên gói cước hoặc thiết bị phụ thuộc chính sách tại thời điểm thực hiện.

13. Có thể đổi tên chủ hợp đồng Internet Viettel không?

Khách hàng có thể thực hiện thủ tục chuyển chủ hợp đồng theo hướng dẫn tại điểm giao dịch, kèm giấy tờ của chủ cũ, chủ mới và thông tin dịch vụ.

14. Có những cách thanh toán cước Internet Viettel nào?

Khách hàng có thể thanh toán tại điểm giao dịch, qua ứng dụng, ngân hàng, đơn vị thu hộ hoặc các phương thức đang được Viettel hỗ trợ.

15. Internet Viettel Tân Phú có xuất hóa đơn VAT không?

Khách hàng cần cung cấp đúng thông tin xuất hóa đơn khi đăng ký và kiểm tra lại tên đơn vị, mã số thuế, địa chỉ trước khi hoàn tất hồ sơ.

16. Khi Internet Viettel Tân Phú gặp sự cố cần làm gì?

Nên kiểm tra nguồn modem, đèn tín hiệu, dây mạng và thử khởi động lại thiết bị. Nếu chưa khắc phục được, liên hệ tổng đài kỹ thuật và cung cấp mã hợp đồng.

17. Có thể tạm ngưng hoặc hủy Internet Viettel tại Tân Phú không?

Khách hàng cần thực hiện thủ tục theo hợp đồng, thanh toán công nợ và hoàn trả thiết bị nếu thuộc diện phải thu hồi.

18. Lắp mạng Viettel Tân Phú cho quán cà phê hoặc cửa hàng nên chọn gói nào?

Nên căn cứ số lượng khách, thiết bị, camera, máy bán hàng, nhu cầu WiFi công cộng và thời gian hoạt động để chọn gói phù hợp.

19. Lắp mạng Viettel cho công ty tại Tân Phú cần lưu ý gì?

Doanh nghiệp nên xác định số người dùng, ứng dụng nội bộ, camera, VPN, máy chủ, IP tĩnh, băng thông quốc tế và phương án dự phòng.

20. Khi đăng ký lắp mạng Viettel Tân Phú cần kiểm tra gì trước khi ký hợp đồng?

Cần kiểm tra tên gói, tốc độ, giá cước, VAT, thiết bị đi kèm, phí hòa mạng, ưu đãi, thời hạn cam kết, cách thanh toán và chính sách hỗ trợ kỹ thuật.

IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel mới cập nhật

Tìm hiểu về IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel và hướng dẫn cách đăng ký các gói cước phù hợp của nhà mạng Viettel.

Hiện nay, các gói cước IP tĩnh của nhà mạng Viettel luôn nhận được sự quan tâm của đông đảo người dùng, đặc biệt là cách doanh nghiệp. Vậy, IP tĩnh là gì? Vì sao nên sử dụng IP tĩnh? Bảng giá gói cước IP tĩnh của nhà mạng Viettel. Hãy cùng Viettelnet tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel mới nhất 2023
Gói cước IP tĩnh của Viettel sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật nên được nhiều doanh nghiệp lựa chọn sử dụng.

XEM THÊM >> IP Là Gì? IP Động, IP Tĩnh Là Gì? Các Dạng IP Thường Gặp?

I. IP tĩnh là gì?

IP tĩnh là địa chỉ có cấu hình thủ công và không thay đổi theo thời gian, thường được cấp cho một máy chủ sử dụng với mục đích riêng biệt. Do đó, địa chỉ IP này phù hợp lắp cho một cá nhân, nhóm người dùng hoặc tổ chức doanh nghiệp cần truy cập internet như: máy chủ mail, máy chủ web, tạo Website bằng IP tĩnh.

Hiện nay, một số thiết bị có cấu hình sở hữu địa chỉ IP tĩnh bao gồm: router, điện thoại, laptop, máy tính để bàn,…

II. Lợi ích nổi bật mà IP tĩnh đem lại?

  • Tăng tốc độ kết nối internet: Thông qua IP tĩnh, khả năng kết nối internet sẽ được tối ưu hóa và đạt tốc độ truyền tải dữ liệu cao hơn so với một số địa chỉ IP khác.
  • Nâng cao trải nghiệm người dùng: Khi sử dụng địa chỉ IP tĩnh, các ứng dụng trực tuyến như đám mây, game, video, VoIP sẽ được chạy một cách ổn định và không bị gián đoạn.
  • Hỗ trợ người dùng quản trị mạng dễ dàng hơn: Khi sử dụng loại IP này, bạn có thể dễ dàng quản lý, theo dõi và bảo mật an ninh mạng của bạn.
  • Có thể tùy biến và nâng cấp dễ dàng: So với các địa chỉ IP khác, IP tĩnh giúp bạn có thể dễ dàng tùy biến và nâng cấp hệ thống mạng sử dụng.
IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel mới nhất 2023
IP tĩnh được ưa chuộng sử dụng là vì nó có tốc độ kết nối internet cao, hỗ trợ quản trị mạng tốt hơn và linh hoạt trong việc tùy biến và nâng cấp hệ thống.

III. Bảng giá các gói cước IP tĩnh của Viettel mới cập nhật

Khách hàng mua nhiều địa chỉ IPV4 bằng cách thuê đường truyền Leased line Internet của Viettel:

Kênh Leasedline Internet của Viettel được miễn phí 8 IP tĩnh, khi thuê thêm giá thuê là 20.000 VNĐ/1 IP tĩnh/năm ( tối đa 32 IP tĩnh). Từ IP tĩnh thứ 33 trở lên giá bán 150.000 đồng/1 IP tĩnh/ tháng.

>> Tư vấn dịch vụ trực tiếp: 0979.288.617 mail: cuongnd16@viettel.com.vn

Khách hàng mua 1 địa chỉ IPV4 bằng đường truyền cáp quang Internet của Viettel:

CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng là doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN chọn gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚC
Băng thông trong nước (Mbps) Giá bán  (có VAT) Loại IP
F30D 30Mbps 250.000đ 1 IP tĩnh
F60D 60Mbps 350.000đ 1 IP tĩnh
F90D 90Mbps 440.000đ 1 IP tĩnh
  • Đặc điểm:

+ Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps

+ Không cam kết băng thông quốc tế

Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO

SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI
Gói Cước/Tốc Độ Giá / tháng
15 PHIÊN
F120 (500Mb) 800,000đ
30 PHIÊN F180 (500Mb) 1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.

Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel:  0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vndinhcuong.dlu@gmail.com

Gói internet doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa & NHỎ (IP Tĩnh):

Tên gói Băng Thông Trong Nước / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200 200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N 300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus 300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic 500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus 500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic 600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus 600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus 1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ

IV. Vì sao doanh nghiệp nên sử dụng gói cước mạng của Viettel?

So với những nhà mạng khác, gói cước sử dụng internet của Viettel luôn được nhiều doanh nghiệp ưu tiên lựa chọn sử dụng là vì:

1. Tốc độ cao và ổn định

Internet cáp quang Viettel có tốc độ từ 300Mbps – 1000Mbps, nhanh hơn rất nhiều lần so với internet cáp đồng. Điều này giúp cho việc truy cập mạng của doanh nghiệp luôn xuyên suốt và không bị trì trệ.

2. Kết nối đám mây nhanh chóng

Tốc độ và băng thông của cáp quang Viettel đáp ứng tốt nhu cầu kết nối với dữ liệu, ứng dụng được lưu trữ đám mây.

3. Đường truyền ổn định và đảm bảo an toàn

So với cáp đồng, cáp quang internet Viettel đạt độ ổn định cao vì nó không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khác như thời tiết. Đặc biệt, nó còn đảm bảo an toàn cho người dùng khi hạn chế tối đa tình trạng dẫn điện, đe dọa sức khỏe con người.

4. Tín hiệu không bị suy hao

Đường truyền mạng luôn được ổn định và không bị suy hao bởi độ dài khoảng cách truyền dẫn.

5. Băng thông lớn

Tùy theo nhu cầu truyền dữ liệu, doanh nghiệp có thể đăng ký tốc độ băng thông để đảm bảo dữ liệu luôn được truyền xuyên suốt, không ngắt quãng.

6. Tốc độ cân đối

Upload và Download của các gói cước internet Viettel đạt mức tương xứng với nhau. Do đó, các hoạt động chia sẻ tài liệu được diễn ra nhanh chóng, thuận tiện hơn.

7. Không có độ trễ

Gói cáp quang Viettel đã loại bỏ hoàn toàn độ trễ khi xử lý dữ liệu trên môi trường internet, đặc biệt là các nội dung có độ phân giải cao.

8. Bảo mật thông tin

Tình trạng câu móc trộm internet sẽ được loại bỏ hoàn toàn khi dùng cáp quang Viettel.

9. Kháng nhiễu tốt

Loại mạng này của Viettel có đặc tính kháng nhiễu bởi tính hiệu điện xung quanh.

10. Tiết kiệm thời gian và chi phí

Với tốc độ đường truyền cao, doanh nghiệp có thể nhanh chóng xử lý công việc, chia sẻ dữ liệu, hạn chế trì trệ đơn hàng,…

11. Hỗ trợ HD Video

Mạng internet Viettel có thể truyền tải tốt hình ảnh của hội nghị trực tuyến, đào tạo online,… Từ đó giải quyết bài toán di chuyển, thời gian hội họp và hỗ trợ bán hàng trực tuyến tốt hơn.

IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel mới nhất 2023
So với những nhà cung cấp khác, mạng Viettel luôn được người dùng đánh giá cao hơn về nhiều khía cạnh như: tốc độ tăng thông, tốc độ cân đối, bảo mật thông tin,...

V. Cách đăng ký gói cước IP tĩnh Viettel

Để đăng ký gói cước IP tĩnh do Viettel cung cấp, bạn chỉ cần gọi tới hotline 0866.222.900 - 0963.14.53.53 để được hỗ trợ miễn phí.

Với nhiều năm trong lĩnh vực, chuyên viên kỹ thuật Viettel - Mr. Cường sẽ tư vấn cụ thể về từng gói cước với chi phí và chương trình khuyến mãi để bạn có thể chọn được dịch vụ phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

Trong khoảng 12 – 36 giờ kể từ lúc ký hợp đồng với nhân viên giao dịch Viettel, quá trình lắp đặt mạng sẽ được tiến hành. Đặc biệt, thủ tục đăng ký gói cước IP tĩnh sẽ được Mr. Cường hỗ trợ từ A đến Z. 

Với đăng ký theo diện cá nhân, bạn chỉ cần chuẩn bị CCCD là được, còn nếu thuộc đối tượng công ty thì bạn cần chuẩn bị thêm bản sao Đăng ký kinh doanh (có thể nhận bản scan qua Email).

IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel mới nhất 2023
Thủ tục đăng ký gói cước IP tĩnh Viettel rất đơn giản, nhanh chóng

VI. Vì sao nên chọn lắp đặt internet cáp quang tại Viettnet.vn?

Hiện nay có rất nhiều đơn vị nhận lắp đặt internet cáp quang Viettel trọn gói. Tuy nhiên, để được tư vấn miễn phí và nhận về nhiều chương trình ưu đãi giảm giá, bạn có thể tham khảo tại ViettELnet.vn vì:

  • Đây là đơn vị uy tín, thuộc Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel sở hữu chính sách giá phù hợp thị trường hiện nay.
  • Viettelnet hỗ trợ tư vấn và đăng ký tận nơi, giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí di chuyển.
  • Tốc độ cáp quang luôn ổn định với băng thông đối xứng, không giật lag, không trì trệ.
  • Đơn vị cung cấp đa dạng gói cước đăng ký mạng, phù hợp với mọi cá nhân, gia đình hoặc cơ quan tổ chức, doanh nghiệp.
  • Dịch vụ chăm sóc khách hàng trước và sau khi đăng ký gói cước internet luôn thông suốt 24/7, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và xử lý nhanh chóng các sự cố phát sinh trong ngày.
  • Nếu đăng ký lắp đặt internet cáp quang Viettel có IP tĩnh cho doanh nghiệp (hoặc cá nhân), bạn sẽ được miễn phí 100% chi phí lắp đặt và tặng kèm thêm trang bị modem wifi 5Ghz Dual Band.
IP tĩnh là gì? Báo giá IP tĩnh của Viettel mới nhất 2023
Viettelnet cung cấp đa dạng gói cước IP tĩnh Viettel với chính sách giá phù hợp thị trường.

Nếu có nhu cầu đăng ký gói cước mạng IP tĩnh của Viettel, bạn hãy liên hệ qua hotline 0866.222.900 - 0963.14.53.53. Đội ngũ nhân viên tư vấn của Viettelnet sẽ hỗ trợ tư vấn ngay sau khi nhận được yêu cầu từ phía khách hàng.

VII. Câu hỏi thường gặp về IP tĩnh và gói cước IP tĩnh Viettel

Phần hỏi đáp dưới đây tổng hợp những vấn đề thường gặp khi lựa chọn, đăng ký, cấu hình và sử dụng địa chỉ IP tĩnh.

1. IP tĩnh là gì?

IP tĩnh là địa chỉ IP được gán cố định cho đường truyền hoặc thiết bị và không tự thay đổi sau mỗi lần kết nối lại như IP động.

2. IP tĩnh khác IP động như thế nào?

IP động có thể thay đổi sau khi modem kết nối lại, còn IP tĩnh được duy trì ổn định để thiết bị hoặc dịch vụ từ xa có thể truy cập theo một địa chỉ cố định.

3. Doanh nghiệp nào nên sử dụng IP tĩnh?

Doanh nghiệp vận hành máy chủ web, mail server, camera, VPN, phần mềm quản lý nội bộ, tổng đài IP hoặc hệ thống cần truy cập từ xa thường có nhu cầu sử dụng IP tĩnh.

4. Hộ gia đình có đăng ký IP tĩnh Viettel được không?

Khả năng đăng ký phụ thuộc gói cước, khu vực và chính sách tại thời điểm triển khai. Khách hàng cần cung cấp địa chỉ để kiểm tra hạ tầng và phương án phù hợp.

5. IP tĩnh có làm tốc độ Internet nhanh hơn không?

IP tĩnh chủ yếu giúp duy trì địa chỉ truy cập ổn định. Tốc độ thực tế vẫn phụ thuộc gói Internet, băng thông, thiết bị mạng, máy chủ và chất lượng kết nối.

6. IP tĩnh có giúp mở camera từ xa không?

Có thể sử dụng IP tĩnh để truy cập hệ thống camera từ xa khi modem, cổng mạng, tên miền và chính sách bảo mật được cấu hình đúng.

7. IP tĩnh có dùng để chạy máy chủ web được không?

Có. IP tĩnh phù hợp khi doanh nghiệp tự vận hành web server, nhưng cần cấu hình DNS, NAT, tường lửa, chứng chỉ bảo mật và phương án sao lưu phù hợp.

8. IP tĩnh có phù hợp để làm mail server không?

IP tĩnh hỗ trợ duy trì địa chỉ máy chủ thư điện tử ổn định. Doanh nghiệp cần cấu hình DNS, PTR, SPF, DKIM, DMARC và bảo mật máy chủ để hạn chế thư rác và giả mạo.

9. IP tĩnh có hỗ trợ kết nối VPN không?

Có. IP tĩnh giúp máy chủ VPN có địa chỉ truy cập cố định, thuận tiện cho nhân viên hoặc chi nhánh kết nối từ xa.

10. Một đường truyền Internet được cấp bao nhiêu IP tĩnh?

Số lượng IP phụ thuộc loại đường truyền, gói dịch vụ và phương án cấp phát. Gói cáp quang thông thường và Leased Line có chính sách IP khác nhau.

11. Khi nào doanh nghiệp nên thuê Leased Line để có nhiều IP tĩnh?

Leased Line phù hợp khi doanh nghiệp cần băng thông cam kết, kết nối ổn định, nhiều địa chỉ IP, SLA và khả năng vận hành hệ thống quan trọng.

12. Đăng ký IP tĩnh Viettel cần giấy tờ gì?

Khách hàng cá nhân thường cần giấy tờ tùy thân; doanh nghiệp thường cần giấy phép kinh doanh và thông tin người đại diện theo yêu cầu triển khai.

13. Thời gian lắp đặt Internet có IP tĩnh Viettel mất bao lâu?

Thời gian phụ thuộc hạ tầng, hồ sơ, loại gói và lịch kỹ thuật tại khu vực. Sau khi khảo sát, khách hàng sẽ được thông báo thời gian cụ thể.

14. IP tĩnh có cần cấu hình trên modem không?

Có. Modem hoặc router cần được cấu hình thông số IP, gateway, DNS, NAT hoặc bridge theo phương án kỹ thuật của đường truyền.

15. Đổi modem có làm mất IP tĩnh không?

Thông thường IP tĩnh gắn với dịch vụ đường truyền, nhưng modem mới cần được cấu hình lại đúng thông số để tiếp tục sử dụng.

16. IP tĩnh có an toàn hơn IP động không?

IP tĩnh không tự tạo ra mức bảo mật cao hơn. Do địa chỉ cố định và dễ được nhận diện, doanh nghiệp cần tường lửa, giới hạn cổng, mật khẩu mạnh, VPN và cập nhật hệ thống.

17. Có thể dùng tên miền thay cho việc nhớ IP tĩnh không?

Có. Doanh nghiệp có thể trỏ tên miền hoặc tên miền phụ về IP tĩnh để người dùng truy cập bằng địa chỉ dễ nhớ hơn.

18. IP tĩnh bị chặn cổng phải xử lý thế nào?

Cần kiểm tra cấu hình modem, firewall, NAT, máy chủ, nhà cung cấp dịch vụ và chính sách cổng. Không nên mở các cổng không cần thiết.

19. Làm sao kiểm tra đường truyền đang dùng IP tĩnh hay IP động?

Có thể kiểm tra thông tin hợp đồng, cấu hình WAN trên modem hoặc so sánh địa chỉ IP công cộng sau khi khởi động lại đường truyền.

20. Khi đăng ký gói cước IP tĩnh cần lưu ý gì?

Cần xác định số IP, băng thông, nhu cầu mở cổng, máy chủ sử dụng, SLA, thời gian triển khai, chi phí duy trì và phương án bảo mật trước khi chọn gói.

Lắp internet Viettel Bình Tân MIỄN PHÍ HÒA MẠNG

Đăng ký lắp đặt wifi internet cáp quang Viettel quận Bình Tân khuyến mãi mới cập nhật ✅ trang bị modern wifi Viettel 4 cổng 5GHz Viettel hiện là nhà mạng hiện đại trong lĩnh vực lắp đặt mạng. Tại...

MIỄN PHÍ HÒA MẠNG Lắp mạng Viettel Hóc Môn

Lắp đặt mạng Viettel Hóc Môn giá cực ưu đãi cùng các khuyến mãi HOT, bảng giá mới cập nhật + lắp đặt TRONG NGÀY + Tặng kèm Modem wifi 4 cổng + Tốc độ đường truyền siêu mượt chỉ...