Lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất (sân bay) trang bị Wifi-6 300Mbps
Đăng ký lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất là giải pháp Internet cáp quang được nhiều hộ gia đình và cửa hàng kinh doanh lựa chọn khi cần đường truyền ổn định. Nhờ hệ thống hạ tầng cáp quang hiện đại của Viettel, người dùng có thể truy cập Internet tốc độ cao để phục vụ học tập, làm việc trực tuyến, giải trí và kinh doanh online.

Chỉ từ 195.000đ/tháng, khách hàng tại phường Tân Sơn Nhất đã có thể sử dụng Internet Viettel tốc độ cao cùng modem Wifi đi kèm. Công nghệ cáp quang giúp kết nối nhiều thiết bị như điện thoại, laptop, tivi thông minh hoặc hệ thống camera an ninh mà vẫn đảm bảo tín hiệu ổn định.
MỤC LỤC
- 1. Tổng quan khu vực phường Tân Sơn Nhất
- 2. Ưu điểm khi lắp Wifi Viettel phường Tân Sơn Nhất
- 3. Các gói cước Internet Viettel phường Tân Sơn Nhất
- 4. Quyền lợi khi đăng ký lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất
- 5. Quy trình đăng ký Internet Viettel phường Tân Sơn Nhất
- 6. Internet Viettel phường Tân Sơn Nhất phù hợp với ai?
- 7. Lưu ý khi lắp Wifi Viettel phường Tân Sơn Nhất
- 8. FAQ – Câu hỏi thường gặp khi lắp mạng phường Tân Sơn Nhất
- Kết luận
- Phụ lục
1. Tổng quan khu vực phường Tân Sơn Nhất
Phường Tân Sơn Nhất là khu vực có mật độ dân cư đông và vị trí thuận lợi gần sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất. Khu vực này tập trung nhiều hộ gia đình, khách sạn, văn phòng và cửa hàng dịch vụ nên nhu cầu sử dụng Internet ổn định luôn ở mức cao.
Sự phát triển của các nền tảng trực tuyến, làm việc từ xa và kinh doanh online khiến nhu cầu lắp đặt Internet tốc độ cao tại phường Tân Sơn Nhất ngày càng tăng. Hạ tầng cáp quang Viettel đã được triển khai tại nhiều tuyến đường trong khu vực.
2. Ưu điểm khi lắp Wifi Viettel phường Tân Sơn Nhất
- Kết nối Internet ổn định – Công nghệ cáp quang giúp truy cập mạng mượt mà.
- Kết nối nhiều thiết bị – Phù hợp với gia đình và cửa hàng có nhiều thiết bị.
- Đáp ứng đa nhu cầu – Học online, làm việc từ xa, xem phim hoặc livestream bán hàng.
- Hạ tầng phủ rộng – Viettel đã triển khai cáp quang tại nhiều khu dân cư.
- Đăng ký nhanh – Thủ tục đơn giản chỉ cần liên hệ hotline.
- Hỗ trợ kỹ thuật – Có đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ xử lý sự cố mạng.
3. Các gói cước Internet Viettel phường Tân Sơn Nhất
3.1 Gói Internet hộ gia đình tại phường Tân Sơn Nhất
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
3.2 Gói cáp quang doanh nghiệp tại phường Tân Sơn Nhất
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
4. Quyền lợi khi đăng ký lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất
| Quyền lợi | Chi tiết |
|---|---|
| Miễn phí lắp đặt | Kỹ thuật viên kéo cáp quang và lắp đặt Internet tận nhà. |
| Trang bị modem Wifi | Cung cấp modem Wifi giúp kết nối nhiều thiết bị. |
| Tư vấn gói cước | Nhân viên hỗ trợ lựa chọn gói Internet phù hợp. |
| Hỗ trợ kỹ thuật | Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ khi gặp sự cố mạng. |
5. Quy trình đăng ký Internet Viettel phường Tân Sơn Nhất
| Bước | Nội dung |
|---|---|
| Bước 1 | Liên hệ hotline 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777 để đăng ký lắp mạng. |
| Bước 2 | Nhân viên kiểm tra hạ tầng cáp quang tại địa chỉ lắp đặt. |
| Bước 3 | Khách hàng cung cấp thông tin để hoàn tất đăng ký. |
| Bước 4 | Kỹ thuật viên tiến hành lắp đặt và cấu hình modem Wifi. |
6. Internet Viettel phường Tân Sơn Nhất phù hợp với ai?

Internet Viettel tại phường Tân Sơn Nhất phù hợp với nhiều đối tượng như hộ gia đình, sinh viên, nhân viên làm việc tại nhà và các cửa hàng kinh doanh. Đường truyền ổn định giúp truy cập Internet nhanh chóng cho học tập, họp trực tuyến và giải trí.
7. Lưu ý khi lắp Wifi Viettel phường Tân Sơn Nhất

Khi đăng ký lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất, khách hàng nên chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế. Nếu gia đình có nhiều thiết bị hoặc sử dụng camera an ninh, nên chọn gói tốc độ cao để đảm bảo trải nghiệm ổn định.
8. FAQ – Câu hỏi thường gặp khi lắp mạng phường Tân Sơn Nhất
Lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất mất bao lâu?
Thời gian lắp đặt thường từ 24 – 48 giờ.
Có mất phí lắp đặt không?
Nhiều chương trình khuyến mãi hiện nay hỗ trợ miễn phí lắp đặt.
Một gói Internet dùng được bao nhiêu thiết bị?
Tùy gói cước có thể kết nối từ 5 – 15 thiết bị.
Có hỗ trợ kỹ thuật khi gặp lỗi mạng không?
Có, khách hàng sẽ được hỗ trợ xử lý nhanh.
Kết luận
Dịch vụ lắp mạng Viettel phường Tân Sơn Nhất mang đến giải pháp Internet cáp quang ổn định cho người dân và các cơ sở kinh doanh trong khu vực. Với nhiều gói cước linh hoạt và hỗ trợ lắp đặt nhanh chóng, Viettel giúp người dùng dễ dàng tiếp cận Internet tốc độ cao.
Phụ lục
Các tuyến đường tiêu biểu: Trường Sơn, Bạch Đằng, Hồng Hà, Cửu Long, Hoàng Văn Thụ.
Một số địa điểm nổi bật: sân bay Tân Sơn Nhất, khu dân cư Tân Sơn Nhất và các cửa hàng kinh doanh dọc tuyến Trường Sơn – Bạch Đằng.
Hotline: 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
Website: Viettelnet.vn
