Dịch vụ lắp mạng Viettel TP.HCM hỗ trợ kiểm tra hạ tầng theo từng số nhà, hẻm, căn hộ, tòa nhà, cửa hàng và văn phòng. Khách hàng có thể đăng ký Internet Wi-Fi 6 từ 300 Mbps, Mesh Wi-Fi cho nhà nhiều tầng, gói GIGA 1 Gbps tại nơi có XGSPON hoặc đường truyền doanh nghiệp có IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.
Viettel Hồ Chí Minh tiếp nhận nhu cầu lắp mạng Internet Viettel tại TP.HCM cho cá nhân, hộ gia đình, sinh viên, người thuê nhà, hộ kinh doanh, nhà hàng, quán cà phê, công ty và tổ chức.

Bảng giá Internet Viettel TP.HCM cho cá nhân và hộ gia đình
Từ tháng 04/2025, nhóm gói Internet mới của Viettel HCM có băng thông từ 300 Mbps đến 1000 Mbps và được trang bị modem Wi-Fi 6 theo chính sách gói.
Giá tham khảo khu vực nội thành Internet TP.HCM
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị | Cước tháng gồm VAT | Phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300 Mbps | 01 modem Wi-Fi 6 | 235.000 đồng | Căn hộ, gia đình, học và làm việc trực tuyến. |
| NETVT2_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi-Fi 6 | 265.000 đồng | Gia đình nhiều thiết bị, video 4K, tải dữ liệu lớn. |
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 01 modem Wi-Fi 6 + 01 Mesh | 255.000 đồng | Căn hộ nhiều phòng hoặc nhà có góc khuất sóng. |
| MESHVT2_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi-Fi 6 + 02 Mesh | 289.000 đồng | Nhà nhiều tầng, cửa hàng hoặc văn phòng nhỏ. |
| MESHVT3_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi-Fi 6 + 03 Mesh | 359.000 đồng | Biệt thự, nhà dài, mặt bằng rộng và nhiều khu vực sử dụng. |
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước (băng thông) | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
GIÁ COMBO INTERNET VIETTEL + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
Nhóm GIẢI TRÍ — App và Box
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ |
|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 |
Nhóm ĐẲNG CẤP — App và Box
| Gói cước | Băng thông | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 349.000 | 349.000 |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Khách hàng đăng ký combo có thể tham khảo thêm danh sách kênh truyền hình Viettel trước khi lựa chọn truyền hình trên Smart TV hoặc TV Box.
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước (băng thông) | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Hotline đăng ký: 0963.14.53.53 hoặc 0866.222.900
Email báo giá: cuongnd16@viettel.com.vn và dinhcuong.dlu@gmail.com

Gói Mesh Wi-Fi Viettel là gì và nên chọn gói nào?
Mesh Wi-Fi sử dụng nhiều điểm phát liên kết thành một hệ thống để mở rộng vùng phủ. Người dùng di chuyển giữa các phòng hoặc tầng có thể tiếp tục dùng cùng tên Wi-Fi và mật khẩu. Mesh xử lý vấn đề vùng phủ; việc chống nghẽn còn phụ thuộc băng thông, thiết bị chịu tải, số người truy cập và cách chia mạng.
MESHVT1_H phù hợp khi modem chính không phủ tới phòng ngủ hoặc khu vực bếp do vách bê tông.
MESHVT2_H tạo thêm các vùng phủ. Nên đi dây LAN tới điểm Mesh để giữ tốc độ giữa các tầng.
MESHVT3_H phù hợp khi có nhiều khu vực sử dụng; cần khảo sát sân vườn, cầu thang và tường dày.
Ngoài Mesh, có thể cần access point chịu tải, VLAN, mạng khách, firewall và đường truyền dự phòng.
Ưu điểm của Wi-Fi 6 tại khu vực đông thiết bị
- Quản lý nhiều thiết bị đồng thời hiệu quả hơn so với thế hệ Wi-Fi cũ khi thiết bị đầu cuối tương thích.
- Giảm độ trễ trong môi trường có điện thoại, TV, camera, máy tính và thiết bị nhà thông minh.
- Hỗ trợ hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz; 2,4 GHz phù hợp thiết bị IoT, còn 5 GHz cho tốc độ cao trong khoảng cách gần.
- Khả năng sử dụng thực tế vẫn phụ thuộc vị trí modem, vật cản, nhiễu kênh và chuẩn Wi-Fi của điện thoại hoặc máy tính.
Video tham khảo về Internet Viettel
Internet Viettel TP.HCM cho doanh nghiệp, nhà hàng và quán cà phê
Gói doanh nghiệp cần được lựa chọn theo số người dùng, dịch vụ quốc tế, hệ thống camera, VPN, máy chủ, phần mềm đám mây, tổng đài và yêu cầu IP tĩnh. Không phải mọi gói đều có cùng mức cam kết quốc tế hoặc số lượng IP.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Khách hàng có nhu cầu chuyên sâu có thể xem thêm cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp, báo giá IP tĩnh Viettel hoặc truy cập trực tiếp bảng giá doanh nghiệp trong bài.
| Nhu cầu | Nhóm giải pháp | Nội dung cần ghi rõ khi báo giá |
|---|---|---|
| Văn phòng 10-30 nhân sự | FTTH tốc độ cao hoặc gói doanh nghiệp cơ bản. | Tốc độ trong nước, thiết bị, phí hòa mạng, IP tĩnh và hỗ trợ kỹ thuật. |
| Nhà hàng, quán cà phê, khách sạn | FTTH/Mesh hoặc hệ thống access point chịu tải. | Số khách đồng thời, mạng POS, camera, Wi-Fi khách và phương án dự phòng. |
| VPN, máy chủ, camera truy cập từ xa | Gói có IP WAN tĩnh và firewall phù hợp. | Số IP, NAT, băng thông chiều lên, quyền quản trị và chính sách bảo mật. |
| Họp, ứng dụng và dịch vụ quốc tế | Gói có cam kết băng thông quốc tế. | Mức cam kết, phạm vi đo, SLA và thời gian xử lý sự cố. |
| Hệ thống không được gián đoạn | Hai đường truyền khác tuyến hoặc FTTH kết hợp 5G. | Failover, cân bằng tải, UPS, tuyến vật lý và quy trình kiểm thử. |
Ví dụ tham khảo: gói F200N được Viettel công bố với tốc độ trong nước 400 Mbps, cam kết quốc tế 4 Mbps và 01 IP WAN tĩnh, cước 1.100.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp cần mức cao hơn nên yêu cầu báo giá kỹ thuật theo địa chỉ và tải thực tế.
Địa bàn hỗ trợ và cách kiểm tra hạ tầng cáp quang Viettel TP.HCM
Viettel tiếp nhận khảo sát tại khu trung tâm, khu Đông, khu Tây - Nam, khu Bắc, các huyện ngoại thành và khu vực TP.HCM mở rộng. Tên quận/huyện cũ vẫn hữu ích cho tìm kiếm và định vị, nhưng hợp đồng cần ghi địa chỉ phường/xã hiện hành.
| Nhóm khu vực tìm kiếm phổ biến | Ví dụ địa bàn | Đặc thù khảo sát |
|---|---|---|
| Trung tâm và nội đô | Quận 1, 3, 4, 5, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú. | Tòa nhà, chung cư, tuyến cáp ngầm, giờ thi công và phòng kỹ thuật. |
| Khu Đông | Quận 2, Quận 9 và Thủ Đức cũ. | Khu đô thị, căn hộ, biệt thự, shophouse và hạ tầng XGSPON theo dự án. |
| Khu Nam và Tây | Quận 6, 7, 8, Bình Tân, Bình Chánh, Nhà Bè. | Hẻm, khu dân cư mới, nhà xưởng, chung cư và tuyến kéo xa. |
| Khu Bắc và ngoại thành | Quận 12, Gò Vấp, Hóc Môn, Củ Chi, Cần Giờ. | Khoảng cách hộp cáp, tuyến cột, cáp ngầm và kế hoạch bổ sung port. |
| TP.HCM mở rộng | Khu vực Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ. | Khung giá, đơn vị vận hành và chính sách theo địa chỉ cụ thể. |
Quy trình kiểm tra hộp cáp và port trống
Nhà trong hẻm sâu hoặc cách xa hộp cáp xử lý thế nào?
Viettel sẽ khảo sát chiều dài tuyến dây, điểm treo, cột, ống ngầm và quyền đi qua khu vực chung. Dây thuê bao trong định mức được thực hiện theo chính sách gói; trường hợp phải xây dựng hạ tầng, kéo tuyến dài, đi cáp đặc thù hoặc xin phép chủ quản có thể phát sinh thời gian và chi phí. Nhân viên cần báo rõ trước khi ký hợp đồng.
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel TP.HCM
Cá nhân, sinh viên và người thuê nhà
- Căn cước, thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy tờ định danh được chấp nhận.
- Số điện thoại liên hệ và địa chỉ cần lắp.
- Hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà nếu ban quản lý hoặc chủ mặt bằng yêu cầu.
- Thông tin tòa nhà, block, tầng, căn và khung giờ kỹ thuật được phép làm việc.
Doanh nghiệp và tổ chức
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ pháp nhân tương ứng.
- Giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền cho người ký.
- Thông tin xuất hóa đơn và địa chỉ sử dụng dịch vụ.
- Yêu cầu IP tĩnh, băng thông quốc tế, VPN, server, camera hoặc đường truyền dự phòng.
Đăng ký qua viettelnet.vn theo từng bước

Thời gian thi công, ưu đãi trả trước và chuyển từ nhà mạng khác
Nhiều địa chỉ còn port, hồ sơ đầy đủ và không vướng quy định tòa nhà có thể triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần phụ thuộc lịch kỹ thuật, giờ làm của ban quản lý và khả năng tiếp cận phòng máy.
Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng
Hệ thống Viettel hiện cho phép lựa chọn chu kỳ 1 tháng, 6 tháng hoặc 13 tháng tùy gói. Một số gói có chính sách tặng 1 tháng khi đóng trước 12 tháng; combo Internet - truyền hình hoặc chiến dịch theo thời điểm có thể có quyền lợi khác. Khách hàng chỉ nên căn cứ vào nội dung ghi trên hợp đồng.
Chuyển từ nhà mạng khác sang Viettel
Khách hàng không cần làm thủ tục “chuyển mạng giữ số” như dịch vụ di động. Đây là hợp đồng Internet mới, vì vậy cần:
- Kiểm tra Viettel có hạ tầng tại địa chỉ.
- Đối chiếu thời hạn cam kết và công nợ với nhà mạng đang dùng.
- Đăng ký gói Viettel và chọn lịch thi công để tránh gián đoạn.
- Chỉ hủy đường truyền cũ sau khi đường truyền mới đã nghiệm thu nếu công việc phụ thuộc Internet.
Ưu đãi chuyển đổi, hỗ trợ phí hòa mạng hoặc tặng cước không cố định. Nhân viên cần kiểm tra chương trình tại thời điểm đăng ký và ghi rõ trên hồ sơ.

Chăm sóc khách hàng, thanh toán và thay đổi dịch vụ
Báo hỏng Internet Viettel
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gọi 1800 8119 để báo mất mạng, lỗi modem, lỗi truyền hình hoặc yêu cầu hỗ trợ dịch vụ cố định. Trước khi gọi, nên kiểm tra nguồn, dây quang, trạng thái đèn PON/LOS và ghi lại thời điểm lỗi.
Thanh toán cước
- Ứng dụng My Viettel hoặc cổng thanh toán trực tuyến.
- Mobile Banking, Internet Banking và hình thức thanh toán tự động được hỗ trợ.
- Cửa hàng Viettel hoặc điểm thu hộ theo chính sách từng thời kỳ.
- Chuyển khoản hoặc phương thức dành cho doanh nghiệp theo hướng dẫn trên hợp đồng.
Chuyển địa chỉ lắp đặt
Khi chuyển nhà, khách hàng cần liên hệ CSKH Viettel, cung cấp thuê bao và địa chỉ mới để kiểm tra hạ tầng. Việc giữ gói, thiết bị, phí chuyển và thời gian triển khai phụ thuộc chính sách và khả năng cung cấp tại nơi chuyển đến.
Liên hệ và điểm giao dịch
Khách hàng có thể gọi 0866.222.900, điền form cuối bài hoặc đến cửa hàng Viettel gần địa chỉ. Do hệ thống điểm giao dịch có thể thay đổi, nên tra cứu theo vị trí trên website/ứng dụng Viettel trước khi đến.
THAM KHẢO KHU VỰC KHÁC >> Viettel Hà Nội
Thông tin tư vấn trực tuyến được cung cấp tại viettelnet.vn.
20 câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel TP.HCM
Nhóm 1: Bảng giá, Wi-Fi 6, Mesh và doanh nghiệp
1. Giá Internet Viettel cho gia đình tại TP.HCM năm 2026 là bao nhiêu?
Khung nội thành tham khảo: NETVT01_H 300 Mbps giá 235.000 đồng/tháng; NETVT2_H từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện giá 265.000 đồng/tháng. Giá đã gồm VAT theo thông tin gói; phí hòa mạng và ưu đãi trả trước cần kiểm tra riêng.
2. Gói SUN còn được đăng ký không?
“Gói SUN” vẫn là cụm từ khách hàng thường tìm, nhưng danh mục hiện hành có thể hiển thị các mã NETVT, MESHVT và GIGA. Không nên chỉ dựa vào tên cũ; cần đối chiếu băng thông, giá, thiết bị và khu vực áp dụng trên hợp đồng.
3. Mesh Wi-Fi Viettel là gì?
Mesh là hệ thống nhiều điểm phát dùng chung tên Wi-Fi để mở rộng vùng phủ. Mesh phù hợp nhà nhiều tầng, căn hộ nhiều phòng hoặc mặt bằng dài. Mesh không tự tăng băng thông Internet; tốc độ vẫn phụ thuộc gói cước, đường truyền giữa các điểm và thiết bị người dùng.
4. Nhà nhiều tầng nên chọn MESHVT1_H, MESHVT2_H hay MESHVT3_H?
Căn hộ nhiều phòng có thể khảo sát MESHVT1_H; nhà 2-3 tầng xem xét MESHVT2_H; biệt thự hoặc nhà dài có thể cần MESHVT3_H. Kỹ thuật nên đo vị trí đặt điểm phát và ưu tiên dây LAN backhaul khi đi qua nhiều sàn bê tông.
5. Đăng ký mới có được trang bị modem Wi-Fi 6 không?
Các gói Internet mới được Viettel công bố kèm modem Wi-Fi 6. Model cụ thể phụ thuộc kho và công nghệ tại địa chỉ. Thiết bị được quản lý theo điều kiện dịch vụ, vì vậy khách hàng cần đọc quy định bảo hành và hoàn trả khi chấm dứt hợp đồng.
6. Wi-Fi 6 có giúp giảm chậm mạng ở khu đông dân cư không?
Wi-Fi 6 quản lý nhiều thiết bị hiệu quả hơn và có thể giảm độ trễ khi thiết bị đầu cuối tương thích. Tuy nhiên, nhiễu sóng từ căn hộ lân cận, vị trí modem, tường bê tông và kênh Wi-Fi vẫn ảnh hưởng. Kỹ thuật cần tối ưu kênh và vị trí phát.
7. Gói doanh nghiệp có IP tĩnh và băng thông quốc tế không?
Có các gói được cấu hình IP WAN tĩnh và cam kết băng thông quốc tế. Mỗi gói có mức cam kết, giá và số IP khác nhau. Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá ghi rõ tốc độ trong nước, quốc tế, IP, SLA và hỗ trợ kỹ thuật.
Nhóm 2: Hạ tầng, địa bàn và đặc thù TP.HCM
8. Viettel hỗ trợ lắp Internet tại những khu vực nào ở TP.HCM?
Viettel tiếp nhận khảo sát tại khu trung tâm, TP Thủ Đức cũ, Quận 7, Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ và các khu vực thuộc TP.HCM mở rộng. Khả năng lắp phải xác nhận theo từng địa chỉ và port.
9. TP.HCM sau ngày 01/07/2025 có ảnh hưởng gì khi đăng ký?
Khách hàng nên cung cấp phường/xã hiện hành, đồng thời ghi thêm quận, huyện hoặc thành phố cũ để dễ xác định khu vực. Khung cước và đơn vị triển khai có thể khác giữa TP.HCM cũ, Bình Dương cũ và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ.
10. Chung cư có cần xin phép ban quản lý không?
Phần lớn tòa nhà yêu cầu đăng ký kỹ thuật, thời gian thi công và quyền vào phòng máy. Một số nơi cần thẻ cư dân, hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ căn hộ. Viettel cung cấp thông tin kỹ thuật viên; khách thuê hoặc chủ căn thường làm việc với ban quản lý.
11. Làm sao kiểm tra nhà hoặc văn phòng đã có hộp cáp Viettel?
Bước 1: gửi địa chỉ đầy đủ. Bước 2: cho biết loại mặt bằng, tầng và căn. Bước 3: nhân viên kiểm tra tuyến và port. Bước 4: kỹ thuật khảo sát nếu dữ liệu hệ thống chưa đủ.
12. Nhà trong hẻm sâu có được kéo dây không?
Có thể triển khai nếu còn tín hiệu và có tuyến đi dây an toàn. Kỹ thuật sẽ kiểm tra khoảng cách, cột, ống ngầm và quyền đi qua khu vực chung. Trường hợp cần xây dựng tuyến mới hoặc thi công đặc thù phải được báo phương án riêng.
13. Dây kéo từ hộp cáp đến nhà có miễn phí không?
Dây thuê bao trong phương án tiêu chuẩn được xử lý theo chính sách hòa mạng. Nếu khoảng cách xa, phải dùng vật tư đặc thù hoặc cần thi công hạ tầng ngoài phạm vi thông thường, nhân viên phải thông báo rõ chi phí và thời gian trước khi ký.
Nhóm 3: Thủ tục, ưu đãi, chuyển mạng và hỗ trợ kỹ thuật
14. Cá nhân và sinh viên cần giấy tờ gì?
Cần căn cước, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu, số điện thoại và địa chỉ lắp. Người thuê nhà có thể cần hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà nếu tòa nhà yêu cầu.
15. Doanh nghiệp cần chuẩn bị hồ sơ gì?
Doanh nghiệp cần giấy chứng nhận đăng ký, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền, thông tin xuất hóa đơn và yêu cầu kỹ thuật. Nên gửi trước nhu cầu IP tĩnh, VPN, camera, server và băng thông quốc tế.
16. Từ khi đăng ký đến khi lắp xong mất bao lâu?
Nhiều địa chỉ còn port và hồ sơ đầy đủ có thể triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Tòa nhà, tuyến cáp ngầm, hẻm cần bổ sung hạ tầng hoặc khu vực hết port có thể lâu hơn.
17. Có hỗ trợ lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần không?
Có thể sắp xếp khi đội kỹ thuật còn lịch và tòa nhà cho phép. Khách hàng nên ghi giờ thi công ngay khi đăng ký, đặc biệt với văn phòng, cửa hàng và căn hộ kiểm soát phòng máy.
18. Đóng trước 6 hoặc 12 tháng được ưu đãi gì?
Gói hiện hành có thể cho phép chu kỳ 1, 6 hoặc 13 tháng. Một số gói tặng 1 tháng khi đóng trước 12 tháng; chương trình combo có thể khác. Cần kiểm tra nội dung trên hợp đồng thay vì dùng thông tin khuyến mại cũ.
19. Chuyển từ nhà mạng khác sang Viettel có được hỗ trợ phí không?
Ưu đãi chuyển đổi không cố định. Bước 1: kiểm tra hạ tầng Viettel. Bước 2: đối chiếu hợp đồng mạng cũ. Bước 3: nhận báo giá có ghi phí hòa mạng và tặng cước. Bước 4: nghiệm thu đường mới rồi mới hủy đường cũ nếu cần Internet liên tục.
20. Báo hỏng Internet và tìm cửa hàng Viettel bằng cách nào?
Gọi 1800 8119 để báo hỏng dịch vụ cố định. Nhu cầu đăng ký mới liên hệ 0866.222.900 hoặc 0963.14.53.53. Điểm giao dịch nên được tra cứu theo vị trí trên website hoặc ứng dụng Viettel trước khi đến.
Form đăng ký tư vấn lắp mạng Viettel TP.HCM
Điền địa chỉ và nhu cầu sử dụng. Form sẽ tạo nội dung yêu cầu để gửi qua WhatsApp đến số hỗ trợ của viettelnet.vn. Tiếp nhận thông tin 24/7; nhiều địa chỉ có thể triển khai trong 24 giờ khi còn port, hồ sơ đầy đủ và không vướng giấy phép thi công.
Email: cuongnd16@viettel.com.vn | Zalo/WhatsApp: 0979.288.617 | Báo hỏng: 1800 8119