Viettel TPHCM – Lắp Mạng Viettel TpHCM – Gói Cước Internet Wifi

Đình Cường Viettelnet Đình Cường Viettelnet - Cập nhật lúc: 11:57 - 19/10/2026   - 6821 lượt xem
Cập nhật nội dung gói cước lắp mạng Viettel HCM mới năm nay
Lắp mạng Viettel TP.HCM: Internet Wi-Fi 6, Mesh và cáp quang doanh nghiệp

Dịch vụ lắp mạng Viettel TP.HCM hỗ trợ kiểm tra hạ tầng theo từng số nhà, hẻm, căn hộ, tòa nhà, cửa hàng và văn phòng. Khách hàng có thể đăng ký Internet Wi-Fi 6 từ 300 Mbps, Mesh Wi-Fi cho nhà nhiều tầng, gói GIGA 1 Gbps tại nơi có XGSPON hoặc đường truyền doanh nghiệp có IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.

Kiểm tra port theo địa chỉ Nhà phố, hẻm, căn hộ, cửa hàng, nhà xưởng và văn phòng.
Tư vấn Wi-Fi 6 và Mesh Chọn thiết bị theo số tầng, diện tích và số kết nối đồng thời.
Hỗ trợ hồ sơ doanh nghiệp IP tĩnh, hóa đơn, băng thông quốc tế và phương án dự phòng.

Viettel Hồ Chí Minh tiếp nhận nhu cầu lắp mạng Internet Viettel tại TP.HCM cho cá nhân, hộ gia đình, sinh viên, người thuê nhà, hộ kinh doanh, nhà hàng, quán cà phê, công ty và tổ chức.

Lắp mạng Viettel TP.HCM cho gia đình và doanh nghiệp
Lắp mạng Viettel TP.HCM
Cập nhật phạm vi TP.HCM: từ ngày 01/07/2025, TP.HCM được mở rộng trên cơ sở sáp nhập TP.HCM cũ, Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Người dùng vẫn thường tìm theo tên quận, huyện và thành phố cũ như Quận 1, Quận 7, TP Thủ Đức, Bình Chánh, Hóc Môn, Dĩ An, Thuận An, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu hoặc Bà Rịa. Giá và khả năng triển khai cần được kiểm tra theo địa chỉ hiện hành vì từng vùng có khung cước và hạ tầng khác nhau.

Bảng giá Internet Viettel TP.HCM cho cá nhân và hộ gia đình

Từ tháng 04/2025, nhóm gói Internet mới của Viettel HCM có băng thông từ 300 Mbps đến 1000 Mbps và được trang bị modem Wi-Fi 6 theo chính sách gói.

Giá tham khảo khu vực nội thành Internet TP.HCM

Gói cước Băng thông Thiết bị Cước tháng gồm VAT Phù hợp
NETVT01_H 300 Mbps 01 modem Wi-Fi 6 235.000 đồng Căn hộ, gia đình, học và làm việc trực tuyến.
NETVT2_H Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện 01 modem Wi-Fi 6 265.000 đồng Gia đình nhiều thiết bị, video 4K, tải dữ liệu lớn.
MESHVT1_H 300 Mbps 01 modem Wi-Fi 6 + 01 Mesh 255.000 đồng Căn hộ nhiều phòng hoặc nhà có góc khuất sóng.
MESHVT2_H Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện 01 modem Wi-Fi 6 + 02 Mesh 289.000 đồng Nhà nhiều tầng, cửa hàng hoặc văn phòng nhỏ.
MESHVT3_H Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện 01 modem Wi-Fi 6 + 03 Mesh 359.000 đồng Biệt thự, nhà dài, mặt bằng rộng và nhiều khu vực sử dụng.
Minh bạch chi phí: phí hòa mạng Internet có thể từ 300.000 đồng/thuê bao. Hình thức đóng cước phổ biến gồm chu kỳ 1 tháng, 6 tháng hoặc 13 tháng. Ưu đãi tặng cước, thiết bị hoặc miễn/giảm phí chỉ có giá trị khi được ghi trên phiếu đăng ký hoặc hợp đồng tại thời điểm hòa mạng.

Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)

Gói Cước Tốc Độ Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 235.000
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000 265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps 210.000 255.000
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000 289.000
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000 359.000

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL

Gói cước (băng thông) Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T (300Mbps) 220.000đ 260.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 280.000đ 305.000đ
MESHVT1_H (300Mbps) 250.000đ 295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 285.000đ 329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 339.000đ 399.000đ
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box
Giga1 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

GIÁ COMBO INTERNET VIETTEL + TRUYỀN HÌNH VIETTEL

Nhóm GIẢI TRÍ — App và Box

Gói cước Băng thông App GIẢI TRÍ Box GIẢI TRÍ
NETVT01_T 300Mbps 215.000 235.000
NETVT2_T 500Mbps - Up to 1Gbps 260.000 280.000
MESHVTI1_T 300Mbps 230.000 250.000
MESHVTI2_T 500Mbps -  1Gbps 265.000 285.000
MESHVTI3_T 500Mbps - 1Gbps 319.000 339.000

Nhóm ĐẲNG CẤP — App và Box

Gói cước Băng thông App ĐẲNG CẤP Box ĐẲNG CẤP
NETVT01_T 300Mbps 245.000 245.000
NETVT2_T 500Mbps - Up to 1Gbps 290.000 290.000
MESHVTI1_T 300Mbps 260.000 260.000
MESHVTI2_T 500Mbps -  1Gbps 295.000 295.000
MESHVTI3_T 500Mbps - 1Gbps 349.000 349.000

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Khách hàng đăng ký combo có thể tham khảo thêm danh sách kênh truyền hình Viettel trước khi lựa chọn truyền hình trên Smart TV hoặc TV Box.

Kiểm tra trước khi đăng: shortcode `

Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)

Gói Cước Tốc Độ Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 235.000
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000 265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps 210.000 255.000
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000 289.000
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000 359.000

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL

Gói cước (băng thông) Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T (300Mbps) 220.000đ 260.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 280.000đ 305.000đ
MESHVT1_H (300Mbps) 250.000đ 295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 285.000đ 329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 339.000đ 399.000đ
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box
Giga1 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

` có tên ID không đồng nhất với chủ đề TP.HCM. Không nên xóa khi chưa kiểm tra plugin, nhưng quản trị viên cần xác nhận shortcode đang gọi đúng bảng nội thành/ngoại thành dành cho TP.HCM.

Hotline đăng ký: 0963.14.53.53 hoặc 0866.222.900

Email báo giá: cuongnd16@viettel.com.vn và dinhcuong.dlu@gmail.com

Hotline tư vấn lắp mạng Viettel TP.HCM
Internet Wi-Fi 6 Viettel tại TP.HCM
Internet Wi-Fi 6 Viettel tại TP.HCM

Gói Mesh Wi-Fi Viettel là gì và nên chọn gói nào?

Mesh Wi-Fi sử dụng nhiều điểm phát liên kết thành một hệ thống để mở rộng vùng phủ. Người dùng di chuyển giữa các phòng hoặc tầng có thể tiếp tục dùng cùng tên Wi-Fi và mật khẩu. Mesh xử lý vấn đề vùng phủ; việc chống nghẽn còn phụ thuộc băng thông, thiết bị chịu tải, số người truy cập và cách chia mạng.

Căn hộ nhiều phòng

MESHVT1_H phù hợp khi modem chính không phủ tới phòng ngủ hoặc khu vực bếp do vách bê tông.

Nhà phố 2-3 tầng

MESHVT2_H tạo thêm các vùng phủ. Nên đi dây LAN tới điểm Mesh để giữ tốc độ giữa các tầng.

Biệt thự hoặc nhà dài

MESHVT3_H phù hợp khi có nhiều khu vực sử dụng; cần khảo sát sân vườn, cầu thang và tường dày.

Quán cà phê và văn phòng

Ngoài Mesh, có thể cần access point chịu tải, VLAN, mạng khách, firewall và đường truyền dự phòng.

Ưu điểm của Wi-Fi 6 tại khu vực đông thiết bị

  • Quản lý nhiều thiết bị đồng thời hiệu quả hơn so với thế hệ Wi-Fi cũ khi thiết bị đầu cuối tương thích.
  • Giảm độ trễ trong môi trường có điện thoại, TV, camera, máy tính và thiết bị nhà thông minh.
  • Hỗ trợ hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz; 2,4 GHz phù hợp thiết bị IoT, còn 5 GHz cho tốc độ cao trong khoảng cách gần.
  • Khả năng sử dụng thực tế vẫn phụ thuộc vị trí modem, vật cản, nhiễu kênh và chuẩn Wi-Fi của điện thoại hoặc máy tính.

Video tham khảo về Internet Viettel

Internet Viettel TP.HCM cho doanh nghiệp, nhà hàng và quán cà phê

Gói doanh nghiệp cần được lựa chọn theo số người dùng, dịch vụ quốc tế, hệ thống camera, VPN, máy chủ, phần mềm đám mây, tổng đài và yêu cầu IP tĩnh. Không phải mọi gói đều có cùng mức cam kết quốc tế hoặc số lượng IP.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):

Gói Cước Tốc Độ Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T 300 Mbps 195.000 235.000
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000 265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps 210.000 255.000
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000 289.000
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000 359.000

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):

Tên gói Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 350,000đ
PRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 500,000đ
PRO600 600Mbps / 2Mbps 500,000đ
PRO1000 1000Mbps / 10Mbps 700,000đ
MESHPRO1 (400 – 1000Mbps) / 2Mbps 400,000đ
MESHPRO2 (500 – 1000Mbps) / 5Mbps 600,000đ
MESHPRO600 600Mbps / 2Mbps 650,000đ
MESHPRO1000 1000Mbps / 10Mbps 880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200 200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N 300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus 300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic 500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus 500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic 600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus 600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus 1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ

CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚC Băng thông trong nước (Mbps) Giá bán (có VAT) Loại IP
F30D 30Mbps 250.000đ 1 IP tĩnh
F60D 60Mbps 350.000đ 1 IP tĩnh
F90D 90Mbps 440.000đ 1 IP tĩnh

Đặc điểm:

  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế

Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO

SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI Gói Cước/Tốc Độ Giá / tháng
15 PHIÊN F120 (500Mb) 800,000đ
30 PHIÊN F180 (500Mb) 1,200,000đ
Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền.
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000
Gói cước Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box
Giga1 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel

Quy mô phòng Gói Cước/Tốc Độ Giá / tháng
< 25 phòng PUB25 (600Mb) 700,000đ
25 -> 50 phòng (*) PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) 1,000,000đ
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
– Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
– Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
– Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:

  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng Tặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng Tặng 2 tháng

Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?

Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)

Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6

✅ Tốc độ ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng
✅ Hotline / Zalo ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777
✅ Hỗ trợ kỹ thuật ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo
✅Triển khai ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát

DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:

Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP20 20,000 1 GB / THÁNG
SHOP30 30,000 2 GB / THÁNG
SHOP40 40,000 3 GB / THÁNG
SHOP50 50,000 6 GB / THÁNG
SHOP60 60,000 8 GB / THÁNG
DCAR80 80,000 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100 100,000 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125 125,000 5 GB/Ngày
DCAR150 150,000 7 GB/Ngày
DCAR200 200,000 10 GB/Ngày

XEM THÊM >> Gói cước data M2M

TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)

Khách hàng có nhu cầu chuyên sâu có thể xem thêm cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp, báo giá IP tĩnh Viettel hoặc truy cập trực tiếp bảng giá doanh nghiệp trong bài.

Nhu cầu Nhóm giải pháp Nội dung cần ghi rõ khi báo giá
Văn phòng 10-30 nhân sự FTTH tốc độ cao hoặc gói doanh nghiệp cơ bản. Tốc độ trong nước, thiết bị, phí hòa mạng, IP tĩnh và hỗ trợ kỹ thuật.
Nhà hàng, quán cà phê, khách sạn FTTH/Mesh hoặc hệ thống access point chịu tải. Số khách đồng thời, mạng POS, camera, Wi-Fi khách và phương án dự phòng.
VPN, máy chủ, camera truy cập từ xa Gói có IP WAN tĩnh và firewall phù hợp. Số IP, NAT, băng thông chiều lên, quyền quản trị và chính sách bảo mật.
Họp, ứng dụng và dịch vụ quốc tế Gói có cam kết băng thông quốc tế. Mức cam kết, phạm vi đo, SLA và thời gian xử lý sự cố.
Hệ thống không được gián đoạn Hai đường truyền khác tuyến hoặc FTTH kết hợp 5G. Failover, cân bằng tải, UPS, tuyến vật lý và quy trình kiểm thử.

Ví dụ tham khảo: gói F200N được Viettel công bố với tốc độ trong nước 400 Mbps, cam kết quốc tế 4 Mbps và 01 IP WAN tĩnh, cước 1.100.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp cần mức cao hơn nên yêu cầu báo giá kỹ thuật theo địa chỉ và tải thực tế.

Quy trình đăng ký và lắp đặt mạng Internet Viettel Hồ Chí Minh

Địa bàn hỗ trợ và cách kiểm tra hạ tầng cáp quang Viettel TP.HCM

Viettel tiếp nhận khảo sát tại khu trung tâm, khu Đông, khu Tây - Nam, khu Bắc, các huyện ngoại thành và khu vực TP.HCM mở rộng. Tên quận/huyện cũ vẫn hữu ích cho tìm kiếm và định vị, nhưng hợp đồng cần ghi địa chỉ phường/xã hiện hành.

Nhóm khu vực tìm kiếm phổ biến Ví dụ địa bàn Đặc thù khảo sát
Trung tâm và nội đô Quận 1, 3, 4, 5, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú. Tòa nhà, chung cư, tuyến cáp ngầm, giờ thi công và phòng kỹ thuật.
Khu Đông Quận 2, Quận 9 và Thủ Đức cũ. Khu đô thị, căn hộ, biệt thự, shophouse và hạ tầng XGSPON theo dự án.
Khu Nam và Tây Quận 6, 7, 8, Bình Tân, Bình Chánh, Nhà Bè. Hẻm, khu dân cư mới, nhà xưởng, chung cư và tuyến kéo xa.
Khu Bắc và ngoại thành Quận 12, Gò Vấp, Hóc Môn, Củ Chi, Cần Giờ. Khoảng cách hộp cáp, tuyến cột, cáp ngầm và kế hoạch bổ sung port.
TP.HCM mở rộng Khu vực Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ. Khung giá, đơn vị vận hành và chính sách theo địa chỉ cụ thể.

Quy trình kiểm tra hộp cáp và port trống

Gửi địa chỉ đầy đủ: số nhà, đường/hẻm, phường/xã hiện hành, tên tòa nhà, block, tầng và số căn nếu có.
Mô tả loại mặt bằng: nhà phố, căn hộ, phòng trọ, cửa hàng, nhà xưởng hay văn phòng.
Kiểm tra hạ tầng sơ bộ: nhân viên tra cứu tuyến cáp, hộp phối quang, công nghệ và port.
Khảo sát thực địa khi cần: kỹ thuật xác định khoảng cách, đường dây, máng cáp, phòng máy và vị trí modem.
Xác nhận triển khai: chốt gói, chi phí, thời gian, giấy phép tòa nhà và lịch thi công.

Nhà trong hẻm sâu hoặc cách xa hộp cáp xử lý thế nào?

Viettel sẽ khảo sát chiều dài tuyến dây, điểm treo, cột, ống ngầm và quyền đi qua khu vực chung. Dây thuê bao trong định mức được thực hiện theo chính sách gói; trường hợp phải xây dựng hạ tầng, kéo tuyến dài, đi cáp đặc thù hoặc xin phép chủ quản có thể phát sinh thời gian và chi phí. Nhân viên cần báo rõ trước khi ký hợp đồng.

Không nên cam kết “mọi địa chỉ đều lắp trong ngày”. Các nguyên nhân chưa thể triển khai gồm hết port, chưa có tuyến cáp, tòa nhà hạn chế nhà mạng, cần hạ ngầm, chưa được ban quản lý cho phép hoặc khoảng cách vượt phương án kỹ thuật.

Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel TP.HCM

Cá nhân, sinh viên và người thuê nhà

  • Căn cước, thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy tờ định danh được chấp nhận.
  • Số điện thoại liên hệ và địa chỉ cần lắp.
  • Hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà nếu ban quản lý hoặc chủ mặt bằng yêu cầu.
  • Thông tin tòa nhà, block, tầng, căn và khung giờ kỹ thuật được phép làm việc.

Doanh nghiệp và tổ chức

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ pháp nhân tương ứng.
  • Giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền cho người ký.
  • Thông tin xuất hóa đơn và địa chỉ sử dụng dịch vụ.
  • Yêu cầu IP tĩnh, băng thông quốc tế, VPN, server, camera hoặc đường truyền dự phòng.

Đăng ký qua viettelnet.vn theo từng bước

Gửi thông tin: địa chỉ, số điện thoại, đối tượng khách hàng và nhu cầu sử dụng qua Zalo 0963.14.53.53 hoặc email.
Nhận tư vấn: chọn gói theo số người, diện tích, số tầng, ứng dụng và ngân sách.
Kiểm tra hạ tầng: xác nhận port, công nghệ, giấy phép và thời gian triển khai.
Đối chiếu hợp đồng: kiểm tra cước tháng, phí hòa mạng, thiết bị, kỳ thanh toán và ưu đãi.
Thi công và nghiệm thu: đo tốc độ có dây, thử Wi-Fi và bàn giao thông tin dịch vụ.
Thủ tục đăng ký Internet Viettel TP.HCM
Đăng ký Internet Viettel TP.HCM

Thời gian thi công, ưu đãi trả trước và chuyển từ nhà mạng khác

Nhiều địa chỉ còn port, hồ sơ đầy đủ và không vướng quy định tòa nhà có thể triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần phụ thuộc lịch kỹ thuật, giờ làm của ban quản lý và khả năng tiếp cận phòng máy.

Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng

Hệ thống Viettel hiện cho phép lựa chọn chu kỳ 1 tháng, 6 tháng hoặc 13 tháng tùy gói. Một số gói có chính sách tặng 1 tháng khi đóng trước 12 tháng; combo Internet - truyền hình hoặc chiến dịch theo thời điểm có thể có quyền lợi khác. Khách hàng chỉ nên căn cứ vào nội dung ghi trên hợp đồng.

Chuyển từ nhà mạng khác sang Viettel

Khách hàng không cần làm thủ tục “chuyển mạng giữ số” như dịch vụ di động. Đây là hợp đồng Internet mới, vì vậy cần:

  1. Kiểm tra Viettel có hạ tầng tại địa chỉ.
  2. Đối chiếu thời hạn cam kết và công nợ với nhà mạng đang dùng.
  3. Đăng ký gói Viettel và chọn lịch thi công để tránh gián đoạn.
  4. Chỉ hủy đường truyền cũ sau khi đường truyền mới đã nghiệm thu nếu công việc phụ thuộc Internet.

Ưu đãi chuyển đổi, hỗ trợ phí hòa mạng hoặc tặng cước không cố định. Nhân viên cần kiểm tra chương trình tại thời điểm đăng ký và ghi rõ trên hồ sơ.

Lắp mạng Viettel HCM Wi-Fi 6
Internet Viettel HCM Wi-Fi 6

Chăm sóc khách hàng, thanh toán và thay đổi dịch vụ

Báo hỏng Internet Viettel

Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gọi 1800 8119 để báo mất mạng, lỗi modem, lỗi truyền hình hoặc yêu cầu hỗ trợ dịch vụ cố định. Trước khi gọi, nên kiểm tra nguồn, dây quang, trạng thái đèn PON/LOS và ghi lại thời điểm lỗi.

Thanh toán cước

  • Ứng dụng My Viettel hoặc cổng thanh toán trực tuyến.
  • Mobile Banking, Internet Banking và hình thức thanh toán tự động được hỗ trợ.
  • Cửa hàng Viettel hoặc điểm thu hộ theo chính sách từng thời kỳ.
  • Chuyển khoản hoặc phương thức dành cho doanh nghiệp theo hướng dẫn trên hợp đồng.

Chuyển địa chỉ lắp đặt

Khi chuyển nhà, khách hàng cần liên hệ CSKH Viettel, cung cấp thuê bao và địa chỉ mới để kiểm tra hạ tầng. Việc giữ gói, thiết bị, phí chuyển và thời gian triển khai phụ thuộc chính sách và khả năng cung cấp tại nơi chuyển đến.

Thủ tục chuyển địa chỉ lắp đặt Internet Viettel

Liên hệ và điểm giao dịch

Khách hàng có thể gọi 0866.222.900, điền form cuối bài hoặc đến cửa hàng Viettel gần địa chỉ. Do hệ thống điểm giao dịch có thể thay đổi, nên tra cứu theo vị trí trên website/ứng dụng Viettel trước khi đến.

THAM KHẢO KHU VỰC KHÁC >> Viettel Hà Nội

Thông tin tư vấn trực tuyến được cung cấp tại viettelnet.vn.

20 câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel TP.HCM

Nhóm 1: Bảng giá, Wi-Fi 6, Mesh và doanh nghiệp

1. Giá Internet Viettel cho gia đình tại TP.HCM năm 2026 là bao nhiêu?

Khung nội thành tham khảo: NETVT01_H 300 Mbps giá 235.000 đồng/tháng; NETVT2_H từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện giá 265.000 đồng/tháng. Giá đã gồm VAT theo thông tin gói; phí hòa mạng và ưu đãi trả trước cần kiểm tra riêng.

2. Gói SUN còn được đăng ký không?

“Gói SUN” vẫn là cụm từ khách hàng thường tìm, nhưng danh mục hiện hành có thể hiển thị các mã NETVT, MESHVT và GIGA. Không nên chỉ dựa vào tên cũ; cần đối chiếu băng thông, giá, thiết bị và khu vực áp dụng trên hợp đồng.

3. Mesh Wi-Fi Viettel là gì?

Mesh là hệ thống nhiều điểm phát dùng chung tên Wi-Fi để mở rộng vùng phủ. Mesh phù hợp nhà nhiều tầng, căn hộ nhiều phòng hoặc mặt bằng dài. Mesh không tự tăng băng thông Internet; tốc độ vẫn phụ thuộc gói cước, đường truyền giữa các điểm và thiết bị người dùng.

4. Nhà nhiều tầng nên chọn MESHVT1_H, MESHVT2_H hay MESHVT3_H?

Căn hộ nhiều phòng có thể khảo sát MESHVT1_H; nhà 2-3 tầng xem xét MESHVT2_H; biệt thự hoặc nhà dài có thể cần MESHVT3_H. Kỹ thuật nên đo vị trí đặt điểm phát và ưu tiên dây LAN backhaul khi đi qua nhiều sàn bê tông.

5. Đăng ký mới có được trang bị modem Wi-Fi 6 không?

Các gói Internet mới được Viettel công bố kèm modem Wi-Fi 6. Model cụ thể phụ thuộc kho và công nghệ tại địa chỉ. Thiết bị được quản lý theo điều kiện dịch vụ, vì vậy khách hàng cần đọc quy định bảo hành và hoàn trả khi chấm dứt hợp đồng.

6. Wi-Fi 6 có giúp giảm chậm mạng ở khu đông dân cư không?

Wi-Fi 6 quản lý nhiều thiết bị hiệu quả hơn và có thể giảm độ trễ khi thiết bị đầu cuối tương thích. Tuy nhiên, nhiễu sóng từ căn hộ lân cận, vị trí modem, tường bê tông và kênh Wi-Fi vẫn ảnh hưởng. Kỹ thuật cần tối ưu kênh và vị trí phát.

7. Gói doanh nghiệp có IP tĩnh và băng thông quốc tế không?

Có các gói được cấu hình IP WAN tĩnh và cam kết băng thông quốc tế. Mỗi gói có mức cam kết, giá và số IP khác nhau. Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá ghi rõ tốc độ trong nước, quốc tế, IP, SLA và hỗ trợ kỹ thuật.

Nhóm 2: Hạ tầng, địa bàn và đặc thù TP.HCM

8. Viettel hỗ trợ lắp Internet tại những khu vực nào ở TP.HCM?

Viettel tiếp nhận khảo sát tại khu trung tâm, TP Thủ Đức cũ, Quận 7, Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ và các khu vực thuộc TP.HCM mở rộng. Khả năng lắp phải xác nhận theo từng địa chỉ và port.

9. TP.HCM sau ngày 01/07/2025 có ảnh hưởng gì khi đăng ký?

Khách hàng nên cung cấp phường/xã hiện hành, đồng thời ghi thêm quận, huyện hoặc thành phố cũ để dễ xác định khu vực. Khung cước và đơn vị triển khai có thể khác giữa TP.HCM cũ, Bình Dương cũ và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ.

10. Chung cư có cần xin phép ban quản lý không?

Phần lớn tòa nhà yêu cầu đăng ký kỹ thuật, thời gian thi công và quyền vào phòng máy. Một số nơi cần thẻ cư dân, hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ căn hộ. Viettel cung cấp thông tin kỹ thuật viên; khách thuê hoặc chủ căn thường làm việc với ban quản lý.

11. Làm sao kiểm tra nhà hoặc văn phòng đã có hộp cáp Viettel?

Bước 1: gửi địa chỉ đầy đủ. Bước 2: cho biết loại mặt bằng, tầng và căn. Bước 3: nhân viên kiểm tra tuyến và port. Bước 4: kỹ thuật khảo sát nếu dữ liệu hệ thống chưa đủ.

12. Nhà trong hẻm sâu có được kéo dây không?

Có thể triển khai nếu còn tín hiệu và có tuyến đi dây an toàn. Kỹ thuật sẽ kiểm tra khoảng cách, cột, ống ngầm và quyền đi qua khu vực chung. Trường hợp cần xây dựng tuyến mới hoặc thi công đặc thù phải được báo phương án riêng.

13. Dây kéo từ hộp cáp đến nhà có miễn phí không?

Dây thuê bao trong phương án tiêu chuẩn được xử lý theo chính sách hòa mạng. Nếu khoảng cách xa, phải dùng vật tư đặc thù hoặc cần thi công hạ tầng ngoài phạm vi thông thường, nhân viên phải thông báo rõ chi phí và thời gian trước khi ký.

Nhóm 3: Thủ tục, ưu đãi, chuyển mạng và hỗ trợ kỹ thuật

14. Cá nhân và sinh viên cần giấy tờ gì?

Cần căn cước, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu, số điện thoại và địa chỉ lắp. Người thuê nhà có thể cần hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà nếu tòa nhà yêu cầu.

15. Doanh nghiệp cần chuẩn bị hồ sơ gì?

Doanh nghiệp cần giấy chứng nhận đăng ký, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền, thông tin xuất hóa đơn và yêu cầu kỹ thuật. Nên gửi trước nhu cầu IP tĩnh, VPN, camera, server và băng thông quốc tế.

16. Từ khi đăng ký đến khi lắp xong mất bao lâu?

Nhiều địa chỉ còn port và hồ sơ đầy đủ có thể triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Tòa nhà, tuyến cáp ngầm, hẻm cần bổ sung hạ tầng hoặc khu vực hết port có thể lâu hơn.

17. Có hỗ trợ lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần không?

Có thể sắp xếp khi đội kỹ thuật còn lịch và tòa nhà cho phép. Khách hàng nên ghi giờ thi công ngay khi đăng ký, đặc biệt với văn phòng, cửa hàng và căn hộ kiểm soát phòng máy.

18. Đóng trước 6 hoặc 12 tháng được ưu đãi gì?

Gói hiện hành có thể cho phép chu kỳ 1, 6 hoặc 13 tháng. Một số gói tặng 1 tháng khi đóng trước 12 tháng; chương trình combo có thể khác. Cần kiểm tra nội dung trên hợp đồng thay vì dùng thông tin khuyến mại cũ.

19. Chuyển từ nhà mạng khác sang Viettel có được hỗ trợ phí không?

Ưu đãi chuyển đổi không cố định. Bước 1: kiểm tra hạ tầng Viettel. Bước 2: đối chiếu hợp đồng mạng cũ. Bước 3: nhận báo giá có ghi phí hòa mạng và tặng cước. Bước 4: nghiệm thu đường mới rồi mới hủy đường cũ nếu cần Internet liên tục.

20. Báo hỏng Internet và tìm cửa hàng Viettel bằng cách nào?

Gọi 1800 8119 để báo hỏng dịch vụ cố định. Nhu cầu đăng ký mới liên hệ 0866.222.900 hoặc 0963.14.53.53. Điểm giao dịch nên được tra cứu theo vị trí trên website hoặc ứng dụng Viettel trước khi đến.

Form đăng ký tư vấn lắp mạng Viettel TP.HCM

Điền địa chỉ và nhu cầu sử dụng. Form sẽ tạo nội dung yêu cầu để gửi qua WhatsApp đến số hỗ trợ của viettelnet.vn. Tiếp nhận thông tin 24/7; nhiều địa chỉ có thể triển khai trong 24 giờ khi còn port, hồ sơ đầy đủ và không vướng giấy phép thi công.

Gọi 0866.222.900 Gọi 0963.14.53.53

Email: cuongnd16@viettel.com.vn  |  Zalo/WhatsApp: 0979.288.617  |  Báo hỏng: 1800 8119

Cập nhật 10/2026: ứng dụng My Viettel đã dừng từ ngày 01/10/2026, các chức năng chuyển sang ứng dụng Viettel Tammi. Những bước trong bài có nhắc My Viettel, bạn làm tương tự trên Viettel Tammi (đăng nhập bằng số thuê bao Viettel). Nếu chưa tìm thấy mục cần dùng, gọi tổng đài 198 (miễn phí).
Đình Cường Viettelnet

Đình Cường Viettelnet

Ông Nguyễn Đình Cường (MSNV:199564) chủ trang web viettelnet.vn là chuyên viên CEO Viettel có kinh nghiệm SEO Website, bán hàng, hỗ trợ khách hàng hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2013) Cường Viettel chuyên viên giải pháp doanh nghiệp, cá nhân như GPS, Chữ ký số, Cloud,...liên hệ hỗ trợ giải đáp tư vấn số chính theo thông tin nhân dự Vietteltelecom 0979.288.617(Zalo)