Viettel tiếp nhận đăng ký Internet Viettel TP.HCM cho cá nhân, hộ gia đình, phòng trọ, chung cư, cửa hàng, nhà hàng, văn phòng và doanh nghiệp tại khu vực Quận 8 cũ. Khách hàng cần cung cấp địa chỉ đầy đủ để kiểm tra cổng cáp, tuyến kéo dây và điều kiện thi công trước khi ký hợp đồng.
Gói cước Internet FTTH Wi‑Fi Viettel Quận 8
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps Up to 1Gbps | 240.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 210.000 đ |
| MESHVT2_H | 500 Mbps ≥ 1Gbps + 02 Home WiFi | 245.000 đ |
| MESHVT3_H | 500 Mbps ≥ 1Gbps + 03 Home WiFi | 299.000 đ |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
Tổng đài đăng ký mạng Viettel Quận 8: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900.
Email: cuongnd16@viettel.com.vn và dinhcuong.dlu@gmail.com.
internet-Viettel-ngoai-thanh-hcm. Quận 8 cũ thường được xếp khu vực nội thành TP.HCM; quản trị viên nên kiểm tra mapping của shortcode để tránh hiển thị sai nhóm giá. Bảng dưới đây là giá nội thành đang được công bố để khách hàng tham khảo.
| Gói tham khảo | Băng thông | Thiết bị | Cước nội thành TP.HCM | Nhu cầu phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300 Mbps | 01 modem Wi‑Fi 6 | 235.000 đồng/tháng | Phòng trọ, căn hộ nhỏ, hộ gia đình dùng cơ bản. |
| NETVT2_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi‑Fi 6 | 265.000 đồng/tháng | Gia đình đông thiết bị, làm việc và học trực tuyến. |
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 01 modem Wi‑Fi 6 và 01 Mesh | 255.000 đồng/tháng | Căn hộ nhiều phòng hoặc nhà có khu vực khuất sóng. |
| MESHVT2_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi‑Fi 6 và 02 Mesh | 289.000 đồng/tháng | Nhà phố 2–3 tầng, quán cà phê hoặc văn phòng nhỏ. |
| MESHVT3_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi‑Fi 6 và 03 Mesh | 359.000 đồng/tháng | Nhà dài, dãy phòng trọ, nhiều tầng hoặc nhiều vùng sử dụng. |
Giá, thiết bị, phí hòa mạng và chương trình trả trước phải được kiểm tra lại theo địa chỉ, hệ thống Viettel và hợp đồng tại thời điểm đăng ký.
Combo Internet và truyền hình Viettel Quận 8
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Tổng đài đăng ký: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900.
Liên hệ đăng ký lắp đặt Internet Wi‑Fi Viettel Quận 8
- Gọi trực tiếp số 0963.14.5353 để được tư vấn gói cước, thiết bị, khuyến mãi và cung cấp địa chỉ lắp.
- Điền form đăng ký cuối bài. Nhân viên phụ trách khu vực sẽ kiểm tra port và liên hệ lại để xác nhận lịch khảo sát.
Internet Viettel với Wi‑Fi Mesh tại Quận 8
Mesh Wi‑Fi sử dụng nhiều điểm phát chung tên mạng và mật khẩu, phù hợp nhà nhiều tầng, căn hộ nhiều phòng, dãy trọ hoặc mặt bằng có nhiều vách bê tông. Trước khi chọn số lượng Mesh, cần khảo sát vị trí đặt thiết bị và khả năng đi dây LAN giữa các tầng.
Gói cáp quang Viettel Quận 8 dành cho doanh nghiệp
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
|---|---|
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Doanh nghiệp, cửa hàng, nhà hàng và văn phòng tại Quận 8 có thể đăng ký cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp. Chính sách modem, IP tĩnh, phí lắp và băng thông quốc tế phụ thuộc từng gói; không phải mọi gói đều có cùng số lượng IP hoặc mức cam kết quốc tế.
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel Quận 8
- Cá nhân hoặc hộ gia đình cần giấy tờ định danh còn hiệu lực, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt.
- Người thuê trọ, sinh viên hoặc người thuê căn hộ có thể cần hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà, ban quản lý.
- Doanh nghiệp cần giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền và thông tin xuất hóa đơn.
Hotline: 0963.14.53.53 và 0979.288.617 (Zalo, Viber, Telegram).
Email: cuongnd16@viettel.com.vn và dinhcuong.dlu@gmail.com.
Khách hàng chuyển từ nhà mạng khác sang Viettel
Khách hàng chuyển mạng được kiểm tra chương trình ưu đãi đang áp dụng tại thời điểm đăng ký. Tháng tặng, phí thiết bị và điều kiện trả trước phải được thể hiện trên hợp đồng, không nên căn cứ vào chương trình cũ.
Thời gian lắp đặt Internet Viettel Quận 8
Địa chỉ còn port, đủ hồ sơ và không vướng quy định tòa nhà có thể triển khai khoảng 24–48 giờ. Yêu cầu lắp trong ngày, ngoài giờ hoặc cuối tuần được tiếp nhận nhưng chỉ xác nhận sau khi kiểm tra tuyến kỹ thuật và quyền vào tòa nhà.
Chăm sóc khách hàng sau khi lắp
- Thiết bị được bảo hành theo chính sách và thời hạn ghi trên hợp đồng.
- Khách hàng có thể yêu cầu kiểm tra Wi‑Fi, dây quang, modem và vùng phủ Mesh khi dịch vụ không ổn định.
- Hỗ trợ chuyển đổi gói, thay đổi hình thức thanh toán hoặc chuyển địa chỉ khi hạ tầng mới đáp ứng.
- Sự cố Internet cố định được tiếp nhận qua tổng đài 1800 8119.
Lợi ích khi đăng ký lắp mạng Viettel tại Quận 8
- Đường truyền cáp quang phục vụ học tập, làm việc, giải trí, camera và vận hành doanh nghiệp.
- Gói cá nhân hiện hành được trang bị Wi‑Fi 6 hoặc Mesh theo cấu hình đăng ký.
- Doanh nghiệp có thể chọn gói IP tĩnh, VPN, máy chủ, camera và giải pháp mạng nội bộ.
- Băng thông, thiết bị và giá cước được tư vấn theo nhu cầu sử dụng thực tế.
- Khách hàng có thể đăng ký thêm TV360, camera, di động và các dịch vụ doanh nghiệp của Viettel.
Các quy định khi sử dụng Internet Viettel Quận 8
1. Chuyển địa chỉ sử dụng
Khi cần chuyển địa chỉ, khách hàng liên hệ Viettel để kiểm tra hạ tầng tại điểm mới. Chủ hợp đồng chuẩn bị giấy tờ định danh; doanh nghiệp bổ sung hồ sơ pháp nhân hoặc giấy ủy quyền khi được yêu cầu.
- Cung cấp địa chỉ mới, phường hiện hành và thông tin hợp đồng.
- Chờ kiểm tra port và phương án kéo dây.
- Xác nhận phí, lịch thi công và thiết bị cần di chuyển.
- Nghiệm thu tại địa chỉ mới.
Chính sách phí chuyển địa điểm không cố định; cần kiểm tra trước khi thực hiện.
2. Chuyển đổi gói cước
Khách hàng có thể nâng hoặc hạ gói cước theo nhu cầu. Việc chuyển đổi phụ thuộc gói đang dùng, thời hạn cam kết, thiết bị Mesh và chính sách tại địa chỉ.
3. Chuyển đổi hình thức thanh toán
- Thanh toán tại địa chỉ hoặc theo thông tin trên hợp đồng.
- Thanh toán tại cửa hàng Viettel hoặc điểm thu hộ.
- Thanh toán qua My Viettel, ngân hàng hoặc ứng dụng thanh toán.
- Ủy nhiệm thu qua ngân hàng theo biểu phí áp dụng.
- Thanh toán qua cổng khác theo điều kiện của đơn vị cung cấp.
Nhân viên phụ trách lắp mạng Viettel Quận 8 tiếp nhận nhu cầu tư vấn qua hotline 0963.14.53.53.
20 câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel Quận 8
Hạ tầng, hẻm, kênh rạch và chung cư Quận 8
1. Cáp quang Viettel đã phủ toàn bộ các phường cũ từ Phường 1 đến Phường 16 chưa?
Viettel đã triển khai hạ tầng tại nhiều tuyến như Phạm Thế Hiển, Tạ Quang Bửu, Ba Đình, Bến Bình Đông và các khu dân cư lân cận. Tuy nhiên, khả năng lắp phải kiểm tra theo từng số nhà, hẻm, chung cư, block và tầng vì port có thể hết hoặc tuyến cáp chưa đi đến đúng vị trí.
2. Quận 8 cũ hiện thuộc những phường, xã nào?
Từ ngày 01/07/2025, địa bàn Quận 8 cũ chủ yếu được sắp xếp vào phường Chánh Hưng, Phú Định, Bình Đông và một phần phường Bình Phú, xã Bình Hưng, xã Tân Nhựt. Khi đăng ký nên ghi cả tên phường hiện hành và tên khu vực cũ.
3. Chung cư The Pegasuite, Tara Residence, Diamond Lotus, Topaz City hoặc Asa Light có cần xin phép ban quản lý không?
Thông thường cần xác nhận nhà mạng đã có hạ tầng trong tòa, đăng ký kỹ thuật viên, thời gian thi công và quyền vào phòng kỹ thuật. Một số nơi yêu cầu thẻ cư dân, hợp đồng thuê, xác nhận chủ căn hộ hoặc phiếu công tác.
4. Nhà trong hẻm sâu hoặc gần kênh rạch có kéo cáp được không?
Có thể triển khai khi có tuyến cáp, cột hoặc ống đi dây phù hợp và được phép đi qua khu vực chung. Kỹ thuật sẽ khảo sát khoảng cách, độ cao, điểm vượt đường hoặc kênh, nguy cơ võng dây và vị trí đặt modem.
Nếu cần bổ sung tuyến hoặc thi công đặc thù, chi phí và thời gian phải được báo trước.
5. Làm sao kiểm tra địa chỉ còn port Viettel?
Gửi số nhà, tên đường/hẻm, phường hiện hành, dự án, block, tầng hoặc vị trí cửa hàng cho viettelnet.vn. Nhân viên sẽ tra cứu hệ thống và yêu cầu khảo sát khi dữ liệu chưa đủ rõ.
6. Phòng trọ hoặc căn hộ thuê ngắn hạn có đăng ký được không?
Đăng ký được khi chủ nhà hoặc ban quản lý cho phép thi công. Người thuê nên kiểm tra thời hạn sử dụng, cam kết hợp đồng và điều kiện chuyển địa chỉ hoặc thanh lý trước khi đóng cước dài hạn.
Giá cước, Wi‑Fi 6, Mesh và doanh nghiệp
7. Giá Internet Viettel gia đình tại Quận 8 khoảng bao nhiêu?
Giá nội thành TP.HCM đang được công bố từ khoảng 235.000 đồng/tháng cho NETVT01_H; NETVT2_H từ 265.000 đồng; MESHVT1_H từ 255.000 đồng; MESHVT2_H từ 289.000 đồng và MESHVT3_H từ 359.000 đồng.
Giá thực tế phải được xác nhận theo địa chỉ, thiết bị, phí hòa mạng và chính sách tại thời điểm ký.
8. Các gói SUN còn áp dụng không?
Tên SUN thường xuất hiện trong nội dung cũ. Danh mục hiện hành chủ yếu dùng mã NETVT và MESHVT, với băng thông từ 300 Mbps và thiết bị Wi‑Fi 6. Khách hàng nên đối chiếu mã gói trên hợp đồng thay vì dựa vào tên quảng cáo cũ.
9. Nhà 2–3 tầng hoặc dãy trọ nên chọn gói Mesh nào?
Nhà hai tầng có thể bắt đầu với MESHVT1_H hoặc MESHVT2_H. Nhà ba tầng, nhà dài hoặc dãy trọ nhiều phòng thường cần MESHVT2_H hoặc MESHVT3_H.
Nên kéo dây LAN đến các điểm Mesh nếu có thể để giảm suy hao qua sàn bê tông và hành lang dài.
10. Đăng ký mới có được trang bị modem Wi‑Fi 6 không?
Các gói NETVT và MESHVT hiện hành được công bố kèm modem Wi‑Fi 6. Model cụ thể phụ thuộc kho thiết bị và công nghệ tại điểm lắp. Khách hàng cần kiểm tra điều kiện quản lý, bảo hành và hoàn trả thiết bị.
11. Shop online, nhà hàng và quán cà phê nên chọn gói nào?
Nên chọn gói có băng thông phù hợp số người dùng, Wi‑Fi 6 hoặc hệ thống access point, mạng khách riêng và đường truyền cho camera/POS. Nếu cần truy cập camera hoặc máy chủ từ xa, hãy yêu cầu IP WAN tĩnh.
12. Doanh nghiệp có được IP tĩnh và băng thông quốc tế không?
Một số gói doanh nghiệp có IP WAN tĩnh và mức băng thông quốc tế riêng. Không phải mọi gói đều giống nhau; báo giá cần ghi số lượng IP, tốc độ trong nước, quốc tế, SLA và phạm vi hỗ trợ.
13. Lắp mạng có mất phí hòa mạng không?
Chính sách hiện hành có thể áp dụng phí hòa mạng Internet từ 300.000 đồng/thuê bao hoặc mức khác theo combo. Không nên mặc định miễn phí; nhân viên phải báo rõ trước khi thu tiền.
Thủ tục, ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật địa phương
14. Cá nhân, sinh viên và người thuê trọ cần giấy tờ gì?
Cần giấy tờ định danh còn hiệu lực, số điện thoại và địa chỉ lắp. Người thuê trọ hoặc căn hộ có thể cần hợp đồng thuê, xác nhận chủ nhà hoặc chấp thuận của ban quản lý.
15. Doanh nghiệp cần hồ sơ gì?
Cần giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền, thông tin xuất hóa đơn và yêu cầu kỹ thuật như IP tĩnh, VPN, camera hoặc máy chủ.
16. Đăng ký đến khi lắp hoàn thiện mất bao lâu?
Địa chỉ còn port, đủ hồ sơ và không vướng quy định chung cư có thể triển khai khoảng 24–48 giờ. Hẻm sâu, khu vực cần kéo tuyến, chung cư cần duyệt kỹ thuật hoặc địa chỉ hết port có thể lâu hơn.
17. Có hỗ trợ lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần không?
Có thể tiếp nhận yêu cầu theo khung giờ khách hàng, nhưng lịch thực tế phụ thuộc tuyến kỹ thuật, điều kiện an toàn và quy định ban quản lý. Cần xác nhận trước, không nên tự mặc định kỹ thuật sẽ có mặt vào mọi thời điểm.
18. Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng được ưu đãi gì?
Khách hàng có thể được tặng cước theo chu kỳ trả trước đang áp dụng. Số tháng tặng thay đổi theo gói, combo và thời điểm; quyền lợi phải được thể hiện trên hợp đồng hoặc phiếu đăng ký.
19. Điểm giao dịch Viettel gần Quận 8 nằm ở đâu?
Địa chỉ 370 Phạm Thế Hiển từng được Viettel công bố trong danh sách điểm dịch vụ. Do mạng lưới cửa hàng và tên phường có thể thay đổi, khách hàng nên sử dụng công cụ “Tìm kiếm cửa hàng” trên Viettel hoặc My Viettel để kiểm tra địa chỉ và giờ làm việc trước khi đến.
20. Mạng chập chờn hoặc mất kết nối thì gọi số nào?
Gọi tổng đài báo hỏng Internet Viettel 1800 8119. Trước khi gọi, kiểm tra nguồn modem, dây quang, đèn PON/LOS và thử kết nối bằng dây LAN nếu có.
Form đăng ký khảo sát hạ tầng Viettel Quận 8
Điền địa chỉ và nhu cầu sử dụng. Form sẽ tạo nội dung yêu cầu và mở WhatsApp. Khả năng triển khai trong 24 giờ chỉ được xác nhận khi còn port, đủ hồ sơ và địa điểm cho phép thi công.
Email: cuongnd16@viettel.com.vn | Báo hỏng: 1800 8119