Dịch vụ lắp mạng Viettel Quận 2 hỗ trợ kiểm tra cổng cáp quang theo từng căn hộ, biệt thự, shophouse, nhà hàng và văn phòng tại khu vực Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng, Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái. Khách hàng có thể đăng ký Internet Wi-Fi 6, Mesh Wi-Fi, gói GIGA 1 Gbps hoặc đường truyền doanh nghiệp có IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.
Viettel Hồ Chí Minh cung cấp cáp quang Viettel Quận 2 cho cá nhân, hộ gia đình, người nước ngoài, chủ biệt thự, cửa hàng, nhà hàng, khách sạn và doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng Internet tại khu Đông TP.HCM.
Khảo sát cáp quang Viettel tại khu vực Quận 2 cũ, TP.HCM
Viettel Telecom khu vực Quận 2 tiếp nhận yêu cầu dịch vụ tại các khu dân cư, chung cư và tuyến thương mại. Khách hàng có thể tham khảo các điểm giao dịch được công bố tại 156 Trần Não và 162A Nguyễn Thị Định; nên kiểm tra lại trên công cụ tìm cửa hàng Viettel hoặc gọi trước khi đến vì địa chỉ và giờ làm việc có thể được điều chỉnh.
Hạ tầng cáp quang Viettel tại khu vực Quận 2 cũ
Cáp quang Viettel Quận 2 đã được triển khai tại nhiều khu dân cư, chung cư, khu đô thị và tuyến đường lớn. Tuy nhiên, khả năng lắp đặt phải được kiểm tra theo từng số nhà, block, tầng, căn hộ và tủ cáp của dự án.
Bao gồm địa bàn Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh và phần còn lại của An Phú theo phương án sắp xếp năm 2025.
Bao gồm Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây và một phần địa bàn An Phú.
Bao gồm địa bàn Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái, tập trung nhiều khu nhà phố, biệt thự và dự án mới.
Bình An, Bình Khánh, Sala, Thủ Thiêm, Thảo Điền, An Phú và Thạnh Mỹ Lợi vẫn được khách hàng dùng để mô tả vị trí.
Lắp mạng cho chung cư cao cấp, biệt thự và nhà phố nhiều tầng
Chung cư Masteri, Sala, New City, Palm Heights và các dự án tương tự
Khách hàng nên chuẩn bị tên dự án, block, tầng, số căn, số điện thoại, khung giờ nhận kỹ thuật và thông tin ban quản lý. Một số tòa nhà yêu cầu phiếu đăng ký thi công, giấy tờ cư dân, hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ căn hộ.
Biệt thự Thảo Điền, An Phú và Thạnh Mỹ Lợi
Biệt thự lớn thường có sàn bê tông, nhiều tầng, cầu thang, sân vườn và thiết bị thông minh nên một modem đặt ở tầng trệt khó phủ đều. Giải pháp phù hợp là khảo sát số điểm Mesh, ưu tiên kết nối backhaul bằng dây LAN và tách mạng cho camera, IoT, nhân viên hoặc khách.
| Loại mặt bằng | Giải pháp tham khảo | Lưu ý triển khai |
|---|---|---|
| Căn hộ 1-2 phòng ngủ | NETVT01_H hoặc NETVT2_H | Đặt modem ở vị trí mở, tránh tủ điện kín và góc xa phòng ngủ. |
| Căn hộ 3-4 phòng, nhiều vách | MESHVT1_H hoặc MESHVT2_H | Ưu tiên đi dây LAN tới điểm Mesh nếu tường bê tông dày. |
| Nhà phố 2-3 tầng | MESHVT2_H hoặc GIGA3H | Mỗi tầng nên có điểm phát phù hợp; tránh đặt thiết bị sát sàn. |
| Biệt thự rộng, sân vườn | MESHVT3_H, GIGA4H hoặc hệ thống access point | Cần sơ đồ vùng phủ, dây mạng, switch và thiết bị ngoài trời nếu có. |
Bảng giá Internet Viettel cho cá nhân và hộ gia đình tại Quận 2
Các shortcode bảng giá gốc được giữ nguyên để website tiếp tục lấy dữ liệu theo cấu hình quản trị:
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps - Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps - 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps - 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Giá Internet Wi-Fi 6 nội thành TP.HCM tham khảo năm 2026
| Gói | Băng thông | Thiết bị | Cước tháng gồm VAT | Nhu cầu phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300 Mbps | 01 modem Wi-Fi 6 | 235.000 đồng | Căn hộ, gia đình, làm việc và học trực tuyến. |
| NETVT2_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 modem Wi-Fi 6 | 265.000 đồng | Gia đình nhiều thiết bị, tải dữ liệu, giải trí 4K. |
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 01 Wi-Fi 6 + 01 Mesh | 255.000 đồng | Căn hộ nhiều phòng hoặc nhà có điểm khuất sóng. |
| MESHVT2_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 Wi-Fi 6 + 02 Mesh | 289.000 đồng | Nhà nhiều tầng, shophouse hoặc văn phòng nhỏ. |
| MESHVT3_H | Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện | 01 Wi-Fi 6 + 03 Mesh | 359.000 đồng | Biệt thự, mặt bằng rộng hoặc nhiều khu vực sử dụng. |
Hotline đăng ký mạng Viettel Quận 2: 0963.14.53.53 - 0866.222.900
Báo giá qua email: cuongnd16@viettel.com.vn

Gói GIGA 1 Gbps và Mesh Wi-Fi 6 cho không gian rộng
Gói GIGA sử dụng công nghệ XGSPON tại khu vực đã sẵn hạ tầng. Trước khi đăng ký, nhân viên phải kiểm tra công nghệ của tủ cáp và port tại địa chỉ; không phải mọi block chung cư đều có thể cung cấp ngay.
| Gói GIGA | Tốc độ | Thiết bị | Giá ưu đãi tham khảo | Giá thông thường tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| GIGA1H | 1 Gbps | 01 thiết bị công nghệ mới | 279.000 đồng | 320.000 đồng |
| GIGA2H | 1 Gbps | 01 thiết bị + 01 Mesh | 309.000 đồng | 355.000 đồng |
| GIGA3H | 1 Gbps | 01 thiết bị + 02 Mesh | 324.000 đồng | 390.000 đồng |
| GIGA4H | 1 Gbps | 01 thiết bị + 03 Mesh | 339.000 đồng | 425.000 đồng |
Giá ưu đãi có thể yêu cầu khách hàng tại Hà Nội hoặc TP.HCM sử dụng số di động Viettel làm số liên hệ. Cần kiểm tra chính sách tại thời điểm lập hợp đồng.
Internet doanh nghiệp cho shophouse, F&B và văn phòng tại Thảo Điền - An Phú
Bảng doanh nghiệp gốc được giữ nguyên:
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Khách hàng cần đường truyền cho công ty có thể tham khảo thêm nội dung lắp mạng Viettel cho công ty và trang tổng hợp cáp quang Viettel.
| Nhu cầu vận hành | Giải pháp nên khảo sát | Thông số cần ghi trong báo giá |
|---|---|---|
| Shophouse, quán cà phê, nhà hàng | FTTH tốc độ cao, Wi-Fi 6/Mesh hoặc access point chịu tải. | Số người truy cập, số tầng, mạng POS, camera, Wi-Fi khách và đường dự phòng. |
| Văn phòng 10-30 người | FTTH hoặc gói doanh nghiệp cơ bản có IP tĩnh nếu cần. | Tốc độ trong nước, IP WAN, hỗ trợ kỹ thuật, thiết bị và phí hòa mạng. |
| VPN, máy chủ, camera, remote desktop | Gói có IP WAN tĩnh và firewall phù hợp. | Số IP, yêu cầu NAT, băng thông chiều lên, bảo mật và quyền quản trị. |
| Dịch vụ quốc tế hoặc họp xuyên biên giới | Gói doanh nghiệp có cam kết băng thông quốc tế. | Mức cam kết, SLA, thời gian xử lý và phạm vi đo chất lượng. |
Ví dụ tham khảo, gói VIP200 được công bố với cước 800.000 đồng/tháng, tốc độ trong nước 200 Mbps, cam kết quốc tế tối thiểu 5 Mbps và 01 IP WAN tĩnh. Doanh nghiệp có yêu cầu cao hơn cần nhận báo giá theo địa chỉ, hạ tầng và phương án kỹ thuật.

English checklist for expats living in District 2 area
Documents commonly requested: valid passport, local phone number, installation address, apartment lease or owner confirmation when required, and building management approval for technical access.
Before installation: confirm the building name, tower, floor, apartment number, preferred installation time, router location and whether the management office requires a work permit or technician registration.
Billing: ask for the monthly fee, connection fee, prepaid cycle, equipment conditions and invoice information in writing before signing.
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel Quận 2
Cá nhân và hộ gia đình
- Căn cước, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
- Số điện thoại liên hệ và địa chỉ lắp đặt theo phường hiện hành.
- Tên dự án, block, tầng, số căn hoặc thông tin nhà phố.
Người thuê nhà và người nước ngoài
- Hộ chiếu còn hiệu lực và số điện thoại liên hệ tại Việt Nam.
- Hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà nếu tòa nhà yêu cầu.
- Phiếu đăng ký thi công hoặc chấp thuận của ban quản lý.
Doanh nghiệp và văn phòng
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ pháp nhân tương ứng.
- Giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền cho người ký hợp đồng.
- Thông tin xuất hóa đơn, yêu cầu IP tĩnh và thông số vận hành.
Quy trình khảo sát và thi công cáp quang Viettel Quận 2
Hỗ trợ kỹ thuật và các khu vực lân cận
Khi mạng chập chờn, khách hàng nên kiểm tra nguồn điện, trạng thái đèn PON/LOS và thử kết nối bằng dây LAN trước khi báo hỏng. Tổng đài hỗ trợ dịch vụ cố định Viettel là 1800 8119.
Khách hàng có thể tham khảo thêm tổng đài Viettel, lắp mạng Viettel Bình Thạnh, cáp quang Viettel Thủ Đức, Viettel Quận 1 và lắp mạng Viettel Quận 9.
20 câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel Quận 2
Nhóm 1: Hạ tầng, địa bàn, chung cư và biệt thự
1. Cáp quang Viettel đã phủ toàn bộ khu vực Quận 2 cũ chưa?
Viettel đã có hạ tầng tại nhiều khu vực Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng, Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái. Tuy nhiên, khả năng lắp đặt phải kiểm tra theo từng số nhà, dự án, block và tầng vì port có thể hết hoặc tuyến cáp nội bộ chưa sẵn sàng.
Bước 1: gửi địa chỉ đầy đủ. Bước 2: cung cấp tên tòa nhà, block, tầng, số căn. Bước 3: chờ kiểm tra port và lịch khảo sát.
2. Quận 2 cũ hiện thuộc những phường nào?
Từ ngày 01/07/2025, khu vực Quận 2 cũ chủ yếu thuộc ba phường An Khánh, Bình Trưng và Cát Lái. Khách hàng vẫn có thể ghi thêm tên khu vực cũ như Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng Đông hoặc Thạnh Mỹ Lợi để nhân viên xác định vị trí nhanh hơn.
3. Cư dân Masteri, Sala, New City hoặc Palm Heights cần thủ tục gì với ban quản lý?
Thông thường cần đăng ký kỹ thuật viên, thời gian thi công, quyền vào phòng máy và tuyến kéo dây. Một số dự án yêu cầu thẻ cư dân, hợp đồng thuê, xác nhận chủ căn hộ hoặc phiếu công tác.
Khách hàng nên liên hệ ban quản lý trước để biết biểu mẫu; Viettel cung cấp thông tin kỹ thuật viên và phương án thi công sau khi chốt lịch.
4. Biệt thự Thảo Điền hoặc Thạnh Mỹ Lợi nên chọn Mesh Wi-Fi 6 nào?
Nhà 2-3 tầng có thể khảo sát MESHVT2_H; biệt thự rộng, nhiều tầng hoặc có sân vườn nên xem xét MESHVT3_H, GIGA3H, GIGA4H hoặc hệ thống access point. Số điểm phát phải dựa trên mặt bằng và vật cản, không chỉ dựa vào diện tích.
Nên đi dây LAN tới điểm Mesh để giữ tốc độ ổn định giữa các tầng.
5. Làm sao biết nhà hoặc văn phòng còn port cáp quang?
Gửi cho viettelnet.vn số nhà, tên đường, phường hiện hành, tên dự án, block, tầng, số căn và số điện thoại. Với biệt thự hoặc shophouse, nên gửi thêm ảnh mặt tiền hoặc vị trí bản đồ.
Kết quả sơ bộ được kiểm tra trên hệ thống; tòa nhà phức tạp vẫn cần kỹ thuật xác nhận tại phòng máy.
6. Căn hộ đang có sẵn dây mạng của chủ cũ có dùng lại được không?
Có thể dùng lại dây LAN trong căn nếu dây còn tốt, đúng chuẩn và đi tới vị trí cần đặt modem hoặc Mesh. Dây quang, modem và hợp đồng cũ cần được kiểm tra riêng; không nên tự đấu nối thiết bị của thuê bao cũ.
Nhóm 2: Giá cước, Wi-Fi 6, khách nước ngoài và doanh nghiệp
7. Giá Internet Viettel gia đình tại Quận 2 năm 2026 là bao nhiêu?
Giá tham khảo nội thành TP.HCM: NETVT01_H 300 Mbps là 235.000 đồng/tháng; NETVT2_H từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện là 265.000 đồng/tháng. Hai gói được trang bị modem Wi-Fi 6 theo chính sách.
Cần kiểm tra thêm phí hòa mạng, kỳ thanh toán và điều kiện ưu đãi tại địa chỉ.
8. Giá các gói Mesh Wi-Fi 6 tại Quận 2 ra sao?
MESHVT1_H có 01 modem Wi-Fi 6 và 01 Mesh, giá 255.000 đồng/tháng; MESHVT2_H có thêm 02 Mesh, giá 289.000 đồng/tháng; MESHVT3_H có thêm 03 Mesh, giá 359.000 đồng/tháng.
Giá đã gồm VAT theo bảng tham khảo; thiết bị và chính sách cần được đối chiếu khi lập hợp đồng.
9. Người nước ngoài đăng ký lắp mạng cần giấy tờ gì?
Khách nước ngoài thường cần hộ chiếu còn hiệu lực, số điện thoại tại Việt Nam, địa chỉ lắp đặt và hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà khi tòa nhà yêu cầu. Ban quản lý có thể yêu cầu thêm phiếu thi công hoặc đăng ký kỹ thuật viên.
Nên yêu cầu báo giá ghi rõ cước tháng, phí hòa mạng, kỳ trả trước và điều kiện thiết bị bằng văn bản.
10. Shophouse, nhà hàng và quán cà phê nên chọn gói nào?
Mặt bằng nhỏ có thể dùng NETVT2_H hoặc MESHVT1_H. Mặt bằng nhiều tầng hoặc lượng khách cao nên khảo sát MESHVT2_H, MESHVT3_H hoặc access point chuyên dụng. Hệ thống POS, camera và Wi-Fi khách nên được tách mạng.
11. Văn phòng cần IP tĩnh và băng thông quốc tế nên chọn gì?
Nên chọn gói Internet doanh nghiệp có IP WAN tĩnh và mức cam kết quốc tế được ghi rõ. Ví dụ VIP200 có tốc độ trong nước 200 Mbps, cam kết quốc tế tối thiểu 5 Mbps và 01 IP WAN tĩnh với cước tham khảo 800.000 đồng/tháng.
Doanh nghiệp dùng VPN, máy chủ hoặc dịch vụ xuyên biên giới cần kiểm tra thêm SLA và đường dự phòng.
12. Khách hàng mới có được trang bị modem Wi-Fi 6 không?
Các gói Internet gia đình hiện hành được công bố kèm modem Wi-Fi 6. Model cụ thể phụ thuộc kho thiết bị và công nghệ tại điểm lắp. Thiết bị được quản lý theo chính sách dịch vụ, vì vậy khách hàng cần đọc điều kiện bảo hành và hoàn trả khi chấm dứt hợp đồng.
13. Gói GIGA 1 Gbps có lắp được tại mọi chung cư Quận 2 không?
Không. Gói GIGA cần hạ tầng XGSPON tại tủ cáp và port của dự án. Nhân viên phải kiểm tra công nghệ theo block hoặc tuyến trước khi xác nhận cung cấp.
Nhóm 3: Đăng ký, ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật
14. Cá nhân, người thuê nhà và doanh nghiệp cần chuẩn bị gì?
Cá nhân dùng căn cước hoặc hộ chiếu; người thuê nhà có thể cần hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà; doanh nghiệp cần hồ sơ pháp nhân, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền và thông tin xuất hóa đơn.
15. Từ khi đăng ký đến khi lắp xong thường mất bao lâu?
Địa chỉ còn port, hồ sơ đầy đủ và không cần xin phép phức tạp có thể triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Chung cư cần mở phòng kỹ thuật hoặc biệt thự cần khảo sát Mesh có thể lâu hơn.
16. Có hỗ trợ lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần không?
Có thể sắp xếp khi đội kỹ thuật còn lịch và ban quản lý cho phép. Khách hàng nên gửi yêu cầu giờ thi công ngay từ lúc đăng ký, đặc biệt với văn phòng, nhà hàng và căn hộ có giờ kiểm soát kỹ thuật.
17. Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng được ưu đãi gì?
Gói hiện hành có thể cho phép chu kỳ 1 tháng, 6 tháng hoặc 13 tháng. Chính sách được công bố có thể tặng 1 tháng cước khi đóng trước 12 tháng. Quyền lợi thực tế phải thể hiện trong hợp đồng hoặc phiếu đăng ký.
18. Lắp mạng Viettel Quận 2 có miễn phí hòa mạng không?
Không nên mặc định miễn phí. Chính sách hiện hành có phí hòa mạng Internet từ 300.000 đồng/thuê bao; combo hoặc chương trình theo từng thời điểm có thể áp dụng mức khác. Nhân viên cần báo rõ trước khi khách hàng thanh toán.
19. Điểm giao dịch Viettel gần khu vực Quận 2 ở đâu?
Khách hàng có thể tham khảo điểm tại 156 Trần Não và 162A Nguyễn Thị Định. Vì thông tin điểm giao dịch có thể điều chỉnh, nên kiểm tra công cụ tìm cửa hàng Viettel hoặc gọi trước khi đến.
20. Mạng chập chờn hoặc cần hỗ trợ gấp thì gọi số nào?
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gọi tổng đài kỹ thuật Internet Viettel 1800 8119. Nhu cầu đăng ký mới, kiểm tra port hoặc hỗ trợ hồ sơ liên hệ 0866.222.900 hoặc 0963.14.53.53.
Trước khi gọi, nên chụp trạng thái đèn modem, kiểm tra nguồn điện và ghi lại thời điểm phát sinh lỗi.
Form đăng ký khảo sát hạ tầng Viettel Quận 2
Điền địa chỉ và nhu cầu sử dụng. Form sẽ tạo nội dung yêu cầu để gửi qua WhatsApp tới số hỗ trợ của viettelnet.vn. Tiếp nhận yêu cầu 24/7; nhiều địa chỉ có thể thi công trong 24 giờ sau khi xác nhận còn port, hồ sơ đầy đủ và được phép vào phòng kỹ thuật.
Email báo giá: cuongnd16@viettel.com.vn | Zalo/WhatsApp: 0979.288.617 | Báo hỏng: 1800 8119
