Lắp đặt cáp quang Viettel Quận 2 HCM giá rẻ, tặng modem wifi và 6 tháng cước

Đình Cường Viettelnet Đình Cường Viettelnet - Cập nhật lúc: 10:07 - 25/07/2026   - 4240 lượt xem
Cập nhật nội dung năm 2026
Lắp mạng Viettel Quận 2: Internet Wi-Fi 6 cho căn hộ, biệt thự và doanh nghiệp

Dịch vụ lắp mạng Viettel Quận 2 hỗ trợ kiểm tra cổng cáp quang theo từng căn hộ, biệt thự, shophouse, nhà hàng và văn phòng tại khu vực Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng, Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái. Khách hàng có thể đăng ký Internet Wi-Fi 6, Mesh Wi-Fi, gói GIGA 1 Gbps hoặc đường truyền doanh nghiệp có IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.

Khảo sát theo căn hộ và villa Kiểm tra port, phòng kỹ thuật, tuyến cáp và quy định của ban quản lý.
Tư vấn Mesh Wi-Fi 6 Chọn số điểm phát theo diện tích, số tầng, vật cản và số thiết bị.
Hỗ trợ khách nước ngoài Hướng dẫn hộ chiếu, hợp đồng thuê và hồ sơ đăng ký tòa nhà.

Viettel Hồ Chí Minh cung cấp cáp quang Viettel Quận 2 cho cá nhân, hộ gia đình, người nước ngoài, chủ biệt thự, cửa hàng, nhà hàng, khách sạn và doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng Internet tại khu Đông TP.HCM.

Lắp đặt Internet cáp quang Viettel Quận 2 TP.HCM Khảo sát cáp quang Viettel tại khu vực Quận 2 cũ, TP.HCM
Cập nhật địa chỉ hành chính: từ ngày 01/07/2025, khu vực Quận 2 cũ chủ yếu được tổ chức thành ba phường gồm An Khánh, Bình Trưng và Cát Lái. Các tên Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái vẫn được dùng phổ biến để nhận diện khu vực, dự án và nhu cầu tìm kiếm. Khi đăng ký, khách hàng nên cung cấp địa chỉ theo phường hiện hành và ghi thêm tên khu vực cũ nếu cần.

Viettel Telecom khu vực Quận 2 tiếp nhận yêu cầu dịch vụ tại các khu dân cư, chung cư và tuyến thương mại. Khách hàng có thể tham khảo các điểm giao dịch được công bố tại 156 Trần Não162A Nguyễn Thị Định; nên kiểm tra lại trên công cụ tìm cửa hàng Viettel hoặc gọi trước khi đến vì địa chỉ và giờ làm việc có thể được điều chỉnh.

Hạ tầng cáp quang Viettel tại khu vực Quận 2 cũ

Cáp quang Viettel Quận 2 đã được triển khai tại nhiều khu dân cư, chung cư, khu đô thị và tuyến đường lớn. Tuy nhiên, khả năng lắp đặt phải được kiểm tra theo từng số nhà, block, tầng, căn hộ và tủ cáp của dự án.

Phường An Khánh hiện hành

Bao gồm địa bàn Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh và phần còn lại của An Phú theo phương án sắp xếp năm 2025.

Phường Bình Trưng hiện hành

Bao gồm Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây và một phần địa bàn An Phú.

Phường Cát Lái hiện hành

Bao gồm địa bàn Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái, tập trung nhiều khu nhà phố, biệt thự và dự án mới.

Tên khu vực thường dùng

Bình An, Bình Khánh, Sala, Thủ Thiêm, Thảo Điền, An Phú và Thạnh Mỹ Lợi vẫn được khách hàng dùng để mô tả vị trí.

Không thể xác nhận port chỉ bằng tên dự án: cùng một chung cư có thể block còn port, block hết port hoặc tầng chưa có tuyến cáp phù hợp. Kết quả chỉ được chốt sau khi kiểm tra hệ thống và, khi cần, khảo sát phòng kỹ thuật.

Lắp mạng cho chung cư cao cấp, biệt thự và nhà phố nhiều tầng

Chung cư Masteri, Sala, New City, Palm Heights và các dự án tương tự

Khách hàng nên chuẩn bị tên dự án, block, tầng, số căn, số điện thoại, khung giờ nhận kỹ thuật và thông tin ban quản lý. Một số tòa nhà yêu cầu phiếu đăng ký thi công, giấy tờ cư dân, hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ căn hộ.

Kiểm tra nhà mạng trong tòa nhà: xác nhận Viettel đã có tủ cáp, ODF hoặc hộp phối quang tại block.
Kiểm tra cổng trống: đối chiếu port theo tầng hoặc khu vực gần căn hộ.
Đăng ký ban quản lý: gửi danh sách kỹ thuật viên, thời gian thi công và yêu cầu mở phòng máy.
Khảo sát đường dây trong căn: xác định vị trí modem, tủ điện nhẹ, dây LAN và điểm Mesh.
Nghiệm thu: kiểm tra kết nối có dây, Wi-Fi, vùng phủ và bàn giao tài khoản quản lý dịch vụ.

Biệt thự Thảo Điền, An Phú và Thạnh Mỹ Lợi

Biệt thự lớn thường có sàn bê tông, nhiều tầng, cầu thang, sân vườn và thiết bị thông minh nên một modem đặt ở tầng trệt khó phủ đều. Giải pháp phù hợp là khảo sát số điểm Mesh, ưu tiên kết nối backhaul bằng dây LAN và tách mạng cho camera, IoT, nhân viên hoặc khách.

Loại mặt bằng Giải pháp tham khảo Lưu ý triển khai
Căn hộ 1-2 phòng ngủ NETVT01_H hoặc NETVT2_H Đặt modem ở vị trí mở, tránh tủ điện kín và góc xa phòng ngủ.
Căn hộ 3-4 phòng, nhiều vách MESHVT1_H hoặc MESHVT2_H Ưu tiên đi dây LAN tới điểm Mesh nếu tường bê tông dày.
Nhà phố 2-3 tầng MESHVT2_H hoặc GIGA3H Mỗi tầng nên có điểm phát phù hợp; tránh đặt thiết bị sát sàn.
Biệt thự rộng, sân vườn MESHVT3_H, GIGA4H hoặc hệ thống access point Cần sơ đồ vùng phủ, dây mạng, switch và thiết bị ngoài trời nếu có.

Bảng giá Internet Viettel cho cá nhân và hộ gia đình tại Quận 2

Các shortcode bảng giá gốc được giữ nguyên để website tiếp tục lấy dữ liệu theo cấu hình quản trị:

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
NETVT1_T 300 Mbps 235.000 đ
NETVT2_T 500 Mbps ≥ 1Gbps 265.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H 300 Mbps + 01 Mesh WiFi 255.000 đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi 289.000 đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi 359.000 đ
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước Băng thông Thiết bị, tính năng Giá FTTH đơn lẻ Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP
App Box App Box
Giga1 1000Mbps ONT WiFi6 320.000 340.000 360.000 370.000 370.000
Giga2 1000Mbps ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi 355.000 375.000 395.000 405.000 405.000
Giga3 1000Mbps ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi 390.000 410.000 430.000 440.000 440.000
Giga4 1000Mbps ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi 425.000 445.000 465.000 475.000 475.000
GigaPro1 1000Mbps ONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000 520.000 540.000 550.000 550.000
GigaVip1 1000Mbps ONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.000 1.320.000 1.340.000 1.350.000 1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:

• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước

• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

BẢNG GIÁ COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
Gói cước Băng thông App GIẢI TRÍ Box GIẢI TRÍ App ĐẲNG CẤP Box ĐẲNG CẤP
NETVT01_H 300Mbps 255.000 275.000 285.000 285.000
NETVT2_H 500Mbps - Up to 1Gbps 285.000 305.000 315.000 315.000
MESHVTI1_H 300Mbps 275.000 295.000 305.000 305.000
MESHVTI2_H 500Mbps - 1Gbps 309.000 329.000 339.000 339.000
MESHVTI3_H 500Mbps - 1Gbps 379.000 399.000 409.000 409.000
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

Giá Internet Wi-Fi 6 nội thành TP.HCM tham khảo năm 2026

Gói Băng thông Thiết bị Cước tháng gồm VAT Nhu cầu phù hợp
NETVT01_H 300 Mbps 01 modem Wi-Fi 6 235.000 đồng Căn hộ, gia đình, làm việc và học trực tuyến.
NETVT2_H Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện 01 modem Wi-Fi 6 265.000 đồng Gia đình nhiều thiết bị, tải dữ liệu, giải trí 4K.
MESHVT1_H 300 Mbps 01 Wi-Fi 6 + 01 Mesh 255.000 đồng Căn hộ nhiều phòng hoặc nhà có điểm khuất sóng.
MESHVT2_H Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện 01 Wi-Fi 6 + 02 Mesh 289.000 đồng Nhà nhiều tầng, shophouse hoặc văn phòng nhỏ.
MESHVT3_H Từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện 01 Wi-Fi 6 + 03 Mesh 359.000 đồng Biệt thự, mặt bằng rộng hoặc nhiều khu vực sử dụng.
Minh bạch chi phí: chính sách hiện hành có thể áp dụng phí hòa mạng Internet từ 300.000 đồng/thuê bao. Giá, thiết bị, ưu đãi và điều kiện số di động Viettel làm số liên hệ có thể thay đổi theo chương trình và hạ tầng tại địa chỉ. Shortcode trên website cần được dùng làm dữ liệu bán hàng sau khi kiểm tra.

Hotline đăng ký mạng Viettel Quận 2: 0963.14.53.53 - 0866.222.900

Báo giá qua email: cuongnd16@viettel.com.vn

Gói Home WiFi và Mesh Wi-Fi 6 Viettel Quận 2 Tư vấn Home WiFi và Mesh Wi-Fi cho căn hộ, nhà phố và biệt thự Quận 2

Gói GIGA 1 Gbps và Mesh Wi-Fi 6 cho không gian rộng

Gói GIGA sử dụng công nghệ XGSPON tại khu vực đã sẵn hạ tầng. Trước khi đăng ký, nhân viên phải kiểm tra công nghệ của tủ cáp và port tại địa chỉ; không phải mọi block chung cư đều có thể cung cấp ngay.

Gói GIGA Tốc độ Thiết bị Giá ưu đãi tham khảo Giá thông thường tham khảo
GIGA1H 1 Gbps 01 thiết bị công nghệ mới 279.000 đồng 320.000 đồng
GIGA2H 1 Gbps 01 thiết bị + 01 Mesh 309.000 đồng 355.000 đồng
GIGA3H 1 Gbps 01 thiết bị + 02 Mesh 324.000 đồng 390.000 đồng
GIGA4H 1 Gbps 01 thiết bị + 03 Mesh 339.000 đồng 425.000 đồng

Giá ưu đãi có thể yêu cầu khách hàng tại Hà Nội hoặc TP.HCM sử dụng số di động Viettel làm số liên hệ. Cần kiểm tra chính sách tại thời điểm lập hợp đồng.

Internet doanh nghiệp cho shophouse, F&B và văn phòng tại Thảo Điền - An Phú

Bảng doanh nghiệp gốc được giữ nguyên:

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

Khách hàng cần đường truyền cho công ty có thể tham khảo thêm nội dung lắp mạng Viettel cho công ty và trang tổng hợp cáp quang Viettel.

Nhu cầu vận hành Giải pháp nên khảo sát Thông số cần ghi trong báo giá
Shophouse, quán cà phê, nhà hàng FTTH tốc độ cao, Wi-Fi 6/Mesh hoặc access point chịu tải. Số người truy cập, số tầng, mạng POS, camera, Wi-Fi khách và đường dự phòng.
Văn phòng 10-30 người FTTH hoặc gói doanh nghiệp cơ bản có IP tĩnh nếu cần. Tốc độ trong nước, IP WAN, hỗ trợ kỹ thuật, thiết bị và phí hòa mạng.
VPN, máy chủ, camera, remote desktop Gói có IP WAN tĩnh và firewall phù hợp. Số IP, yêu cầu NAT, băng thông chiều lên, bảo mật và quyền quản trị.
Dịch vụ quốc tế hoặc họp xuyên biên giới Gói doanh nghiệp có cam kết băng thông quốc tế. Mức cam kết, SLA, thời gian xử lý và phạm vi đo chất lượng.

Ví dụ tham khảo, gói VIP200 được công bố với cước 800.000 đồng/tháng, tốc độ trong nước 200 Mbps, cam kết quốc tế tối thiểu 5 Mbps và 01 IP WAN tĩnh. Doanh nghiệp có yêu cầu cao hơn cần nhận báo giá theo địa chỉ, hạ tầng và phương án kỹ thuật.

Lắp đặt Wi-Fi Viettel Quận 2 cho căn hộ và doanh nghiệp
Lắp đặt Wi-Fi Viettel Quận 2

English checklist for expats living in District 2 area

Documents commonly requested: valid passport, local phone number, installation address, apartment lease or owner confirmation when required, and building management approval for technical access.

Before installation: confirm the building name, tower, floor, apartment number, preferred installation time, router location and whether the management office requires a work permit or technician registration.

Billing: ask for the monthly fee, connection fee, prepaid cycle, equipment conditions and invoice information in writing before signing.

Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel Quận 2

Cá nhân và hộ gia đình

  • Căn cước, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
  • Số điện thoại liên hệ và địa chỉ lắp đặt theo phường hiện hành.
  • Tên dự án, block, tầng, số căn hoặc thông tin nhà phố.

Người thuê nhà và người nước ngoài

  • Hộ chiếu còn hiệu lực và số điện thoại liên hệ tại Việt Nam.
  • Hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà nếu tòa nhà yêu cầu.
  • Phiếu đăng ký thi công hoặc chấp thuận của ban quản lý.

Doanh nghiệp và văn phòng

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ pháp nhân tương ứng.
  • Giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền cho người ký hợp đồng.
  • Thông tin xuất hóa đơn, yêu cầu IP tĩnh và thông số vận hành.

Quy trình khảo sát và thi công cáp quang Viettel Quận 2

Tiếp nhận địa chỉ: khách hàng gửi số nhà, đường, phường hiện hành, tên dự án, block, tầng và số căn.
Kiểm tra hạ tầng: nhân viên kiểm tra tuyến cáp, công nghệ, port và khả năng cung cấp gói.
Làm việc với ban quản lý: xác nhận khung giờ, phòng kỹ thuật, giấy phép và tuyến cáp nội bộ.
Khảo sát vùng phủ: chọn vị trí modem, Mesh, dây LAN và thiết bị cho từng tầng hoặc khu vực.
Chốt chi phí: xác nhận cước, phí hòa mạng, thiết bị, kỳ đóng trước và ưu đãi.
Thi công, đo kiểm: kéo cáp, cấu hình, đo tốc độ có dây và Wi-Fi, sau đó bàn giao dịch vụ.
Thời gian triển khai: nhiều địa chỉ còn port và hồ sơ đầy đủ có thể hoàn thành trong khoảng 24-48 giờ. Chung cư cần mở phòng kỹ thuật, biệt thự cần khảo sát Mesh hoặc khu vực đang chờ bổ sung port có thể lâu hơn. Lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần phụ thuộc lịch kỹ thuật và quy định của ban quản lý.

Hỗ trợ kỹ thuật và các khu vực lân cận

Khi mạng chập chờn, khách hàng nên kiểm tra nguồn điện, trạng thái đèn PON/LOS và thử kết nối bằng dây LAN trước khi báo hỏng. Tổng đài hỗ trợ dịch vụ cố định Viettel là 1800 8119.

Khách hàng có thể tham khảo thêm tổng đài Viettel, lắp mạng Viettel Bình Thạnh, cáp quang Viettel Thủ Đức, Viettel Quận 1lắp mạng Viettel Quận 9.

20 câu hỏi thường gặp về lắp mạng Viettel Quận 2

Nhóm 1: Hạ tầng, địa bàn, chung cư và biệt thự

1. Cáp quang Viettel đã phủ toàn bộ khu vực Quận 2 cũ chưa?

Viettel đã có hạ tầng tại nhiều khu vực Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng, Thạnh Mỹ Lợi và Cát Lái. Tuy nhiên, khả năng lắp đặt phải kiểm tra theo từng số nhà, dự án, block và tầng vì port có thể hết hoặc tuyến cáp nội bộ chưa sẵn sàng.

Bước 1: gửi địa chỉ đầy đủ. Bước 2: cung cấp tên tòa nhà, block, tầng, số căn. Bước 3: chờ kiểm tra port và lịch khảo sát.

2. Quận 2 cũ hiện thuộc những phường nào?

Từ ngày 01/07/2025, khu vực Quận 2 cũ chủ yếu thuộc ba phường An Khánh, Bình Trưng và Cát Lái. Khách hàng vẫn có thể ghi thêm tên khu vực cũ như Thảo Điền, An Phú, Thủ Thiêm, Bình Trưng Đông hoặc Thạnh Mỹ Lợi để nhân viên xác định vị trí nhanh hơn.

3. Cư dân Masteri, Sala, New City hoặc Palm Heights cần thủ tục gì với ban quản lý?

Thông thường cần đăng ký kỹ thuật viên, thời gian thi công, quyền vào phòng máy và tuyến kéo dây. Một số dự án yêu cầu thẻ cư dân, hợp đồng thuê, xác nhận chủ căn hộ hoặc phiếu công tác.

Khách hàng nên liên hệ ban quản lý trước để biết biểu mẫu; Viettel cung cấp thông tin kỹ thuật viên và phương án thi công sau khi chốt lịch.

4. Biệt thự Thảo Điền hoặc Thạnh Mỹ Lợi nên chọn Mesh Wi-Fi 6 nào?

Nhà 2-3 tầng có thể khảo sát MESHVT2_H; biệt thự rộng, nhiều tầng hoặc có sân vườn nên xem xét MESHVT3_H, GIGA3H, GIGA4H hoặc hệ thống access point. Số điểm phát phải dựa trên mặt bằng và vật cản, không chỉ dựa vào diện tích.

Nên đi dây LAN tới điểm Mesh để giữ tốc độ ổn định giữa các tầng.

5. Làm sao biết nhà hoặc văn phòng còn port cáp quang?

Gửi cho viettelnet.vn số nhà, tên đường, phường hiện hành, tên dự án, block, tầng, số căn và số điện thoại. Với biệt thự hoặc shophouse, nên gửi thêm ảnh mặt tiền hoặc vị trí bản đồ.

Kết quả sơ bộ được kiểm tra trên hệ thống; tòa nhà phức tạp vẫn cần kỹ thuật xác nhận tại phòng máy.

6. Căn hộ đang có sẵn dây mạng của chủ cũ có dùng lại được không?

Có thể dùng lại dây LAN trong căn nếu dây còn tốt, đúng chuẩn và đi tới vị trí cần đặt modem hoặc Mesh. Dây quang, modem và hợp đồng cũ cần được kiểm tra riêng; không nên tự đấu nối thiết bị của thuê bao cũ.

Nhóm 2: Giá cước, Wi-Fi 6, khách nước ngoài và doanh nghiệp

7. Giá Internet Viettel gia đình tại Quận 2 năm 2026 là bao nhiêu?

Giá tham khảo nội thành TP.HCM: NETVT01_H 300 Mbps là 235.000 đồng/tháng; NETVT2_H từ 500 Mbps đến 1 Gbps theo điều kiện là 265.000 đồng/tháng. Hai gói được trang bị modem Wi-Fi 6 theo chính sách.

Cần kiểm tra thêm phí hòa mạng, kỳ thanh toán và điều kiện ưu đãi tại địa chỉ.

8. Giá các gói Mesh Wi-Fi 6 tại Quận 2 ra sao?

MESHVT1_H có 01 modem Wi-Fi 6 và 01 Mesh, giá 255.000 đồng/tháng; MESHVT2_H có thêm 02 Mesh, giá 289.000 đồng/tháng; MESHVT3_H có thêm 03 Mesh, giá 359.000 đồng/tháng.

Giá đã gồm VAT theo bảng tham khảo; thiết bị và chính sách cần được đối chiếu khi lập hợp đồng.

9. Người nước ngoài đăng ký lắp mạng cần giấy tờ gì?

Khách nước ngoài thường cần hộ chiếu còn hiệu lực, số điện thoại tại Việt Nam, địa chỉ lắp đặt và hợp đồng thuê hoặc xác nhận của chủ nhà khi tòa nhà yêu cầu. Ban quản lý có thể yêu cầu thêm phiếu thi công hoặc đăng ký kỹ thuật viên.

Nên yêu cầu báo giá ghi rõ cước tháng, phí hòa mạng, kỳ trả trước và điều kiện thiết bị bằng văn bản.

10. Shophouse, nhà hàng và quán cà phê nên chọn gói nào?

Mặt bằng nhỏ có thể dùng NETVT2_H hoặc MESHVT1_H. Mặt bằng nhiều tầng hoặc lượng khách cao nên khảo sát MESHVT2_H, MESHVT3_H hoặc access point chuyên dụng. Hệ thống POS, camera và Wi-Fi khách nên được tách mạng.

11. Văn phòng cần IP tĩnh và băng thông quốc tế nên chọn gì?

Nên chọn gói Internet doanh nghiệp có IP WAN tĩnh và mức cam kết quốc tế được ghi rõ. Ví dụ VIP200 có tốc độ trong nước 200 Mbps, cam kết quốc tế tối thiểu 5 Mbps và 01 IP WAN tĩnh với cước tham khảo 800.000 đồng/tháng.

Doanh nghiệp dùng VPN, máy chủ hoặc dịch vụ xuyên biên giới cần kiểm tra thêm SLA và đường dự phòng.

12. Khách hàng mới có được trang bị modem Wi-Fi 6 không?

Các gói Internet gia đình hiện hành được công bố kèm modem Wi-Fi 6. Model cụ thể phụ thuộc kho thiết bị và công nghệ tại điểm lắp. Thiết bị được quản lý theo chính sách dịch vụ, vì vậy khách hàng cần đọc điều kiện bảo hành và hoàn trả khi chấm dứt hợp đồng.

13. Gói GIGA 1 Gbps có lắp được tại mọi chung cư Quận 2 không?

Không. Gói GIGA cần hạ tầng XGSPON tại tủ cáp và port của dự án. Nhân viên phải kiểm tra công nghệ theo block hoặc tuyến trước khi xác nhận cung cấp.

Nhóm 3: Đăng ký, ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật

14. Cá nhân, người thuê nhà và doanh nghiệp cần chuẩn bị gì?

Cá nhân dùng căn cước hoặc hộ chiếu; người thuê nhà có thể cần hợp đồng thuê hoặc xác nhận chủ nhà; doanh nghiệp cần hồ sơ pháp nhân, giấy tờ người đại diện hoặc giấy ủy quyền và thông tin xuất hóa đơn.

15. Từ khi đăng ký đến khi lắp xong thường mất bao lâu?

Địa chỉ còn port, hồ sơ đầy đủ và không cần xin phép phức tạp có thể triển khai trong khoảng 24-48 giờ. Chung cư cần mở phòng kỹ thuật hoặc biệt thự cần khảo sát Mesh có thể lâu hơn.

16. Có hỗ trợ lắp ngoài giờ hoặc cuối tuần không?

Có thể sắp xếp khi đội kỹ thuật còn lịch và ban quản lý cho phép. Khách hàng nên gửi yêu cầu giờ thi công ngay từ lúc đăng ký, đặc biệt với văn phòng, nhà hàng và căn hộ có giờ kiểm soát kỹ thuật.

17. Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng được ưu đãi gì?

Gói hiện hành có thể cho phép chu kỳ 1 tháng, 6 tháng hoặc 13 tháng. Chính sách được công bố có thể tặng 1 tháng cước khi đóng trước 12 tháng. Quyền lợi thực tế phải thể hiện trong hợp đồng hoặc phiếu đăng ký.

18. Lắp mạng Viettel Quận 2 có miễn phí hòa mạng không?

Không nên mặc định miễn phí. Chính sách hiện hành có phí hòa mạng Internet từ 300.000 đồng/thuê bao; combo hoặc chương trình theo từng thời điểm có thể áp dụng mức khác. Nhân viên cần báo rõ trước khi khách hàng thanh toán.

19. Điểm giao dịch Viettel gần khu vực Quận 2 ở đâu?

Khách hàng có thể tham khảo điểm tại 156 Trần Não và 162A Nguyễn Thị Định. Vì thông tin điểm giao dịch có thể điều chỉnh, nên kiểm tra công cụ tìm cửa hàng Viettel hoặc gọi trước khi đến.

20. Mạng chập chờn hoặc cần hỗ trợ gấp thì gọi số nào?

Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gọi tổng đài kỹ thuật Internet Viettel 1800 8119. Nhu cầu đăng ký mới, kiểm tra port hoặc hỗ trợ hồ sơ liên hệ 0866.222.900 hoặc 0963.14.53.53.

Trước khi gọi, nên chụp trạng thái đèn modem, kiểm tra nguồn điện và ghi lại thời điểm phát sinh lỗi.

Form đăng ký khảo sát hạ tầng Viettel Quận 2

Điền địa chỉ và nhu cầu sử dụng. Form sẽ tạo nội dung yêu cầu để gửi qua WhatsApp tới số hỗ trợ của viettelnet.vn. Tiếp nhận yêu cầu 24/7; nhiều địa chỉ có thể thi công trong 24 giờ sau khi xác nhận còn port, hồ sơ đầy đủ và được phép vào phòng kỹ thuật.

Gọi 0866.222.900 Gọi 0963.14.53.53

Email báo giá: cuongnd16@viettel.com.vn  |  Zalo/WhatsApp: 0979.288.617  |  Báo hỏng: 1800 8119

Đình Cường Viettelnet

Đình Cường Viettelnet

Ông Nguyễn Đình Cường (MSNV:199564) chủ trang web viettelnet.vn là chuyên viên CEO Viettel có kinh nghiệm SEO Website, bán hàng, hỗ trợ khách hàng hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2013) Cường Viettel chuyên viên giải pháp doanh nghiệp, cá nhân như GPS, Chữ ký số, Cloud,...liên hệ hỗ trợ giải đáp tư vấn số chính theo thông tin nhân dự Vietteltelecom 0979.288.617(Zalo)