Lắp mạng Viettel Quận 4 – tặng modem wifi – Khuyến mãi 6th cước
VIETTEL Telecom Quận 4 trực thuộc trung tâm giao dịch 385 Tôn Đản – P.15 – Quận 4 quản lý bao gồm 18 phường.
Lắp mạng Viettel tại Quận 4 đang có chương trình khuyến mãi hấp dẫn đến khách hàng: Miễn phí hoàn toàn phí lắp đặt, miễn phí modem viettel wifi chuẩn AC 2 băng tầng. Cơ hội được nhận thêm 6 tháng cước khi khách hàng thanh toán trả trước tiền cước.
Cáp quang Viettel Quận 4 đã có hạ tầng tại: Chung cư Vạn Đô, Căn hộ Charmington Iris, Chung cư H1 ; H2 ;H3, Căn hộ De La Sol, Căn hộ Galaxy 9,Căn hộ Grand Riverside, Chung cư Icon 56, Chung cư Khánh Hội 1,Dự án Masteri Millennium, Căn hộ Orient, Căn hộ Riva Park, Căn hộ River Gate, Dự án Saigon Royal Residences, Căn hộ Saigon Royal, Căn hộ Sunshine Horizon, Dự án The Gold View, Dự án The Lancaster, Dự án The Tresor, Chung cư Tôn Thất Thuyết
Trên địa bàn Viettel ở Quận 4 được quang hóa hết toàn bộ, do đó khi khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ Internet VIETTEL sẽ được cung cấp đường truyền cáp quang VIETTEL tốc độ băng thông cao có thể lên đến 1000Mbps

MỤC LỤC
- Lắp mạng Viettel Quận 4 cho cá nhân, gia đình gồm các gói cước sau
- Lắp đặt truyền hình Viettel Quận 4 và internet
- Đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel Quận 4 cho doanh nghiệp, công ty, tổ chức
- Lắp Mạng Viettel Quận 4 có nên không?
- Lắp wifi Viettel Quận 4 cho phòng Game, internet công cộng
- Tổng đài VIETTEL Quận 4 lắp đặt cáp quang VIETTEL
- Danh sách tên đường ở Quận 4 đã có hạ tầng internet cáp quang Viettel QUẬN 4
Lắp mạng Viettel Quận 4 cho cá nhân, gia đình gồm các gói cước sau
+ Gói cước áp dụng lắp đặt Internet cáp quang tập đoàn Viettel
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Box: 360.000
Box: 370.000
Box: 395.000
Box: 405.000
Box: 430.000
Box: 440.000
Box: 465.000
Box: 475.000
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Box: 540.000
Box: 550.000
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Box: 1.340.000
Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
+ Gói cước Combo Internet + với truyền hình Viettel tham khảo ngay
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps - Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps - 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps - 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
✓ Thủ tục lắp đặt mạng Viettel Quận 4
– CMND chụp hình, scan hoặc photo không cần công chứng
– Hộ khẩu, giấy tờ chủ quyền xác nhận chính chủ tại địa chỉ lắp đặt mạng Viettel photo (nếu có)
Lắp đặt truyền hình Viettel Quận 4 và internet
Khách hàng mới có nhu cầu lắp đặt truyền hình cáp quang VIETTEL phải chọn sử dụng cả 2 dịch vụ truyền hình VIETTEL và internet cùng một lúc với mức giá rẻ đặc biệt ưu đãi trong tháng
>> Xem ngay các tính năng đặc sắc của dịch vụ truyền hình Viettel tương tác tại Việt Nam
– Phí lắp đặt: miễn phí hoàn toàn khi khách hàng đóng cước trước
– Trang bị miễn phí Modem Wifi 4 cổng và một đầu thu truyền hình số HD.
Đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel Quận 4 cho doanh nghiệp, công ty, tổ chức
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
♦ Quý khách đăng ký lắp đặt Viettel cho doanh nghiệp được miễn phí 100% chi phí lắp đặt, trang bị modem wifi 4 cổng và tặng cước sử dụn
Lưu ý:
Bảng giá đã bao gồm VAT và chưa có phí thuê thêm IP Tĩn
Xem ngay bảng báo giá cáp quang Viettel mới nhất trong tháng
✓ Thủ tục lắp mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp tại quận 4
– Giấy phép kinh doanh, cmnd photo.
– Dấu tròn để đóng lên bộ hợp đồng lắp mạng cáp quang Viettel.
Lắp Mạng Viettel Quận 4 có nên không?
+ Đường truyền băng thông và tốc độ wifi Viettel ổn định, không chập chờn vào giờ cao điểm.
+ Quản lý cước cáp quang rõ ràng, thanh toán cước internet dễ dàng.
+ Thủ tục đăng ký Wifi Viettel đơn giản, nhân viên đến tại nhà làm hồ sơ.
+ Lắp đặt Wifi Viettel nhanh siêu tốc trong 24 giờ.
+ Dịch vụ tổng đài viettel hỗ trợ kỹ thuật 24/24, nhân viên xử lý sự cố tại nhà trong 4 giờ làm việc.
+ Nhiều gói cước wifi Viettel để khách hàng lựa chọn, phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Lắp wifi Viettel Quận 4 cho phòng Game, internet công cộng
Gói cước: PRO1000
Băng thông: 1000Mbps
Tốc độ cam kết quốc tế: 10Mbps
Cước hàng tháng 700.000đ miễn phí lắp nếu khách hàng hòa mạng hàng tháng.
Phí lắp đặt:
– Trang bị Modem FTTH wifi
– Trang bị Modem Router Draytek Vigor: phí lắp đặt 3.000.000đ.
Trả trước 6 tháng: tặng 1/2 tháng cước thứ 7
– Trang bị Modem FTTH wifi: miễn phí lắp đặt.
– Trang bị Modem Router Draytek Vigor: phí lắp đặt 3.000.000đ.
Trả trước 12 tháng: tặng cước tháng thứ 13 và 14.
– Trang bị Modem Router Draytek Vigor miễn phí.
Tổng đài VIETTEL Quận 4 lắp đặt cáp quang VIETTEL
+ Gọi đến số hotline đăng ký để được tư vấn và cung cấp địa chỉ cần lắp đặt cáp quang Viettel
+ Đăng ký online tại website, trong vòng 10 phút sẽ có nhân viên kinh doanh gọi lại.
+ Đến điểm giao dịch của Viettel HCM gần nhất để đăng ký.
Quận 4 hay Quận Tư là một quận nằm ở giữa quận 1 và quận 7 Thành HCM. Quận 4 tư là nơi tọa lạc của di tích Bến Nhà Rồng, Bảo tàng Hồ Chí Minh….cùng nhiều kiến trúc tôn giáo khác. VIETTEL Quận 4 giáp ranh giữa VIETTEL các quận như; Phía Đông Bắc là sông Sài Gòn, bờ bên kia là VIETTEL Quận 2. Phía Tây Bắc là kênh Bến Nghé, bờ bên kia là VIETTEL Quận 1. Phía Nam là kênh Tẻ, bờ bên kia là VIETTEL Quận 3.
Danh sách tên đường ở Quận 4 đã có hạ tầng internet cáp quang Viettel QUẬN 4
| Bến Vân Đồn | Đường số 19 | Đường số 37 | Hoàng Diệu |
| Dân Sinh | Đường số 2 | Đường số 38 | Khánh Hội |
| Đinh Lễ | Đường số 20 | Đường số 39 | Lê Quốc Hưng |
| Đoàn Nhữ Hài | Đường số 21 | Đường số 4 | Lê Thạch |
| Đoàn Văn Bơ | Đường số 22 | Đường số 40 | Lê Văn Linh |
| Đường số 1 | Đường số 23 | Đường số 41 | Ngô Văn Sở |
| Đường số 10 | Đường số 24 | Đường số 42 | Nguyễn Hữu Hào |
| Đường số 10A | 2 Đường số 25 | Đường số 43 | Nguyễn Khoái |
| Đường số 10B | Đường số 28 | Đường số 44 | Nguyễn Tất Thành |
| Đường số 10C | Đường số 29 | 3 Đường số 45 | Nguyễn Thần Hiến |
| Đường số 11 | Đường số 3 | Đường số 46 | Nguyễn Trường Tộ |
| Đường số 12 | Đường số 30 | Đường số 47 | Tân Vĩnh |
| Đường số 12A | Đường số 31 | Đường số 48 | Tôn Đản |
| Đường số 12B | Đường số 32 | Đường số 49 | Tôn Thất Thuyết |
| Đường số 13 | Đường số 32A | Đường số 50 | Trương Đình Hợi |
| Đường số 15 | Đường số 33 | Đường số 6 | Vĩnh Hội |
| Đường số 16 | Đường số 34 | Đường số 7 | Vĩnh Khánh |
| Đường số 17 | Đường số 35 | Đường số 8 | Xóm Chiếu |
| Đường số 18 | Đường số 36 | Đường số 9 |
Tư vấn HOTLINE: 0963.14.53.53 (Mr Cường) & 0979.288.617 (zalo-viber-whatapp-telegram)


