Lắp mạng Viettel Quận 4 – tặng modem wifi – Khuyến mãi 2th cước
VIETTEL Telecom Quận 4 trực thuộc trung tâm giao dịch 385 Tôn Đản – P.15 – Quận 4 quản lý bao gồm 18 phường.
Lắp mạng Viettel tại Quận 4 đang có chương trình khuyến mãi hấp dẫn đến khách hàng: Miễn phí hoàn toàn phí lắp đặt, miễn phí modem viettel wifi chuẩn AC 2 băng tầng. Cơ hội được nhận thêm 6 tháng cước khi khách hàng thanh toán trả trước tiền cước.
Cáp quang Viettel Quận 4 đã có hạ tầng tại: Chung cư Vạn Đô, Căn hộ Charmington Iris, Chung cư H1 ; H2 ;H3, Căn hộ De La Sol, Căn hộ Galaxy 9,Căn hộ Grand Riverside, Chung cư Icon 56, Chung cư Khánh Hội 1,Dự án Masteri Millennium, Căn hộ Orient, Căn hộ Riva Park, Căn hộ River Gate, Dự án Saigon Royal Residences, Căn hộ Saigon Royal, Căn hộ Sunshine Horizon, Dự án The Gold View, Dự án The Lancaster, Dự án The Tresor, Chung cư Tôn Thất Thuyết
Trên địa bàn Viettel ở Quận 4 được quang hóa hết toàn bộ, do đó khi khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ Internet VIETTEL sẽ được cung cấp đường truyền cáp quang VIETTEL tốc độ băng thông cao có thể lên đến 1000Mbps

Lắp mạng Viettel Quận 4 cho cá nhân, gia đình gồm các gói cước sau
+ Gói cước áp dụng lắp đặt Internet cáp quang tập đoàn Viettel
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
+ Gói cước Combo Internet + với truyền hình Viettel tham khảo ngay
BẢNG GIÁ COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps – Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps – 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps – 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
✓ Thủ tục lắp đặt mạng Viettel Quận 4
– CMND chụp hình, scan hoặc photo không cần công chứng
– Hộ khẩu, giấy tờ chủ quyền xác nhận chính chủ tại địa chỉ lắp đặt mạng Viettel photo (nếu có)

Lắp đặt truyền hình Viettel Quận 4 và internet
Khách hàng mới có nhu cầu lắp đặt truyền hình cáp quang VIETTEL phải chọn sử dụng cả 2 dịch vụ truyền hình VIETTEL và internet cùng một lúc với mức giá rẻ đặc biệt ưu đãi trong tháng
>> Xem ngay các tính năng đặc sắc của dịch vụ truyền hình Viettel tương tác tại Việt Nam
– Phí lắp đặt: miễn phí hoàn toàn khi khách hàng đóng cước trước
– Trang bị miễn phí Modem Wifi 4 cổng và một đầu thu truyền hình số HD.
Đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel Quận 4 cho doanh nghiệp, công ty, tổ chức
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói đa phiên F120, F180 cho văn phòng cần nhiều thiết bị, nhiều địa chỉ IP
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Gói đa phiên F120 (15 phiên) và F180 (30 phiên) cấp nhiều địa chỉ IP trên cùng một đường truyền FTTH Viettel 500 Mbps, kèm thiết bị 2 băng tần; phù hợp đơn vị cần nhiều máy tính, điện thoại kết nối đồng thời tại cùng một địa điểm. | ||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
♦ Quý khách đăng ký lắp đặt Viettel cho doanh nghiệp được hỗ trợ chi phí lắp đặt, trang bị modem wifi 4 cổng và tặng cước sử dụn
Lưu ý:
Bảng giá đã bao gồm VAT và chưa có phí thuê thêm IP Tĩn
Xem ngay bảng báo giá cáp quang Viettel mới nhất trong tháng
✓ Thủ tục lắp mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp tại quận 4
– Giấy phép kinh doanh, cmnd photo.
– Dấu tròn để đóng lên bộ hợp đồng lắp mạng cáp quang Viettel.

Lắp Mạng Viettel Quận 4 có nên không?
+ Đường truyền băng thông và tốc độ wifi Viettel ổn định, không chập chờn vào giờ cao điểm.
+ Quản lý cước cáp quang rõ ràng, thanh toán cước internet dễ dàng.
+ Thủ tục đăng ký Wifi Viettel đơn giản, nhân viên đến tại nhà làm hồ sơ.
+ Lắp đặt Wifi Viettel nhanh siêu tốc trong 24 giờ.
+ Dịch vụ tổng đài viettel hỗ trợ kỹ thuật 24/24, nhân viên xử lý sự cố tại nhà trong 4 giờ làm việc.
+ Nhiều gói cước wifi Viettel để khách hàng lựa chọn, phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Lắp wifi Viettel Quận 4 cho phòng Game, internet công cộng
Gói cước: PRO1000
Băng thông: 1000Mbps
Tốc độ cam kết quốc tế: 10Mbps
Cước hàng tháng 700.000đ hỗ trợ lắp nếu khách hàng hòa mạng hàng tháng.
Phí lắp đặt:
– Trang bị Modem FTTH wifi
– Trang bị Modem Router Draytek Vigor: phí lắp đặt 3.000.000đ.
Trả trước 6 tháng: tặng 1/2 tháng cước thứ 7
– Trang bị Modem FTTH wifi: hỗ trợ lắp đặt.
– Trang bị Modem Router Draytek Vigor: phí lắp đặt 3.000.000đ.
Trả trước 12 tháng: tặng cước tháng thứ 13 và 14.
– Trang bị Modem Router Draytek Vigor miễn phí.
Tổng đài VIETTEL Quận 4 lắp đặt cáp quang VIETTEL
+ Gọi đến số hotline đăng ký để được tư vấn và cung cấp địa chỉ cần lắp đặt cáp quang Viettel
+ Đăng ký online tại website, sẽ có nhân viên kinh doanh gọi lại.
+ Đến điểm giao dịch của Viettel HCM gần nhất để đăng ký.
Quận 4 hay Quận Tư là một quận nằm ở giữa quận 1 và quận 7 Thành HCM. Quận 4 tư là nơi tọa lạc của di tích Bến Nhà Rồng, Bảo tàng Hồ Chí Minh….cùng nhiều kiến trúc tôn giáo khác. VIETTEL Quận 4 giáp ranh giữa VIETTEL các quận như; Phía Đông Bắc là sông Sài Gòn, bờ bên kia là VIETTEL Quận 2. Phía Tây Bắc là kênh Bến Nghé, bờ bên kia là VIETTEL Quận 1. Phía Nam là kênh Tẻ, bờ bên kia là VIETTEL Quận 3.
Danh sách tên đường ở Quận 4 đã có hạ tầng internet cáp quang Viettel QUẬN 4
| Bến Vân Đồn | Đường số 19 | Đường số 37 | Hoàng Diệu |
| Dân Sinh | Đường số 2 | Đường số 38 | Khánh Hội |
| Đinh Lễ | Đường số 20 | Đường số 39 | Lê Quốc Hưng |
| Đoàn Nhữ Hài | Đường số 21 | Đường số 4 | Lê Thạch |
| Đoàn Văn Bơ | Đường số 22 | Đường số 40 | Lê Văn Linh |
| Đường số 1 | Đường số 23 | Đường số 41 | Ngô Văn Sở |
| Đường số 10 | Đường số 24 | Đường số 42 | Nguyễn Hữu Hào |
| Đường số 10A | 2 Đường số 25 | Đường số 43 | Nguyễn Khoái |
| Đường số 10B | Đường số 28 | Đường số 44 | Nguyễn Tất Thành |
| Đường số 10C | Đường số 29 | 3 Đường số 45 | Nguyễn Thần Hiến |
| Đường số 11 | Đường số 3 | Đường số 46 | Nguyễn Trường Tộ |
| Đường số 12 | Đường số 30 | Đường số 47 | Tân Vĩnh |
| Đường số 12A | Đường số 31 | Đường số 48 | Tôn Đản |
| Đường số 12B | Đường số 32 | Đường số 49 | Tôn Thất Thuyết |
| Đường số 13 | Đường số 32A | Đường số 50 | Trương Đình Hợi |
| Đường số 15 | Đường số 33 | Đường số 6 | Vĩnh Hội |
| Đường số 16 | Đường số 34 | Đường số 7 | Vĩnh Khánh |
| Đường số 17 | Đường số 35 | Đường số 8 | Xóm Chiếu |
| Đường số 18 | Đường số 36 | Đường số 9 |
Tư vấn HOTLINE: 0963.14.53.53 (Mr Cường) & 0979.288.617 (zalo-viber)
Đăng ký lắp mạng ở Quận 4 cũ: ghi phường mới nào?
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các phường của Quận 4 trước đây được sắp xếp thành 3 phường mới; chính quyền các phường mới hoạt động từ ngày 01/07/2025. Ghi đúng tên phường mới khi đăng ký giúp kỹ thuật tra cứu hạ tầng tại địa chỉ của bạn nhanh hơn.
- Phường Xóm Chiếu: Phường 13, Phường 16, Phường 18 và một phần Phường 15 cũ.
- Phường Khánh Hội: Phường 8, Phường 9, một phần Phường 2, một phần Phường 4 và phần còn lại của Phường 15 cũ.
- Phường Vĩnh Hội: Phường 1, Phường 3, phần còn lại của Phường 2 và phần còn lại của Phường 4 cũ.
Phường 15 cũ được chia cho hai phường Xóm Chiếu và Khánh Hội; Phường 2 và Phường 4 cũ được chia cho hai phường Khánh Hội và Vĩnh Hội. Nếu nhà bạn ở khu vực được chia, hoặc địa chỉ trên giấy tờ không có trong danh sách trên, hãy gửi số nhà và tên đường hoặc hẻm đầy đủ để được xác định đúng phường; giấy tờ còn ghi phường, quận cũ thì ghi kèm tên cũ để dễ đối chiếu.
Bảng giá chung được cập nhật ở Internet cáp quang Viettel; nếu cần đường truyền cho cửa hàng hoặc văn phòng, xem cáp quang doanh nghiệp. Danh sách quận, phường khác: lắp mạng tại TP. Hồ Chí Minh.
