TRUNG TÂM VIETTEL THỦ ĐỨC

Viettel TP Thủ Đức – TP HCM
Viettel Hồ Chí Minh – Trung Tâm Kinh Doanh
Thủ Đức thuộc thành phố Thủ Đức – TP HCM có 47,80 km² diện tích tự nhiên và 532.377 người, gồm 12 phường đều có các hạ tầng mạng internet/ 4G Viettel: Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Tam Bình, Tam Phú, Trường Thọ.
XEM THÊM: [Bảng giá] Chữ ký số – Hóa đơn điện tử hộ kinh doanh TP Thủ Đức
Viettelnet.vn giới thiệu về trung tâm Viettel quận Thủ Đức cung cấp các dịch vụ khuyến mãi trả sau, cáp quang, chữ ký số, định vị xe máy,….
Điểm giao dịch Viettel Thủ Đức | Viettel Thủ Đức | Địa chỉ Viettel Thủ Đức | Đăng ký sim Viettel Thủ Đức| Camera Viettel Thủ Đức
Trung tâm điều hành Viettel Thủ Đức
17 – 19 KDC Areco P . Linh Tây – Viettel Thủ Đức. (Củ thể đối diện số 1258 đường kha vạn cân, có con hẻm chạy vào 50m bên tay phải)
Địa chỉ điểm giao dịch cửa hàng trực tiếp Viettel Thủ Đức
CHTT Đại học Nông Lâm HCM:
Địa chỉ: Đại học Nông Lâm – Khu phố 8 – Linh Trung Thủ Đức
CHTT Bình Chiểu Thủ Đức HCM:
Địa chỉ: 816 tỉnh lộ 43 – P.Bình Chiểu – Thủ Đức
CHTT Kha vạn cân Thủ Đức HCM:
Địa chỉ: 1188 kha vạn cân – P.linh trung – Thủ Đức
Viettel Thủ Đức hỗ trợ tư vấn hoà mạng sim Viettel trả sau tận nơi qua hotline: 0866.222.900.

TRUNG TÂM VIETTEL THỦ ĐỨC
XEM THÊM >> TRUNG TÂM VIETTEL QUẬN GÒ VẤP
Khuyến mãi lắp đặt internet Viettel
Đăng ký lắp mạng Viettel Thủ Đức khuyến mãi cực lớn. Đường truyền internet cáp quang Thủ Đức cực mạnh. Miễn phí modem wifi 4 cổng và tặng cước sử dụng hàng tháng khi hòa mạng đóng cước trước cụ thể:
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps Up to 1Gbps | 240.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 210.000 đ |
| MESHVT2_H | 500 Mbps ≥ 1Gbps + 02 Home WiFi | 245.000 đ |
| MESHVT3_H | 500 Mbps ≥ 1Gbps + 03 Home WiFi | 299.000 đ |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói đa phiên F120, F180 cho văn phòng cần nhiều thiết bị, nhiều địa chỉ IP
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Gói đa phiên F120 (15 phiên) và F180 (30 phiên) cấp nhiều địa chỉ IP trên cùng một đường truyền FTTH Viettel 500 Mbps, kèm thiết bị 2 băng tần; phù hợp đơn vị cần nhiều máy tính, điện thoại kết nối đồng thời tại cùng một địa điểm. | ||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại Thủ Đức có nhu cầu báo giá lắp đặt mạng cáp quang, leased line viettel, khảo sát hạ tầng, tư vấn các gói cước phù hợp theo nhu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Chương trình khuyến mãi Viettel trả sau tại Thủ Đức
Khách hàng tại Thủ Đức khi hòa mạng dịch vụ trả sau Viettel áp dụng cho cả cá nhân, doanh nghiệp, công ty, và tổ chức….cam kết thời gian sử dụng 12 tháng kể từ tháng hòa mạng (Thuê bao không được cắt hủy, chuyển đổi sang trả trước hoặc chuyển mạng, thuê bao chuyển chủ quyền được bảo lưu ưu đãi).
Ưu đãi khi khách hàng tại Thủ Đức tham gia đăng ký mới hoặc chuyển sang trả sau thành công sẽ được ưu đãi miễn phí gọi thoại nội mạng 60 phút đầu tiên tất cả các cuộc gọi và sử dụng 3G , 4G Viettel miễn phí với các gói DATA Mimax200, Umax300 hoặc tặng dung lượng data tốc độ cao lên đến 60GB/ tháng . Đó là những khuyến mãi hấp dẫn rất cần thiết giúp các thuê bao thỏa mái kết nối với bạn bè và người thân qua Messenger, Zalo ,…đồng thời tận hưởng tiện ích giải trí xem phim trên mạng internet với dịch vụ 3G, 4G & 5G Viettel tốc độ cao. Bạn có muốn tận hưởng những ưu đãi hấp dẫn trên của Viettel tại Thủ Đức không? Nhanh tay hòa mạng ngay trả sau Viettel tại Thủ Đức ngay hôm nay nhé
Tìm kiếm gói trả sau Viettel
Nhập tên gói, mức cước hoặc ưu đãi để tìm kiếm nhanh. Bảng tự xuống dòng, không vỡ layout và hiển thị đẹp trên điện thoại.
| STT | Tên gói cước trả sau | Cước phí trọn gói/tháng | Miễn phí trọn gói (thoại, data, SMS) |
|---|---|---|---|
| 1 | V120K | 120.000 VNĐ |
|
| 2 | V160S | 160.000 VNĐ |
|
| 3 | V180S | 180.000 VNĐ |
|
| 4 | N200X | 200.000 VNĐ |
|
| 5 | N250X | 250.000 VNĐ |
|
| 6 | N300X | 300.000 VNĐ |
|
| 7 | B150T | 150.000 VNĐ |
|
| 8 | B200T | 200.000 VNĐ |
|
| 9 | B250T | 230.000 VNĐ |
|
| 10 | B300T | 300.000 VNĐ |
|
| 11 | B350T | 350.000 VNĐ |
|
| 12 | B400T | 400.000 VNĐ |
|
| 13 | N500X | 500.000 VNĐ |
|
| 14 | N1000X | 1.000.000 VNĐ |
|
| 15 | N2000X | 2.000.000 VNĐ |
|
Khách hàng là doanh nghiệp, công ty, tổ chức có thể tham gia hòa mạng gói cước trả sau cho doanh nghiệp Corporate Viettel là gói cước dành riêng cho các thuê bao doanh nghiệp, công ty, tổ chức có nhu cầu gọi nội nhóm nhiều nhằm giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm tối đa chi phí trong quá trình sử dụng, vì vậy giá cước thuê bao Corporate Viettel được tích hợp ưu đãi hấp dẫn như miễn cước gọi trong nhóm, cước gọi thoại chỉ từ 495đ/phút .
>> XEM THÊM: Corporate Viettel
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tài Thủ Đức có nhu cầu tham gia đăng ký list số đẹp, số liền dãy, số theo yêu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 để được tư vấn hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Chương trình khuyến mãi Viettel định vị ô tô và thiết bị định vị chống trộm xe máy tại Thủ Đức:
Khách hàng lắp đặt thiết bị định vị xe ô tô, xe máy Smart Motor Viettel – Vtracking Viettel giúp khách hàng dễ dàng quản lý xe và xác định vị trí, giám sát hành trình lịch sử của phương tiện từ xa thông qua thiết bị di động smartphone hoặc máy tính. Với kích thước vô cùng nhỏ gọn, bảo mật cao, phù hợp với các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp quản lý vận tải.

| Gói Cước | Miễn Phí Sử Dụng | Giá Trọn Gói |
| Hộp đen_giám sát hành trình | 36 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
| ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIETTEL THỦ ĐỨC | 48 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
| Định Vị Xe Máy Viettel Thủ Đức | 12 tháng | 1.490.000 đ |
| ĐỊNH VỊ KHÔNG DÂY | 12 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại Thủ Đức có nhu cầu báo giá chi phí lắp đặt, lắp đặt tận nơi, tư vấn thêm về thiết bị chống trộm – định vị xe máy, hộp đen ô tô, giám sát hành trình, có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Chương trình khuyến mãi Viettel chữ ký số – hóa đơn điện tử tại Thủ Đức:
CHỮ KÝ SỐ VIETTEL THỦ ĐỨC: CHÍNH HÃNG, HỖ TRỢ 24//7
- Khuyến mãi tặng thêm 12 tháng.
- Khuyến mãi tặng USB Token trị giá 550.000đ.
- Đặc biệt giảm chiết khấu lên đến 819.000đ.
- Liên hệ Mr.cuong Viettel: 0963.14.53.53 ( Zalo), email: cuongnd16@viettel.com.vn để được tư vấn và hỗ trợ dịch vụ. Trân trọng cám ơn!
BÁO GIÁ CHỮ KÝ SỐ VIETTEL-CA THỦ ĐỨC ( VIETTEL KHÔNG TẶNG SỐ THÁNG SỬ DỤNG)
Đăng Ký Mới chỉ có Chữ Ký Số Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
| Gói Cước | 1 Năm | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) |
1.826.000 | 2.741.000 | 3.109.000 |
| Giá Khuyến Mãi | 1.390.000 | 1.750.000 | 1.890.000 |
Đăng Ký Mới Chữ Ký Số Viettel-CA 3 tháng và 6 tháng:
| Gói Cước | 3 tháng | 6 tháng |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) |
990.000 | 1.210.000 |
| Giá Khuyến Mãi | 900.000 | 1.100.000 |
Đăng Ký Mới COMBO SIÊU CẠNH TRANH dành cho doanh nghiệp mới thành lập gồm Chữ Ký Số Viettel-CA + hóa đơn điện tử + hợp đồng điện tử:
| Gói Cước | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) |
1.390.000 | 1.500.000 |
COMBO MIỄN PHÍ BAO GỒM:
+ Gói 100 hợp đồng điện tử
+ Gói 500 hóa đơn điện tử Viettel
TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 – 0902.889.777 (Mr.Cường)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com
Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số Viettel toàn Quốc: 1800.8000
Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel
Chính sách combo cho doanh nghiệp mới thành lập
+ Gói CA bán mới USB token 2 năm + 500 hóa đơn: 1.200.000đ (đã gồm VAT)
+ Gói CA bán mới USB token 3 năm + 500 hóa đơn: 1.350.000 (đã gồm VAT)
+ Đối tượng khách hàng: Khách hàng doanh nghiệp, tổ chức mới thành lập
+ Thời gian áp dụng: từ 1/9/2025 đến 31/03/2026
Chính sách combo cho Hộ kinh doanh: Tổng gói 990.000 đồng (đã có VAT) gồm
+ 2000 hóa đơn điện tử Viettel
+ 1 năm sử dụng phần mềm bán hàng Tendoo
+ 1 năm sử dụng chữ ký số HSM ký hóa đơn
+ Hỗ trợ hòa mạng dịch vụ Internet Viettel và tặng thêm 1 tháng trải nghiệm dịch vụ nếu khách hàng hòa mạng gói cước đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng
+ Đối tượng áp dụng: Khách hàng có mã số thuế là hộ kinh doanh
Chính sách giá bán HDDT combo với các DV CA, BHXH, PMKT cho đối tượng HKD:
| STT | Nhóm dịch vụ | Nội dung gói cước | Gói giá (Chưa VAT) | Thuế VAT | Gói giá (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa đơn điện tử | Gói 300 Hóa đơn điện tử | 150,000 | 15,000 | 165,000 |
| 2 | Hóa đơn điện tử | Gói 500 Hóa đơn điện tử | 224,000 | 22,400 | 246,400 |
| 3 | Hóa đơn điện tử | Gói 1.000 Hóa đơn điện tử | 368,000 | 36,800 | 404,800 |
| 4 | Hóa đơn điện tử | Gói 2.000 Hóa đơn điện tử | 640,000 | 64,000 | 704,000 |
| 5 | Hóa đơn điện tử | Gói 3.000 Hóa đơn điện tử | 840,000 | 84,000 | 924,000 |
| 6 | Hóa đơn điện tử | Gói 5.000 Hóa đơn điện tử | 1,040,000 | 104,000 | 1,144,000 |
| 7 | Hóa đơn điện tử | Gói 7.000 Hóa đơn điện tử | 1,344,000 | 134,400 | 1,478,400 |
| 8 | Hóa đơn điện tử | Gói 10.000 Hóa đơn điện tử | 1,600,000 | 160,000 | 1,760,000 |
| 9 | Mysign | Dịch vụ Mysign 6 tháng | 200,000 | 20,000 | 220,000 |
| 10 | Mysign | Dịch vụ Mysign 12 tháng | 300,000 | 30,000 | 330,000 |
| 11 | Mysign | Dịch vụ Mysign 24 tháng | 500,000 | 50,000 | 550,000 |
| 12 | ViettelCA | Dịch vụ Viettel-CA 6 tháng | 280,000 | 28,000 | 308,000 |
| 13 | ViettelCA | Dịch vụ Viettel-CA 12 tháng | 500,000 | 50,000 | 550,000 |
| 14 | vBHXH | Dịch vụ vBHXH 6 tháng | 350,000 | 35,000 | 385,000 |
| 15 | vBHXH | Dịch vụ vBHXH 12 tháng | 400,000 | 40,000 | 440,000 |
| 16 | PM Kế toán |
Gói PM Kế toán 12 tháng | 700,000 | Không thuế | 700,000 |
| 17 | PM Kế toán |
Gói PM Kế toán 24 tháng | 1,260,000 | Không thuế | 1,260,000 |
| 18 | PM Kế toán |
Gói PM Kế toán 36 tháng | 1,785,000 | Không thuế | 1,785,000 |
| 19 | PM Bán hàng |
Gói PM Bán hàng 6 tháng | – | Không thuế | – |
| 20 | PM Bán hàng |
Gói PM Bán hàng 12 tháng | – | Không thuế | – |
| 21 | PM Bán hàng |
Gói PM Bán hàng 24 tháng | – | Không thuế | – |
Lưu ý:
1. Gói cước được thiết kế mở, dưới dạng ma trận để khách hàng tùy chọn tự tạo gói combo theo nhu cầu và mục đích sử dụng. Chi tiết gói, giá và phí bán hàng theo file đính kèm
2. Để mua gói combo, khách hàng phải chọn tối thiểu 02 gói cước thuộc 02 nhóm dịch vụ khác nhau.
Ví dụ: Khách hàng chọn mua gói combo gồm 500 hóa đơn điện tử, dịch vụ Ký số Mysign 06 tháng và Phần mềm kế toán 12 tháng => Gói combo sẽ được tạo mới cho khách hàng sau:
| STT | Mô tả gói | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (Chưa VAT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói 500 Hóa đơn điện tử | Gói | 1 | 224,000 |
| 2 | Dịch vụ Mysign 6 tháng | Gói | 1 | 200,000 |
| 3 | PM kế toán 12 tháng | Gói | 1 | 700,000 |
| TỔNG TIỀN | TỔNG TIỀN |
| STT | Mô tả gói | Thành tiền (Chưa VAT) | Thuế VAT | Thành tiền (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói 500 Hóa đơn điện tử | 224,000 | 22,400 | 246,400 |
| 2 | Dịch vụ Mysign 6 tháng | 200,000 | 20,000 | 220,000 |
| 3 | PM kế toán 12 tháng | 700,000 | 700,000 | |
| TỔNG TIỀN | 1,124,000 | 42,400 | 1,166,400 |
Hóa đơn điện tử máy tính tiền (HDMTT)
| TT | Gói cước | Số lượng hóa đơn | Đơn giá/gói (Đã VAT) |
|---|---|---|---|
| 1 | HDMTT_300 | Gói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 165,000 |
| 2 | HDMTT_500 | Gói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 246,400 |
| 3 | HDMTT_1000 | Gói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 404,800 |
| 4 | HDMTT_2000 | Gói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 704,000 |
| 5 | HDMTT_3000 | Gói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 924,000 |
| 6 | HDMTT_5000 | Gói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,144,000 |
| 7 | HDMTT_7000 | Gói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,478,400 |
| 8 | HDMTT_10K | Gói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,760,000 |
BÁO GIÁ CHỮ KÝ SỐ VIETTEL-CA COMBO VỚI PHẦN MỀM KÊ KHAI BHXH ( VIETTEL TẶNG SỐ THÁNG SỬ DỤNG)
Đăng Ký Combo chữ ký số và BHXH Viettel các gói: 18 tháng, 33 tháng, 48 tháng như sau: (giá trị tính:VNĐ)
| Gói cước | 18 Tháng | 33 Tháng | 48 Tháng |
|---|---|---|---|
| Tổng giá bán (Xuất VAT) | 1.870.000 | 2.730.000 | 3.110.000 |
| Tặng phần mềm BHXH trị giá | -499.000 | -899.000 | (-1.199.000) |
| Khuyến mãi | 136.000 | 550.000 | 620.000 |
| Giá thanh toán | 1.690.000 | 2.190.000 | 2.490.000 |
Đăng Ký Combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau: (giá trị tính:VNĐ)
| Gói Cước Combo | 1 NĂM | 2 NĂM | 3 NĂM |
|---|---|---|---|
| Tổng giá bán (Xuất VAT) |
1.826.000 | 2.741.000 | 3.109.000 |
| Khuyến mãi | (236.000) | (651.000) | (919.000) |
| Giá thanh toán | 1.590.000 | 2.090.000 | 2.290.000 |
| Tặng HDDT | 100 | 200 | 300 |
Cam kết của Viettel Thủ Đức:
- Được nhân viên chính thức của Viettel tư vấn và ký hợp đồng.
- Cam kết giá rẻ so với thị trường.
- Hỗ trợ khách hàng phù hợp 24/7.
- Bàn giao dịch vụ thời gian .
- XEM THÊM: Chữ ký số cá nhân Viettel
- >> Giải pháp chữ ký số từ xa
Về thủ tục đăng ký tại Thủ Đức:
- Chứng minh thư của Giám đốc hoặc người đại diện pháp luật ( Bản photo/ chụp hình)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp ( Bản photo/ chụp hình)
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ ( Viettel cung cấp)
Bảng giá dịch vụ hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Viettel Thủ Đức:

– Nhanh chóng sử dụng hóa đơn điện tử Viettel ngay sau khi ký hợp đồng, lựa chọn mẫu hóa đơn có sẵn, được cấp account để phát hành, quản lý hóa đơn trên hệ thống hóa đơn điện tử của Viettel
– Viettel đảm bảo hạ tầng, lưu trữ hóa đơn, cung cấp phần mềm, website tra cứu cho khách hàng
– Khách hàng được sử dụng chung thiết bị chữ ký số chuyện dụng (HSM) của viettel, Miễn phí chứng thư số HSM năm đầu sử dụng
Chi tiết bảng giá hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp nhỏ:
Bảng giá Dịch Vụ Hóa Đơn Điện Tử Viettel:
| số lượng HĐ | Đơn giá/HĐ (trước VAT) |
Giá bán trọn gói (chưa VAT) |
|---|---|---|
| 360 | 1.300 đ | 390.000 đ |
| 600 | 1.060 đ | 530.000 đ |
| 1.200 | 830 đ | 830.000 đ |
| 2.400 | 625 đ | 1.250.000 đ |
| 3.600 | 587 đ | 1.760.000 đ |
| 6.000 | 534 đ | 2.670.000 đ |
| 8.400 | 507 đ | 3.550.000 đ |
| 12.000 | 442 đ | 4.420.000 đ |
| >10.000
= SL hiện hành + SL bổ sung |
377 – dưới 442 |
Giá bán = đơn giá x số lượng |
Hotline đăng ký hóa đơn điện tử Viettel : 0963.14.53.53 – 0866.222.900 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
LƯU Ý:
- Dịch vụ Viettel Sinvoice đầu tư toàn bộ phần mềm, Server, lưu trữ.
- Khách hàng mua hóa đơn Sinvoice đăng ký thông báo phát hành với thuế là sử dụng được luôn.
- Không giới hạn số lượng người dùng.
- Không thu phí duy trì hàng năm.
- Miễn phí tư vấn thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử Viettel với Cơ Quan Thuế
- Miễn phí kết nối API phần mềm Kế toán, Erp, Crm
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại Thủ Đức có nhu cầu báo giá CHỮ Ý SỐ, HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VIETTEL TẠI Thủ Đức có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Tổng đài chăm sóc khách hàng, bảo hỏng cáp quang Viettel 24/7

– Tổng đài 18008098, 198: là tổng đài Viettel tư vấn và giải đáp thông tin dịch vụ không dây: di dộng, HomePhone, Dcom.
– Tổng đài 18008119: Tư vấn, báo hỏng và hỗ trợ khách hàng sử dụng các dịch vụ cố định (điện thoại cố định), truyền hình, internet Viettel Thủ Đức.
– Tổng đài 18008000: Giải đáp các thắc mắc dành cho doanh nghiệp, trường học, hỗ trợ thông tin dịch vụ kênh Leased line, Office-wan, dịch vụ quản lý phần mềm DMS-ONE, quản lý phương tiện vận tải, chữ ký số,…
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | |
✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | |
✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | |
✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
Đăng Ký Mạng 5G Viettel: 10 Gói Cước Tiêu Biểu MỚI 2026 Free 50GB/App: TikTok, YouTube, Facebook
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| T50K | 50.000đ | |
✅50GB/App Free: TiktoK |
| MXH100 | 100.000đ | |
✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) ✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook |
| MXH120 | 120.000đ | |
✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| MXH150 | 150.000đ | |
✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
Các gói combo data 5G và gọi thoại Viettel mới nhất 2026
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
Các gói combo data 5G và gọi thoại Viettel mới nhất
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 6T5G125 | 750.000đ | |
✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /180 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | |
✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /360 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 5G160B | 160.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | |
✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | |
✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | |
✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | |
✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | |
✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
Xin chân thành cảm ơn Quý Khách hàng đã tin tưởng và sử dụng các dịch vụ của Viettel Thủ Đức.

Cập nhật 10/2026: các số tổng đài, giờ làm việc và chương trình ghi kèm năm 2019 trong bài là thông tin tại thời điểm viết. Số tổng đài chăm sóc khách hàng Viettel hiện hành xem tại trang tổng đài Viettel.
