TRUNG TÂM VIETTEL PHÚ NHUẬN – VIETTELTELECOM PHÚ NHUẬN

Viettel Quận Phú Nhuận
Viettel Hồ Chí Minh- Trung Tâm Kinh Doanh
Viettelnet.vn giới thiệu về trung tâm Viettel quận Phú Nhuận cung cấp các dịch vụ khuyến mãi trả sau, cáp quang Viettel, chữ ký số Viettel, định vị xe máy Viettel, định vị ô tô, hộp đen ô tô Vtracking….
Điểm giao dịch Viettel quận Phú Nhuận | Viettel Quận Phú Nhuận | Địa chỉ Viettel quận Phú Nhuận | Đăng ký sim Viettel quận Phú Nhuận
MỤC LỤC
- Trung tâm điều hành Viettel quận Phú Nhuận
- Địa chỉ điểm giao dịch cửa hàng trực tiếp Viettel quận Phú Nhuận
- khuyến mãi Viettel lắp đặt mạng internet cáp quang tại Phú Nhuận:
- khuyến mãi Viettel trả sau tại quận Phú Nhuận
- Tìm kiếm gói trả sau Viettel
- Viettel chữ ký số – hóa đơn điện tử tại Phú Nhuận:
- 4. khuyến mãi Viettel giám sát hành trình và thiết bị định vị chống trộm xe máy Viettel tại Phú Nhuận:
- 5. Tổng đài chăm sóc khách hàng, bảo hỏng cáp quang Viettel 24/7 tại Phú Nhuận
Trung tâm điều hành Viettel quận Phú Nhuận
91 Phan Đăng lưu – P.7 – Phú Nhuận
Lắp Định Vị Xe Máy Viettel Phú Nhuận giá chỉ: 1.490.000 đ
Địa chỉ điểm giao dịch cửa hàng trực tiếp Viettel quận Phú Nhuận
| Cửa Hàng Viettel Phan Đăng Lưu | 91 Phan Đăng lưu – P.7 – Phú Nhuận | 02866551368 |
Viettel quận Phú Nhuận hỗ trợ tư vấn hoà mạng sim Viettel trả sau tận nơi qua hotline: 0866.222.900.
TRUNG TÂM VIETTEL QUẬN Phú Nhuận
XEM THÊM >> VIETTEL TÂN BÌNH
khuyến mãi Viettel lắp đặt mạng internet cáp quang tại Phú Nhuận:
Đăng ký lắp mạng Viettel Phú Nhuận khuyến mãi cực lớn. Đường truyền internet cáp quang Viettel cực mạnh. Miễn phí modem wifi 4 cổng và tặng cước sử dụng hàng tháng khi hòa mạng đóng cước trước cụ thể:
+ GÓI CƯỚC ĐƠN LẺ CÁP QUANG VIETTEL Phú Nhuận CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH VIETTEL Phú Nhuận
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Box: 360.000
Box: 370.000
Box: 395.000
Box: 405.000
Box: 430.000
Box: 440.000
Box: 465.000
Box: 475.000
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Box: 540.000
Box: 550.000
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Box: 1.340.000
Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
+ Gói Combo Internet + với truyền hình số Viettel Phú Nhuận
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps - Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps - 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps - 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
>> GÓI CƯỚC Leased Line, CÁP QUANG DOANH NGHIỆP VIETTEL Phú Nhuận CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH, DOANH NGHIỆP, CÔNG TY CÓ NHU CẦU DÙNG NHIỀU
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
GÓI CƯỚC CÁP QUANG DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại quận Phú Nhuận có nhu cầu báo giá lắp đặt mạng cáp quang, leased line viettel, khảo sát hạ tầng, tư vấn các gói cước phù hợp theo nhu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
khuyến mãi Viettel trả sau tại quận Phú Nhuận
Khách hàng tại Phú Nhuận khi hòa mạng dịch vụ trả sau áp dụng cho cả cá nhân, doanh nghiệp, công ty, và tổ chức….cam kết thời gian sử dụng dịch vụ kể từ tháng hòa mạng (Thuê bao không được cắt hủy, chuyển đổi sang trả trước hoặc chuyển mạng, thuê bao chuyển chủ quyền được bảo lưu ưu đãi).
Ưu đãi khi khách hàng tại quận Phú Nhuận tham gia đăng ký mới hoặc chuyển sang trả sau thành công sẽ được ưu đãi miễn phí gọi thoại nội mạng 60 phút đầu tiên tất cả các cuộc gọi và sử dụng 4G , 4G Viettel miễn phí với các gói DATA Mimax200, Umax300 hoặc tặng dung lượng data tốc độ cao lên đến 60GB/ tháng .
Đó là những khuyến mãi hấp dẫn rất cần thiết giúp các thuê bao thỏa mái kết nối với bạn bè và người thân qua Messenger, Zalo ,…đồng thời tận hưởng tiện ích giải trí xem phim trên mạng internet Viettel với dịch vụ 3G, 4G & 5G Viettel tốc độ cao. Bạn có muốn tận hưởng những ưu đãi hấp dẫn trên của Viettel tại quận Phú Nhuận không? Nhanh tay hòa mạng ngay trả sau Viettel tại Phú Nhuận ngay hôm nay nhé
Tìm kiếm gói trả sau Viettel
Nhập tên gói, mức cước hoặc ưu đãi để tìm kiếm nhanh. Bảng tự xuống dòng, không vỡ layout và hiển thị đẹp trên điện thoại.
| STT | Tên gói cước trả sau | Cước phí trọn gói/tháng | Miễn phí trọn gói (thoại, data, SMS) |
|---|---|---|---|
| 1 | V120K | 120.000 VNĐ |
|
| 2 | V160S | 160.000 VNĐ |
|
| 3 | V180S | 180.000 VNĐ |
|
| 4 | N200X | 200.000 VNĐ |
|
| 5 | N250X | 250.000 VNĐ |
|
| 6 | N300X | 300.000 VNĐ |
|
| 7 | B150T | 150.000 VNĐ |
|
| 8 | B200T | 200.000 VNĐ |
|
| 9 | B250T | 230.000 VNĐ |
|
| 10 | B300T | 300.000 VNĐ |
|
| 11 | B350T | 350.000 VNĐ |
|
| 12 | B400T | 400.000 VNĐ |
|
| 13 | N500X | 500.000 VNĐ |
|
| 14 | N1000X | 1.000.000 VNĐ |
|
| 15 | N2000X | 2.000.000 VNĐ |
|
Khách hàng là doanh nghiệp, công ty, tổ chức có thể tham gia hòa mạng gói cước trả sau cho doanh nghiệp Corporate Viettel là gói cước dành riêng cho các thuê bao doanh nghiệp, công ty, tổ chức có nhu cầu gọi nội nhóm nhiều nhằm giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm tối đa chi phí trong quá trình sử dụng, vì vậy giá cước thuê bao Corporate Viettel được tích hợp ưu đãi hấp dẫn như miễn cước gọi trong nhóm, cước gọi thoại chỉ từ 495đ/phút .
>> XEM THÊM: VIETTEL GÒ VẤP
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tài quận Phú Nhuận có nhu cầu tham gia đăng ký list số đẹp, số liền dãy, số theo yêu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 để được tư vấn hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Viettel chữ ký số – hóa đơn điện tử tại Phú Nhuận:

- Khuyến mãi tặng thêm 12 tháng.
- Khuyến mãi tặng USB Token trị giá 550.000đ.
- Đặc biệt giảm chiết khấu lên đến 819.000đ.
- Liên hệ Mr.cuong Viettel: 0963.14.53.53 ( Zalo), email: cuongnd16@viettel.com.vn để được tư vấn và hỗ trợ dịch vụ. Trân trọng cám ơn!
Bảng báo giá Chữ ký số của Viettel tại Phú Nhuận
Đăng Ký Mới Chữ Ký Số Viettel Phú Nhuận các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
| Gói Cước | 1 Năm | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) | 1.826.000 | 2.741.000 | 3.109.000 |
| Giá Khuyến Mãi | 1.390.000 | 1.750.000 | 1.890.000 |
(bao gồm VAT)1.826.000
(bao gồm VAT)2.741.000
(bao gồm VAT)3.109.000
| Gói Cước | 3 tháng | 6 tháng |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) | 990.000 | 1.210.000 |
| Giá Khuyến Mãi | 900.000 | 1.100.000 |
(bao gồm VAT)990.000
(bao gồm VAT)1.210.000
| Gói Cước | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) | 1.390.000 | 1.500.000 |
(bao gồm VAT)1.390.000
(bao gồm VAT)1.500.000
COMBO MIỄN PHÍ BAO GỒM:
+ Gói 100 hợp đồng điện tử
+ Gói 500 hóa đơn điện tử Viettel
TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 - 0902.889.777 (Mr.Cường)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com
Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số Viettel toàn Quốc: 1800.8000
Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel
Chính sách combo cho doanh nghiệp mới thành lập
+ Gói CA bán mới USB token 2 năm + 500 hóa đơn: 1.200.000đ (đã gồm VAT)
+ Gói CA bán mới USB token 3 năm + 500 hóa đơn: 1.350.000 (đã gồm VAT)
+ Đối tượng khách hàng: Khách hàng doanh nghiệp, tổ chức mới thành lập
+ Thời gian áp dụng: từ 1/9/2025 đến 31/03/2026
Chính sách combo cho Hộ kinh doanh: Tổng gói 990.000 đồng (đã có VAT) gồm
+ 2000 hóa đơn điện tử Viettel
+ 1 năm sử dụng phần mềm bán hàng Tendoo
+ 1 năm sử dụng chữ ký số HSM ký hóa đơn
+ Miễn Phí hòa mạng dịch vụ Internet Viettel và tặng thêm 1 tháng trải nghiệm dịch vụ nếu khách hàng hòa mạng gói cước đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng
+ Đối tượng áp dụng: Khách hàng có mã số thuế là hộ kinh doanh
Chính sách giá bán HDDT combo với các DV CA, BHXH, PMKT cho đối tượng HKD:
| STT | Nhóm dịch vụ | Nội dung gói cước | Gói giá (Chưa VAT) | Thuế VAT | Gói giá (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa đơn điện tử | Gói 300 Hóa đơn điện tử | 150,000 | 15,000 | 165,000 |
| 2 | Hóa đơn điện tử | Gói 500 Hóa đơn điện tử | 224,000 | 22,400 | 246,400 |
| 3 | Hóa đơn điện tử | Gói 1.000 Hóa đơn điện tử | 368,000 | 36,800 | 404,800 |
| 4 | Hóa đơn điện tử | Gói 2.000 Hóa đơn điện tử | 640,000 | 64,000 | 704,000 |
| 5 | Hóa đơn điện tử | Gói 3.000 Hóa đơn điện tử | 840,000 | 84,000 | 924,000 |
| 6 | Hóa đơn điện tử | Gói 5.000 Hóa đơn điện tử | 1,040,000 | 104,000 | 1,144,000 |
| 7 | Hóa đơn điện tử | Gói 7.000 Hóa đơn điện tử | 1,344,000 | 134,400 | 1,478,400 |
| 8 | Hóa đơn điện tử | Gói 10.000 Hóa đơn điện tử | 1,600,000 | 160,000 | 1,760,000 |
| 9 | Mysign | Dịch vụ Mysign 6 tháng | 200,000 | 20,000 | 220,000 |
| 10 | Mysign | Dịch vụ Mysign 12 tháng | 300,000 | 30,000 | 330,000 |
| 11 | Mysign | Dịch vụ Mysign 24 tháng | 500,000 | 50,000 | 550,000 |
| 12 | ViettelCA | Dịch vụ Viettel-CA 6 tháng | 280,000 | 28,000 | 308,000 |
| 13 | ViettelCA | Dịch vụ Viettel-CA 12 tháng | 500,000 | 50,000 | 550,000 |
| 14 | vBHXH | Dịch vụ vBHXH 6 tháng | 350,000 | 35,000 | 385,000 |
| 15 | vBHXH | Dịch vụ vBHXH 12 tháng | 400,000 | 40,000 | 440,000 |
| 16 | PM Kế toán | Gói PM Kế toán 12 tháng | 700,000 | Không thuế | 700,000 |
| 17 | PM Kế toán | Gói PM Kế toán 24 tháng | 1,260,000 | Không thuế | 1,260,000 |
| 18 | PM Kế toán | Gói PM Kế toán 36 tháng | 1,785,000 | Không thuế | 1,785,000 |
| 19 | PM Bán hàng | Gói PM Bán hàng 6 tháng | - | Không thuế | - |
| 20 | PM Bán hàng | Gói PM Bán hàng 12 tháng | - | Không thuế | - |
| 21 | PM Bán hàng | Gói PM Bán hàng 24 tháng | - | Không thuế | - |
Kế toán
Kế toán
Kế toán
Bán hàng
Bán hàng
Bán hàng
Lưu ý:
1. Gói cước được thiết kế mở, dưới dạng ma trận để khách hàng tùy chọn tự tạo gói combo theo nhu cầu và mục đích sử dụng. Chi tiết gói, giá và phí bán hàng theo file đính kèm
2. Để mua gói combo, khách hàng phải chọn tối thiểu 02 gói cước thuộc 02 nhóm dịch vụ khác nhau.
Ví dụ: Khách hàng chọn mua gói combo gồm 500 hóa đơn điện tử, dịch vụ Ký số Mysign 06 tháng và Phần mềm kế toán 12 tháng => Gói combo sẽ được tạo mới cho khách hàng sau:
| STT | Mô tả gói | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (Chưa VAT) | Thành tiền (Chưa VAT) | Thuế VAT | Thành tiền (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói 500 Hóa đơn điện tử | Gói | 1 | 224,000 | 224,000 | 22,400 | 246,400 |
| 2 | Dịch vụ Mysign 6 tháng | Gói | 1 | 200,000 | 200,000 | 20,000 | 220,000 |
| 3 | PM kế toán 12 tháng | Gói | 1 | 700,000 | 700,000 | 700,000 | |
| TỔNG TIỀN | TỔNG TIỀN | 1,124,000 | 42,400 | 1,166,400 |
Hóa đơn điện tử máy tính tiền (HDMTT)
| TT | Gói cước | Số lượng hóa đơn | Đơn giá/gói (Đã VAT) |
|---|---|---|---|
| 1 | HDMTT_300 | Gói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 165,000 |
| 2 | HDMTT_500 | Gói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 246,400 |
| 3 | HDMTT_1000 | Gói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 404,800 |
| 4 | HDMTT_2000 | Gói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 704,000 |
| 5 | HDMTT_3000 | Gói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 924,000 |
| 6 | HDMTT_5000 | Gói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,144,000 |
| 7 | HDMTT_7000 | Gói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,478,400 |
| 8 | HDMTT_10K | Gói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,760,000 |
Báo giá bao gồm Combo chữ ký số Viettel + BHXH TẠI Phú Nhuận:
| Gói cước | 18 Tháng | 33 Tháng | 48 Tháng |
|---|---|---|---|
| Tổng giá bán (Xuất VAT) | 1.870.000 | 2.730.000 | 3.110.000 |
| Tặng phần mềm BHXH trị giá | -499.000 | -899.000 | (-1.199.000) |
| Khuyến mãi | 136.000 | 550.000 | 620.000 |
| Giá thanh toán | 1.690.000 | 2.190.000 | 2.490.000 |
TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900
Tặng Gói 300 Hóa Đơn Điện Tử Viettel khi đăng ký combo CA Viettel + BHXH 2021
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & viettel@viettelnet.vn
Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số toàn Quốc: 1800.8000
Bảng báo giá gia hạn chữ ký số Viettel Phú Nhuận cho khách hàng đang sử dụng:
| Gói Cước | 1 Năm | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT) | 1.276.000 | 2.191.000 | 2.909.000 |
| Giá Thanh Toán | 990.000 | 1.390.000 | 1.890.000 |
| Gói Cước | 3 THÁNG | 6 THÁNG |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT) | 440.000 | 660.000 |
| Gia Hạn Chữ Ký Số Viettel | Bảng Giá |
|---|---|
| ✅ Gia Hạn Gói 3 Năm | 1.890.000 đ |
| ✅ Gia Hạn Gói 2 Năm | 1.390.000 đ |
| ✅ Gia Hạn Gói 1 Năm | 990.000 đ |
Liên hệ gia hạn CKS VIETTEL-CA: 0963 14 5353 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & viettel@viettelnet.vn
Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số toàn Quốc: 1800.8000
Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel
Cam kết của Viettel Phú Nhuận:
- Được nhân viên chính thức của Viettel tư vấn và ký hợp đồng.
- Cam kết giá rẻ so với thị trường.
- Hỗ trợ khách hàng tốt nhất 24/7.
- Bàn giao dịch vụ thời gian nhanh nhất.
Về thủ tục đăng ký tại Phú Nhuận:
- Chứng minh thư của Giám đốc hoặc người đại diện pháp luật ( Bản photo/ chụp hình)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp ( Bản photo/ chụp hình)
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ ( Viettel cung cấp)
Bảng giá dịch vụ hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp Viettel Phú Nhuận:
– Nhanh chóng sử dụng hóa đơn điện tử ngay sau khi ký hợp đồng, lựa chọn mẫu hóa đơn có sẵn, được cấp account để phát hành, quản lý hóa đơn trên hệ thống hóa đơn điện tử của Viettel
– Viettel đảm bảo hạ tầng, lưu trữ hóa đơn, cung cấp phần mềm, website tra cứu cho khách hàng
– Khách hàng được sử dụng chung thiết bị chữ ký số chuyện dụng (HSM) của viettel, Miễn phí chứng thư số HSM năm đầu sử dụng
Chi tiết bảng giá hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp nhỏ:
Bảng giá Dịch Vụ Hóa Đơn Điện Tử Viettel:
Hotline đăng ký hóa đơn điện tử Viettel : 0963.14.53.53 – 0866.222.900 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
LƯU Ý:
- Dịch vụ Viettel Sinvoice đầu tư toàn bộ phần mềm, Server, lưu trữ.
- Khách hàng mua hóa đơn Sinvoice đăng ký thông báo phát hành với thuế là sử dụng được luôn.
- Không giới hạn số lượng người dùng.
- Không thu phí duy trì hàng năm.
- Miễn phí tư vấn thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử Viettel với Cơ Quan Thuế
- Miễn phí kết nối API phần mềm Kế toán, Erp, Crm
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại quận Phú Nhuận có nhu cầu báo giá CHỮ Ý SỐ, HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VIETTEL TẠI QUẬN Phú Nhuận có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM >> VIETTEL BÌNH TÂN
4. khuyến mãi Viettel giám sát hành trình và thiết bị định vị chống trộm xe máy Viettel tại Phú Nhuận:
Khách hàng lắp đặt thiết bị định vị xe ô tô, xe máy Smart Motor Viettel – Vtracking Viettel giúp khách hàng dễ dàng quản lý xe và xác định chính xác 100% vị trí, giám sát hành trình lịch sử của phương tiện từ xa thông qua thiết bị di động smartphone hoặc máy tính. Với kích thước vô cùng nhỏ gọn, bảo mật cao, phù hợp với các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp quản lý vận tải.
| Gói Cước | Miễn Phí Sử Dụng | Giá Trọn Gói |
| Hộp đen_giám sát hành trình Phú Nhuận |
12 tháng | 1.300.000 Đ |
| ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIETTEL Phú Nhuận | 48 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
| Định Vị Xe Máy Viettel Phú Nhuận | 12 tháng | 1.490.000 đ |
| ĐỊNH VỊ KHÔNG DÂY | 12 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại quận Phú Nhuận có nhu cầu báo giá chi phí lắp đặt, lắp đặt tận nơi, tư vấn thêm về thiết bị chống trộm – định vị xe máy, hộp đen ô tô, giám sát hành trình, có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn

5. Tổng đài chăm sóc khách hàng, bảo hỏng cáp quang Viettel 24/7 tại Phú Nhuận

– Tổng đài 18008098, 198: là tổng đài Viettel tư vấn và giải đáp thông tin dịch vụ không dây: di dộng, HomePhone, Dcom.
– Tổng đài 18008119: Tư vấn, báo hỏng và hỗ trợ khách hàng sử dụng các dịch vụ cố định (điện thoại cố định), truyền hình, internet có dây (ADSL, FTTH).
– Tổng đài 18008000: Giải đáp các thắc mắc dành cho doanh nghiệp, trường học, hỗ trợ thông tin dịch vụ kênh Leased line, Office-wan, dịch vụ quản lý phần mềm DMS-ONE, quản lý phương tiện vận tải, chữ ký số,…
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | | ✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | | ✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | | ✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| T50K | 50.000đ | | ✅50GB/App Free: TiktoK |
| MXH100 | 100.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) ✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook |
| MXH120 | 120.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| MXH150 | 150.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 6T5G125 | 750.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /180 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /360 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 5G160B | 160.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | | ✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | | ✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | | ✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | | ✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | | ✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
(Free data Liên Quân 2Gb/ ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng






