Tổng hợp danh sách cửa hàng Viettel Đà Nẵng
Tổng hợp danh sách cửa Hàng Viettel Đà Nẵng là nơi tiếp nhận đăng ký dịch vụ lắp mạng internet, Sim số, điện thoại, chuyển tiền… và giải quyết mọi thắc mắc của quý khách hàng khi sử dụng các dịch vụ của Viettel. Tại những địa chỉ Cửa Hàng giao dịch Viettel Đà Nẵng khách hàng sẽ luôn được hưởng những lợi ích dịch vụ phù hợp từ Viettel.
Để hỗ trợ giải quyết các vấn đề cho khách hàng trên địa bàn Đà Nẵng, Viettel đã cung cấp nhiều điểm giao dịch để hỗ trợ khách hàng tại bất cứ địa chỉ nào. Sau đây viettelnet cung cấp danh sách các Cửa Hàng giao dịch viettel tại Đà Nẵng.

MỤC LỤC
Các dịch vụ hỗ trợ tại Cửa Hàng Viettel Đà Nẵng
Hiện nay Viettel Đà Nẵng có rất nhiều các đại lý và điểm giao dịch CHTT. Quý khách hàng tại Đà Nẵng có thể đến các điểm cửa hàng giao dịch, đại lý ủy quyền trên để được hỗ trợ những dịch vụ như sau:
- Đăng ký sử dụng dịch vụ cloud sever, chữ ký số, hóa đơn điện tử Viettel, hợp đồng điện tử, Voice Brandname Viettel
- Cài đặt thiết bị khóa chống trộm xe máy, định vị xe máy Viettel , Smart motor 4G.
- Thanh toán cước các dịch vụ mạng cáp quang, trả trước, trả sau Viettel.
- Đăng ký lắp mạng internet Viettel Đà Nẵng, truyền hình số Viettel.
- Rút tiền, gửi tiền tại Cửa Hàng Viettel Đà Nẵng.
- Chuyển tiền nhanh tại Cửa Hàng Viettel đến các ngân hàng khác.
- Đăng ký chuyển mạng giữ số từ nhà mạng khác chuyển sang Viettel.
- Mua đồng hồ định vị kiddy, bảo hành các thiết bị khác do Viettel cung cấp.
- Nâng cấp hay mua mới các thiết bị modem Wifi
- Nâng cấp, giảm hoặc hủy đường mạng internet cáp quang gia đình, công ty, cáp quang doanh nghiệp.
- Đăng ký dịch vụ điện thoại cố định có dây, không dây Viettel
- Mua sim, cấp esim Viettel, chuyển đổi sim trả trước sang trả sau hoặc ngược lại.
- Đổi thẻ cào lỗi, mua thẻ cào.
- Làm thủ tục cắt hủy các dịch vụ cố định Viettel.
- Tổng đài báo hỏng mạng internet: 18008119, báo hỏng di động: 18008098 (nhánh 5)
Tổng hợp danh sách các Cửa Hàng Viettel Đà Nẵng
Sau đây chúng tôi xin cung cấp chi tiết các điểm giao dịch trên toàn bộ địa bàn thành phố Đà Nẵng để khách hàng tiện theo dõi
| STT | Quận / Huyện | Địa chỉ cửa hàng | Điện thoại liên hệ |
| 1 | Viettel Liên Chiểu | 62 Nguyễn Lương Bằng | 02366264178 |
| 281-283 Tôn Đức Thắng | 02366285999 | ||
| 832-834 Tôn Đức Thắng | 02366556677 | ||
| 2 | Viettel Thanh Khê | 561 – 563 Điện Biên Phủ | 02366535363 |
| 3 | Viettel Cẩm Lệ | 98 Ông ích Đường | 02366267098 |
| 4 | Viettel Sơn Trà | 675 Ngô Quyền | 02366285178 |
| 5 | Viettel Hải Châu | 60 Núi Thành | 02366525899 |
| 139 Ông Ích Khiêm | 02366288777 | ||
| 95 Hùng Vương | 02366251198 | ||
| 6 | Viettel Hòa Vang | Thôn Túy Loan | 02366291098 |
| 7 | Viettel Ngũ Hành Sơn | 55 Ngũ Hành Sơn | 02366260178 |
| 7 | Viettel Thăng Bình | 59 Nguyễn Hoàng, Thăng Bình,Đà Nẵng | 02366282098 hoặc 0868291292 |
Các dịch vụ mà Viettel Đà Nẵng cung cấp bao gồm các dịch vụ bán hàng và sau bán hàng sẽ được các nhân viên Viettel Đà Nẵng trong hệ thống Cửa Hàng giao dịch Viettel hỗ trợ khách hàng cẩn thận và chu đáo. Khách hàng có thể yên tâm khi giao dịch trong các Cửa Hàng giao dịch tại Đà Nẵng trên.

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG INTERNET WIFI VIETTEL ĐÀ NẴNG
Gói cước internet Viettel Đà Nẵng cho cá nhân, hộ gia đình
| Gói cước | Băng thông | Giá FTTH đơn lẻ | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 195.000 | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 240.000 | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 210.000 | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 245.000 | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps -1Gbps | 299.000 | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline hỗ trợ tư vấn: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Liên hệ đăng ký lắp đặt internet Viettel Đà Nẵng
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt internet Viettel tại Đà Nẵng có thể đăng ký theo các hình thức sau : 1. Gọi điện trực tiếp đến tổng đài Viettel ĐÀ NẴNG theo số 0866.222.900 – 0902.889.777 để được tư vấn gói cước, khuyến mãi và cung cấp địa chỉ lắp đặt internet. 2. Đăng ký online, trong vòng 1 phút sẽ có nhân viên quản lý khu vực liên hệ lại.
Gói cước internet Viettel Đà Nẵng cho doanh nghiệp, tổ chức, game center
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | | ✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | | ✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | | ✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| T50K | 50.000đ | | ✅50GB/App Free: TiktoK |
| MXH100 | 100.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) ✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook |
| MXH120 | 120.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| MXH150 | 150.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 6T5G125 | 750.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /180 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /360 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 5G160B | 160.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | | ✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | | ✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | | ✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | | ✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | | ✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
(Free data Liên Quân 2Gb/ ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng

