Bảng giá dịch vụ lắp mạng Viettel phường Bình Phú – Internet Wifi
Đăng ký lắp mạng Viettel phường Bình Phú đang là lựa chọn phổ biến của nhiều hộ gia đình và cửa hàng kinh doanh trong khu vực. Với hạ tầng cáp quang hiện đại, Viettel mang đến đường truyền Internet ổn định giúp người dùng học tập trực tuyến, làm việc từ xa, xem video độ phân giải cao và sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
Chỉ từ 195.000đ/tháng, khách hàng tại phường Bình Phú đã có thể sử dụng Internet cáp quang chất lượng cao. Khi đăng ký lắp mạng Viettel, khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn gói cước phù hợp, trang bị modem Wifi và triển khai lắp đặt tận nơi nhanh chóng.

1. Đặc điểm khu vực phường Bình Phú
Phường Bình Phú là khu vực dân cư phát triển với nhiều khu nhà ở, trường học, cửa hàng dịch vụ và các tuyến đường giao thông quan trọng. Đây là nơi sinh sống của đông đảo hộ gia đình nên nhu cầu sử dụng Internet cho học tập, làm việc và giải trí ngày càng tăng.
Ngoài ra, khu vực Bình Phú còn có nhiều cửa hàng kinh doanh, quán ăn và văn phòng nhỏ nên việc sử dụng Internet ổn định để phục vụ hoạt động kinh doanh cũng rất cần thiết.
2. Vì sao nên chọn cáp quang Viettel phường Bình Phú?
- Đường truyền ổn định – Internet cáp quang giúp tốc độ truy cập nhanh và ít bị gián đoạn khi sử dụng nhiều thiết bị.
- Phù hợp nhiều nhu cầu – Có thể sử dụng cho học online, làm việc tại nhà, xem phim trực tuyến, livestream hoặc bán hàng online.
- Thiết bị Wifi hiện đại – Khi đăng ký lắp mạng, khách hàng được trang bị modem Wifi để kết nối điện thoại, laptop và tivi.
- Hạ tầng triển khai rộng – Viettel đã triển khai cáp quang tại nhiều tuyến đường và khu dân cư trong phường Bình Phú.
- Dịch vụ hỗ trợ nhanh – Khi gặp sự cố, khách hàng có thể liên hệ kỹ thuật Viettel để được kiểm tra và hỗ trợ.
- Nhiều gói cước linh hoạt – Khách hàng có thể lựa chọn gói Internet phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình hoặc doanh nghiệp nhỏ.
3. Danh sách giá các gói cước Internet Viettel phường Bình Phú
3.1 Internet phường Bình Phú dành cho hộ gia đình
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
3.2 Internet phường Bình Phú dành cho doanh nghiệp
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói đa phiên F120, F180 cho văn phòng cần nhiều thiết bị, nhiều địa chỉ IP
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Gói đa phiên F120 (15 phiên) và F180 (30 phiên) cấp nhiều địa chỉ IP trên cùng một đường truyền FTTH Viettel 500 Mbps, kèm thiết bị 2 băng tần; phù hợp đơn vị cần nhiều máy tính, điện thoại kết nối đồng thời tại cùng một địa điểm. | ||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
4. Các ưu đãi khi đăng ký Internet Viettel phường Bình Phú
| Chương trình | Nội dung ưu đãi |
|---|---|
| Hỗ trợ lắp đặt | Hỗ trợ triển khai kéo cáp quang và lắp đặt Internet tận nhà. |
| Trang bị modem Wifi | Khách hàng được cung cấp modem Wifi để sử dụng Internet. |
| Tư vấn gói cước | Nhân viên Viettel hỗ trợ lựa chọn gói Internet phù hợp với nhu cầu. |
| Hỗ trợ kỹ thuật | Kỹ thuật viên kiểm tra và hỗ trợ xử lý sự cố đường truyền khi cần. |
5. Thủ tục và quy trình lắp mạng Viettel phường Bình Phú

| Bước | Nội dung |
|---|---|
| Bước 1 | Khách hàng liên hệ 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để đăng ký lắp mạng Viettel phường Bình Phú. |
| Bước 2 | Nhân viên Viettel kiểm tra hạ tầng cáp quang tại địa chỉ đăng ký. |
| Bước 3 | Khách hàng cung cấp giấy tờ cá nhân để hoàn tất thủ tục đăng ký dịch vụ. |
| Bước 4 | Kỹ thuật viên đến lắp đặt cáp quang, cấu hình modem Wifi và bàn giao sử dụng. |
6. Internet Viettel phường Bình Phú phù hợp cho ai?
Dịch vụ Internet cáp quang Viettel tại phường Bình Phú phù hợp với nhiều đối tượng như hộ gia đình, sinh viên, cửa hàng kinh doanh và văn phòng nhỏ. Với đường truyền ổn định, người dùng có thể sử dụng Internet cho học tập trực tuyến, làm việc online, xem phim, chơi game hoặc quản lý hệ thống camera an ninh.
Đối với các cửa hàng hoặc quán ăn trong khu vực, Internet ổn định giúp việc thanh toán điện tử, bán hàng online và quản lý kinh doanh thuận tiện hơn.
Kết luận
Dịch vụ lắp mạng Viettel phường Bình Phú là giải pháp Internet phù hợp cho những khách hàng đang cần đường truyền ổn định để phục vụ sinh hoạt và công việc. Với nhiều gói cước linh hoạt, thủ tục đăng ký đơn giản và đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ nhanh chóng, Viettel mang đến giải pháp kết nối Internet thuận tiện cho người dân trong khu vực.
Các tuyến đường và địa điểm tại phường Bình Phú
Các tuyến đường tiêu biểu: Hậu Giang, Bình Phú, Nguyễn Văn Luông, Lý Chiêu Hoàng, An Dương Vương, Kinh Dương Vương.
Một số địa điểm nổi bật: Công viên Bình Phú, khu dân cư Bình Phú, các cửa hàng kinh doanh trên trục Hậu Giang – An Dương Vương – Kinh Dương Vương.
Phường Bình Phú trước đây là phường nào?
Phường Bình Phú hình thành từ Phường 10, Phường 11 của Quận 6 cũ và một phần Phường 16 của Quận 8 cũ, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (chính quyền phường mới hoạt động từ 01/07/2025). Khi đăng ký lắp mạng, bạn có thể ghi cả tên phường cũ nếu giấy tờ chưa cập nhật.
Cùng thuộc Quận 6 cũ còn có phường Bình Tây, phường Bình Tiên và phường Phú Lâm; nếu nhà bạn ở gần ranh giới, hãy xem thêm thông tin của phường lân cận. Bảng giá và cách đăng ký dùng chung cho toàn khu vực được tổng hợp ở bài Internet Viettel Quận 6 cũ.
