192.168.10.1 – Cách đăng nhập, Quản lý Wifi Router, Bộ phát Wifi
Tìm hiểu về địa chỉ IP 192.168.10.1 là gì? Chia sẻ toàn bộ thông tin về tài khoản đăng nhập địa chỉ 192.168.10.1 chính xác, miễn phí.
192.168.10.1 là địa chỉ IP mặc định được dùng để đăng nhập vào phần quản lý, cấu hình của Router và Modem Wifi. Nếu đăng nhập thành công, bạn có thể đổi mật khẩu, đổi tên Wifi, kiểm tra thông số Wifi Router,…
Tuy nhiên, không phải ai cũng biết thông tin tài khoản, mật khẩu để đăng nhập vào 192.168.10.1. Vì vậy, bài viết dưới đây của Viettelnet sẽ cung cấp cho bạn những thông tin này.

|
MỤC LỤC
192.168.10.1 IP Address Login |
|
Để đăng nhập trang admin 192.168.10.1 hãy nhấp vào liên kết bên dưới. Dựa trên địa chỉ IP Local modem, đây là địa chỉ ip quản trị Router modem. Đây chỉ là trường hợp nếu bạn ở cùng lớp mạng với Router wifi. |
I. Cách đăng nhập vào 192.168.10.1 đơn giản, chi tiết
Để có thể đăng nhập vào 192.168.10.1, bạn chỉ cần mở trình duyệt web như Chrome, Firefox Safari, Cốc Cốc,… Sau đó, bạn hãy nhập 192.168.10.1 và bấm phím Enter.
Lúc này, một màn hình yêu cầu nhập User và mật khẩu hiện ra, bạn chỉ cần gõ đúng tài khoản là có thể đăng nhập thành công vào phần quản trị.
II. Thông tin về tài khoản, mật khẩu đăng nhập vào 192.168.10.1
Thông thường, tài khoản đăng nhập vào 192.168.10.1 sẽ được in ở mặt sau Router hoặc Modem Wifi. Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng các tài khoản và mật khẩu hợp lệ, miễn phí dưới đây để truy cập vào phần quản trị:
| STT | Tài khoản/Tên người dùng | Mật khẩu |
| 1 | admin | admin |
| 2 | – | admin |
| 3 | randomly generated | admin |
| 4 | admin | – |
| 5 | admin | motorola |
III. Các hãng Router nào thường sử dụng địa chỉ mặc định là 192.168.10.1?
Những hãng Router thường dùng 192.168.10.1 làm địa chỉ đăng nhập mặc định vào Wifi Router đó là:
| Comfast | Encore | Intracom |
| Cudy | Fon Wireless | Jetstream |
| D Link | Ic Intracom | Keebox |
| Maginon | Medialink | Radio Locus |
| Sabrent | Toshiba | Trendnet |
| Winstars | We Vo | Wavlink |
| Zio | Zyxel | Nec |
| Megadyne | Motorola | … |
IV. Hướng dẫn cách xử lý sự cố khi đăng nhập
- Nếu không đăng nhập được vào 192.168.10.1, nguyên nhân có thể là do bạn đã nhập sai tên người dùng hoặc mật khẩu. Lúc này, bạn hãy nhớ lại và nhập toàn bộ những mật khẩu mà bạn cho là đúng.
- Nếu đã quên mật khẩu đăng nhập, bạn hãy nhấn và giữ nút đen nhỏ phía sau bộ định tuyến khoảng 10 giây. Thao tác này sẽ giúp đưa Router/Modem Wifi về trạng thái cài đặt gốc ban đầu.
- Nếu trang đăng nhập Router không tải, bạn nên kiểm tra mạng không dây đã được kết nối chưa. Ngoài ra, bạn hãy kiểm tra xem địa chỉ IP của bộ định tuyến sai có được đặt làm địa chỉ mặc định hay không.
- Nếu trang đăng nhập Router chậm do mạng sử dụng địa chỉ IP khác, bạn nên sử dụng bộ định tuyến địa chỉ IP khác và tìm đúng địa chỉ.
V. Giải đáp một số câu hỏi thường gặp
1. Tìm hiểu địa chỉ 192.168.10.1 là gì?
192.168.10.1 là địa chỉ IP mặc định để đăng nhập quản lý Router hoặc Modem Wifi. Thông thường, địa chỉ này luôn chứa 4 bộ số nằm trong khoảng 0 – 255.

Do đó, mỗi thiết bị được kết nối internet sẽ chỉ có một địa chỉ , tương ứng với 3 số đầu là ID mạng và 3 số cuối là ID thiết bị. Ví dụ, trong địa chỉ IP 192.168.10.1, ID mạng sẽ là 192 và ID thiết bị sẽ là 168.10.1.
2. Cách đăng nhập và sử dụng
Đầu tiên, bạn chỉ cần nhập 192.168.10.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt internet. Sau đó, bạn hãy nhập chính xác tên người dùng và mật khẩu, nhấn Ok hoặc đăng nhập là được.
3. Thông tin đăng nhập phổ biến
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ IP 192.168.10.1 đó là:
- Tên đăng nhập: admin.
- Mật khẩu: admin.
4. Tên người dùng mặc định và phổ biến
Tên người dùng mặc định phổ biến nhất được sử dụng cho địa chỉ 192.168.10.1 đó là admin.
5. Mật khẩu mặc định phổ biến
Mật khẩu mặc định được sử dụng phổ biến nhất cho địa chỉ IP 192.168.10.1 là admin.
XEM THÊM >> Cloud Server Viettel
Trên đây, Viettelnet đã chia sẻ toàn bộ thông tin tài khoản đăng nhập vào địa chỉ IP 192.168.10.1. Hy vọng nội dung này sẽ giúp bạn có thể dễ dàng hơn trong việc đăng nhập và xử lý sự cố khi truy cập vào phần quản lý, cấu hình của Router và Modem Wifi.
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Câu hỏi thường gặp Địa chỉ IP
1. 192.168.10.1 là gì?
192.168.10.1 là địa chỉ IP mặc định. Địa chỉ IP luôn chứa 4 bộ số nằm trong khoảng từ 0 đến 255. Điều này là do mỗi thiết bị kết nối với Internet được cho là có một địa chỉ . Vì vậy, ba bộ đầu tiên là id mạng và bộ cuối cùng là id thiết bị. Trong 192.168.10.1, id mạng là 192 và id thiết bị là 168.10.1
2. Cách đăng nhập vào 192.168.10.1 / Cách đăng nhập vào 192.168.10.1 / Cách sử dụng 192.168.10.1
Đầu tiên, nhập 192.168.10.1 vào thanh địa chỉ trình duyệt của bạn. Sau đó, nhập tên người dùng và mật khẩu, rồi nhấp vào OK hoặc Đăng nhập.
3. Thông tin đăng nhập mặc định (phổ biến nhất) cho 192.168.10.1 là gì?
Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ IP 192.168.10.1 là Tên người dùng: quản trị viên, Mật khẩu: quản trị viên
4. Tên người dùng mặc định (phổ biến nhất) cho 192.168.10.1 là gì?
Tên người dùng mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 192.168.10.1 là quản trị viên
5. Mật khẩu mặc định (phổ biến nhất) cho 192.168.10.1 là gì?
Mật khẩu mặc định phổ biến nhất cho địa chỉ 192.168.10.1 là quản trị viên
6. 192.168.10.1 – Làm thế nào để truy cập địa chỉ IP của bộ định tuyến?
Đầu tiên, nhập 192.168.10.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP. Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 192.168.10.1 là – tên người dùng: quản trị viên, mật khẩu: quản trị viên
7. Cách đăng nhập vào 192.168.10.1 / Hot lên 192.168.10.1 / Cách sử dụng 192.168.10.1
Đầu tiên, nhập 192.168.10.1 vào thanh địa chỉ của trình duyệt, sau đó nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn rồi nhấp vào OK hoặc ĐĂNG NHẬP. Thông tin đăng nhập mặc định phổ biến nhất để truy cập 192.168.10.1 là – tên người dùng: quản trị viên, mật khẩu: quản trị viên


