Gói cước lắp mạng wifi Viettel cho sinh viên giá siêu rẻ, thủ tục đơn giản
Quý khách hàng khi có nhu cầu đăng ký internet Viettel cho học sinh, sinh viên quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0866.222.900 – 0902.889.777 nhân viên địa bàn Viettel lắp đặt internet sẽ hỗ trợ tư vấn ngay khi nhận được yêu cầu.

Nếu bạn là học sinh, sinh viên và muốn lắp mạng internet cáp quang để phục vụ cho việc học tập, giải trí, chơi game, đồ án,… bạn có thể tham khảo các gói cước của mạng Viettel. Cáp quang Viettel cung cấp nhiều gói cước khác nhau để phù hợp với các nhu cầu và ngân sách khác nhau.
MỤC LỤC
- Có những gói cước lắp mạng Viettel cho học sinh, sinh viên nào?
- Quy trình lắp đặt wifi Internet cho học sinh, sinh viên
- Ưu điểm lắp đặt mạng internet Viettel cho học sinh, sinh viên
- Các câu hỏi thường gặp khi đăng ký lắp đặt internet Viettel cho học sinh, sinh viên
- Kết luận internet wifi cho học sinh, sinh viên
Có những gói cước lắp mạng Viettel cho học sinh, sinh viên nào?
| Gói cước | Băng thông | Giá FTTH đơn lẻ | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 195.000 | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 240.000 | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 210.000 | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 245.000 | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps -1Gbps | 299.000 | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline hỗ trợ tư vấn: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
– Đăng ký lắp mạng Viettel cho học sinh, sinh viên được trang bị kèm thiết bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần.
– Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel cho học sinh, sinh viên gói cước dành cho cá nhân hộ gia đình chỉ cần chứng minh nhân dân (CMND) hoặc thẻ căn cước công dân (chụp hình 2 mặt).
Liên hệ đăng ký lắp đặt internet Viettel cho học sinh, sinh viên
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký wifi Viettel cho Sinh Viên có thể đăng ký theo các hình thức sau :
1. Gọi điện trực tiếp đến tổng đài Viettel cho học sinh, sinh viên theo số 0963.14.53.53 – 0902.889.777 để được tư vấn gói cước, khuyến mãi và cung cấp địa chỉ lắp đặt internet.
2. Đăng ký online , trong vòng 1 phút sẽ có nhân viên quản lý khu vực liên hệ lại.
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Danh sách các kênh truyền hình Viettel
Khuyến mãi lắp mạng Viettel cho học sinh, sinh viên dành cho doanh nghiệp, công ty, tổ chức
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
♦ Khi đăng ký lắp mạng Viettel cho học sinh, sinh viên gói cước dành cho doanh nghiệp quý khách sẽ được tặng modem wifi 4 cổng 2 băng tần và tặng cước sử dụng khi đóng trước tiền cước
Hotline đăng ký cáp quang doanh nghiệp cho học sinh, sinh viên : 0963.14.53.53 – 0866.222.900 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Thủ tục đăng ký lắp đặt Internet cho học sinh, sinh viên
| ⭐Thi công, lắp đặt | ✅triển khai nhanh, trong ngày |
| ⭐Hotline Lắp đặt cho học sinh, sinh viên | ✅0866.222.900 & 0902.889.777 |
| ⭐Tốc độ mạng Viettel | ✅Full max băng thông, tốc độ cao tốt nhất |
| ⭐Khuyến mãi | ✅ trang bị modem wifi 4 cổng |
| ⭐Tư vấn chuyên sâu | ✅Tư vấn tận tình định vị phù hợp nhất theo nhu cầu khách hàng |
| ⭐Gói Cước WIFI | ✅Giá rẻ, phù hợp với tất cả mọi người |
Để tiến hành lắp đặt internet Viettel cho học sinh, sinh viên , khách hàng cần cung cấp hồ sơ cơ bản bao gồm: giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân cho khách hàng là cá nhân hay hộ gia đình.
Quy trình lắp đặt wifi Internet cho học sinh, sinh viên

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng cho học sinh, sinh viên để xác minh
Bước 2: Khảo sát khu vực và hạ tầng mạng tại địa chỉ khách hàng cho học sinh, sinh viên
Bước 3: Tư vấn các gói cước và ký kết hợp đồng tại Viettel cho Sinh Viên
Bước 4: Lắp đặt và nghiệm thu gửi hóa đơn internet Viettel cho khách hàng
Đây là các bước cơ bản mà Viettel cho Sinh Viên sẽ thực hiện khi khách hàng có nhu cầu lắp đặt internet wifi cho học sinh, sinh viên.
HỖ TRỢ DỊCH VỤ cho học sinh, sinh viên
- Mr Cường: 0963 14 53 53
- mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Ưu điểm lắp đặt mạng internet Viettel cho học sinh, sinh viên

2. Đội ngũ nhân viên Viettel cho học sinh, sinh viên hổ trợ tư vấn nhiệt tình. Thông tin đầy đủ các gói cước đang có khuyến mãi mới nhất.
3. Thêm vào đó khi quý khách hàng gọi đến Hotline nhân viên lắp mạng sinh viên. Nhân viên kinh doanh cáp quang sinh viên sẽ triển khai khảo sát đường truyên mạng ngay sau khi khách hàng cung cấp địa chỉ lắp đặt dịch vụ internet.
4 .Dịch vụ chăm sóc khách hàng (18008119) và hỗ trợ xử lý sự cố của Internet Viettel cho Sinh Viên .
5 .Khi lắp đặt internet Viettel cho Sinh Viên quý khách sẽ được khuyến mãi modem wifi Viettel với công nghệ mới nhất và có 4 cổng ra.
XEM THÊM: Đăng ký internet Viettel tại Thủ Dầu Một
Các câu hỏi thường gặp khi đăng ký lắp đặt internet Viettel cho học sinh, sinh viên
1) Lắp đặt internet Viettel cho học sinh, sinh viên có kèm modem wifi không ? Thiết bị do Viettel cho học sinh, sinh viên cung cấp là loại thiết bị gì ?
Khi đăng ký lắp đặt internet Viettel cho học sinh, sinh viên, quý khách cho học sinh, sinh viên sẽ được trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần. Khi đăng ký các gói cước home wifi (SuperNet1, 2, 4, 5) cho học sinh, sinh viên sẽ được trang bị thêm 1 – 3 thiết bị wifi mesh.
2) Cước internet Viettel cho học sinh, sinh viên hàng tháng có thể thanh toán qua những hình thức nào ?
Hiện nay Viettel cho học sinh, sinh viên đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng cho học sinh, sinh viên có thể chọn lựa các hình thức sau:
– Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel cho học sinh, sinh viên (miễn phí).
– Thanh toán qua BankPlus Viettel hoặc ViettelPay.
– Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng cho học sinh, sinh viên.
3) Tôi đang dùng internet Viettel cho học sinh, sinh viên nhưng không biết gói cước của mình là gói nào ?
Để biết gói cước internet Viettel cho học sinh, sinh viên đang sử dụng là gói cước nào, khách hàng cho học sinh, sinh viên có thể làm theo các cách sau đây:
– Giá cước, gói cước in trên hợp đồng đã ký với Viettel cho học sinh, sinh viên.
– Gói cước được in trên hóa đơn thu cước với Viettel cho học sinh, sinh viên.
– Khách hàng gọi tổng đài Viettel cho học sinh, sinh viên hỗ trợ sau bán hàng: 1800 8119 (máy nhánh 2).
4) Cách thức và thủ tục chuyển đổi gói cước internet Viettel cho học sinh, sinh viên đang sử dụng ?
Các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet Viettel cho học sinh, sinh viên sẽ có chính sách riêng khi chuyển đổi giữa các gói cước. Khách hàng cho học sinh, sinh viên không cần trả lại các thiết bị của Viettel khi chuyển đổi gói cước internet.
5) Đang sử dụng dịch vụ internet Viettel cho học sinh, sinh viên mà chuyển qua địa chỉ khác thì cần phải làm những gì ?
Khách hàng cho học sinh, sinh viên khi chuyển địa chỉ sử dụng mạng internet viettel sang địa chỉ mới thì cần làm các thủ tục sau:
– Đem theo giấy CMND ( căn cước công dân (đối với cá nhân)), tới địa chỉ Viettel cho học sinh, sinh viên gần nhất để đăng ký chuyển đổi địa chỉ sử dụng tại cửa hàng Viettel cho học sinh, sinh viên.
6) Cách thức hủy và thủ tục hủy, tạm ngưng dịch vụ internet Viettel cho học sinh, sinh viên ?
Khi khách hàng cho học sinh, sinh viên có nhu cầu tạm ngưng hoặc hủy các dịch vụ, cần đem theo CMND ( căn cước công dân (đối với cá nhân)).
Kết luận internet wifi cho học sinh, sinh viên
Viettelnet luôn hết mình để có thể mang đến cho quý khách dịch vụ tốt nhất. Nếu quý khách cần thêm thông tin khi lắp mạng Viettel sinh viên hoặc có khó khăn muốn được hỗ trợ thì hãy liên hệ với chúng tôi qua trung tâm Viettel hoặc Hotline 0866.222.900 để được hỗ trợ nhanh nhất.

