Viettel Bạc Liêu
Viettelnet.vn giới thiệu về chi nhánh Viettel Bạc Liêu cung cấp các dịch vụ khuyến mãi trả sau, cáp quang Viettel, chữ ký số, định vị xe máy, định vị ô tô, đăng ký 4g viettel, Cloud Server….
Điểm giao dịch Viettel Bạc Liêu | Viettel Bạc Liêu | Địa chỉ Viettel Bạc Liêu | Đăng ký sim số Viettel Bạc Liêu
TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIETTEL Bạc Liêu: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 – 0902.889.777 (Mr.Cường)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com
Danh sách các cửa hàng giao dịch Viettel tại Bạc Liêu
| Khu vực | Danh sách chi tiết |
| Hòa Bình | Cửa hàng giao dịch Viettel Hòa Bình
– Địa chỉ: Số 473, Quốc lộ 1A, Ấp thị trấn A, Thị trấn Hòa Bình, Hòa Bình, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916272178 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h- 18h30 T7 – CN: sáng từ 8h- 12h, chiều từ 13h30- 18h30 |
| Giá Rai | Cửa hàng giao dịch Viettel Giá Rai
– Địa chỉ: Số nhà 153, Khóm 2, P Hộ Phòng, Thị xã Giá Rai, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916292119 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h – 18h30 T7 – CN: sáng từ 8h – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Tp Bạc Liêu | Cửa hàng giao dịch Viettel Trần Phú
– Địa chỉ: Số 02, Quốc Lộ1A, P7, Tp Bạc Liêu, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916254098 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h – 18h30 T7 – CN: sáng từ 8h – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Cửa hàng giao dịch Viettel Co.op Mart Viettel
– Địa chỉ: Số 247 – 248, Đường Ninh Bình, P2, Tp Bạc Liêu, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916252079 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h -19h T7 – CN: sáng từ 8h – 12h, chiều từ 13h-19h |
|
| Phước Long | Cửa hàng giao dịch Viettel Phước Long
– Địa chỉ: 621 Ấp Long Thành, TT Phước Long, Phước Long, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916268008 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h – 18h T7 – CN: sáng từ 8h – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Vĩnh Lợi | Cửa hàng giao dịch Viettel Vĩnh Lợi
– Địa chỉ: Số 16 Quốc lộ 1A, Ấp Cái Dầy, Thị trấn Châu Hưng, Vĩnh Lợi, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916258119 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h – 18h30 T7 – CN: sáng từ 8h – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Đông Hải | Cửa hàng giao dịch Viettel Đông Hải
– Địa chỉ: Ấp 2, TT Gành Hào, Huyện Đông Hải, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916290198 – Giờ làm việc: T2 – T6: 8h – 18h30 T7 – CN: 8h – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Hồng Dân | Cửa hàng giao dịch Viettel Hồng Dân
– Địa chỉ: Khu Phố 6D, TTTM Ngan Dừa, Thị trấn Ngan Dừa, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu – Điện thoại: 02916264178 – Giờ làm việc: T2 – CN: 07h30 – 18h |
| Cửa hàng giao dịch Viettel Tịnh Biên
– Địa chỉ: Khóm Xuân Hòa, Thị trấn Tịnh Biên, Tịnh Biên, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966536888 – Giờ làm việc: T2- T6: 7h30 – 18h30 T7- CN: sáng từ 7h30- 12h, chiều từ 13h30- 18h30 |
|
| Tri Tôn | Cửa hàng giao dịch Viettel Ba Chúc
– Địa chỉ: Khóm An Hòa A, TT Ba Chúc, Tri Tôn, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966272178 – Giờ làm việc: 7h30 – 18h30 |
| Cửa hàng giao dịch Viettel Tri Tôn
– Địa chỉ: 160 Trần Hưng Đạo, TT Tri Tôn, Tri Tôn, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966256178 – Giờ làm việc: 7h30 – 18h30 |
|
| Châu Đốc | Cửa hàng giao dịch Viettel Châu Đốc
– Địa chỉ: 48 Phan Đình Phùng, Phương Châu Phú B, Châu Đốc, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966260178 – Giờ làm việc: T2- T6: 7h30 – 20h T7- CN: sáng từ 7h30- 12h, chiều từ 13h30- 20h |
| Châu Thành | Cửa hàng giao dịch Viettel Châu Thành
– Địa chỉ: 266 Quốc lộ 91, TT An Châu, Châu Thành, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966269178 – Giờ làm việc: TT2 – T6: 7h30 – 18h30 Thứ 7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Long Xuyên | Cửa hàng giao dịch Viettel Long Xuyên
– Địa chỉ: 269B Nguyễn Thái Học, P Mỹ Hòa, Long Xuyên, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966250025 – Giờ làm việc: T2- T6: 7h30 – 20h T7- CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30- 20h |
| Chợ Mới | Cửa hàng giao dịch Viettel Chợ Mới
– Địa chỉ: 52 Nguyễn Hữu Cảnh, TT Chợ Mới, Chợ Mới, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966257178 – Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h30 T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
| Cửa hàng giao dịch Viettel Mỹ Luông
– Địa chỉ: 262 TL 942, Ấp Thị 1, TT Mỹ Luông, Chợ Mới, Bạc Liêu – Điện thoại: 02966263888 – Giờ làm việc: T2 – T6: 7h30 – 18h30 T7 – CN: sáng từ 7h30 – 12h, chiều từ 13h30 – 18h30 |
Đăng ký lắp đặt internet cáp quang Viettel Bạc Liêu nhận ưu đãi cực lớn
Khuyến mãi đăng ký lắp đặt mạng Viettel Bạc Liêu vô cùng hấp dẫn. Quý khách nhận ngay hàng loạt ưu đãi khi đăng ký lắp đặt như: trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần và tặng cước sử dụng lên đến 5 tháng cước khi hòa mạng mới.
Hãy gọi ngay tổng đài Viettel tại Bạc Liêu 0866 222 900 để được tư vấn lắp đặt hòa mạng miễn phí các gói cước tốt nhất.
Để đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng cáp quang internet ngày càng tăng tại tỉnh Bạc Liêu, Viettel đã xây dựng các gói cước internet tốc độ cao với giá cả phải chăng, giúp đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc và giải trí online của quý khách hàng.
Giá cước internet Viettel Bạc Liêu dành cho cá nhân, hộ gia đình dao động từ 165.000 VNĐ/tháng đến 450.000VNĐ/tháng. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà sẽ có những gói cước phù hợp.
Ngoài ra, Viettel Bạc Liêu còn tích hợp thêm gói cước truyền hình trên đường truyền internet cáp quang với chi phí sử dụng chỉ từ 40.000 VNĐ/tháng. Hỗ trợ xem các kênh truyền hình trong và ngoài nước với kho ứng dụng phổ biến như: Youtube. Facebook, Zing,… được tích hợp sẵn trên đầu thu TV Box của Viettel.
Gói cước đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel Bạc Liêu
| Gói cước (băng thông) | Internet đơn lẻ | Combo internet truyền hình | |
|---|---|---|---|
| App GIATRI | Box GIAITRIBOX | ||
| NETVT1_T (300Mbps) | 195.000đ | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000đ | 260.000đ | 280.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi | |||
| MESHVT1_H (300Mbps) | 210.000đ | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000đ | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000đ | 319.000đ | 339.000đ |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Box: 360.000
Box: 370.000
Box: 395.000
Box: 405.000
Box: 430.000
Box: 440.000
Box: 465.000
Box: 475.000
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Box: 540.000
Box: 550.000
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Box: 1.340.000
Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
>> GÓI CƯỚC Leased Line, CÁP QUANG DOANH NGHIỆP VIETTEL Bạc Liêu CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH, DOANH NGHIỆP, CÔNG TY CÓ NHU CẦU DÙNG NHIỀU
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại Bạc Liêu có nhu cầu báo giá lắp đặt mạng cáp quang, leased line viettel, khảo sát hạ tầng, tư vấn các gói cước phù hợp theo nhu cầu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Chương trình khuyến mãi Viettel định vị ô tô và thiết bị định vị chống trộm xe máy tại Bạc Liêu:
Khách hàng lắp đặt thiết bị định vị xe ô tô Viettel, xe máy Smart Motor – Vtracking Viettel tại Bạc Liêu giúp khách hàng dễ dàng quản lý xe và xác định chính xác 100% vị trí, giám sát hành trình lịch sử của phương tiện từ xa thông qua thiết bị di động smartphone hoặc máy tính. Với kích thước vô cùng nhỏ gọn, bảo mật cao, phù hợp với các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp quản lý vận tải.
| Gói Cước | Miễn Phí Sử Dụng | Giá Trọn Gói |
| Hộp đen_giám sát hành trình Bạc Liêu |
36 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
| ĐỊNH VỊ Ô TÔ VIETTEL Bạc Liêu | 48 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
| Định Vị Xe Máy Viettel Bạc Liêu | 12 tháng | 1.550.000 đ |
| ĐỊNH VỊ KHÔNG DÂY | 12 tháng | <CLICK THAM KHẢO> |
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại Bạc Liêu có nhu cầu báo giá chi phí lắp đặt, lắp đặt tận nơi, tư vấn thêm về thiết bị chống trộm – định vị xe máy, hộp đen ô tô, giám sát hành trình, có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Bảng giá dịch vụ hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Viettel Bạc Liêu:
– Nhanh chóng sử dụng hóa đơn điện tử Viettel ngay sau khi ký hợp đồng, lựa chọn mẫu hóa đơn có sẵn, được cấp account để phát hành, quản lý hóa đơn trên hệ thống hóa đơn điện tử của Viettel
– Viettel đảm bảo hạ tầng, lưu trữ hóa đơn, cung cấp phần mềm, website tra cứu cho khách hàng
– Khách hàng được sử dụng chung thiết bị chữ ký số chuyện dụng (HSM) của viettel, Miễn phí chứng thư số HSM năm đầu sử dụng
Chi tiết bảng giá hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp nhỏ:
Bảng giá Dịch Vụ Hóa Đơn Điện Tử Viettel:
Hotline đăng ký hóa đơn điện tử Viettel : 0963.14.53.53 – 0866.222.900 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
LƯU Ý:
- Dịch vụ Viettel Sinvoice đầu tư toàn bộ phần mềm, Server, lưu trữ.
- Khách hàng mua hóa đơn Sinvoice đăng ký thông báo phát hành với thuế là sử dụng được luôn.
- Không giới hạn số lượng người dùng.
- Không thu phí duy trì hàng năm.
- Miễn phí tư vấn thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử Viettel với Cơ Quan Thuế
- Miễn phí kết nối API phần mềm Kế toán, Erp, Crm
| Gói Cước | 1 Năm | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) | 1.826.000 | 2.741.000 | 3.109.000 |
| Giá Khuyến Mãi | 1.390.000 | 1.750.000 | 1.890.000 |
(bao gồm VAT)1.826.000
(bao gồm VAT)2.741.000
(bao gồm VAT)3.109.000
| Gói Cước | 3 tháng | 6 tháng |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) | 990.000 | 1.210.000 |
| Giá Khuyến Mãi | 900.000 | 1.100.000 |
(bao gồm VAT)990.000
(bao gồm VAT)1.210.000
| Gói Cước | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (bao gồm VAT) | 1.390.000 | 1.500.000 |
(bao gồm VAT)1.390.000
(bao gồm VAT)1.500.000
COMBO MIỄN PHÍ BAO GỒM:
+ Gói 100 hợp đồng điện tử
+ Gói 500 hóa đơn điện tử Viettel
TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 - 0902.889.777 (Mr.Cường)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com
Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số Viettel toàn Quốc: 1800.8000
Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel
Chính sách combo cho doanh nghiệp mới thành lập
+ Gói CA bán mới USB token 2 năm + 500 hóa đơn: 1.200.000đ (đã gồm VAT)
+ Gói CA bán mới USB token 3 năm + 500 hóa đơn: 1.350.000 (đã gồm VAT)
+ Đối tượng khách hàng: Khách hàng doanh nghiệp, tổ chức mới thành lập
+ Thời gian áp dụng: từ 1/9/2025 đến 31/03/2026
Chính sách combo cho Hộ kinh doanh: Tổng gói 990.000 đồng (đã có VAT) gồm
+ 2000 hóa đơn điện tử Viettel
+ 1 năm sử dụng phần mềm bán hàng Tendoo
+ 1 năm sử dụng chữ ký số HSM ký hóa đơn
+ Miễn Phí hòa mạng dịch vụ Internet Viettel và tặng thêm 1 tháng trải nghiệm dịch vụ nếu khách hàng hòa mạng gói cước đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng
+ Đối tượng áp dụng: Khách hàng có mã số thuế là hộ kinh doanh
Chính sách giá bán HDDT combo với các DV CA, BHXH, PMKT cho đối tượng HKD:
| STT | Nhóm dịch vụ | Nội dung gói cước | Gói giá (Chưa VAT) | Thuế VAT | Gói giá (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa đơn điện tử | Gói 300 Hóa đơn điện tử | 150,000 | 15,000 | 165,000 |
| 2 | Hóa đơn điện tử | Gói 500 Hóa đơn điện tử | 224,000 | 22,400 | 246,400 |
| 3 | Hóa đơn điện tử | Gói 1.000 Hóa đơn điện tử | 368,000 | 36,800 | 404,800 |
| 4 | Hóa đơn điện tử | Gói 2.000 Hóa đơn điện tử | 640,000 | 64,000 | 704,000 |
| 5 | Hóa đơn điện tử | Gói 3.000 Hóa đơn điện tử | 840,000 | 84,000 | 924,000 |
| 6 | Hóa đơn điện tử | Gói 5.000 Hóa đơn điện tử | 1,040,000 | 104,000 | 1,144,000 |
| 7 | Hóa đơn điện tử | Gói 7.000 Hóa đơn điện tử | 1,344,000 | 134,400 | 1,478,400 |
| 8 | Hóa đơn điện tử | Gói 10.000 Hóa đơn điện tử | 1,600,000 | 160,000 | 1,760,000 |
| 9 | Mysign | Dịch vụ Mysign 6 tháng | 200,000 | 20,000 | 220,000 |
| 10 | Mysign | Dịch vụ Mysign 12 tháng | 300,000 | 30,000 | 330,000 |
| 11 | Mysign | Dịch vụ Mysign 24 tháng | 500,000 | 50,000 | 550,000 |
| 12 | ViettelCA | Dịch vụ Viettel-CA 6 tháng | 280,000 | 28,000 | 308,000 |
| 13 | ViettelCA | Dịch vụ Viettel-CA 12 tháng | 500,000 | 50,000 | 550,000 |
| 14 | vBHXH | Dịch vụ vBHXH 6 tháng | 350,000 | 35,000 | 385,000 |
| 15 | vBHXH | Dịch vụ vBHXH 12 tháng | 400,000 | 40,000 | 440,000 |
| 16 | PM Kế toán | Gói PM Kế toán 12 tháng | 700,000 | Không thuế | 700,000 |
| 17 | PM Kế toán | Gói PM Kế toán 24 tháng | 1,260,000 | Không thuế | 1,260,000 |
| 18 | PM Kế toán | Gói PM Kế toán 36 tháng | 1,785,000 | Không thuế | 1,785,000 |
| 19 | PM Bán hàng | Gói PM Bán hàng 6 tháng | - | Không thuế | - |
| 20 | PM Bán hàng | Gói PM Bán hàng 12 tháng | - | Không thuế | - |
| 21 | PM Bán hàng | Gói PM Bán hàng 24 tháng | - | Không thuế | - |
Kế toán
Kế toán
Kế toán
Bán hàng
Bán hàng
Bán hàng
Lưu ý:
1. Gói cước được thiết kế mở, dưới dạng ma trận để khách hàng tùy chọn tự tạo gói combo theo nhu cầu và mục đích sử dụng. Chi tiết gói, giá và phí bán hàng theo file đính kèm
2. Để mua gói combo, khách hàng phải chọn tối thiểu 02 gói cước thuộc 02 nhóm dịch vụ khác nhau.
Ví dụ: Khách hàng chọn mua gói combo gồm 500 hóa đơn điện tử, dịch vụ Ký số Mysign 06 tháng và Phần mềm kế toán 12 tháng => Gói combo sẽ được tạo mới cho khách hàng sau:
| STT | Mô tả gói | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (Chưa VAT) | Thành tiền (Chưa VAT) | Thuế VAT | Thành tiền (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói 500 Hóa đơn điện tử | Gói | 1 | 224,000 | 224,000 | 22,400 | 246,400 |
| 2 | Dịch vụ Mysign 6 tháng | Gói | 1 | 200,000 | 200,000 | 20,000 | 220,000 |
| 3 | PM kế toán 12 tháng | Gói | 1 | 700,000 | 700,000 | 700,000 | |
| TỔNG TIỀN | TỔNG TIỀN | 1,124,000 | 42,400 | 1,166,400 |
Hóa đơn điện tử máy tính tiền (HDMTT)
| TT | Gói cước | Số lượng hóa đơn | Đơn giá/gói (Đã VAT) |
|---|---|---|---|
| 1 | HDMTT_300 | Gói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 165,000 |
| 2 | HDMTT_500 | Gói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 246,400 |
| 3 | HDMTT_1000 | Gói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 404,800 |
| 4 | HDMTT_2000 | Gói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 704,000 |
| 5 | HDMTT_3000 | Gói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 924,000 |
| 6 | HDMTT_5000 | Gói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,144,000 |
| 7 | HDMTT_7000 | Gói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,478,400 |
| 8 | HDMTT_10K | Gói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh | 1,760,000 |
| Gói Cước | 1 Năm | 2 Năm | 3 Năm |
|---|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT) | 1.276.000 | 2.191.000 | 2.909.000 |
| Giá Thanh Toán | 990.000 | 1.390.000 | 1.890.000 |
| Gói Cước | 3 THÁNG | 6 THÁNG |
|---|---|---|
| Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT) | 440.000 | 660.000 |
| Gia Hạn Chữ Ký Số Viettel | Bảng Giá |
|---|---|
| ✅ Gia Hạn Gói 3 Năm | 1.890.000 đ |
| ✅ Gia Hạn Gói 2 Năm | 1.390.000 đ |
| ✅ Gia Hạn Gói 1 Năm | 990.000 đ |
Liên hệ gia hạn CKS VIETTEL-CA: 0963 14 5353 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777
Email: cuongnd16@viettel.com.vn & viettel@viettelnet.vn
Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số toàn Quốc: 1800.8000
Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel
DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC và Cá nhân tại Bạc Liêu có nhu cầu báo giá CHỮ Ý SỐ, HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VIETTEL TẠI Bạc Liêu có thể gọi trực tiếp 0979288617(Zalo) – 0963.14.53.53 hoặc gửi mail: cuongnd16@viettel.com.vn
Tổng đài chăm sóc khách hàng, bảo hỏng cáp quang Viettel Bạc Liêu

– Tổng đài 18008098, 198: là tổng đài Viettel tư vấn và giải đáp thông tin dịch vụ không dây: di dộng, HomePhone, Dcom tại Viettel Bạc Liêu
– Tổng đài 18008119: Tư vấn, báo hỏng và hỗ trợ khách hàng sử dụng các dịch vụ cố định (điện thoại cố định), truyền hình, internet có dây (ADSL, FTTH) tại Bạc Liêu
– Tổng đài 18008000: Giải đáp các thắc mắc dành cho doanh nghiệp, trường học, hỗ trợ thông tin dịch vụ kênh Leased line, Office-wan, dịch vụ quản lý phần mềm DMS-ONE, quản lý phương tiện vận tải, chữ ký số,…tại Bạc Liêu

| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | | ✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | | ✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | | ✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| T50K | 50.000đ | | ✅50GB/App Free: TiktoK |
| MXH100 | 100.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) ✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook |
| MXH120 | 120.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| MXH150 | 150.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 6T5G125 | 750.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /180 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /360 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 5G160B | 160.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | | ✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | | ✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | | ✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | | ✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | | ✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
(Free data Liên Quân 2Gb/ ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng

