Gói cước Viettel Wifi 6 cho Cá Nhân, Doanh Nghiệp & khách VIP

Đình Cường Viettelnet Đình Cường Viettelnet - Cập nhật lúc: 14:06 - 16/06/2026   - 5211 lượt xem

Các Gói Cước Wifi 6 Viettel Công nghệ tiên tiến cho mạng wifi doanh nghiệp

Wifi 6 là một công nghệ mới cập nhật hiện nay cho phép tăng cường tốc độ và hiệu suất của mạng wifi. Công nghệ này được sử dụng bởi Vietteltelecom để tạo ra các gói cước Wifi 6 với những ưu điểm vượt trội so với Wifi 5.

Tốc độ siêu khủng Gigabit của gói internet doanh nghiệp Wifi 6 Viettel

Công nghệ Wifi 6 Viettel

Công nghệ Wifi 6

Wifi 6, hay còn được gọi là IEEE 802.11ax, là tiêu chuẩn mạng không dây mới cập nhật hiện nay. Nó giúp tăng tốc độ truyền tải dữ liệu, cải thiện khả năng kết nối đa thiết bị và giảm thiểu sự cố kết nối, khiến cho trải nghiệm người dùng trở nên tốt hơn.

Công nghệ Wifi 6
wifi 6 chuẩn 802.11ax
Với Wifi 6, tốc độ truyền tải dữ liệu có thể nhanh hơn gấp 3-4 lần so với các tiêu chuẩn Wifi trước đó, và đồng thời giảm độ trễ trong quá trình truyền tải dữ liệu. Công nghệ MU-MIMO (Multi-User, Multiple Input, Multiple Output) của Wifi 6 cho phép nhiều thiết bị kết nối cùng lúc với tốc độ cao hơn, giúp tăng cường khả năng kết nối đa thiết bị. Ngoài ra, Wifi 6 được trang bị công nghệ OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access), cho phép phân chia tần số của kênh truyền để tạo ra các kênh con, tăng hiệu suất truyền tải dữ liệu và giảm thiểu sự cố kết nối. Wifi 6 là một sự tiến bộ lớn trong công nghệ mạng không dây, cung cấp tốc độ và khả năng kết nối tốt hơn cho người dùng. Nó đang được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như văn phòng, giáo dục, y tế, giải trí,… Hướng dẫn kiểm tra tốc độ mạng bằng: >> Speedtest Viettel <<

Bảng giá gói cước WIFI 6 băng thông lớn, vừa nhỏ cho doanh nghiệp internet Viettel Wifi cho công ty / tổ chức / cá nhân (có IP tĩnh hoặc IP động)

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
Gói CướcTốc ĐộGiá Ngoại Thành và các tỉnh thành khácGiá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)
NETVT1_T300 Mbps195.000235.000
NETVT2_T(500 Mbps ≥ 1Gbps)240.000265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H300 Mbps210.000255.000
MESHVT2_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)245.000289.000
MESHVT3_H(500 Mbps ≥ 1Gbps)299.000359.000
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội &amp; HCM)359.000
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên góiBăng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps350,000đ
PRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps500,000đ
PRO600600Mbps / 2Mbps500,000đ
PRO10001000Mbps / 10Mbps700,000đ
MESHPRO1(400 - 1000Mbps) / 2Mbps400,000đ
MESHPRO2(500 - 1000Mbps) / 5Mbps600,000đ
MESHPRO600600Mbps / 2Mbps650,000đ
MESHPRO10001000Mbps / 10Mbps880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 - 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 - 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:

Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)

GÓI CƯỚCBăng thông trong nước (Mbps)Giá bán (có VAT)Loại IP
F30D30Mbps250.000đ1 IP tĩnh
F60D60Mbps350.000đ1 IP tĩnh
F90D90Mbps440.000đ1 IP tĩnh
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
  • Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜIGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
15 PHIÊNF120 (500Mb)800,000đ
30 PHIÊNF180 (500Mb)1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cướcBăng thôngThiết bị, tính năngGiá FTTH đơn lẻGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - AppGiá combo truyền hình GIẢI TRÍ - BoxGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - AppGiá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box
Giga11000MbpsONT WiFi6320.000340.000360.000370.000370.000
Giga21000MbpsONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi355.000375.000395.000405.000405.000
Giga31000MbpsONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi390.000410.000430.000440.000440.000
Giga41000MbpsONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi425.000445.000465.000475.000475.000
GigaPro11000MbpsONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
500.000520.000540.000550.000550.000
GigaVip11000MbpsONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
1.300.0001.320.0001.340.0001.350.0001.350.000
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box1.350.000

Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).

Phương án đóng cước trả trước:
  • Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
  • Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.

Hotline đăng ký lắp toàn quốc:

0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
Quy mô phòngGói Cước/Tốc ĐộGiá / tháng
< 25 phòngPUB25 (600Mb)700,000đ
25 -> 50 phòng (*)PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
- Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).

– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)

– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh - thông suốt:
  • Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
  • Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.

Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới

>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚCTặng cước
1. Đóng trước 1 thángKhông tặng
2. Đóng trước 6 thángTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 thángTặng 2 tháng
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:

Băng thông lớn gần 10Gbps;

Độ trễ giảm 35%;

Người dùng đồng thời tăng 4 lần;

Tiết kiệm năng lượng 30%.

Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi

Modem router Wi-Fi 6
✅ Tốc độ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất
✅ Zalo0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai⭕ nhanh chóng trong ngày
✅ Zalo
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất0963.14.53.530979.288.617
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM
4G/5G
Phí Gói
(VNĐ)/THÁNG
Lưu Lượng Data/Tháng
SHOP2020,0001 GB / THÁNG
SHOP3030,0002 GB / THÁNG
SHOP4040,0003 GB / THÁNG
SHOP5050,0006 GB / THÁNG
SHOP6060,0008 GB / THÁNG
DCAR8080,0001 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100100,0001.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125125,0005 GB/Ngày
DCAR150150,0007 GB/Ngày
DCAR200200,00010 GB/Ngày
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày

TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

 ♦ Quý khách đăng ký lắp đặt internet Viettel có IP tĩnh cho doanh nghiệp (hoặc cá nhân) được trang bị modem wifi 5Ghz Dualband và tặng cước sử dụng khi đóng cước trước.  ♦ Quý khách liên hệ tổng đài doanh nghiệp Viettel 0963.14.5353 (Mr Cường) – 0902.889.777 để được tư vấn thêm

Wifi 6 ViettelModem wifi6 Viettel

Ưu Điểm Mạng Wifi 6 So Với Wifi 5

Ưu Điểm Mạng Wifi 6 So Với Wifi 5
Ưu Điểm Mạng Wifi 6 So Với Wifi 5
Các ưu điểm của Wifi 6 so với Wifi 5 bao gồm:

  1. Tăng tốc độ truyền tải dữ liệu và độ phủ sóng của mạng wifi.
  2. Tăng hiệu suất cho mạng wifi đông người sử dụng.
  3. Mở rộng khả năng kết nối với nhiều thiết bị cùng lúc.
  4. Giảm thiểu độ trễ, nâng cao tốc độ truyền tải video và game.
Vùng phủ mở rộng Vùng phủ mở rộng 15%~23% Không cần đầu tư thêm AP, tiết kiệm chi phí cho khách hàng Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại )
Tốc độ tăng, trải nghiệm tăng Tốc độ tăng 1.3~2.8 lần so với ONT/AP dual band đang hiện hữu
Chất lượng được nâng tầm Độ trễ <60ms nâng tầm tất cả dịch vụ: Game/video call/livestream Tỉ lệ mất gói giảm 48% so với thiết bị hiện hữu, trải nghiệm dịch vụ liền mạch
Dịch vụ ổn định liên tục Độ trễ khi xử dụng liên tục giảm 15% (2.4GHz) và 60% (5GHz) so với ONT/AP dual band đang hiện hữu Đáp ứng nhu cầu họp, stream, game liên tục Giảm tần suất reboot modem
Ưu tiên client WiFi 6 Client hỗ trợ WiFi 6 được ưu tiên kết nối vào WiFi 6 Phát huy tối đa ưu điểm, nâng tầm trải nghiệm dịch vụ
Năng lực xử lý cao Công suất, nhiệt độ, hiệu năng liên tục ổn định, Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại ) Đáp ứng phân khúc doanh nghiệp nhỏ

Mạng Wifi 6 là tiêu chuẩn kết nối mới cập nhật được ra mắt trong vài năm qua. Nó có nhiều ưu điểm vượt trội so với mạng Wifi 5.

Tốc độ nhanh hơn

Wifi 6 có tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 9,6Gbps, nhanh hơn gấp nhiều lần so với Wifi 5. Với tốc độ này, người dùng có thể tải xuống và xem các tệp lớn một cách nhanh chóng hơn.

Độ trễ thấp hơn

Wifi 6 cũng có độ trễ thấp hơn so với Wifi 5. Điều này có nghĩa là người dùng có thể trải nghiệm các ứng dụng trực tuyến như chơi game hoặc xem phim một cách mượt mà hơn.

Kết nối đa thiết bị tốt hơn

Wifi 6 hỗ trợ kết nối nhiều thiết bị hơn so với Wifi 5. Nhờ vào kỹ thuật MU-MIMO, nhà cung cấp dịch vụ internet có thể phân phối dữ liệu đến nhiều thiết bị một cách hiệu quả hơn.

An toàn hơn

Wifi 6 có cơ chế bảo mật tốt hơn so với Wifi 5. Nhà cung cấp dịch vụ internet có thể sử dụng WPA3 để bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công mạng. Với các ưu điểm vượt trội này, Wifi 6 được xem là công nghệ kết nối tiên tiến hơn Wifi 5 và đang được nhiều nhà cung cấp dịch vụ internet triển khai.

Một Số Mô Hình Lắp Đặt Gói Internet Sử Dụng Wifi 6

Chúng tôi cung cấp các mô hình gói internet sử dụng wifi 6 cho khách hàng:

  • Paket 1: Dành cho gia đình với 2-3 người sử dụng, với tốc độ 300 Mbps
  • Paket 2: Dành cho văn phòng với 10-20 người sử dụng, với tốc độ 600 Mbps
  • Paket 3: Dành cho doanh nghiệp với 50-100 người sử dụng, với tốc độ 1000 Mbps

Với các mô hình trên, chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp wifi 6 cho khách hàng với tốc độ , đáng tin cậy và hiệu quả để đáp ứng nhu cầu của mọi đối tượng khách hàng.

a. Triển khai internet wifi 6 cho quán Cà Phê

Các bước triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê:

  1. Tiến hành kiểm tra cơ sở hạ tầng mạng hiện tại của quán, bao gồm đường truyền internet và hệ thống mạng nội bộ.
  2. Tìm hiểu các thiết bị wifi 6 phù hợp với quán Cà Phê, bao gồm bộ định tuyến wifi và các bộ khuếch đại tín hiệu.
  3. Cập nhật phần mềm cho các thiết bị mạng hiện có để chúng có thể tương thích với wifi 6.
  4. Thiết lập và cấu hình thiết bị wifi 6, bao gồm việc tạo mạng wifi, đặt tên mạng wifi, mật khẩu wifi, quản lý kết nối và phân phối tín hiệu.
  5. Thử nghiệm và đưa vào sử dụng hệ thống wifi 6 cho quán Cà Phê.

Triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê
Triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê
Với việc triển khai wifi 6, quán Cà Phê sẽ cung cấp cho khách hàng kết nối wifi nhanh hơn, ổn định hơn và tiết kiệm hơn về năng lượng. Điều này giúp tăng trải nghiệm cho khách hàng và tối ưu hóa hoạt động kinh doanh của quán.

b. Triển khai mạng internet wifi 6 cho nhà hàng

Triển khai mạng internet wifi 6 cho nhà hàng
Triển khai mạng internet wifi 6 cho nhà hàng
Để triển khai wifi 6 cho nhà hàng, chúng ta cần thực hiện các bước sau:

  1. Xác định các vị trí cần đặt thiết bị phát sóng wifi 6
  2. Lựa chọn thiết bị phát wifi 6 có chất lượng tốt
  3. Cài đặt và cấu hình thiết bị phát wifi 6 theo yêu cầu của nhà hàng
  4. Thử nghiệm và kiểm tra kết nối wifi 6 để đảm bảo hoạt động tốt

Ngoài ra, để đảm bảo hiệu suất cao của wifi 6 trong nhà hàng, chúng ta cần:

  • Đảm bảo độ phủ sóng sóng wifi đầy đủ và ổn định
  • Tăng cường bảo mật để tránh các vấn đề về an ninh mạng
  • Đảm bảo độ ổn định và tốc độ Internet để tối ưu hiệu suất của wifi 6

Với sự triển khai đúng đắn, wifi 6 sẽ giúp cho nhà hàng có thể cung cấp dịch vụ internet với tốc độ cao và ổn định, tạo sự thuận tiện cho khách hàng truy cập internet tại nhà hàng. Quý khách hàng LH Hotline “0866.222.900” để được tư vấn, hỗ trợ. Thủ tục đăng ký lắp mạng internet wifi-6 Viettel tại viettelnet.vn đơn giản, nhanh chóng. Bàn giao, cài đặt, hướng dẫn tận nơi. Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.

Đình Cường Viettelnet

Đình Cường Viettelnet

Ông Nguyễn Đình Cường (MSNV:199564) chủ trang web viettelnet.vn là chuyên viên CEO Viettel có kinh nghiệm SEO Website, bán hàng, hỗ trợ khách hàng hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2013) Cường Viettel chuyên viên giải pháp doanh nghiệp, cá nhân như GPS, Chữ ký số, Cloud,...liên hệ hỗ trợ giải đáp tư vấn số chính theo thông tin nhân dự Vietteltelecom 0979.288.617(Zalo)