Gói cước Viettel Wifi 6 cho Cá Nhân, Doanh Nghiệp & khách VIP
MỤC LỤC
- Các Gói Cước Wifi 6 Viettel Công nghệ tiên tiến cho mạng wifi doanh nghiệp
- Công nghệ Wifi 6
- Bảng giá gói cước WIFI 6 băng thông lớn, vừa nhỏ cho doanh nghiệp internet Viettel Wifi cho công ty / tổ chức / cá nhân (có IP tĩnh hoặc IP động)
- Ưu Điểm Mạng Wifi 6 So Với Wifi 5
- Một Số Mô Hình Lắp Đặt Gói Internet Sử Dụng Wifi 6
Các Gói Cước Wifi 6 Viettel Công nghệ tiên tiến cho mạng wifi doanh nghiệp
Wifi 6 là một công nghệ mới cập nhật hiện nay cho phép tăng cường tốc độ và hiệu suất của mạng wifi. Công nghệ này được sử dụng bởi Vietteltelecom để tạo ra các gói cước Wifi 6 với những ưu điểm vượt trội so với Wifi 5.

Công nghệ Wifi 6 Viettel
Công nghệ Wifi 6
Wifi 6, hay còn được gọi là IEEE 802.11ax, là tiêu chuẩn mạng không dây mới cập nhật hiện nay. Nó giúp tăng tốc độ truyền tải dữ liệu, cải thiện khả năng kết nối đa thiết bị và giảm thiểu sự cố kết nối, khiến cho trải nghiệm người dùng trở nên tốt hơn.
Bảng giá gói cước WIFI 6 băng thông lớn, vừa nhỏ cho doanh nghiệp internet Viettel Wifi cho công ty / tổ chức / cá nhân (có IP tĩnh hoặc IP động)
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)

Ưu Điểm Mạng Wifi 6 So Với Wifi 5
- Tăng tốc độ truyền tải dữ liệu và độ phủ sóng của mạng wifi.
- Tăng hiệu suất cho mạng wifi đông người sử dụng.
- Mở rộng khả năng kết nối với nhiều thiết bị cùng lúc.
- Giảm thiểu độ trễ, nâng cao tốc độ truyền tải video và game.
| Vùng phủ mở rộng | Vùng phủ mở rộng 15%~23% Không cần đầu tư thêm AP, tiết kiệm chi phí cho khách hàng Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại ) |
| Tốc độ tăng, trải nghiệm tăng | Tốc độ tăng 1.3~2.8 lần so với ONT/AP dual band đang hiện hữu |
| Chất lượng được nâng tầm | Độ trễ <60ms nâng tầm tất cả dịch vụ: Game/video call/livestream Tỉ lệ mất gói giảm 48% so với thiết bị hiện hữu, trải nghiệm dịch vụ liền mạch |
| Dịch vụ ổn định liên tục | Độ trễ khi xử dụng liên tục giảm 15% (2.4GHz) và 60% (5GHz) so với ONT/AP dual band đang hiện hữu Đáp ứng nhu cầu họp, stream, game liên tục Giảm tần suất reboot modem |
| Ưu tiên client WiFi 6 | Client hỗ trợ WiFi 6 được ưu tiên kết nối vào WiFi 6 Phát huy tối đa ưu điểm, nâng tầm trải nghiệm dịch vụ |
| Năng lực xử lý cao | Công suất, nhiệt độ, hiệu năng liên tục ổn định, Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại ) Đáp ứng phân khúc doanh nghiệp nhỏ |
Mạng Wifi 6 là tiêu chuẩn kết nối mới cập nhật được ra mắt trong vài năm qua. Nó có nhiều ưu điểm vượt trội so với mạng Wifi 5.
Tốc độ nhanh hơn
Wifi 6 có tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 9,6Gbps, nhanh hơn gấp nhiều lần so với Wifi 5. Với tốc độ này, người dùng có thể tải xuống và xem các tệp lớn một cách nhanh chóng hơn.
Độ trễ thấp hơn
Wifi 6 cũng có độ trễ thấp hơn so với Wifi 5. Điều này có nghĩa là người dùng có thể trải nghiệm các ứng dụng trực tuyến như chơi game hoặc xem phim một cách mượt mà hơn.
Kết nối đa thiết bị tốt hơn
Wifi 6 hỗ trợ kết nối nhiều thiết bị hơn so với Wifi 5. Nhờ vào kỹ thuật MU-MIMO, nhà cung cấp dịch vụ internet có thể phân phối dữ liệu đến nhiều thiết bị một cách hiệu quả hơn.
An toàn hơn
Wifi 6 có cơ chế bảo mật tốt hơn so với Wifi 5. Nhà cung cấp dịch vụ internet có thể sử dụng WPA3 để bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công mạng. Với các ưu điểm vượt trội này, Wifi 6 được xem là công nghệ kết nối tiên tiến hơn Wifi 5 và đang được nhiều nhà cung cấp dịch vụ internet triển khai.
Một Số Mô Hình Lắp Đặt Gói Internet Sử Dụng Wifi 6
Chúng tôi cung cấp các mô hình gói internet sử dụng wifi 6 cho khách hàng:
- Paket 1: Dành cho gia đình với 2-3 người sử dụng, với tốc độ 300 Mbps
- Paket 2: Dành cho văn phòng với 10-20 người sử dụng, với tốc độ 600 Mbps
- Paket 3: Dành cho doanh nghiệp với 50-100 người sử dụng, với tốc độ 1000 Mbps
Với các mô hình trên, chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp wifi 6 cho khách hàng với tốc độ , đáng tin cậy và hiệu quả để đáp ứng nhu cầu của mọi đối tượng khách hàng.
a. Triển khai internet wifi 6 cho quán Cà Phê
Các bước triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê:
- Tiến hành kiểm tra cơ sở hạ tầng mạng hiện tại của quán, bao gồm đường truyền internet và hệ thống mạng nội bộ.
- Tìm hiểu các thiết bị wifi 6 phù hợp với quán Cà Phê, bao gồm bộ định tuyến wifi và các bộ khuếch đại tín hiệu.
- Cập nhật phần mềm cho các thiết bị mạng hiện có để chúng có thể tương thích với wifi 6.
- Thiết lập và cấu hình thiết bị wifi 6, bao gồm việc tạo mạng wifi, đặt tên mạng wifi, mật khẩu wifi, quản lý kết nối và phân phối tín hiệu.
- Thử nghiệm và đưa vào sử dụng hệ thống wifi 6 cho quán Cà Phê.
b. Triển khai mạng internet wifi 6 cho nhà hàng
- Xác định các vị trí cần đặt thiết bị phát sóng wifi 6
- Lựa chọn thiết bị phát wifi 6 có chất lượng tốt
- Cài đặt và cấu hình thiết bị phát wifi 6 theo yêu cầu của nhà hàng
- Thử nghiệm và kiểm tra kết nối wifi 6 để đảm bảo hoạt động tốt
Ngoài ra, để đảm bảo hiệu suất cao của wifi 6 trong nhà hàng, chúng ta cần:
- Đảm bảo độ phủ sóng sóng wifi đầy đủ và ổn định
- Tăng cường bảo mật để tránh các vấn đề về an ninh mạng
- Đảm bảo độ ổn định và tốc độ Internet để tối ưu hiệu suất của wifi 6
Với sự triển khai đúng đắn, wifi 6 sẽ giúp cho nhà hàng có thể cung cấp dịch vụ internet với tốc độ cao và ổn định, tạo sự thuận tiện cho khách hàng truy cập internet tại nhà hàng. Quý khách hàng LH Hotline “0866.222.900” để được tư vấn, hỗ trợ. Thủ tục đăng ký lắp mạng internet wifi-6 Viettel tại viettelnet.vn đơn giản, nhanh chóng. Bàn giao, cài đặt, hướng dẫn tận nơi. Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.




