Đầu số 0167 đổi thành gì? Chuyển thuê bao 11 số sang 10 số
Nếu bạn đang tìm câu trả lời cho “Đầu số 0167 đổi thành gì”, nội dung dưới đây giải thích rõ đầu số mới sau khi việc chuyển thuê bao 11 số sang 10 số được thực hiện, cách kiểm tra số mới và những việc cần làm để đảm bảo liên lạc, dịch vụ không bị gián đoạn.
Theo quy định chuyển đổi do Bộ Thông tin và Truyền thông triển khai, đầu số 0167 của Viettel đã được đổi sang đầu số 037. Việc chuyển đổi chỉ thay đổi phần đầu của dãy số; 7 chữ số cuối của thuê bao được giữ nguyên. Thông tin này giúp bạn biết nhanh số mới của mình và cách điều chỉnh danh bạ, hệ thống dịch vụ liên quan.

Chi tiết quy đổi: 0167 → 037
Quy tắc chuyển đổi với các thuê bao 11 số của Viettel là thay 4 chữ số đầu bằng mã mới; phần còn lại được giữ nguyên. Với 0167, ví dụ hình thức chung:
0167x.xxx.xxx → 037x.xxx.xxx
Bảng quy đổi các đầu số 016x của Viettel
| Đầu số 11 số (cũ) | Đầu số 10 số (mới) |
|---|---|
| 0162 | 032 |
| 0163 | 033 |
| 0164 | 034 |
| 0165 | 035 |
| 0166 | 036 |
| 0167 | 037 |
| 0168 | 038 |
| 0169 | 039 |

Hướng dẫn kiểm tra số thuê bao sau khi chuyển
Nếu chưa nhớ hoặc muốn kiểm tra nhanh đầu số mới từ 0167 → 037, bạn có thể dùng một trong các cách sau.
1. Gọi, hỏi tổng đài chăm sóc khách hàng
Liên hệ tổng đài Viettel để nhân viên xác nhận số mới và hỗ trợ các thủ tục liên quan. Cách này phù hợp khi bạn cần giải đáp thêm về dịch vụ kèm theo.

2. Gọi đến các đầu số hỗ trợ của Viettel
Viettel triển khai các đầu số tổng đài như 198 và 19008198 để hỗ trợ khách hàng. Lưu ý chi phí gọi tổng đài có thể áp dụng theo quy định nhà mạng.
3. Kiểm tra bằng thao tác USSD
Nhập một trong các mã kiểm tra trên bàn phím rồi nhấn GỬI để xem số thuê bao hiển thị trên màn hình:
- *0# → GỬI
- *888# → GỬI
Nếu thao tác thành công, màn hình sẽ trả về thông tin thuê bao của SIM đang lắp.
4. Kiểm tra bằng SMS
Gửi tin nhắn với cú pháp TTTB tới 1414 để nhận phản hồi về số thuê bao và thông tin liên quan (dịch vụ này được triển khai miễn phí theo thông báo của nhà mạng).

Ghi chú: Việc chuyển mã đầu số là thay đổi ký tự phía trước; SIM, gói cước, số dư tài khoản và các dịch vụ kèm theo thường không tự động đổi ngoại trừ khi bạn chủ động thay đổi thông tin tại nhà mạng hoặc dịch vụ bên thứ ba.
Việc cần làm sau khi biết đầu số mới
- Cập nhật danh bạ trên điện thoại và thiết bị liên quan (email, ứng dụng nhắn tin, hệ thống CRM nếu bạn sử dụng cho công việc).
- Kiểm tra và cập nhật số điện thoại tại các dịch vụ quan trọng: ngân hàng, tài khoản xác thực hai lớp, các ứng dụng giao dịch — nếu có nghi ngờ, liên hệ trực tiếp với dịch vụ để xác nhận cách thức cập nhật.
- Thông báo tới đối tác, khách hàng, người thân nếu cần đảm bảo liên lạc liên tục.
| 5G10 | 10.000đ | |
✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | |
✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | |
✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
Các gói Data 5G Viettel mới cập nhật 2025
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
| 5G135 | 135.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
Các gói combo data 5G và gọi thoại Viettel mới cập nhật 2025
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi |
| 5G160B | 160.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | |
✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | |
✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | |
✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | |
✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | |
✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
Nếu cần thêm thông tin về các dịch vụ mạng, bạn có thể tham khảo tại Viettelnet hoặc liên hệ để được hỗ trợ qua số 0866.222.900.
FAQ chuyên sâu: 18 câu trả lời liên quan đầu số 0167
1. Đầu số 0167 đã đổi thành đầu số nào?
2. Việc chuyển đổi diễn ra khi nào và có ảnh hưởng tới SIM không?
3. Cách nhanh nhất để kiểm tra đầu số mới của thuê bao 0167 là gì?
4. Nếu tôi vẫn gọi bằng số 11 chữ số (0167…) thì cuộc gọi có kết nối không?
5. Việc đổi đầu số có ảnh hưởng tới dịch vụ tin nhắn OTP từ ngân hàng hay hệ thống xác thực không?
6. Doanh nghiệp cần làm gì nếu dùng danh bạ khách hàng có nhiều số 0167?
7. Có cần phải đổi SIM hoặc làm thủ tục tại cửa hàng Viettel sau khi chuyển đổi đầu số không?
8. Làm sao để cập nhật danh bạ nhanh trên điện thoại khi có nhiều số 0167?
9. Tôi có cần thông báo cho người liên hệ mọi thay đổi không?
10. Có chi phí nào liên quan đến việc chuyển đổi đầu số cho khách hàng cá nhân không?
11. Làm thế nào để kiểm tra danh sách quy đổi đầy đủ cho các đầu số khác ngoài 0167?
12. Sau khi đổi đầu số, có ảnh hưởng đến các dịch vụ gắn với số (ví dụ: số quảng cáo, website, namecard)?
13. Tôi sử dụng 2 SIM (dual-SIM). Việc đổi đầu số sẽ hiển thị thế nào trên điện thoại?
14. Có công cụ tự động nào giúp chuyển đổi số trong file danh bạ không?
15. Nếu thuê bao của tôi được dùng cho dịch vụ xác thực của bên thứ ba, cần làm gì?
16. Tôi thấy thông báo thay đổi nhưng vẫn chưa nhận được số mới trên điện thoại, cần kiểm tra ở đâu?
17. Có ảnh hưởng đến hợp đồng nhà mạng, sim trả trước/trả sau khi đổi đầu số không?
18. Làm sao để nhận trợ giúp chính thức từ Viettel về việc chuyển số?
Bài viết liên quan: đầu số 0167 đổi thành gì? Đầu số 0167 11 số sang 10 số
