SIM data di động Viettel Nha Trang cho cá nhân, doanh nghiệp, khách du lịch
Nhu cầu gọi điện và data internet tại Nha Trang đang ngày càng tăng cao, nhằm giúp quý khách tại Nha Trang có nhiều lợi ích khi lựa chọn gói cước di động tại Viettel Nha Trang, nhà mạng Viettel Nha Trang triển khai chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho thuê bao di đông Viettel hòa mạng sim DATA mới. Khuyến mãi ưu đãi với nhiều gói cước di động Viettel Nha Trang hấp dẫn cho cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức, công ty, du lịch.
MỤC LỤC
- Sim Viettel tại Nha Trang
- Các gói cước di động Viettel tại Nha Trang, Khánh Hòa
- Tìm kiếm gói trả sau Viettel
- Hòa mạng SIM số di dộng Viettel doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân tại Nha Trang
- Thủ tục đăng ký hòa mạng SIM Viettel cho cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức, công ty tại Nha Trang
- Hướng dẫn thanh toán cước trả sau trên My Viettel tại Nha Trang
Sim Viettel tại Nha Trang
Sim 4G Viettel Nha Trang là loại sim thuê bao trả sau (hoặc trả trước) hàng tháng theo từng gói cước di động mà nhà mạng Viettel tại Nha Trang đưa ra. Sau khi SIM đã được kích hoạt, bạn sẽ được sử dụng sim Viettel di động với những ữu đãi khuyến mãi mà dịch vụ di động Viettel đi kèm. Như vậy, với dịch vụ sim Viettel trả trước hoặc sim Viettel trả sau, người dùng sẽ sử dụng dịch vụ rồi mới trả tiền (trả sau hàng tháng) hoặc nạp qua thẻ card trước cho SIM di động trả trước. XEM THÊM >> HƯỚNG DẪN MIỄN PHÍ đăng Ký 4G Viettel
Các gói cước di động Viettel tại Nha Trang, Khánh Hòa
Tất cả các thuê bao đăng ký mới SIM Viettel Nha Trang khi hòa mạng thành công sẽ được ưu đãi miễn phí gọi thoại nội mạng và sử dụng 4G , 5G Viettel miễn phí với các gói DATA Mimax200, Umax300 hoặc tặng dung lượng data tốc độ cao lên đến 300GB/ tháng để thỏa mái kết nối với bạn bè và người thân qua Messenger, Zalo , Tik Tok, Telegram, Viber, …
Tìm kiếm gói trả sau Viettel
Nhập tên gói, mức cước hoặc ưu đãi để tìm kiếm nhanh. Bảng tự xuống dòng, không vỡ layout và hiển thị đẹp trên điện thoại.
| STT | Tên gói cước trả sau | Cước phí trọn gói/tháng | Miễn phí trọn gói (thoại, data, SMS) |
|---|---|---|---|
| 1 | V120K | 120.000 VNĐ |
|
| 2 | V160S | 160.000 VNĐ |
|
| 3 | V180S | 180.000 VNĐ |
|
| 4 | N200X | 200.000 VNĐ |
|
| 5 | N250X | 250.000 VNĐ |
|
| 6 | N300X | 300.000 VNĐ |
|
| 7 | B150T | 150.000 VNĐ |
|
| 8 | B200T | 200.000 VNĐ |
|
| 9 | B250T | 230.000 VNĐ |
|
| 10 | B300T | 300.000 VNĐ |
|
| 11 | B350T | 350.000 VNĐ |
|
| 12 | B400T | 400.000 VNĐ |
|
| 13 | N500X | 500.000 VNĐ |
|
| 14 | N1000X | 1.000.000 VNĐ |
|
| 15 | N2000X | 2.000.000 VNĐ |
|
Gói cước di động trả sau DATA 4G VIETTEL chỉ dùng chuyên sim data tại Nha Trang Khánh Hòa:
Gói cước Dcom wifi 4G VIETTEL chỉ dùng chuyên sim data:
Phí hòa mạng gói cước: 60.000đ (Bao gồm tiền sim và phí hòa mạng)
| Gói Cước Dcom wifi 4G |
Phí Gói (VNĐ) |
Lưu Lượng Data |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
+ Khách hàng đóng trước: 6 tháng hoặc đóng trước 12 tháng
+ Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)
- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT) - Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Bảng giá gói cước sim data trả sau Viettel thuê bao M2M / IoT (TT+TS) tại Nha Trang Khánh Hòa:
| Hệ gói | Phí gói/tháng. | Chính sách gói |
|---|---|---|
| Data theo tháng | ||
| M15_500MB | 15.000 | 500MB + 10 SMS nội mạng |
| M18_800MB | 18.000 | 800MB + 10 SMS nội mạng |
| D20S | 20.000 | 1GB + 10 SMS nội mạng |
| D30ST | 30.000 | 2GB + 10 SMS nội mạng |
| D50S | 50.000 | 6GB + 10 SMS nội mạng |
| D70S | 70.000 | 10GB + 10 SMS nội mạng |
| D90S | 90.000 | 15GB + 10 SMS nội mạng |
| D125S | 125.000 | 40GB + 10 SMS nội mạng |
| Data theo ngày | ||
| M70B | 70.000 | 1GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M90B | 90.000 | 1.5GB ngày + 10 SMS nội mạng |
| M120B | 120.000 | 2GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| MXH80Y | 80.000 | 1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| MXH100Y | 100.000 | 1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| SD125 | 125.000 | 5GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD150C | 150.000 | 7GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD200 | 200.000 | 10GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| Data theo tốc độ | ||
| D8_64KB | 8.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| D10_64KB | 10.000 | 200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| NBIOT_8 | 8.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng |
| D12_100MB | 12.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| D20_800MB | 20.000 | 800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| M25_256KB | 25.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng |
| D40_5GB | 40.000 | 5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng |
| Data fix IP | ||
| M2M15IP | 15.000 | - LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps - LL truy cập ngoài IP: 100 MB - 10 SMS nội mạng |
| M2M30IP | 30.000 | - LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps. - LL truy cập ngoài IP: 300MB - 10 SMS nội mạng |
| D40IP | 40.000 | - LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs - LL truy cập ngoài IP: 50MB - 10 SMS nội mạng |
| D50IP | 50.000 | - LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps - 10 SMS nội mạng |
| M2M70IP | 70.000 | - LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps - LL truy cập ngoài IP: 1GB - 10 SMS nội mạng |
| M2M120IP | 120.000 | - LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps - LL truy cập ngoài IP: 2GB - 10 SMS nội mạng |
| Data LL siêu lớn | ||
| M400BTS | 400.000 | 20GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M550BTS | 550.000 | 30GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M800BTS | 800.000 | 45GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M900BTS | 900.000 | 55GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M1500BTS | 1.500.000 | 100GB/ngày + 10SMS nội mạng |
- LL truy cập ngoài IP: 100 MB
- 10 SMS nội mạng
- LL truy cập ngoài IP: 300MB
- 10 SMS nội mạng
- LL truy cập ngoài IP: 50MB
- 10 SMS nội mạng
- 10 SMS nội mạng
- LL truy cập ngoài IP: 1GB
- 10 SMS nội mạng
- LL truy cập ngoài IP: 2GB
- 10 SMS nội mạng
(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
+ Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng
+ Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)
· Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT)
· Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
· Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
GÓI SIM DATA GÁN IP DOANH NGHIỆP GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH Ô TÔ, CÔNG TY LOGICTIC: SIM Data M2M cho doanh nghiệp chuyên bán thiết bị định vị ô tô, GPS xe máy và Camera giám sát hành trình bán Lô Data cho 1 thuê bao chủ dùng chung tài khoản quán lý một nhóm thuê bao SIM.
+ Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến
+ SMS: Chặn đi, mở đến
+ Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel
+ Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100%
cước thuê bao).Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.
+ Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)
+ Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẠM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.
· Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT)
· Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
· Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Giá cước gọi thoại và nhắn tin Viettel tại Nha Trang
Loại cước |
Giá cước |
| 1. Cước gọi trong nước | |
| + Gọi di động trong mạng Viettel | 890 đ/phút |
| + Gọi di động ngoài mạng Viettel | 990 đ/phút |
| + Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của Viettel | 890 đ/phút |
| 2. Cước nhắn tin MMS | 500 đ/bản tin |
| 3. Cước nhắn tin SMS | |
| + Nhắn tin nội mạng: | 300 đ/bản tin |
| + Nhắn tin ngoại mạng: | 350 đ/bản tin |
| + Nhắn tin quốc tế: | 2.500 đ/bản tin |
| 4. Cước truy nhập hộp thư thoại | 500 đ/phút |
| 5. Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó: | |
| + Cước gọi trong mạng Viettel | 890 đ/phút |
| + Cước dịch vụ tính Cước riêng bao gồm: | |
| – Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT: | 4000 đ/phút |
| – Phí thuê bao tháng: | 50.000 đ/tháng |
Ghi chú |
| 1. Mức giá trên đã bao gồm VAT 10% |
| 2. Thời hạn giữ số: 30 ngày kể từ ngày thuê bao bị chặn 2 chiều (trừ SIM data M2M) |
| 3. Trả tiền thuê bao hàng tháng theo gói cước sử dụng |
| 4. Phương thức tính cước: Theo block 6s+1 |
| + Tính cước ngay từ giây đầu tiên; |
| + Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây; |
| + Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7. |
Hòa mạng SIM số di dộng Viettel doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân tại Nha Trang
Nhằm cung cấp đến khách hàng trải nghiệm được dịch vụ di động trả sau phù hợp, trong năm nay, Viettel Nha Trang đã ra mắt nhiều gói cước hấp dẫn, tiết kiệm và đáp ứng được tối đa nhu cầu của người sử dụng. Điểm đáng chú ý của hệ gói cước data mới tại Viettel Nha Trang này là tính trọn gói và tiết kiệm chi phí. Một trong những yếu tố góp phần vào thành công ấy là hệ gói cước mạng tại Nha Trang không ngừng được nâng cấp để phục vụ phần đông khách hàng. 
Thoải mái sử dụng trọn bộ tiện ích thoại, SMS, Data khi hòa mạng dịch vụ SIM Viettel Nha Trang
Hiện nay, tất cả các gói cước di động Viettel Nha Trang đều cung cấp cho khách hàng đầy đủ tiện ích miễn phí thoại nội/ngoại mạng, miễn phí nhắn tin SMS và Data 3G/4G/5G. Theo đó, khách hàng tại Nha Trang sẽ không còn phải cân nhắc các gói Data lẻ thông thường như trước nữa. Chỉ từ 100K/tháng thì chủ thuê bao di động tại Nha Trang đã có thể trải nghiệm đầy đủ tiện ích viễn thông chỉ với 1 lần thanh toán cước mỗi tháng.
Thủ tục đăng ký hòa mạng SIM Viettel cho cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức, công ty tại Nha Trang

Thủ tục đăng ký thuê bao Viettel
a. Đối với khách hàng cá nhân tại Nha Trang tỉnh Khánh Hòa
– Khách hàng tại Nha Trang cần có bản gốc chứng minh nhân dân (CMND) còn hạn sử dụng 15 năm. – Trường hợp khách hàng tại Nha Trang không có CMND thì có thể sử dụng Hộ chiếu (còn thời hạn) để thay thế. – Khách hàng tại Nha Trang là người nước ngoài cần có hộ chiếu (bản gốc) và thẻ thường trú hay tạm trú của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh có thẩm quyền cấp (còn thời hạn). – Điền đầy đủ vào Phiếu yêu cầu cung cấp dịch vụ điện thoại di động, 02 bản Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ điện thoại di động. – Khách hàng có thể ra các cửa hàng Viettel Nha Trang mang theo giấy tờ đầy đủ ở trên để đăng ký, hoặc gọi ngay hotline: 0866.222.900 để được tư vấn viên Viettel hỗ trợ tại nhà.
b. Đối với khách hàng là pháp nhân doanh nghiệp, công ty, tổ chức tại Nha Trang
– Khách hàng tại Nha Trang cần có đại diện hợp pháp của pháp nhân doanh nghiệp ký tên, đóng dấu trong hồ sơ hợp đồng và cung cấp một trong các loại giấy tờ thành lập pháp nhân (bản sao có công chứng) như Giấy phép Đăng ký kinh doanh, giấy phép thành lập tổ chức v.v. – Trong trường hợp chủ đơn vị kinh doanh không trực tiếp làm thủ tục, người được ủy quyền làm thủ tục cần mang theo: Giấy giới thiệu của đơn vị kinh doanh bản gốc, có chữ ký và dấu của chủ doanh nghiệp. – Giấy phép thành lập/kinh doanh của công ty bản gốc hoặc bản sao có công chứng và còn hiệu lực (≤3 tháng). – Bộ hợp đồng có chữ ký của người có trách nhiệm và đóng dấu.
c. Đối với Tổ chức, doanh nghiệp Nhà nước tại Nha Trang
– Bộ hợp đồng và Phiếu yêu cầu cung cấp dịch vụ điện thoại di động có chữ ký của người có trách nhiệm và đóng dấu. – Người đại diện thực hiện thủ tục xuất trình Chứng minh thư, Giấy giới thiệu của công ty.
TƯ VẤN HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ:
Tư vấn HOTLINE: 0963.14.53.53 (Mr Cường) & 0979.288.617 (zalo-viber-whatapp-telegram)
Hướng dẫn thanh toán cước trả sau trên My Viettel tại Nha Trang
Viettel Nha Trang hướng dẫn thanh toán cước Viettel trên ứng dụng My Viettel người dùng thực hiện thao tác sau Bước 1 : Đăng nhập vào ứng dụng My Viettel bằng số điện di động của bạn Bước 2 : Truy cập vào trang chủ My Viettel chọn tab thanh toán cước trả sau/nạp tiền ngay Bước 3 : Nhập số thuê bao của bạn và lựa chọn số tiền cần thanh toán cước Bước 4 : Chọn phương thức thanh toán cước mobile qua ViettelPay liên kết, Viettel Paygate : ATM/Visa ; Thẻ quốc tế, ATM nội địa hoặc Quét mã VNPAY/QR để thực hiện thanh toán Bước 5 : Nhập số thẻ Quốc tế ATM/ thẻ : tên chủ thẻ, tháng hiệu lực, năm hiệu lực xác nhận thanh toán Quý khách hàng LH Hotline “0866.222.900” để được tư vấn, hỗ trợ. Thủ tục đăng ký SIM Viettel tại https://viettelnet.vn/ đơn giản, nhanh chóng. Bàn giao SIM hướng dẫn tận nơi. Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com Dịch vụ SIM VIETTEL Nha Trang thuộc Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | | ✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | | ✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | | ✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| T50K | 50.000đ | | ✅50GB/App Free: TiktoK |
| MXH100 | 100.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) ✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook |
| MXH120 | 120.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| MXH150 | 150.000đ | | ✅30Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày) (Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook) ✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 5G135 | 135.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
|---|---|---|---|
| 6T5G125 | 750.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /180 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | | ✅Có 5000Gb data 5G tốc độ cao /360 ngày sử dụng, tức 500GB/ 30 ngày tương đương sử dụng 16,6Gb/ ngày |
| 5G160B | 160.000đ | | ✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | | ✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | | ✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | | ✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | | ✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | | ✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | | ✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
✅50GB/App Free: TikTok, YouTube, Facebook
( Sử dụng 1Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 30 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 1,5Gb/ 1 ngày)
(Free 50GB/App data TikTok, YouTube, Facebook)
✅Free GỌI NỘI MẠNG; 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí
( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày)
(Free data Liên Quân 2Gb/ ngày)
✅Free: TV360 gói Basic
✅Mybox: 30Gb
(Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel)
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel
✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày
✅Free data TV360 (MHN)
✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox
✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút)
✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày
Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng
