Thiết bị định vị xe máy, ô tô
Ưu tiên gói có thời hạn dài, dung lượng phù hợp với tần suất gửi tọa độ và có SMS nếu thiết bị dùng tin nhắn để cấu hình số chủ xe, APN hoặc máy chủ.
Dịch vụ SIM data thiết bị định vị là dịch vụ truyền dữ liệu nhằm mục đích giám sát, quản lý, điều khiển từ xa các thiết bị định vị GPS. Ngày nay, truyền thông M2M sử dụng hệ thống mạng viễn thông kết hợp với công nghệ máy tính để quản lý trực tiếp các thiết bị từ xa trong lĩnh vực GPS.
Đặc điểm thiết yếu của thuê bao SIM DATA định vị GPS Viettel tập trung vào sự chắc chắn của truyền thông tin data. Vì vậy thị trường dịch vụ SIM DATA của nhà cung cấp viễn thông phụ thuộc nhiều vào thị trường thiết bị ứng dụng của các nhà cung cấp thiết bị.
| Hệ gói | Phí gói/tháng. | Chính sách gói |
|---|---|---|
| Data theo tháng | ||
| M15_500MB | 15.000 | 500MB + 10 SMS nội mạng |
| M18_800MB | 18.000 | 800MB + 10 SMS nội mạng |
| D20S | 20.000 | 1GB + 10 SMS nội mạng |
| D30ST | 30.000 | 2GB + 10 SMS nội mạng |
| D50S | 50.000 | 6GB + 10 SMS nội mạng |
| D70S | 70.000 | 10GB + 10 SMS nội mạng |
| D90S | 90.000 | 15GB + 10 SMS nội mạng |
| D125S | 125.000 | 40GB + 10 SMS nội mạng |
| Data theo ngày | ||
| M70B | 70.000 | 1GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M90B | 90.000 | 1.5GB ngày + 10 SMS nội mạng |
| M120B | 120.000 | 2GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| MXH80Y | 80.000 | 1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| MXH100Y | 100.000 | 1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| SD125 | 125.000 | 5GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD150C | 150.000 | 7GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD200 | 200.000 | 10GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| Data theo tốc độ | ||
| D8_64KB | 8.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| D10_64KB | 10.000 | 200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| NBIOT_8 | 8.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng |
| D12_100MB | 12.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| D20_800MB | 20.000 | 800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| M25_256KB | 25.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng |
| D40_5GB | 40.000 | 5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng |
| Data fix IP | ||
| M2M15IP | 15.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 100 MB – 10 SMS nội mạng |
| M2M30IP | 30.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps. – LL truy cập ngoài IP: 300MB – 10 SMS nội mạng |
| D40IP | 40.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs – LL truy cập ngoài IP: 50MB – 10 SMS nội mạng |
| D50IP | 50.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps – 10 SMS nội mạng |
| M2M70IP | 70.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 1GB – 10 SMS nội mạng |
| M2M120IP | 120.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 2GB – 10 SMS nội mạng |
| Data LL siêu lớn | ||
| M400BTS | 400.000 | 20GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M550BTS | 550.000 | 30GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M800BTS | 800.000 | 45GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M900BTS | 900.000 | 55GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M1500BTS | 1.500.000 | 100GB/ngày + 10SMS nội mạng |
(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
+ Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng
· Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT)
· Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
· Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
GÓI SIM DATA GÁN IP DOANH NGHIỆP GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH Ô TÔ, CÔNG TY LOGICTIC: SIM Data M2M cho doanh nghiệp chuyên bán thiết bị định vị ô tô, GPS xe máy và Camera giám sát hành trình bán Lô Data cho 1 thuê bao chủ dùng chung tài khoản quán lý một nhóm thuê bao SIM.
+ Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến
+ SMS: Chặn đi, mở đến
+ Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel
+ Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100%
cước thuê bao).Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.
+ Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)
+ Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẠM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.
· Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT)
· Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
· Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
KHÁCH HÀNG CẦN SIM ĐỊNH VỊ GPS CHO XE MÁY SỐ LƯỢNG LỚN VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP MR CƯỜNG (0979.288.617)
Ngoài ra còn có SIM DATA 4G VIETTEL của thiết bị SMART MOTOR VIETTEL sử dụng gói cước SM12, sử dụng miễn phí trong 1 năm (CHỈ DÀNH CHO THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ).
✅✅✅ SIM dùng trong 1 NĂM, chuyên dùng trong thiết bị định vị ô tô, định vị xe máy Viettel hoặc các thiết bị khác trên thị trường.
✅✅✅ GIÁ SIM SM12: 310.000 VNĐ/NĂM (MUA SỐ LƯỢNG CÓ CHIẾT KHẤU)
| GÓI CƯỚC | GIÁ THIẾT BỊ (VNĐ) |
|---|---|
| Định vị theo dõi xe máy (S1_4G_VIP) | 1.300.000 |
| Định vị chống trộm xe máy (S2_4G_VIP) | 1.450.000 |
| Định vị ô tô 4G | 1.380.000 |
| ĐỊNH VỊ KHÔNG DÂY | 1.500.000 |
| COMBO CAMERA AI + ĐỊNH VỊ | 6.050.000 |
> > TỔNG ĐÀI ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LẮP ĐẶT: 0963.14.5353 (Zalo) – 0902.889.777 hoặc 0866.222.900
>> TỔNG ĐÀI ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LẮP ĐẶT: 0963.14.5353 (Zalo) – 0902.889.777 hoặc 0866.222.900
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẢM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.
Mọi thông tin chi tiết liên hệ đăng ký:
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (Zalo) – 0963.14.5353
Đối với các gói cước Data SIM GPS, SIM Dcom, chuyên dùng dành cho các công ty, doanh nghiệp, cá nhân của Viettel chuyên cung cấp thiết bị giám sát, thiết bị định vị, thiết bị phát Wi-Fi… các cá nhân, doanh nghiệp, công ty vì bản chất muốn sử dụng được Data phải có thiết bị chuyên dụng đi kèm như các doanh nghiệp.
Nhân viên kinh doanh giải pháp doanh nghiệp Viettel Telecom luôn sẵn lòng hỗ trợ nhanh chóng mọi nhu cầu của khách hàng. Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký SIM GPS hoặc cần tư vấn hỗ trợ tại https://viettelnet.vn/, vui lòng liên hệ Hotline: 0963.14.53.53 để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.
Mỗi thiết bị có mức tiêu thụ dữ liệu khác nhau. Thiết bị định vị chỉ gửi tọa độ, trạng thái máy và cảnh báo thường dùng ít data hơn camera hành trình có chức năng xem video từ xa. Trước khi chọn gói, cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật của thiết bị, loại mạng hỗ trợ và tần suất truyền dữ liệu.
Ưu tiên gói có thời hạn dài, dung lượng phù hợp với tần suất gửi tọa độ và có SMS nếu thiết bị dùng tin nhắn để cấu hình số chủ xe, APN hoặc máy chủ.
Nên sử dụng thuê bao M2M/IoT có khả năng quản lý tập trung, theo dõi trạng thái thuê bao và phân bổ gói cước theo số lượng xe.
Video tiêu thụ data cao hơn dữ liệu GPS. Cần căn cứ độ phân giải, bitrate, số camera, thời lượng xem trực tiếp và tần suất tải video để lựa chọn dung lượng.
Xem đèn nguồn, cầu chì, dây ACC, pin dự phòng hoặc giắc cắm. Thiết bị mất nguồn thì SIM vẫn còn hoạt động nhưng không thể gửi dữ liệu.
Xác nhận thuê bao còn hoạt động, còn thời hạn gói, không bị chặn và có đủ data để truyền dữ liệu.
Đưa xe ra vị trí thoáng, khởi động lại thiết bị và kiểm tra APN theo hướng dẫn của nhà cung cấp thiết bị hoặc hồ sơ thuê bao M2M.
Nếu thiết bị có mạng nhưng không có tọa độ, hãy kiểm tra anten GPS và vị trí lắp. Nếu có tọa độ cục bộ nhưng không hiển thị trên ứng dụng, cần kiểm tra data, APN, máy chủ và cổng kết nối.
Chuẩn bị số SIM, biển số xe, model thiết bị, thời điểm mất kết nối, ảnh đèn báo và ảnh màn hình ứng dụng để được kiểm tra nhanh hơn.
Những giải đáp dưới đây tập trung vào cách chọn Sim định vị Viettel , sử dụng Sim GPS xe máy ô tô và xử lý lỗi thực tế khi lắp trong thiết bị.
Trả lời: Sim định vị Viettel là SIM data hoặc thuê bao M2M/IoT lắp trong thiết bị GPS để gửi tọa độ, trạng thái xe và cảnh báo về máy chủ qua mạng di động. Bản thân SIM không tự xác định vị trí; bộ thu GPS trong thiết bị lấy tọa độ, còn SIM truyền dữ liệu lên ứng dụng.
Trả lời: SIM thường phục vụ nghe gọi, nhắn tin và Internet trên điện thoại. Sim GPS xe máy ô tô ưu tiên truyền dữ liệu ổn định, dùng lâu trong thiết bị và có thể được quản lý theo nhóm thuê bao. Một số gói có SMS hoặc thoại giới hạn để cấu hình thiết bị.
Trả lời: Thiết bị định vị cần hoạt động liên tục và ít được tháo ra kiểm tra. Gói chuyên dụng giúp dễ chọn chu kỳ 6 tháng, 12 tháng hoặc chính sách doanh nghiệp, hạn chế quên gia hạn và thuận tiện quản lý nhiều xe. Nên gửi model thiết bị cho viettelnet.vn để kiểm tra data, SMS và APN cần dùng.
Trả lời: Không thể cam kết tương thích với toàn bộ thiết bị. Cần kiểm tra: 1) băng tần 4G/LTE; 2) kích thước SIM; 3) APN; 4) thiết bị có bị khóa theo nhà cung cấp hay không; 5) máy chủ và cổng kết nối.
Trả lời: Tùy gói cước. Có gói chỉ cho data, có gói bổ sung SMS hoặc thời lượng thoại giới hạn để cấu hình và nhận cảnh báo. Nếu cần nghe gọi như SIM điện thoại, hãy báo rõ nhu cầu khi đăng ký.
Trả lời: Gói cước có thể chia theo trả trước, trả sau, M2M/IoT và thời hạn như 6 tháng hoặc 12 tháng. Dung lượng và quyền dùng SMS/thoại phụ thuộc từng gói. Bảng giá trong bài là thông tin tham khảo; hãy liên hệ viettelnet.vn để xác nhận chính sách đang áp dụng.
Trả lời: Thông thường dữ liệu tọa độ, trạng thái ACC và cảnh báo dùng ít data hơn video. Mức dùng thực tế còn phụ thuộc chu kỳ gửi dữ liệu, cảm biến, tần suất xem lại hành trình và firmware. Nên chạy thử 7–14 ngày rồi đối chiếu dung lượng.
Trả lời: Không nên chọn theo một con số chung. Hãy xác định: Bước 1: độ phân giải và bitrate; Bước 2: số mắt camera; Bước 3: số giờ xem trực tiếp mỗi ngày; Bước 4: có tải video lên cloud hay không. Sim camera hành trình cần dung lượng cao hơn SIM chỉ gửi tọa độ.
Trả lời: Bạn không cần tháo SIM nếu đã lưu số thuê bao và có kênh quản lý phù hợp. Bước 1: ghi số SIM, ICCID và biển số xe; Bước 2: theo dõi trên hệ thống quản lý; Bước 3: gia hạn trước ngày hết gói; Bước 4: kiểm tra thiết bị online trở lại.
Trả lời: Khi mất sóng di động, thiết bị không thể truyền dữ liệu thời gian thực lên ứng dụng. Một số thiết bị có bộ nhớ đệm sẽ lưu hành trình và gửi bù khi có mạng trở lại, nhưng khả năng này phụ thuộc model và cấu hình. Mất mạng và mất GPS là hai lỗi khác nhau.
Trả lời: Thiết bị có thể vẫn xác định tọa độ bằng GPS nhưng không gửi dữ liệu lên máy chủ nếu thuê bao hết data hoặc bị chặn. Hãy kiểm tra gói cước, gia hạn hoặc bổ sung data, sau đó kiểm tra thời gian cập nhật cuối trên ứng dụng.
Trả lời: Có thể nếu bạn có tài liệu kỹ thuật và quyền cấu hình thiết bị. Không nên áp dụng một APN cho mọi trường hợp vì SIM Internet thông thường và thuê bao M2M dùng mạng riêng có thể khác nhau. Hãy lấy đúng APN, username, password, IP máy chủ và port từ đơn vị cung cấp.
Trả lời: Quy trình thường gồm: Bước 1: cung cấp giấy tờ định danh còn hiệu lực; Bước 2: xác thực thông tin thuê bao; Bước 3: chọn gói; Bước 4: kích hoạt và thử data; Bước 5: ghi số SIM, ICCID và thiết bị lắp đặt.
Trả lời: Doanh nghiệp thường cần giấy đăng ký kinh doanh, thông tin người đại diện hoặc người được ủy quyền, số lượng SIM, mục đích sử dụng và nhu cầu gói cước. Nên lập bảng gồm biển số, số SIM, ICCID, model thiết bị, ngày kích hoạt và ngày hết hạn.
Trả lời: Bạn có thể tự lắp nếu biết sơ đồ thiết bị. Quy trình: 1) tắt nguồn; 2) tắt mã PIN nếu thiết bị yêu cầu; 3) lắp đúng chiều; 4) bật nguồn; 5) kiểm tra đèn GSM/GPS; 6) cấu hình APN và máy chủ. Nếu không chắc, nên nhờ kỹ thuật hỗ trợ.
Trả lời: Chính sách phụ thuộc số lượng SIM, loại gói, thời hạn cam kết và mô hình trả trước hoặc trả sau. Doanh nghiệp nên gửi số lượng xe, mức data, nhu cầu SMS, camera và thời gian sử dụng để được lập báo giá. viettelnet.vn có thể tư vấn phương án quản lý thuê bao và lịch gia hạn tập trung.
Trả lời: Hãy kiểm tra lần lượt: Bước 1: nguồn và đèn thiết bị; Bước 2: data; Bước 3: APN; Bước 4: IP/domain máy chủ và port; Bước 5: ID thiết bị; Bước 6: anten và firmware. Không nên thay SIM ngay khi chưa xác định lỗi.
Trả lời: Hãy chuẩn bị số SIM, ICCID, biển số xe, model thiết bị, thời điểm mất tín hiệu và ảnh đèn báo. Sau đó liên hệ các số tư vấn trong bài hoặc truy cập viettelnet.vn . Thông tin đầy đủ giúp kỹ thuật phân biệt lỗi SIM, data, APN, GPS, nguồn điện hay máy chủ.
Để chọn đúng gói cho thiết bị GPS, camera hành trình hoặc đội xe doanh nghiệp, hãy chuẩn bị model thiết bị, số lượng SIM và mức data dự kiến rồi liên hệ hotline trong bài. Bạn cũng có thể đăng ký tư vấn tại viettelnet.vn .
Tư vấn Sim định vị Viettel