Gói Cước Đồng Hồ Định Vị Viettel mới cập nhật hiện nay

MỤC LỤC
1. Giới thiệu về đồng hồ định vị KIDMAX của Viettel
Đây là một thương hiệu đồng hồ được phát minh bởi Viettel. Chiếc đồng hồ thông minh trẻ em này là một sản phẩm được tích hợp 3-In-1, bao gồm: Đồng hồ đeo tay – Điện thoại di động – Thiết bị định vị giúp bố mẹ bảo vệ con từ xa qua ứng dụng di động. Sản phẩm phù hợp cho trẻ trong độ tuổi từ 5 – 12 tuổi. Bên cạnh đó, sản phẩm hỗ trợ cho bạn những tính năng cần thiết để giúp bạn chăm sóc trẻ tốt và hiệu quả hơn: – Liên lạc 2 chiều: Nghe gọi, nhận và gửi tin nhắn thoại. – Gọi khẩn cấp SOS. – Định vị vị trí, xem lại hành trình di chuyển. – Nhận cảnh báo khi trẻ vào/ra khỏi vùng an toàn. – Thiết lập chế độ lớp học, tránh làm phiền trẻ. – Quản lý sức khỏe. – Camera chụp ảnh. – Màn hình cảm ứng, trẻ dễ dàng thao tác trên đồng hồ.
2. Cách để đăng ký data cho đồng hồ định vị
TÊN GÓI CƯỚC TUE gửi 290
Giải thích cú pháp đăng ký: Tên gói cước tên của gói cước KIDMAX: KIDMAX30, KIDMAX50 , KIDMAX70 TUE là mã Khuyến mãi 290 là tổng đài Viettel.
3. Cần lưu ý điều gì khi sử dụng gói cước data KIDMAX dành cho đồng hồ trẻ em?
Dưới đây là một số những lưu ý bạn cần biết để sử dụng gói cước đồng hồ định vị KIDMAX này dành cho đồng hồ trẻ em, bao gồm: Ưu đãi chỉ được áp dụng khi thực hiện cuộc gọi/lướt web trên đồng hồ thông minh. Khi hết data ưu đãi thì hệ thống sẽ lập tức chuyên về tốc độ thường và hoàn toàn không tính phí. Để kiểm tra những ưu đãi cho cuộc gọi còn lại, bạn quay số *102# Để kiểm tra dung lượng còn lại của gói 3G Viettel này, bạn soạn KTTK gửi 191 Để hủy gói cước Viettel cho đồng hồ thông minh này, bạn soạn tin HUYDATA gửi 191
4. Gói cước đồng hồ định vị cho thời gian 6 tháng, 12 tháng
Trong trường hợp khi bạn sử dụng gói cước 1 tháng và thấy thời gian quá ngắn thì bạn có thể đăng ký thêm gói cước dành cho 6 tháng và 12 tháng, những gói cước này bao gồm: GÓI KIDMAX30: 6 THÁNG & 12 THÁNG
Giá: 300.000 đ / 180 ngày
Có 1.5 GB / Tháng
Nội Mạng 50 Phút / Tháng
15 Phút Ngoại Mạng / Tháng
Giá: 600.000 đ / 360 ngày
Có 1.5 GB / Tháng
Nội Mạng 50 Phút / Tháng
15 Phút Ngoại Mạng / Tháng
Giá: 300.000 đ / 180 ngày
Có 1.5 GB / Tháng
Nội Mạng 50 Phút / Tháng
15 Phút Ngoại Mạng / Tháng
Giá: 600.000 đ / 360 ngày
Có 1.5 GB / Tháng
Nội Mạng 50 Phút / Tháng
15 Phút Ngoại Mạng / Tháng
Giá: 600.000 đ / 360 ngày
Có 1.5 GB / Tháng
Nội Mạng 50 Phút / Tháng
15 Phút Ngoại Mạng / Tháng
Giá: 420.000 đ / 180 ngày
Có 2 GB / Tháng
Nội Mạng 70 Phút / Tháng
30 Phút Ngoại Mạng / Tháng
| 5G10 | 10.000đ | |
✅6Gb Data tốc độ cao/ 1 ngày |
| 5G30 | 30.000đ | |
✅21Gb Data tốc độ cao/ 3 ngày( Sử dụng 7Gb/ 1 ngày) |
| 5G70 | 70.000đ | |
✅56Gb Data tốc độ cao/ 7 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) |
Các gói Data 5G Viettel mới cập nhật 2025
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi data |
| 5G135 | 135.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 20Gb(Áp dụng: thuê bao di động trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng) |
| 5G150 | 150.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
| 5GLQ190 | 190.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) (Free data Liên Quân 2Gb/ ngày) ✅Free: TV360 gói Basic ✅Mybox: 30Gb (Áp dụng: thuê bao di động trả trước toàn mạng Viettel) |
Các gói combo data 5G và gọi thoại Viettel mới cập nhật 2025
| Tên gói | Giá gói | Đăng ký | Ưu đãi |
| 5G160B | 160.000đ | |
✅120Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 4Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 20Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới ✅10 phút ( Tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G180B | 180.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |
| 5G230B | 230.000đ | |
✅240Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 8Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 50Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 150 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | |
✅300Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 10Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 70Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | |
✅360Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 12Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 100Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | |
✅450Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 15Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 150Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | |
✅600Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày( Sử dụng 20Gb/ 1 ngày) ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 200Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày ✅Áp dụng: toàn bộ thuê bao di động trả trước Viettel |
| 5GLQ210 | 210.000đ | |
✅180Gb Data tốc độ cao/ 30 ngày ( Sử dụng 6Gb/ 1 ngày) ✅Free data Liên Quân: 2Gb/ ngày ✅Free data TV360 (MHN) ✅Mybox: Free 30Gb lưu trữ mybox ✅Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel thời lượng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) ✅Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng Viettel/ 30 ngày Áp dụng: thuê bao di động trả trước Viettel trong danh sách khuyến mãi riêng |

