Lắp mạng Viettel quán Net, phòng Game, Cyber, đại lý Internet Wifi
Bạn là chủ quán net và đang tìm kiếm các Gói cước Lắp mạng Viettel quán Net, phòng Game phù hợp cho dàn máy khủng của mình mà chưa hiểu về các gói cáp quang đặc thù của Viettel để đảm bảo tất cả các máy phải trơn tru mạng LAN, Wifi phải mạnh đảm bảo không giật lag mang tới trải nghiệm tốt nhất dành cho khách hàng mà vẫn phải đảm bảo chi phí nằm trong mức cho phép hàng tháng mà quán Net đã đề ra.

Với mức giá chỉ từ 350.000 VNĐ/tháng (dành cho quán Net dưới 20 máy), bạn đã có thể triển khai cáp quang quán Net vận hành trơn tru. Bài viết này của Viettelnet sẽ giới thiệu các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel dành cho quán net và phân tích chi tiết ưu nhược điểm của từng gói để giúp bạn chọn ra giải pháp tốt nhất, đảm bảo tối ưu chi phí mà mạng luôn mạnh, chơi được các Game phổ biến với FPS luôn thấp nhất như Liên minh huyền thoại, Fifa Online, Valorant,… Bài viết phân tích kỹ nhóm quán Net có cấu hình dưới 20 máy, từ 20 máy trở lên,… để chọn ra gói cước phù hợp và mức giá tốt nhất.
Triển khai Lắp mạng Viettel quán Net trực tiếp tại địa chỉ phòng Game cho khách hàng tại TP. HCM, Bình Dương – Kéo mạng LAN đến tất cả các máy có sẵn – Miễn phí lắp đặt 100% – Đối với 63 tỉnh thành khác trên toàn quốc sẽ cử chuyên viên Viettel gần nhất đến tư vấn và lắp đặt – Hotline hỗ trợ 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999
MỤC LỤC
- Quán net, phòng Game hàng tháng phải chịu chi phí gì?
- Cáp quang doanh nghiệp và Lắp mạng Viettel quán Net cần những thiết bị nào?
- Tại sao nên chọn Cáp quang doanh nghiệp Viettel khi Lắp mạng Viettel quán Net?
- Lắp mạng Viettel quán Net dành cho phòng Game từ 20 máy trở xuống
- Lắp mạng Viettel quán Net dành cho phòng Game trên 20 máy
- Tổng hợp Cáp quang doanh nghiệp Viettel dành cho quán Net
- Kết luận về Lắp mạng Viettel quán Net, phòng Game
Quán net, phòng Game hàng tháng phải chịu chi phí gì?
Chi phí cố định cho một phòng Game, quán Net bao gồm:
- Tiền điện, tiền mạng Internet, tiền thuê mặt bằng, tiền lương nhân viên
- Chi phí bảo trì và bản quyền các Phần mềm quản lý Quán net, phần mềm quản lý doanh nghiệp, phần mềm kế toán,… và phí hao mòn, mất giá thiết bị, Camera
Nguồn thu nhập dành cho quán Net bao gồm:
- Thu cố định theo giờ chơi Game với mức giá khoảng 4.000 VNĐ – 8.000 VNĐ với quán Net tầm trung khoảng 20 máy và từ 8.000 VNĐ – 20.000 VNĐ với quán Net cao cấp
- Thu bán đồ uống, đồ ăn, và cho thuê quảng cáo
Như vậy, với mức giá đầu tư cho hệ thống mạng LAN và Wifi của quán Net chỉ nên từ 350.000 VNĐ/tháng với quán Net dưới 20 máy và khoảng 880.000 VNĐ/tháng với quán Net trên 20 máy.
Cáp quang doanh nghiệp và Lắp mạng Viettel quán Net cần những thiết bị nào?
| Tên thiết bị | Ghi chú |
| Modem Wifi 6 Viettel | Tặng thiết bị nếu hợp đồng 6 tháng với Viettel |
| Mesh Wifi – Home Wifi Viettel | Sử dụng cho phòng Net có nhiều khu, tặng khi sử dụng các gói cước có đi kèm Mesh Wifi Viettel |
| Switch mạng | Dùng để chia đầu mạng |
| Dậy mạng, đầu bấm |
Miễn phí lắp đặt – Miễn phí thi công tận nơi – Miễn chi phí Modem và Mesh Wifi theo chính sách từng gói cước
Khi đăng ký Lắp mạng Viettel quán Net, kỹ thuật viên Viettel sẽ thi công trọn gói cáp quang quán Net, kéo dây cáp mạng LAN đến từng máy, trang bị đủ các Modem Wifi và Mesh Wifi tuỳ vào chính sách gói cước. Thường bạn chỉ cần đóng cước hàng tháng và cam kết sử dụng khoảng 6-12 tháng để được thi công toàn bộ thiết bị miễn phí. Đặc biệt, dịch vụ không tính công lắp đặt và thi công cho dù quán Net có diện tích lớn.

Tất cả các thiết bị sẽ được khuyến mãi tặng miễn phí và không tính công lắp đặt khi đăng ký như sau:
- Đăng ký 6 tháng đầu được miễn công lắp đặt, tặng 1 tháng cước và tặng toàn bộ thiết bị
- Đăng ký 12 tháng đầu được miễn công lắp đặt, tặng 2 tháng cước và tặng toàn bộ thiết bị
- Tặng Mesh Wifi đối với các gói Mesh và tặng Bộ Cân băng tải đối với các gói dành cho Quán Net trên 20 máy
Tại sao nên chọn Cáp quang doanh nghiệp Viettel khi Lắp mạng Viettel quán Net?
- Với kinh nghiệm đã triển khai cáp quang doanh nghiệp Viettel dành cho rất nhiều quán Internet, phòng Game và cả cáp quang cho hạ tầng của các công ty lớn trên toàn quốc, cùng với hạ tầng trạm thu phát và hệ thống mạng cáp quang tốc độ truyền tải siêu lớn, Viettel Telecom là đối tác tin cậy để đảm bảo tốc độ cho quán Net của bạn
- Giá cả được Viettel Telecom niêm yết đối với dịch vụ cáp quang doanh nghiệp luôn cạnh tranh nhất so với các dịch vụ viễn thông của các tập đoàn khác.
- Băng thông của cáp quang Viettel quán Net lên đến 1Gbps, đảm bảo FPS khi chơi các Game như Liên minh huyền thoại, Fifa Online luôn đảm bảo mượt mà, đảm bảo tốc độ là yếu tố sống còn để các Game thủ trải nghiệm tốt nhất tại dịch vụ của bạn
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng của Viettel luôn được đánh giá cao. Một sai sót nhỏ về lỗi kỹ thuật khi vận hành có thể khiến quán Net bạn “tê liệt” gây thất thu hàng loạt. Viettel sẵn sàng cam kết với khách hàng về tính ổn định khi đưa vào vận hành để đảm bảo mạng quán Net bạn không rớt đột ngột.
- Với dịch vụ Lắp mạng Viettel quán Net được xếp vào dạng Cáp quang doanh nghiệp Viettel (không phải Lắp mạng Viettel cá nhân, hộ gia đình), tuỳ gói cước bạn có thể tuỳ chọn thêm IP tĩnh để có thể xây dựng Camera quan sát nội bộ hoặc điều khiển máy tính khác từ xa
- Bạn cũng có thể tuỳ chọn sử dụng kèm Combo Camera Viettel dành cho quán Net để được triển khai giúp thuận tiện giám sát từ xa
Lắp mạng Viettel quán Net dành cho phòng Game từ 20 máy trở xuống
Các quán Net dưới 20 máy thường thiết kế dưới dạng giá rẻ, máy cấu hình trung bình, không nội thất phức tạp. Chủ quán thường có xu hướng ưu tiên Internet tốc độ vừa phải, mức giá rẻ, đủ để chơi các tựa Game phổ biến. Các quán Net này thường có bảng giá khoảng 4000 VNĐ – 8.000 VNĐ/giờ. Như vậy các gói cáp quang từ 350.000 VNĐ/tháng sẽ đảm bảo chi phí dành cho cáp quang vẫn trong mức cho phép để đảm bảo thu lời khi vận hành. Tất cả các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel dưới đây đều phù hợp cho khoảng 20 người truy cập cả mạng LAN và Wifi cùng lúc.
Ví dụ: Khách hàng sử dụng gói Pro 1 và đăng ký 6 tháng với mức giá 350.000 VNĐ x 6 = 2.100.000 VNĐ để có thể sử dụng Internet trong 6 tháng mà bao toàn bộ công lắp đặt và thiết bị.
| Gói cước | Tốc độ quốc tế | Tốc độ trong nước / Thiết bị | Giá cước | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Pro 1 | 2 Mbps | 400 – 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 | 350.000 | Giá rẻ nhất, phù hợp cho quán Net dưới 20 máy, đảm bảo tốc độ |
| Pro 2 | 5 Mbps | 500 – 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 | 500.000 | Tốc độ quốc tế cao hơn |
| Pro1000 | 10 Mbps | 1.000 Mbps/1 Modem wifi 6 | 700.000 | Tốc độ rất cao, nhưng chưa có thiết bị mở rộng |
| MeshPro 1 | 2 Mbps | 400 – 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 400.000 | Mesh Wifi phù hợp cho phòng Net diện tích lớn |
| MeshPro 2 | 5 Mbps | 500 – 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 600.000 | Phủ sóng cực rộng cho các phòng Net diện tích lớn |
| MeshPro600 | 2 Mbps | 600 – 1.000 Mbps / 1 Modem wifi 6 + 2 mesh wifi 6 | 650.000 | Tốc độ trong nước rất cao đáp ứng chơi Game |
| MeshPro1000 | 10 Mbps | 1.000 Mbps / 1 Modem wifi 6 + 2 mesh wifi 6 | 880.000 | Tối ưu cả tốc độ và phủ sóng |
Hotline đăng ký và tư vấn dịch vụ tận nơi: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999
Lắp mạng Viettel quán Net dành cho phòng Game trên 20 máy
Khi quán Net có từ 20 máy trở lên (lên đến 50-100 máy) bắt buộc khách hàng phải sử dụng một Bộ Cân băng tải Viettel (hoặc sử dụng các gói Cáp quang doanh nghiệp Viettel có bộ Modem Router cân băng tải) giúp cân bằng băng thông giữa các máy đang sử dụng Internet trong quán để phân đều tốc độ đảm bảo không có máy nào phải chịu tốc độ thấp,quá tải khi sử dụng. Đối với Quán Net trên 20 máy Viettelnet khuyến khích khách hàng sử dụng gói cước có giá từ 800.000 VNĐ / tháng để đáp ứng đầy đủ tốc độ cho các máy. Lưu ý quán Net dù trên 20 máy vẫn có thể chọn lắp các gói cước giá rẻ dành cho quán dưới 20 máy để tối ưu chi phí.
Lưu ý: Tất cả các gói cước sau đây đều tặng bộ Cân băng tải (giá thị trường khoảng 3.000.000 VNĐ như Draytek Vigor 2915AC).
Ví dụ: Khách hàng sử dụng gói VIP 200 và đăng ký 6 tháng với mức giá 800.000 VNĐ x 6 = 4.800.000 VNĐ để có thể sử dụng Internet trong 6 tháng mà bao toàn bộ công lắp đặt và thiết bị.
| Gói cước | Tốc độ quốc tế | Tốc độ trong nước / Thiết bị | Giá cước | Đánh giá |
| VIP 200 | 5 Mbps | 200 Mbps /Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 800.000 | Dành cho quán khoảng 20 – 50 máy |
| F200 N | 4 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.100.000 | Dành cho quán khoảng 20 – 50 máy |
| VIP 500 | 10 Mbps | 500 Mbps / Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.900.000 | Dành cho quán khoảng 50 – 80 máy |
| F200 PLUS | 12 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 4.400.000 | Dành cho Cyber cần nhiều IP khoảng 100 máy |
| VIP 600 | 30 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 5 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 6.600.000 | Phù hợp quán Net trên 100 máy và Livestream quốc tế |
| F300 PLUS | 30 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 5 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000 | Quán Net lớn từ 100-200 máy |
| F500 BASIC | 40 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 5 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000 | Quán Net lớn từ 100-200 máy |
| F500 PLUS | 50 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 5 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000 | Quán Net chuyên tổ chức giải đấu chuyên nghiệp |
| F1000 PLUS | 100 Mbps | 1.000 Mbps/ Wifi 5 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000 | Quán Net siêu lớn cần Livestream 4K, cho thuê máy chủ,… |
Hotline đăng ký và tư vấn dịch vụ tận nơi: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999
Tổng hợp Cáp quang doanh nghiệp Viettel dành cho quán Net
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Kết luận về Lắp mạng Viettel quán Net, phòng Game
Việc đầu tư gói cước đúng đắn về Lắp mạng Viettel quán Net, phòng Game, Cyber sẽ giúp doanh nghiệp bạn giữ uy tín trong mắt khách hàng, dịch vụ tốc độ ổn định và mức giá hợp lý cũng là tiêu chí để giữ chân khách hàng vì quán Net cần không được rớt mạng bất kỳ lúc nào hàng tháng sẽ ảnh hưởng lớn và làm tê liệt toàn bộ hệ thống. Với mức giá chỉ từ 2-4 triệu đồng để sử dụng dịch vụ Internet trong 6 tháng cáp quang doanh nghiệp Viettel là sự lựa chọn hợp lý để đảm bảo không tốn quá nhiều chi phí cho Internet hàng tháng. Nếu bạn đang là chủ quán Net có thể gọi Hotline 0963.14.53.53 (ZALO) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0922.193.999 để đăng ký tư vấn và đến trực tiếp cửa hàng của bạn để tư vấn lắp đặt.
