Lắp mạng Internet Viettel cáp quang tại Cầu Giấy, Hà Nội
Dịch vụ lắp mạng Internet Viettel tại Cầu Giấy, Hà Nội với nhiều gói cước khuyến mãi cực lớn cùng tốc độ đường truyền nhanh, mạnh và ổn định.
Nhà mạng Viettel Hà Nội đang ngày càng phát triển mạnh mẽ để giúp cho quá trình sử dụng dịch vụ Internet của khách hàng được tối ưu hóa hơn. Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ đến bạn bảng giá và cách lắp mạng viettel wifi cáp quang tại Cầu Giấy, Hà Nội với nhiều ưu đãi, khuyến mãi cực lớn khi hòa mạng.
>> Xem thêm: lắp đặt internet viettel hcm

MỤC LỤC
- I. Những ưu điểm khi đăng ký dịch vụ Internet Viettel Quận Cầu Giấy
- II. Gói cước cho gia đình và khách hàng cá nhân tại Cầu Giấy, Hà Nội
- III. Gói cước dành cho doanh nghiệp, công ty, phòng game tại Cầu Giấy, Hà Nội
- IV. Hồ sơ đăng ký lắp mạng Viettel Cầu Giấy, Hà Nội
- V. Các thủ tục khi cần thay đổi dịch vụ đang sử dụng
- VI. Địa chỉ liên hệ chi nhánh Viettel Cầu Giấy, Hà Nội
I. Những ưu điểm khi đăng ký dịch vụ Internet Viettel Quận Cầu Giấy
- Nhiều chính sách khuyến mãi và gói cước siêu ưu đãi so với các nhà mạng khác
- Đảm bảo đường truyền nhanh, ổn định và mạnh
- Xác suất xảy ra sự cố hư hỏng, đứt cáp,… rất thấp nhờ 4 đường cáp quang (2 trên bộ và 2 dưới biển) hạn chế tối đa rủi ro đứt cáp do thiên tai
- Đội ngũ nhân viên kỹ thuật và chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7
- Hạ tầng mạng Viettel phủ rộng khắp cả nước, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng Internet của toàn bộ khách hàng
- Ký hợp đồng lắp đặt tận nơi trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông tin khách hàng
- Quy trình ký hợp đồng dễ dàng, đơn giản, chỉ cần CMND
- Lắp đặt nhanh chóng trong vòng 3 ngày kể từ khi ký hợp đồng
- Hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ trong vòng 3 giờ khi gặp sự cố
II. Gói cước cho gia đình và khách hàng cá nhân tại Cầu Giấy, Hà Nội
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
(Hà Nội & HCM)235.000
(Hà Nội & HCM)265.000
(Hà Nội & HCM)255.000
(Hà Nội & HCM)289.000
(Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) | Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
(gồm VAT)(300.000đ)
(gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
(gồm VAT)HỖ TRỢ
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
| Gói cước (băng thông) | Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|
| NETVT1_T (300Mbps) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 339.000đ | 399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. | ||
(Hà Nội & HCM)260.000đ
(Hà Nội & HCM)305.000đ
(Hà Nội & HCM)295.000đ
(Hà Nội & HCM)329.000đ
(Hà Nội & HCM)399.000đ
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Liên hệ ngay với Mr. Cường qua hotline 0963 14 53 53 để nhận được tư vấn chi tiết dịch vụ cáp quang Viettel cùng nhiều khuyến mãi đi kèm.
III. Gói cước dành cho doanh nghiệp, công ty, phòng game tại Cầu Giấy, Hà Nội
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
IV. Hồ sơ đăng ký lắp mạng Viettel Cầu Giấy, Hà Nội
- Khách hàng cá nhân: CMND
- Khách hàng doanh nghiệp: CMND và giấy phép kinh doanh
V. Các thủ tục khi cần thay đổi dịch vụ đang sử dụng
1. Đổi địa chỉ đăng ký sử dụng
Đối với khách hàng còn hợp đồng hiệu lực với Viettel:
- Liên hệ ngay tổng đài Viettel 0866 222 900 để khảo sát khả năng cung cấp dịch vụ Internet tại địa chỉ mới
- Cung cấp CMND cho nhân viên Viettel để làm thủ tục chuyển đổi tại cửa hàng Viettel
- Sau 2 – 4 ngày kể từ khi thủ tục chuyển đổi hoàn tất, kỹ thuật viên Viettel sẽ đến địa chỉ mới để lắp đặt lại dịch vụ Internet Viettel
- Nếu khách hàng chuyển đổi địa chỉ và thay đổi quyền sở hữu sẽ không được hưởng các khuyến mại cũ
- Miễn phí thay đổi địa điểm sử dụng dịch vụ Internet Viettel
Đối với khách hàng đã hết thời gian cam kết hợp đồng với Viettel:
- Khách hàng có thể hủy gói cước tại địa chỉ cũ và đăng ký gói cước Internet Viettel tại địa chỉ mới để hưởng các ưu đãi mới hiện hành
2. Chuyển đổi gói cước
Khách hàng gọi đến tổng đài 0866 222 900 (miễn cước) để được hỗ trợ cách chuyển đổi, nâng cấp gói cước Internet Viettel. Nhân viên Viettel sẽ tư vấn thêm về các gói khuyến mãi để khách hàng tham khảo và có lựa chọn phù hợp với nhu cầu.
XEM THÊM >> Lắp mạng Viettel Thanh Xuân, Hà Nội
VI. Địa chỉ liên hệ chi nhánh Viettel Cầu Giấy, Hà Nội
Viettel Quận Cầu Giấy là một trong những chi nhánh của Viettel tại Hà Nội. Khi lắp đặt mạng Internet tại Viettel, khách hàng sẽ được miễn phí 100% chi phí lắp đặt và hoàn thành thi công nhanh chóng trong vòng 3 ngày kể từ khi ký hợp đồng, không kể cuối tuần.
Hơn nữa, với đội ngũ kỹ thuật viên và hệ thống chăm sóc khách hàng giàu kinh nghiệm, Viettel đảm bảo sẽ nhanh chóng hỗ trợ và khắc phục mọi vấn đề của bạn trong suốt quá trình sử dụng mạng Viettel 24/7.
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký, nâng cấp hay điều chỉnh sự cố cáp quang Internet Viettel tại Cầu Giấy, Hà Nội, vui lòng liên hệ với Viettelnet qua website viettelnet.vn hoặc số tổng đài 0866 222 900. Ngoài ra, bạn có thể liên hệ với Mr. Cường chuyên viên kỹ thuật Viettel qua email cuongnd16@viettel.com.vn hoặc hotline 0963 14 53 53 để được hỗ trợ nhanh nhất.


