Đọc hiểu ký hiệu mọi biển số xe ô tô – xe máy

Mọi kí hiệu chữ cái có trên biển số xe như VT, MĐ, HC, KT, DA, NN luôn luôn mang lại cho bạn sự tò mò. Bài viết về Đọc hiểu ký hiệu mọi biển số xe sau sẽ giúp bạn hiểu hơn những kí tự này.

Thực tế, kí tự trên biển số xe đều được quy định trong Thông tư số 15/2014/TT-BCA quy định về đăng ký xe.

kí hiệu chữ cái có trên biển số xe như VT, MĐ, HC, KT, DA, NN
kí hiệu chữ cái có trên biển số xe như VT, MĐ, HC, KT, DA, NN

Biển số xe cơ quan, tổ chức trong nước

a) Biển số xe có nền màu xanh, chữ số màu trắng và sêri biển số

sử dụng các ký tự chữ cái trong 20 chữ sau đây: A; B; C; D; E; F; G; H; K; L; M; N; P; S; T; U; V; X; Y; Z cấp cho các xe của các cơ quan của Đảng; Văn phòng Quốc hội; các cơ quan của Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp;

Các Ban chỉ đạo Trung ương; Công an nhân dân, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân; các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban An toàn giao thông quốc gia; Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổ chức chính trị xã hội; đơn vị sự nghiệp công lập, trừ Trung tâm đào tạo sát hạch lái xe công lập; Ban quản lý dự án có chức năng quản lý nhà nước.

ký hiệu mọi biển số xe ô tô
ký hiệu mọi biển số xe ô tô

b) Biển số xe có nền màu xanh, chữ và số màu trắng có ký hiệu “CD”

Là các xe có biển số này được cấp cho xe máy chuyên dùng trực thuộc lực lượng Công an nhân dân sử dụng vào mục đích an ninh.

c) Biển số xe có nền màu trắng, chữ và số màu đen, sêri biển số

sử dụng một trong 20 chữ cái sau đây: A,; B; C; D; E; F; G; H; K; L; M; N; P; S; T; U; V; X; Y;, Z cấp cho biển số xe của các doanh nghiệp, Ban quản lý dự án thuộc các doanh nghiệp, các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, xe của các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập, xe của các Trung tâm đào tạo sát hạch lái xe công lập, xe cá nhân.

biển số xe ô tô
biển số xe ô tô

d) Biển số xe nền vàng, chữ và số màu đỏ, ký hiệu địa phương đăng ký và hai chữ cái viết tắt

Các khu kinh tế, thương mại đặc biệt là cấp cho biển số xe của khu kinh tế – thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định Chính phủ.

đ) Một số trường hợp biển số xe có ký hiệu sêri riêng:

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “KT” cấp cho các xe Quân đội làm kinh tế.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “LD” cấp cho các xe thuộc doanh nghiệp có vốn nước ngoài, xe thuê của các công ty nước ngoài, xe của công ty doanh nghiệp nước ngoài trúng thầu.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “DA” cấp cho xe trực thuộc Ban quản lý dự án do nước ngoài đầu tư.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “R” cấp cho các xe rơ moóc, sơmi rơmoóc.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “T” cấp cho các xe đăng ký tạm thời.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “MK” cấp cho các xe máy kéo.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “MĐ” cấp cho các xe máy điện.

– Biển số xe có ký hiệu “TĐ” cấp cho các xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước, được Thủ tướng Chính phủ cho phép triển khai thí điểm.

– Biển số xe có ký hiệu ký tự là “HC” cấp cho các xe ô tô phạm vi hoạt động hạn chế.

– Xe có kết cấu tương tự loại xe nào thì cấp biển số xe đăng ký của loại xe đó.

Biển số xe của các cơ quan, tổ chức và cá nhân nước ngoài

a) Biển số xe có nền màu trắng, số màu đen, có sêri ký hiệu “NG” màu đỏ

Biển số xe có nền màu trắng, số màu đen, có sêri ký hiệu “NG” màu đỏ được cấp cho xe thuộc cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, nhân viên nước ngoài mang chứng minh thư ngoại giao của cơ quan đó. Riêng biển số thuộc Đại sứ, Tổng Lãnh sự có thứ tự đăng ký là số 01, thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ quốc tịch và thứ tự đăng ký.

b) Biển số xe nền trắng, số màu đen, có sêri ký hiệu “QT” màu đỏ

Biển số xe nền trắng, số màu đen, có sêri ký hiệu “QT” màu đỏ được cấp cho xe cơ quan đại diện tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài mang chứng minh thư ngoại giao của tổ chức đó. Riêng biển số người đứng đầu cơ quan đại diện các tổ chức trực thuộc Liên hợp quốc, có thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ ký hiệu xe của tổ chức quốc tế đó và thứ tự được đăng ký.

c) Biển số xe nền trắng, chữ và số màu đen, có sêri ký hiệu “CV”

Biển số xe nền trắng, chữ và số màu đen, có sêri ký hiệu “CV” được cấp cho xe của các nhân viên hành chính kỹ thuật mang chứng minh thư công vụ trực thuộc các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, tổ chức quốc tế.

d) Biển số xe quân đội nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”

Biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN” được cấp cho các xe của tổ chức, văn phòng đại diện, cá nhân nước ngoài (trừ các đối tượng quy định tại các điểm a, b, c nêu trên).

Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”
Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”

Hiện Thông tư số 15/2014/TT-BCA không áp dụng cho các xe trong quân đội làm nhiệm vụ quốc phòng. Nhưng theo Thông tư số 01/2007/TT-BCA-C11 Bộ Công an trước kia, các xe này mang biển kiểm soát màu đỏ: Ký hiệu chữ gồm hai chữ cái đi liền nhau, trong đó chữ cái đầu tiên có nghĩa là:

Ký hiệu A : Quân đoàn. Ví dụ như, ký tự AA là Quân đoàn 1, thì AB là Quân đoàn 2.

Ký hiệu B : Bộ Tư lệnh hoặc Binh chủng. Ví dụ, BT là của Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp, thì BD (Bộ Tư lệnh của Đặc công); BH (Bộ Tư lệnh của Hóa học); BC (Binh chủng Công Binh); BT (Binh chủng Thông tin liên lạc); BP (Bộ tư lệnh Biên phòng).

Ký hiệu H : Học viện. Ví dụ, HB là Học viện lục quân, HH là Học viện quân y.

Ký hiệu K : Quân khu. Cụ thể: KA là (Quân khu 1), KB là (Quân khu 2), KC là (Quân khu 3), KD là (Quân khu 4), KV là (Quân khu 5), KP là (Quân khu 7), KK là (Quân khu 9), KT là (Quân khu Thủ đô).

Ký hiệu Q : Quân chủng. Cụ thể: QP là Quân chủng Phòng không, QK là Quân chủng Không quân, QH là Quân chủng Hải quân.

Ký hiệu T : Tổng cục. Cụ thể: TC là Tổng cục Chính trị, TH là Tổng cục Hậu cần, TK là Tổng cục Công nghiệp quốc phòng, TT là Tổng cục kỹ thuật, TM là Bộ Tổng Tham mưu.

Xe quân đội làm kinh tế có ký hiệu “KT”.

Ký hiệu biển số xe máy 5 số các quận trong Hồ Chí Minh và Hà Nội

Ký hiệu biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh:

Quận 1: 59-T1 XXX.XX

Quận 2: 59 -B1 XXX.XX

Quận 3: 59-F1 XXX.XX

Quận 4: 59-C1 XXX.XX

Quận 5: 59-H1 XXX.XX

Quận 6: 59-K1 XXX.XX

Quận 7: 59-C2 XXX.XXX

Quận 8: 59-L1 XXX.XX

Quận 9: 59-X1 XXX.XX

Quận 10: 59-U1 XXX.XX

Quận 11: 59-M1 XXX.XX

Quận 12: 59-G1 XXX.XX

Quận Tân Bình : 59-P1 XXX.XX

Quận Tân Phú: 59-D1 XXX.XX

Quận Bình Thạnh: 59-S1 XXX.XX

Quận Gò Vấp: 59-V1 XXX.XX

Quận Phú Nhuận: 59-E1 XXX.XX

Quận Thủ Đức: 59-X2 XXX.XX

Quận Bình Tân: 59-N1 XXX.XX

Huyện Bình Chánh: 59-N2 XXX.XX

Huyện Nhà Bè: 59-Z1 XXX.XX

Huyện Cần Giờ: 59-Z2 XXX.XX

Huyện Hóc Môn: 59-Y1 XXX.XX

Huyện Củ Chi: 59-Y2 XXX.XX

Ký hiệu biển số xe Thành phố Hà Nội:

Quận Ba Đình: 29B1-XXX.XX, 30M3-XXXX

Quận Hoàn Kiếm: 29C1-XXX.XX,30M4-XXXX, 30K3-XXXX

Quận Hai Bà Trưng: 29D1-XXX.XX, 30N7-XXXX

Quận Đống Đa: 29E1-XXX.XX,29E2-XXX.XX

Quận Tây Hồ: 29F1-XXX.XX

Quận Thanh Xuân: 29G1-XXX.XX

Quận Hoàng Mai: 29H1-XXX.XX 30M3-XXXX

Quận Long Biên: 29K1-XXX.XX 30F6-XXXX, 30L4-XXXX

Huyện Từ Liêm: 29L1-XXX.XX, 30N8-XXXX, 30Z2-XXXX, 30X9-XXXX

Huyện Thanh Trì: 29M1-XXX.XX, 29Z9-XXXX

Huyện Gia Lâm: 29N1-XXX.XX,29Z2-XXXX 30Z1-XXXX, 30Z9-XXXX, 30N9-XXXX

Quận Cầu Giấy: 29P1-XXX.XX

Huyện Đông Anh: 29S1-XXX.XX,30X8-XXXX,30Z4-XXXX

Huyện Sóc Sơn: 29S6-XXX.XX,30Z7-XXXX,30N5-XXXX

Quận Hà Đông: 29T1-XXX.XX, 30Y2-XXXX, 30X6-XXXX

Thị Xã Sơn Tây: 29U1-XXX.XX, 30Y3-XXXX, 30P3-XXXX

Huyện Ba Vì: 29V1-XXX.XX,30X4-XXXX,30M1-XXXX

Huyện Phúc Thọ: 29V3-XXX.XX, 30X2-XXXX

Huyện Thạch Thất: 29V5-XXX.XX,30N3-XXXX

Huyện Quốc Oai: 29V7-XXX.XX

Huyện Chương Mỹ: 29X1-XXX.XX, 30Y7-XXXX

Huyện Đan Phượng: 29X3-XXX.XX,30X3-XXXX,30P8-XXXX,30N6-XXXX

Huyện Hoài Đức: 29X5-XXX.XX

Huyện Thanh Oai: 29X7-XXX.XX

Huyện Mỹ Đức: 29Y1-XXX.XX, 30Y1-XXXX, 30X7-XXXX

Huyện Ứng Hòa: 29Y3-XXX.XX, 30Y4-XXXX, 30N2-XXXX

Huyện Thường Tín: 29Y5-XXX.XX

Huyện Phú Xuyên: 29Y7-XXX.XX, 30Y6-XXXX

Huyện Mê Linh: 29Z1-XXX.XX, 30Z8-XXXX, 30Z3-XXXX

Như vậy ngoài biết được tỉnh, thành phố thì ở TH HCM và HN còn biết được quận, huyện đăng ký xe nữa.

Ký hiệu biển số xe máy 5 số tại các tỉnh, thành khác:

  1. Bin s xe ti Long An:

Thành phố Tân An: 62-B1 XXX.XX

Huyện Tân Hưng: 62-C1 XXX.XX

Huyện Vĩnh Hưng: 62-D1 XXX.XX

Huyện Mộc Hóa: 62-T1 XXX.XX

Huyện Thạnh Hóa: 62-F1 XXX.XX

Huyện Thủ Thừa: 62-G1 XXX.XX

Huyện Tân Trụ: 62-H1 XXX.XX

Huyện Châu Thành: 62-K1 XXX.XX

Huyện Cần Đước: 62-L1 XXX.XX

Huyện Cần Giuộc: 62-M1 XXX.XX

Huyện Bến Lức: 62-N1 XXX.XX

Huyện Đức Hòa: 62-P1 XXX.XX

Huyện Đức Huệ: 62-S1 XXX.XX

Huyện Tân Thạnh: 62-E1 XXX.XX

  1. Bin s xe ti Bc Giang

Thành phố Bắc Giang: 98B1-XXX.XX.

Huyện Hiệp Hòa: 98D1 -XXX.XX

Huyện Việt Yên: 98K1-XXX.XX

Huyện Lạng Giang:98M1-XXX.XX

Huyện Lục Nam : 98F1-XXX.XX

Huyện Tân Yên :98H1-XXX.XX

Huyện Yên Thế:98C1-XXX.XX

Huyện Yên Dũng: 98G1-XXX.XX

Huyện Sơn Động: 98L1-XXX.XX

Huyện Lục Ngạn:98E1-XXX.XX

  1. Bin s xe ti Hòa Bình

Thành phố Hòa Bình: 28H1-XXX.XX

Huyện Lương Sơn: 28G1 -XXX.XX

Huyện Kỳ Sơn: 28K1-XXX.XX

Huyện Kim Bôi: 28B1-XXX.XX

Huyện Lạc Thủy: 28L1-XXX.XX

Huyện Yên Thủy : 28F1-XXX.XX

Huyện Cao Phong :28C1-XXX.XX

Huyện Đà Bắc: 28D1-XXX.XX

Huyện Mai Châu: 28M1-XXX.XX

Huyện Tân Lạc: 28E1-XXX.XX

Huyện Lạc Sơn: 28N1-XXX.XX

  1. Bin s xe ti Hu Giang

Thành phố Vị Thanh: 95-Fx xxxx 95-Bx xxx.xx

Thị xã Ngã Bảy: 95-Tx xxxx 95-Fx xxx.xx

Huyện Châu Thành: 95-Ux xxxx 95-Gx xxx.xx

Huyện Châu Thành A: 95-Rx xxxx 95-Hx xxx.xx

Huyện Long Mỹ: 95-Mx xxxx 95-Dx xxx.xx

Huyện Phụng Hiệp: 95-Px xxxx 95-Ex xxx.xx

Huyện Vị Thủy: 95-Hx xxxx 95-Cx xxx.xx

  1. Bin s xe ti Kiên Giang

Thành phố Rạch Giá 68-S1 XXX.XX

Thị xã Hà Tiên 68H1- XXX.XX

Huyện An Biên 68-B1 XXX.XX

Huyện An Minh 68-M1 XXX.XX

Huyện Châu Thành 68-C1 XXX.XX

Huyện Giồng Riềng 68-G1 XXX.XX

Huyện Gò Quao 68-E1 XXX.XX

Huyện Hòn Đất 68-D1 XXX.XX

Huyện Kiên Hải (huyện đảo)?

Huyện Kiên Lương 68K1 XXX.XX

Huyện Phú Quốc 68P1 XXX.XX

Huyện Tân Hiệp 68-T1 XXX.XX

Huyện Vĩnh Thuận 68-N1 XXX.XX

Huyện U Minh Thượng 68U1 XXX.XX

  1. Bin s xe ti Đk Lk

Thành Phố Buôn Ma Thuột: 47-B1 XXX.XX

Thị Xã BuônHồ : 47-C1 XXX.XX

Huyện Krông Búk : 47-U1 XXX.XX

Huyện Ea H’leo : 47-D1 XXX.XX

Huyện KrôngNăng : 47-R1 XXX.XX, 47-E1 XXX.XX

Huyện EaKar : 47-F1 XXX.XX

Huyện M’Drăk : 47-G1 XXX.XX

Huyện Cưmgar : 47-H1 XXX.XX

Huyện KrôngBông : 47-K1 XXX.XX

Huyện KrôngAna : 47-L1 XXX.XX

Huyện Krông Pắc : 47-M1 XXX.XX

Huyện EaSup : 47-P1 XXX.XX

Huyện Buôn Đôn : 47-S1 XXX.XX

Huyện CưKuin : 47-T1 XXX.XX

Huyện Lăk : 47-N1 XXX.XX

  1. Bin s xe ti Đng Tháp

Thành phố Cao Lãnh 66-P1 XXX.XXThị xã Sa Đéc 66-S1 XXX.XX

Thị xã Hồng Ngự 66-H1 XXX.XX

Cao Lãnh 66-F1 XXX.XX

Châu Thành 66-C1 XXX.XX

Hồng Ngự 66-G1 XXX.XX

Lai Vung 66-L1 XXX.XX

Lấp Vò 66-V1 XXX.XX

Tam Nông 66-N1 XXX.XX

Tân Hồng 66-K1 XXX.XX

Thanh Bình 66-B1 XXX.XX

Tháp Mười 66-M1 XXX.XX

  1. Bin s xe ti Hưng Yên

Thành phố Hưng Yên: 89B1-XXX.XX

Huyện Ân Thi: 89C1-XXX.XX

Huyện Kim Động: 89D1-XXX.XX

Huyện Khoái Châu: 89E1-XXX.XX

Huyện Mỹ Hào: 89F1-XXX.XX

Huyện Phù Cừ: 89G1-XXX.XX

Huyện Tiên Lữ: 89H1-XXX.XX

Huyện Văn Giang: 89K1-XXX.XX

Huyện Văn Lâm: 89L1-XXX.XX

Huyện Yên Mỹ: 89M1-XXX.XX

  1. Biển số xe tại An Giang

Thành phố Long Xuyên 67-B1 XXX.XX

Huyện Châu Phú 67-D1 XXX.XX

Huyện Châu Thành 67-C1 XXX.XX

Thị xã Châu Đốc 67-N1 XXX.XX

Huyện Tịnh Biên 67-F1 XXX.XX

Huyện An Phú 67-G1 XXX.XX

Thị xã Tân Châu 67-H1 XXX.XX

Huyện Phú Tân 67-K1 XXX.XX

Huyện Chợ Mới 67-L1 XXX.XX

Huyện Thoại Sơn 67-M1 XXX.XX

Huyện Tri Tôn 67-E1 XXX.XX

  1. Biển số xe tại Tiền Giang

Huyện Cái Bè 63-B1 XXX.XX

Huyện Cai Lậy 63-B2 XXX.XX

Huyện Châu Thành 63-B3 XXX.XX

Huyện Chợ Gạo 63-B4 XXX.XX

Huyện Gò Công Tây 63-B5 XXX.XX

Thị xã Gò Công 63-B6 XXX.XX

Huyện Gò Công Đông 63-B7 XXX.XX

Huyện Tân Phú Đông 63-B8 XXX.XX

Huyện Tân Phước 63-B8 5XX.XX

Thành phố Mỹ Tho 63-B9 XXX.XX

  1. Biển số xe tại Bà Rịa – Vũng Tàu

Thành phố Vũng Tàu 72-C1 XXX.XX

Thành phố Bà Rịa 72-D1 XXX.XX

Huyện Tân Thành 72-E1 XXX.XX

Huyện Châu Đức 72-F1 XXX.XX

Huyện Xuyên Mộc 72-G1 XXX.XX

Huyện Đất Đỏ 72-H1 XXX.XX

Huyện Long Điền 72-K1 XXX.XX

  1. Biển số xe tại Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu 94-K1 XXX.XX

Phước Long 94-E1 XXX.XX

Hồng Dân 94-F1 XXX.XX

Vĩnh Lợi 94-C1 XXX.XX

Giá Rai 94-D1 XXX.XX

Đông Hải 94-B1 XXX.XX

Hòa Bình 94-G1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Bến Tre

TP.Bến Tre: 71-B1 XX.XXX

Huyện Châu Thành: 71-B1 XX.XXX

Huyện Giồng Trôm: 71-B1 XX.XXX

Huyện Mỏ Cày Bắc: 71-B1 XX.XXX

Huyện Mỏ Cày Nam: 71-B1 XX.XXX

Huyện Bình Đại: 71-C1 XX.XXX

Huyện Ba Tri: 71-C2 XX.XXX

Huyện Thạnh Phú: 71-C3 XX.XXX

Huyện Chợ Lách: 71-C4 XX.XXX

  1. Biển số xe tại Cao Bằng

Thị xã Cao Bằng: 11X1-XXX.XX

Huyện Trùng Khánh: 11K1-XXX.XX

Huyện Thông Nông: 11T1-XXX.XX

Huyện Trà Lĩnh: 11Y1-XXX.XX

Huyện Quảng Uyên: 11U1-XXX.XX

Huyện Hà Quảng: 11S1-XXX.XX

Huyện Phục Hòa: 11P1-XXX.XX

Huyện Thạch An: 11V1-XXX.XX

Huyện Bảo Lạc: 11M1-XXX.XX

Huyện Bảo Lâm: 11L1-XXX.XX

Huyện Hạ Lang: 11R1-XXX.XX

Huyện Nguyên Bình: 11N1-XXX.XX

Huyện Hòa An: 11H1-XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Cà Mau

Thành phố Cà Mau 69-C1 XXX.XX

Huyện Đầm Dơi 69 – R1 XXX.XX

Huyện Ngọc Hiển 69 – N1 XXX.XX

Huyện Cái Nước 69-E1 XXX.XX

Huyện Trần Văn Thời

Huyện U Minh 69-H1 XXX.XX

Huyện Thới Bình 69-D1 XXX.XX

Huyện Năm Căn 69 – M1 XXX.XX

Huyện Phú Tân 69 – F1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Ninh Thuận

Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm: 85-B1 XXX.XX

Huyện Ninh Hải 85-C1 XXX.XX

Huyện Ninh Phước 85-D1 XXX.XX

Huyện Ninh Sơn 85-F1 XXX.XX

Huyện Thuận Bắc

Huyện Thuận Nam 85-E1 XXX.XX

  1. Biển số xe tại Bắc Ninh

Thành Phố Bắc Ninh 99G1.xxx.xx

Thị Xã Từ Sơn 99B1.xxx.xx

Huyện Tiên Du 99C1.xxx.xx

Huyện Yên Phong 99D1.xxx.xx

Huyện Quế Võ 99E1.xxx.xx

Huyện Thuận Thành 99F1.xxx.xx

Huyên Gia Bình 99H1.xxx.xx

Huyện Lương Tài 99K1.xxx.xx

 

18.Biển số xe tại Lâm Đồng

Thành phố Đà Lạt: 49B1-XXX.XX

Huyện Đơn Dương: 49F1-XXX.XX

Huyện Lâm Hà: 49D1-XXX.XX

Huyện Đức Trọng: 49E1-XXX.XX

Huyện Di Linh 49G1-XXX.XX

Huyện Bảo Lâm 49H1-XXX.XX

Thành phố Bảo Lộc: 49K1-XXX.XX

Huyện Cát Tiên: 49N1-XXX.XX

Huyện Đam Rông: 49C1-XXX.XX

Huyện Đạ Huoai: 49L1-XXX.XX

Huyện Đạ Tẻh: 49M1-XXX.XX

Huyện Lạc Dương:49P1-XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Gia Lai

Thành phố Pleiku 81-B1 XXX.XX, 81-C1 XXX.XX?

Thị xã An Khê 81-G1 XXX.XX

Huyện Chư Prông 81-P4 XXXX, 81-T1 XXX.XX

Huyện Chư Sê 81-P1 XXX.XX?, 81-N5 XXXX

Huyện Đak Pơ 81-F1 XXX.XX

Huyện Mang Yang 81-E1 XXX.XX

Huyện Phú Thiện 81-H1 XXX.XX

Huyện Chư Pưh  81-S1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Quảng Nam

Thành phố Tam Kỳ 92-B1 XXX.XX

Thành phố Hội An 92-C1 XXX.XX

Huyện Điện Bàn 92-D1 XXX.XX

Huyện Thăng Bình 92-H1 XXX.XX

Huyện Núi Thành 92-N1 XXX.XX

Huyện Phước Sơn 92-P1 XXX.XX

Huyện Tiên Phước 92-M1 XXX.XX. 92-H9 XXXX

Huyện Đông Giang 92-T1 XXX.XX

Huyện Đại Lộc 92-E1 XXX.XX

Huyện Phú Ninh 92-L1 XXX.XX

Huyện Duy Xuyên 92-F1 XXX.XX

Huyện Quế Sơn 92-G1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Quảng Bình

Đồng Hới:73B1-xx.xxx

Minh Hóa:73C1-xx.xxx

Tuyên Hóa: 73D1 -xx.xxx

Quảng Trạch:73E1-xx.xxx

Bố Trạch: 73F1-xx.xxx

Quảng Ninh:73G1-xx.xxx

Lệ Thủy:73H1-xx.xxx

 

  1. Biển số xe tại Quảng Ngãi

Tp.Quảng Ngãi: 76U1 XXX.XX

Huyện Bình Sơn: 76C1 XXX.XX

Huyện Sơn Tịnh: 76D1 XXX.XX

Huyện Tư Nghĩa: 76E1 XXX.XX

Huyện Nghĩa Hành: 76F1 XXX.XX

Huyện Mộ Đức: 76G1 XXX.XX

Huyện Đức Phổ: 76H1 XXX.XX

Huyện Trà Bồng: 76P1 XXX.XX

Huyện Tây Trà: 76S1 XXX.XX

Huyện Sơn Hà: 76M1 XXX.XX

Huyện Sơn Tây: 76T1 XXX.XX

Huyện Minh Long: 76L1 XXX.XX

Huyện Ba Tơ: 76K1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu Một: 61-B1 XXX.XX

Thị xã Thuận An: 61-C1 XXX.XX

Thị xã Dĩ An: 61-D1 XXX.XX

Huyện Tân Uyên: 61-E1 XXX.XX

Huyện Phú Giáo: 61-F1 XXX.XX

Huyện Bến Cát: 61-G1 XXX.XX

Huyện Dầu Tiếng: 61-H1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Bình Phước

Thị xã Đồng Xoài 93-P1 XXX.XX

Thị xã Bình Long 93-E1 XXX.XX

Thị xã Phước Long 93-K1 XXX.XX

Huyện Bù Đăng 93-L1 XXX.XX

Huyện Bù Đốp 93-G1 XXX.XX

Huyện Bù Gia Mập 93-H1 XXX.XX

Huyện Chơn Thành 93-B1 XXX.XX

Huyện Đồng Phú 93-M1 XXX.X

Huyện Hớn Quản

Huyện Lộc Ninh 93-F1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Bình Định

Thành phố Quy Nhơn 77-L1 XXX.XX

Thị xã An Nhơn 77-F1 XXX.XX

Huyện An Lão 77-M1 XXX.XX

Huyện Hoài Ân 77-K1 XXX.XX

Huyện Hoài Nhơn 77-C1 XXX.XX

Huyện Phù Cát 77-E1 XXX.XX

Huyện Phù Mỹ 77-D1 XXX.XX

Huyện Tuy Phước 77-G1 XXX.XX

Huyện Tây Sơn 77-H1 XXX.XX

Huyện Vân Canh 77-B1 XXX.XX

Huyện Vĩnh Thạnh 77-N1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Nam Định

Thành phố Nam Định, Huyện Mỹ Lộc: 18B1-xxx.xx

Huyện Vụ Bản: 18C1-xxx.xx

Huyện Ý Yên: 18D1-xxx.xx

Huyện Trực Ninh: 18E1-xxx.xx

Huyện Xuân Trường: 18F1-xxx.xx

Huyện Giao Thủy: 18G1-xxx.xx

Huyện Hải Hậu: 18H1-xxx.xx

Huyện Nam Trực: 18K1-xxx.xx

Huyện Nghĩa Hưng: 18L1-xxx.xx

Xe môtô 2 bánh từ dung tích xylanh lớn hơn 175ccL: 18A1-xxx.xx

Xe môtô 2 bánh từ dung tích xylanh nhỏ hơn 50ccL 18LA-xxx.xx

  1. Biển số xe tại Thái Bình

Thành phố Thái Bình: 17B9- xxxxx

Huyện Đông Hưng: 17B3- xxxxx

Huyện Hưng Hà: 17B4- xxxxx

Huyện Kiến Xương: 17B7- xxxxx

Huyện Quỳnh Phụ:17B5- xxxxx

Huyện Thái Thụy: 17B6- xxxxx

Huyện Tiền Hải: 17B8- xxxxx

Huyện Vũ Thư: 17B2- xxxxx

  1. Biển số xe tại Vĩnh Long

Thành phố Vĩnh Long 64-C1 XXX.XX

Huyện Bình Minh 64-H1 XXX.XX

Huyện Bình Tân 64-K1 XXX.XX

Huyện Long Hồ 64-B1 XXX.XX 64-L1 XXXX

Huyện Mang Thít 64-G1 XXX.XX

Huyện Tam Bình 64-P1 XXXX; 64-E1 XXX.XX

Huyện Trà Ôn 64-F1 XXX.XX 64-T1 XXXX

Huyện Vũng Liêm 64- V1(V2) XXXX, 64-D1 XXX.XX

  1. Biển số xe tại Trà Vinh

Thành phố Trà Vinh 84-B1 XXX.XX và 84-C1 XXX.XX

Huyện Càng Long 84-L1 XXX.XX

Châu Thành 84-D1 XXX.XX

Huyện Cầu Kè 84-K1 XXX.XX

Huyện Tiểu Cần 84-H1 XXX.XXX

Huyện Cầu Ngang 84-E1 XXX.XX

Huyện Trà Cú 84-G1 XXX.XX

Huyện Duyên Hải 84-F1 XXX.XX

 

  1. Biển số xe tại Bắc Ninh

Thị Xã Từ Sơn 99B1.xxx.xx

Huyện Tiên Du 99C1.xxx.xx

Huyện Yên Phong 99D1.xxx.xx

Huyện THuận Thành 99F1.xxx.xx

Thành Phố BN 99G1.xxx.xx

Huyên Gia Bình 99H1.xxx.xx

Huyện Lương Tài 99K1.xxx.xx

 

31.Biển số xe tại Thành phố Cần Thơ

Quận Ninh Kiều 65-B1 XXX.XX

Quận Cái Răng 65-C1 XXX.XX

Quận Bình Thủy 65-D1 XXX.XX

Quận Ô Môn 65-E1 XXX.XX

Quận Thốt Nốt 65-F1 XXX.XX

Huyện Phong Điền 65-G1 XXX.XX

Huyện Thới Lai 65-H1 XXX.XX

Huyện Cờ Đỏ 65-K1 XXX.XX

Huyện Vĩnh Thạnh 65-L1 XXX.XX

XEM THÊM >> Tìm hiểu về biển số xe các tỉnh và ý nghĩa của từng con số

Hi vọng với bài viết này https://viettelnet.vn/ chúng tôi đã giúp bạn biết được ký hiệu biển số xe bạn muốn biết ở tỉnh nào. Nếu bạn muốn biết bản đồ, danh sách các tỉnh Bắc, Trung, Nam Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thì hãy xem bài viết này “Bản đồ và danh sách các tỉnh Bắc, Trung, Nam“

TIN TỨC NỔI BẬT KHÁC VIETTELNET.VN

—————————————————————————————————-

[Review] Các loại thùng cốp xe máy mở rộng tốt nhất

[Review] Mũ bảo hiểm đi xe máy tốt nhất

Cách làm sạch xích sên xe máy

Khóa chống trộm xe máy Tốt nhất

Top thiết bị chống trộm để giữ xe ô tô của bạn an toàn

Top các công ty dịch vụ thuê xe tự lái uy tín tốt nhất ở TP.HCM

Cách tìm thiết bị theo dõi GPS ẩn dấu trên ô tô của bạn