Hướng dẫn cách hạch toán chi phí mua chữ ký số doanh nghiệp / công ty

Hoàng Hải Yến Hoàng Hải Yến - Cập nhật lúc: 18:03 - 20/03/2024   - 3293 lượt xem

Hướng dẫn chi tiết và cụ thể cách hạch toán chi phí mua chữ ký số cho doanh nghiệp cũng như kinh nghiệm lựa chọn thời gian phân bổ hợp lý.

Hạch toán chi phí mua chữ ký số cho doanh nghiệp là một trong những nghiệp vụ khiến nhiều kế toán băn khoăn vì không rõ nên đưa vào mục đích chi phí hay công cụ dụng cụ. Hãy theo dõi bài viết dưới đây của Viettelnet để biết chính xác cách hạch toán chi phí mua chữ ký số cho doanh nghiệp cũng như cách chọn thời gian phân bổ hợp lý.

Hướng dẫn cách hạch toán chi phí mua chữ ký số doanh nghiệp chi tiết nhất
Hướng dẫn chi tiết cách hạch toán chi phí khi mua chữ ký số doanh nghiệp cho kế toán

I. Tìm hiểu chung về chữ ký số

1. Định nghĩa 

Chữ ký số là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu dùng hệ thống mật mã không đối xứng. Theo đó, người có được khóa công khai của người ký và thông điệp dữ liệu ban đầu có thể xác định được chính xác:

  • Việc biến đổi (đề cập phía trên) được tạo ra bằng đúng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trong cùng một cặp khóa.
  • Sự toàn vẹn nội dung của thông điệp dữ liệu từ khi tiến hành việc biến đổi nêu trên.

Tóm lại, chữ ký số là thiết bị được mã hóa tất cả các thông tin, dữ liệu của một cá nhân hay doanh nghiệp dùng thay cho chữ ký trên các loại tài liệu số và văn bản thực hiện đối với các giao dịch điện tử thông qua mạng Internet.

2. Cấu tạo của chữ ký số

Chữ ký số dựa vào công nghệ mã hóa công khai RSA: mỗi đơn vị kinh doanh khác nhau sẽ có cặp khóa gồm 1 khóa công khai và 1 khóa bí mật, cụ thể:

  • Khóa công khai (Public Key): Là cặp khóa dùng để kiểm tra chữ ký số, đồng thời được tạo bởi khóa bí mật tương ứng trong cặp khóa và thuộc hệ thống mã không đối xứng.
  • Khóa bí mật (Private Key): Là cặp khóa dùng để tạo chữ ký số và thuộc hệ thống mã không đối xứng.
  • Người ký: thuê bao dùng khóa bí mật để ký số vào một thông điệp dữ liệu nào đó dưới tên của mình.
  • Người nhận: cá nhân hoặc tổ chức nhận thông điệp dữ liệu được ký số bởi người ký thông qua việc dùng các chứng thư số của người ký để kiểm tra chữ ký số ở thông điệp dữ liệu nhận được, sau đó thực hiện các hoạt động hay giao dịch liên quan.
  • Ký số: Đây là việc đưa khóa bí mật vào một phần mềm để tự động gắn và tạo chữ ký số vào thông điệp dữ liệu nào đó.

 

Hướng dẫn cách hạch toán chi phí mua chữ ký số doanh nghiệp chi tiết nhất
Mỗi đơn vị kinh doanh khác nhau sẽ có cặp khóa gồm 1 khóa công khai và 1 khóa bí mật\

II. Hướng dẫn cách hạch toán chi phí mua chữ ký số cho doanh nghiệp

1. Cách hạch toán chi phí mua chữ ký số trường hợp phân bổ 1 lần

Hạch toán chi phí mua chữ ký số trong trường hợp phân bổ 1 lần được áp dụng khi chi phí mua chữ ký số nhỏ và doanh nghiệp chỉ muốn phân bổ hết vào 1 lần. Lúc này, kế toán sẽ thực hiện ghi như sau:

  • Nợ TK 642
  • Có TK 111, 112, 113

Hoặc:

  • Nợ TK 133
  • Có TK 111, 112, 113

2. Cách hạch toán chi phí mua chữ ký số trường hợp phân bổ nhiều kỳ

Trong trường hợp chữ ký số có giá trị lớn và các doanh nghiệp thấy cần thiết phải phân bổ nhiều kỳ thì kế toán cần tiến hành ghi như sau:

  • Nợ 142, 242
  • Có 111, 112, 331

Hoặc:

  • Nợ TK 133
  • Có TK 111, 112, 113

Đồng thời, kế toán cũng cần phải xem xét nên phân bổ bao nhiêu kỳ để hàng tháng tính chi phí phân bổ cho mỗi tháng:

  • Nợ TK 642
  • Có TK 142, 242

(Giá trị phân bổ 1 kỳ)

Lưu ý: Trong trường hợp này, nhằm giúp thuận tiện hơn trong việc theo dõi về sau, kế toán có thể khai báo chữ ký số như CCDC để được phân bổ tự động hàng tháng.

III. Hướng dẫn lựa chọn thời gian phân bổ hợp lý

Việc các doanh nghiệp sẽ tự xác định thời gian phân bổ công cụ, dụng cụ vào chi phí hoạt động sản xuất hay kinh doanh trong kỳ sao cho phù hợp nhất với mình được quy định tại Điều 4 Thông tư 96/2015/TT-BTC. Theo đó, thời gian phân bổ tối đa không quá 3 năm.

Đồng thời, các doanh nghiệp sẽ lựa chọn thời gian phân bổ công cụ, dụng cụ phù hợp dựa theo doanh thu và chi phí của mình theo chuẩn mực số 01 của chế độ kế toán.

Ngoài ra, bộ phận kế toán của các doanh nghiệp cũng cần cân nhắc xem công cụ, dụng cụ đó có thời gian sử dụng hữu ích trong bao lâu cũng như doanh thu tương ứng khi sử dụng loại công cụ, dụng cụ đó. Bên cạnh đó, cũng theo chuẩn mực này, việc phân bổ cần căn cứ vào tính chất cũng như mức độ của loại chi phí để lựa chọn thời gian phù hợp nhất.

Hướng dẫn cách hạch toán chi phí mua chữ ký số doanh nghiệp chi tiết nhất
Với nhiều ưu điểm vượt trội, dịch vụ chữ ký số Viettel-CA luôn được nhiều cá nhân, doanh nghiệp lựa chọn, tin dùng và cho phản hồi tích cực

IV. Tham khảo cách hạch toán bút toán phân bổ công cụ dụng cụ

– Trường hợp khi mua công cụ dụng cụ về dùng ngay:

  • Nợ TK 242
  • Nợ TK 133
  • Có TK 111, 112

– Trường hợp khi mua công cụ dụng cụ về nhập kho:

+ Công cụ dụng cụ nhập kho

  • Nợ TK 153
  • Nợ TK 133
  • Có TK 111, 112

+ Khi xuất dùng hoặc cho thuê:

  • Nợ TK 242 – Chi phí trả trước
  • Có TK 153 – Công cụ, dụng cụ

– Định kỳ thực hiện phân bổ giá trị công cụ, dụng cụ đã xuất kho theo tiêu thức hợp lý.

  • Nợ các TK 623, 627, 641, 642,…
  • Có TK 242 – Chi phí trả trước

Kết luận:

– Các doanh nghiệp cần tự xác định thời gian phân bổ công cụ dụng cụ để đảm bảo doanh thu phù hợp với chi phí cũng như tùy thuộc vào thời gian sử dụng hữu ích của tài sản.

– Việc phân bổ dần loại chi phí mua tài sản là công cụ, dụng cụ vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ tính theo tháng tính từ ngày đưa vào sử dụng.

– Các doanh nghiệp nên xác định thời gian phân bổ công cụ, dụng cụ tối đa là khoảng 3 năm dựa theo pháp luật thuế.

V. Vì sao nên sử dụng dịch vụ chữ ký số Viettel-CA?

Đăng Ký Mới chỉ có Chữ Ký Số Viettel-CA các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
Gói Cước1 Năm2 Năm3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.826.0002.741.0003.109.000
Giá Khuyến Mãi1.390.0001.750.0001.890.000
GÓI 1 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.826.000
Giá Khuyến Mãi1.390.000
GÓI 2 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
2.741.000
Giá Khuyến Mãi1.750.000
GÓI 3 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
3.109.000
Giá Khuyến Mãi1.890.000
Đăng Ký Mới Chữ Ký Số Viettel-CA 3 tháng và 6 tháng:
Gói Cước3 tháng6 tháng
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
990.0001.210.000
Giá Khuyến Mãi900.0001.100.000
GÓI 3 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
990.000
Giá Khuyến Mãi900.000
GÓI 6 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.210.000
Giá Khuyến Mãi1.100.000
Đăng Ký Mới COMBO SIÊU CẠNH TRANH dành cho doanh nghiệp mới thành lập gồm Chữ Ký Số Viettel-CA + hóa đơn điện tử + hợp đồng điện tử:
Gói Cước2 Năm3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.390.0001.500.000
COMBO 2 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.390.000
COMBO 3 NĂM
Giá Xuất Hóa Đơn
(bao gồm VAT)
1.500.000

COMBO MIỄN PHÍ BAO GỒM:

+ Gói 100 hợp đồng điện tử

+ Gói 500 hóa đơn điện tử Viettel

TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0963.14.5353 (Zalo) hoặc 0866.222.900 - 0902.889.777 (Mr.Cường)

Email: cuongnd16@viettel.com.vn & dinhcuong.dlu@gmail.com

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số Viettel toàn Quốc: 1800.8000

Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel

Chính sách combo cho doanh nghiệp mới thành lập

+ Gói CA bán mới USB token 2 năm + 500 hóa đơn: 1.200.000đ (đã gồm VAT)

+ Gói CA bán mới USB token 3 năm + 500 hóa đơn: 1.350.000 (đã gồm VAT)

+ Đối tượng khách hàng: Khách hàng doanh nghiệp, tổ chức mới thành lập

+ Thời gian áp dụng: từ 1/9/2025 đến 31/03/2026

Chính sách combo cho Hộ kinh doanh: Tổng gói 990.000 đồng (đã có VAT) gồm

+ 2000 hóa đơn điện tử Viettel

+ 1 năm sử dụng phần mềm bán hàng Tendoo

+ 1 năm sử dụng chữ ký số HSM ký hóa đơn

+ Miễn Phí hòa mạng dịch vụ Internet Viettel và tặng thêm 1 tháng trải nghiệm dịch vụ nếu khách hàng hòa mạng gói cước đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng

+ Đối tượng áp dụng: Khách hàng có mã số thuế là hộ kinh doanh

Chính sách giá bán HDDT combo với các DV CA, BHXH, PMKT cho đối tượng HKD:

STTNhóm dịch vụNội dung gói cướcGói giá (Chưa VAT)Thuế VATGói giá (Gồm VAT)
1Hóa đơn điện tửGói 300 Hóa đơn điện tử150,00015,000165,000
2Hóa đơn điện tửGói 500 Hóa đơn điện tử224,00022,400246,400
3Hóa đơn điện tửGói 1.000 Hóa đơn điện tử368,00036,800404,800
4Hóa đơn điện tửGói 2.000 Hóa đơn điện tử640,00064,000704,000
5Hóa đơn điện tửGói 3.000 Hóa đơn điện tử840,00084,000924,000
6Hóa đơn điện tửGói 5.000 Hóa đơn điện tử1,040,000104,0001,144,000
7Hóa đơn điện tửGói 7.000 Hóa đơn điện tử1,344,000134,4001,478,400
8Hóa đơn điện tửGói 10.000 Hóa đơn điện tử1,600,000160,0001,760,000
9MysignDịch vụ Mysign 6 tháng200,00020,000220,000
10MysignDịch vụ Mysign 12 tháng300,00030,000330,000
11MysignDịch vụ Mysign 24 tháng500,00050,000550,000
12ViettelCADịch vụ Viettel-CA 6 tháng280,00028,000308,000
13ViettelCADịch vụ Viettel-CA 12 tháng500,00050,000550,000
14vBHXHDịch vụ vBHXH 6 tháng350,00035,000385,000
15vBHXHDịch vụ vBHXH 12 tháng400,00040,000440,000
16PM
Kế toán
Gói PM Kế toán 12 tháng700,000Không thuế700,000
17PM
Kế toán
Gói PM Kế toán 24 tháng1,260,000Không thuế1,260,000
18PM
Kế toán
Gói PM Kế toán 36 tháng1,785,000Không thuế1,785,000
19PM
Bán hàng
Gói PM Bán hàng 6 tháng-Không thuế-
20PM
Bán hàng
Gói PM Bán hàng 12 tháng-Không thuế-
21PM
Bán hàng
Gói PM Bán hàng 24 tháng-Không thuế-
1
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 300 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)150,000
Thuế VAT15,000
Gói giá (Gồm VAT)165,000
2
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 500 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)224,000
Thuế VAT22,400
Gói giá (Gồm VAT)246,400
3
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 1.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)368,000
Thuế VAT36,800
Gói giá (Gồm VAT)404,800
4
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 2.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)640,000
Thuế VAT64,000
Gói giá (Gồm VAT)704,000
5
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 3.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)840,000
Thuế VAT84,000
Gói giá (Gồm VAT)924,000
6
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 5.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)1,040,000
Thuế VAT104,000
Gói giá (Gồm VAT)1,144,000
7
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 7.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)1,344,000
Thuế VAT134,400
Gói giá (Gồm VAT)1,478,400
8
Nhóm dịch vụHóa đơn điện tử
Nội dung gói cướcGói 10.000 Hóa đơn điện tử
Gói giá (Chưa VAT)1,600,000
Thuế VAT160,000
Gói giá (Gồm VAT)1,760,000
9
Nhóm dịch vụMysign
Nội dung gói cướcDịch vụ Mysign 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)200,000
Thuế VAT20,000
Gói giá (Gồm VAT)220,000
10
Nhóm dịch vụMysign
Nội dung gói cướcDịch vụ Mysign 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)300,000
Thuế VAT30,000
Gói giá (Gồm VAT)330,000
11
Nhóm dịch vụMysign
Nội dung gói cướcDịch vụ Mysign 24 tháng
Gói giá (Chưa VAT)500,000
Thuế VAT50,000
Gói giá (Gồm VAT)550,000
12
Nhóm dịch vụViettelCA
Nội dung gói cướcDịch vụ Viettel-CA 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)280,000
Thuế VAT28,000
Gói giá (Gồm VAT)308,000
13
Nhóm dịch vụViettelCA
Nội dung gói cướcDịch vụ Viettel-CA 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)500,000
Thuế VAT50,000
Gói giá (Gồm VAT)550,000
14
Nhóm dịch vụvBHXH
Nội dung gói cướcDịch vụ vBHXH 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)350,000
Thuế VAT35,000
Gói giá (Gồm VAT)385,000
15
Nhóm dịch vụvBHXH
Nội dung gói cướcDịch vụ vBHXH 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)400,000
Thuế VAT40,000
Gói giá (Gồm VAT)440,000
16
Nhóm dịch vụPM
Kế toán
Nội dung gói cướcGói PM Kế toán 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)700,000
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)700,000
17
Nhóm dịch vụPM
Kế toán
Nội dung gói cướcGói PM Kế toán 24 tháng
Gói giá (Chưa VAT)1,260,000
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)1,260,000
18
Nhóm dịch vụPM
Kế toán
Nội dung gói cướcGói PM Kế toán 36 tháng
Gói giá (Chưa VAT)1,785,000
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)1,785,000
19
Nhóm dịch vụPM
Bán hàng
Nội dung gói cướcGói PM Bán hàng 6 tháng
Gói giá (Chưa VAT)-
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)-
20
Nhóm dịch vụPM
Bán hàng
Nội dung gói cướcGói PM Bán hàng 12 tháng
Gói giá (Chưa VAT)-
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)-
21
Nhóm dịch vụPM
Bán hàng
Nội dung gói cướcGói PM Bán hàng 24 tháng
Gói giá (Chưa VAT)-
Thuế VATKhông thuế
Gói giá (Gồm VAT)-

Lưu ý:

1. Gói cước được thiết kế mở, dưới dạng ma trận để khách hàng tùy chọn tự tạo gói combo theo nhu cầu và mục đích sử dụng. Chi tiết gói, giá và phí bán hàng theo file đính kèm

2. Để mua gói combo, khách hàng phải chọn tối thiểu 02 gói cước thuộc 02 nhóm dịch vụ khác nhau.

Ví dụ: Khách hàng chọn mua gói combo gồm 500 hóa đơn điện tử, dịch vụ Ký số Mysign 06 tháng và Phần mềm kế toán 12 tháng => Gói combo sẽ được tạo mới cho khách hàng sau:

STTMô tả góiĐơn vị tínhSố lượngĐơn giá (Chưa VAT)Thành tiền (Chưa VAT)Thuế VATThành tiền (Gồm VAT)
1Gói 500 Hóa đơn điện tửGói1224,000224,00022,400246,400
2Dịch vụ Mysign 6 thángGói1200,000200,00020,000220,000
3PM kế toán 12 thángGói1700,000700,000 700,000
TỔNG TIỀNTỔNG TIỀN 1,124,00042,4001,166,400
1
Mô tả góiGói 500 Hóa đơn điện tử
Đơn vị tínhGói
Số lượng1
Đơn giá (Chưa VAT)224,000
Thành tiền (Chưa VAT)224,000
Thuế VAT22,400
Thành tiền (Gồm VAT)246,400
2
Mô tả góiDịch vụ Mysign 6 tháng
Đơn vị tínhGói
Số lượng1
Đơn giá (Chưa VAT)200,000
Thành tiền (Chưa VAT)200,000
Thuế VAT20,000
Thành tiền (Gồm VAT)220,000
3
Mô tả góiPM kế toán 12 tháng
Đơn vị tínhGói
Số lượng1
Đơn giá (Chưa VAT)700,000
Thành tiền (Chưa VAT)700,000
Thuế VAT
Thành tiền (Gồm VAT)700,000
TỔNG TIỀN
Mô tả góiTỔNG TIỀN
Đơn vị tínhTỔNG TIỀN
Số lượng
Đơn giá (Chưa VAT)
Thành tiền (Chưa VAT)1,124,000
Thuế VAT42,400
Thành tiền (Gồm VAT)1,166,400

Hóa đơn điện tử máy tính tiền (HDMTT)

TTGói cướcSố lượng hóa đơnĐơn giá/gói (Đã VAT)
1HDMTT_300Gói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh165,000
2HDMTT_500Gói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh246,400
3HDMTT_1000Gói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh404,800
4HDMTT_2000Gói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh704,000
5HDMTT_3000Gói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh924,000
6HDMTT_5000Gói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh1,144,000
7HDMTT_7000Gói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh1,478,400
8HDMTT_10KGói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh1,760,000
1
Gói cướcHDMTT_300
Số lượng hóa đơnGói 300 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)165,000
2
Gói cướcHDMTT_500
Số lượng hóa đơnGói 500 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)246,400
3
Gói cướcHDMTT_1000
Số lượng hóa đơnGói 1000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)404,800
4
Gói cướcHDMTT_2000
Số lượng hóa đơnGói 2000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)704,000
5
Gói cướcHDMTT_3000
Số lượng hóa đơnGói 3000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)924,000
6
Gói cướcHDMTT_5000
Số lượng hóa đơnGói 5000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)1,144,000
7
Gói cướcHDMTT_7000
Số lượng hóa đơnGói 7000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)1,478,400
8
Gói cướcHDMTT_10K
Số lượng hóa đơnGói 10.000 hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền cho hộ kinh doanh
Đơn giá/gói (Đã VAT)1,760,000
Đăng ký gia hạn chữ ký số Viettel các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau: (giá trị tính:VNĐ)
Gói Cước1 Năm2 Năm3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn
(Bao gồm VAT)
1.276.0002.191.0002.909.000
Giá Thanh Toán990.0001.390.0001.890.000
Gói 1 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)1.276.000
Giá Thanh Toán990.000
Gói 2 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)2.191.000
Giá Thanh Toán1.390.000
Gói 3 Năm
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)2.909.000
Giá Thanh Toán1.890.000
Gia hạn chữ ký số 3 tháng, 6 tháng (giá trị tính:VNĐ):
Gói Cước3 THÁNG6 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn
(Bao gồm VAT)
440.000660.000
Gói 3 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)440.000
Gói 6 THÁNG
Giá Xuất Hóa Đơn (Bao gồm VAT)660.000
Cụ thể giá gói dịch vụ gia hạn chữ ký số Viettel các gói: 1 năm, 2 năm, 3 năm như sau:
Gia Hạn Chữ Ký Số ViettelBảng Giá
✅ Gia Hạn Gói 3 Năm1.890.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 2 Năm1.390.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 1 Năm990.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 3 Năm
Bảng Giá1.890.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 2 Năm
Bảng Giá1.390.000 đ
✅ Gia Hạn Gói 1 Năm
Bảng Giá990.000 đ

Liên hệ gia hạn CKS VIETTEL-CA: 0963 14 5353 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777

Email: cuongnd16@viettel.com.vn & viettel@viettelnet.vn

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số toàn Quốc: 1800.8000

Khách hàng Doanh nghiệp khi đăng ký dịch vụ chữ ký số Viettel-CA và người đại diện Doanh nghiệp chưa có chữ ký số Viettel (Viettel-CA, MySign), Viettel cấp CTS MySign miễn phí cho người đại diện để thực hiện ký hồ sơ điện tử cung cấp dịch vụ => Giải pháp MySign Viettel

Hướng dẫn cách hạch toán chi phí mua chữ ký số doanh nghiệp chi tiết nhất
Việc sử dụng chữ ký số trong giao dịch giúp các cá nhân hay doanh nghiệp tối đa hóa thời gian, chi phí và công sức.

Với hạ tầng Data Center hỗ trợ khách hàng lớn nhất Châu Á, hiện nay, dịch vụ chữ ký số Viettel-CA đã được tin dùng bởi hơn 1.000.000 doanh nghiệp cả nước ( >30% thị phần). Ngoài ra, dịch vụ này còn được phát triển bởi hơn 1000 đội ngũ kỹ sư VIETTEL-CA chuyên nghiệp, do đó, khách hàng có thể sử dụng trong tất cả các giao dịch thư điện tử, email, dịch vụ hành chính công, hóa đơn điện tử…

Vì vậy, nếu có nhu cầu sử dụng dịch vụ chữ ký số cho doanh nghiệp, quý khách hàng có thể liên hệ Viettelnet qua số Hotline 0866.222.900 hoặc truy cập trực tiếp vào trang web viettelnet.vn để được hỗ trợ tư vấn nhanh chóng và chính xác nhất.

Hoàng Hải Yến

Hoàng Hải Yến

Hoàng Hải Yến Viettel là chuyên viên kinh doanh CEO Viettel tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh loại giỏi tại Đại Học Kinh Tế có kinh nghiệm hơn 12 năm (vào Viettel tư năm 2010) bán hàng xuất sắc với các kỹ năng, kinh nghiệm nghiệp vụ bán hàng và sau bán hàng các dịch vụ Viettel như: cáp quang FTTH, chữ ký số Viettel, Vtracking, Cloud, Brandname, định vị GPS,...
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận