Lắp mạng Viettel phường Sài Gòn: gói cước, thủ tục, khảo sát
Nhà hát Thành phố, Bưu điện Thành phố, phố đi bộ Nguyễn Huệ, Bitexco: tất cả nay nằm trong phường Sài Gòn, đơn vị mới gồm toàn bộ Bến Nghé và một phần Đa Kao, Nguyễn Thái Bình của Quận 1 cũ. Ở khu trung tâm này, phần lớn yêu cầu lắp mạng đến từ văn phòng trong tòa nhà và cửa hàng mặt tiền.
Ngắn gọn: Văn phòng trong tòa nhà ở phường Sài Gòn cần xác nhận với ban quản lý trước, sau đó chọn gói PRO (IP động) hoặc VIP (IP tĩnh). Căn hộ dịch vụ quanh Lê Thánh Tôn dùng gói 300 Mbps là vừa; nhà phố nhiều tầng nên có Mesh. Hồ sơ: căn cước hoặc giấy phép kinh doanh. Hotline 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777.

Bài vì thế mở đầu bằng gói cho doanh nghiệp, rồi mới tới nhà ở, giá gia đình, địa giới và các bước lắp mạng Viettel phường Sài Gòn.
Cáp quang doanh nghiệp Viettel cho văn phòng trung tâm phường Sài Gòn
Các trục Đồng Khởi, Lê Duẩn, Tôn Đức Thắng dày đặc văn phòng công ty, ngân hàng, đại diện nước ngoài. Doanh nghiệp ở đây cần băng thông quốc tế, đường truyền dự phòng và thường cần IP tĩnh; bảng cước cáp quang doanh nghiệp của Viettel như sau:
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Với văn phòng thuê trong tòa nhà, chi phí kéo cáp thường thấp vì tòa đã có phòng kỹ thuật; việc cần làm là xin phép ban quản lý. Chọn gói theo số người và nhu cầu IP: tham khảo gói Internet IP tĩnh và đăng ký cáp quang cho văn phòng.
Lắp mạng Viettel cho văn phòng ở Đồng Khởi, Lê Duẩn
Gửi tên tòa nhà, tầng, diện tích văn phòng và người liên hệ ban quản lý. Nếu tòa đã có hạ tầng nhà mạng tới phòng kỹ thuật, kỹ thuật chỉ cần đi dây từ đó vào văn phòng của bạn.
Đường truyền dự phòng cho doanh nghiệp tại phường Sài Gòn
Văn phòng không thể gián đoạn (giao dịch, tổng đài) nên đăng ký thêm một đường dự phòng bên cạnh đường chính; nhân viên tư vấn sẽ giúp cấu hình để thiết bị tự chuyển khi đường chính có sự cố.

Tòa nhà văn phòng, cửa hàng mặt tiền, căn hộ dịch vụ ở phường Sài Gòn
Phường Sài Gòn là lõi trung tâm của Quận 1 cũ: toàn bộ Bến Nghé, nơi có Nhà hát Thành phố, Bưu điện Thành phố và phố đi bộ Nguyễn Huệ, cùng một phần Đa Kao và Nguyễn Thái Bình.
Ở đây thủ tục lắp đặt phụ thuộc vào tòa nhà nhiều hơn vào đường dây ngoài phố: tòa văn phòng có giờ thi công, mặt tiền cửa hàng cần đi dây gọn, còn căn hộ dịch vụ thường do chủ nhà đứng hợp đồng.
Công trình tiêu biểu (đều thuộc Bến Nghé cũ): Bitexco Financial Tower (số 2 Hải Triều) và Vincom Center Đồng Khởi (số 72 Lê Thánh Tôn). Bài không khẳng định tòa nào đã có hạ tầng Viettel; điều này được xác nhận khi khảo sát.
- Văn phòng trong tòa nhà: hỏi về phòng kỹ thuật, máng cáp và khung giờ; nhiều tòa chỉ cho thi công ngoài giờ hành chính.
- Cửa hàng mặt tiền: đếm số máy bán hàng, camera, thiết bị thanh toán để chọn chỗ đặt modem, tránh dây lộ ra mặt tiền.
- Căn hộ dịch vụ: chủ nhà nên đứng hợp đồng nếu cho nhiều khách thuê ngắn hạn.
Phường Sài Gòn: giá Internet Viettel cho căn hộ và nhà phố
Dù ở trung tâm, giá Internet gia đình tại phường Sài Gòn vẫn theo mức nội thành TP.HCM như các phường khác. Bảng combo Internet kèm TV360 và phương án đóng trước:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Bảng được Viettelnet cập nhật khi Viettel thay đổi; nhân viên xác nhận mức áp dụng cho căn hộ hay nhà phố của bạn. Gói Internet đơn lẻ, không kèm truyền hình, có ở trang tổng hợp gói Internet Viettel.
Lắp wifi Viettel cho căn hộ dịch vụ ở trung tâm Quận 1 cũ
Căn hộ cho khách thuê ngắn ngày nên dùng gói có tốc độ ổn định buổi tối và đặt mật khẩu Wi-Fi riêng cho từng căn. Nếu cả tòa nhỏ có nhiều căn, một đường tốc độ cao kèm Mesh có thể chia cho nhiều tầng.

Bến Nghé, Đa Kao, Nguyễn Thái Bình góp phần nào vào phường Sài Gòn?
Phường Sài Gòn là đơn vị đầu tiên được nêu trong Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (khoản 1 Điều 1): gồm trọn phường Bến Nghé, cộng một phần Đa Kao và một phần Nguyễn Thái Bình. Chính quyền phường mới chạy từ ngày 01/07/2025.
| Phường, xã cũ | Phần thuộc phường Sài Gòn |
|---|---|
| phường Bến Nghé | Toàn bộ |
| phường Đa Kao | Một phần (phần còn lại thuộc phường Tân Định) |
| phường Nguyễn Thái Bình | Một phần (phần còn lại thuộc phường Bến Thành) |
Phần Đa Kao còn lại nay thuộc phường Tân Định; phần Nguyễn Thái Bình còn lại về phường Bến Thành. Hai phường cũ này bị chia nên bạn cần xem giấy tờ mới hoặc hỏi khu phố trước khi ghi tên phường.
Theo danh sách trụ sở do thành phố công bố ngày 26/06/2025, UBND phường Sài Gòn làm việc tại 45 – 47 Lê Duẩn (Bến Nghé cũ). Nếu cần đến phường, hãy gọi hỏi trước vì địa điểm có thể đổi.

Gửi yêu cầu khảo sát lắp mạng ở phường Sài Gòn
Ở khu trung tâm, thông tin về tòa nhà quan trọng như địa chỉ. Khi gửi yêu cầu, bạn ghi:
- Tên tòa nhà, tầng, số phòng, hoặc số nhà mặt tiền; ghi phường Sài Gòn.
- Người liên hệ ban quản lý và giờ được thi công.
- Số máy tính, camera, thiết bị thanh toán dùng mạng.
- Nhu cầu IP tĩnh hoặc đường dự phòng.
Ví dụ: “Tầng …, tòa …, 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP.HCM (trước đây: phường Bến Nghé, Quận 1)”. Với nhà phố, thay tên tòa bằng số nhà, số hẻm.

Thủ tục lắp đặt Internet Viettel tại phường Sài Gòn (Quận 1 cũ)
Giấy tờ: cá nhân dùng căn cước; công ty, hộ kinh doanh cần giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thông tin người đại diện, có thể ký qua người được ủy quyền.
- Gửi yêu cầu qua 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777, nêu tên tòa hoặc số nhà ở phường Sài Gòn.
- Kỹ thuật trao đổi với ban quản lý, khảo sát phòng kỹ thuật và vị trí văn phòng.
- Ký hợp đồng doanh nghiệp hoặc cá nhân, ký điện tử nếu cần.
- Thi công theo giờ tòa nhà cho phép, cấu hình thiết bị, bàn giao.
Văn phòng trong tòa nhà thường lắp theo lịch ban quản lý duyệt, có khi vào buổi tối hoặc cuối tuần; nhà phố được hẹn ngay sau khảo sát.

Văn phòng, căn hộ dịch vụ hay nhà phố ở phường Sài Gòn: chọn gói ra sao?
| Nhu cầu ở phường Sài Gòn | Gói nên xem | Băng thông, thiết bị |
|---|---|---|
| 1–3 người dùng; căn hộ dịch vụ, phòng cho thuê quanh Lê Thánh Tôn | NETVT01_T | 300 Mbps, modem Wi-Fi |
| Gia đình 4–6 người, xem video, học trực tuyến; nhà phố trong hẻm thuộc phần Đa Kao cũ | NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps |
| Nhà nhiều phòng, nhiều tầng; nhà phố nhiều tầng vừa ở vừa làm văn phòng | MESHVTI1_T, MESHVTI2_T, MESHVTI3_T | 300 Mbps – 1 Gbps, kèm Mesh Wi-Fi |
| Muốn xem truyền hình trên TV | Combo App hoặc Box TV360 | Theo gói Internet đi kèm |
| Kinh doanh, văn phòng; văn phòng trong các tòa nhà trên Đồng Khởi, Lê Duẩn | PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000 | 400 Mbps – 1 Gbps trong nước |
| Cần IP tĩnh, máy chủ, camera xem từ xa | VIP200, VIP500, VIP600 | 200 – 600 Mbps, có IP tĩnh |
Ở phường Sài Gòn, văn phòng nhỏ 5–10 người thường đủ với PRO1; văn phòng có tổng đài, phòng họp trực tuyến liên tục nên chọn PRO2 hoặc PRO1000. Căn hộ dịch vụ và nhà phố dùng gói gia đình như bảng.
Gói Internet Viettel cho cửa hàng thời trang, quán cà phê ở Nguyễn Huệ
Cửa hàng đông khách nên tách Wi-Fi khách ra một mạng riêng có giới hạn băng thông; máy POS, camera dùng mạng nội bộ. Gói PRO hoặc gói gia đình tốc độ cao đều làm được, tùy số thiết bị.
Những điểm Internet Viettel đáp ứng cho phường Sài Gòn
- Gói có IP tĩnh: cho văn phòng cần máy chủ, camera xem từ xa hay kết nối chi nhánh.
- Lắp theo giờ tòa nhà: kỹ thuật làm ngoài giờ hành chính khi ban quản lý yêu cầu.
- Hóa đơn đúng tên công ty: hợp đồng doanh nghiệp xuất hóa đơn theo mã số thuế.
- Wi-Fi riêng cho khách: cửa hàng, quán tách mạng khách khỏi thiết bị bán hàng.
- Combo truyền hình: căn hộ có thêm TV360 trong cùng hợp đồng.

Phường Sài Gòn: câu hỏi về lắp mạng trong tòa nhà và nhà phố
Văn phòng thuê trong tòa nhà ở phường Sài Gòn có tự đăng ký Internet được không?
Được, sau khi ban quản lý đồng ý. Nếu tòa đã có hạ tầng nhà mạng tới phòng kỹ thuật, kỹ thuật chỉ đi dây từ đó vào văn phòng; nếu tòa yêu cầu giấy phép thi công, nhân viên hướng dẫn hồ sơ.
Hợp đồng thuê còn ghi “phường Bến Nghé, Quận 1” thì ghi địa chỉ thế nào?
Ghi phường Sài Gòn, TP.HCM, có thể thêm “(phường Bến Nghé cũ)”. Giấy tờ chưa đổi tên vẫn dùng để đối chiếu được.
Cửa hàng trên phố đi bộ Nguyễn Huệ có lắp được Internet Viettel không?
Được nếu tòa nhà hoặc đơn vị quản lý mặt bằng cho kéo cáp. Báo số nhà, tầng và đơn vị quản lý khi đăng ký để kỹ thuật tính phương án đi dây.
Nhà tôi ở Đa Kao cũ, có thuộc phường Sài Gòn không?
Chỉ một phần Đa Kao về phường Sài Gòn; phần còn lại thuộc phường Tân Định. Kiểm tra theo khu phố hoặc giấy tờ mới trước khi đăng ký.
Phường Sài Gòn chưa có cửa hàng Viettel, đăng ký thế nào?
Danh sách cửa hàng của Viettelnet hiện chưa có quầy Viettel nào trong ranh giới phường Sài Gòn. Văn phòng và cửa hàng ở khu trung tâm thường đăng ký qua 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777; nhân viên đến tận nơi để khảo sát và ký.
Muốn ghé quầy ở quận lân cận, bạn tra địa chỉ trong bản đồ cửa hàng Viettel.
Quanh phường Sài Gòn: Bến Thành, Tân Định và bờ Thủ Thiêm
Ai quen tra theo tên cũ có thể xem trang phường Bến Nghé cũ, Đa Kao hoặc Nguyễn Thái Bình. Hai phường nhận phần còn lại là phường Bến Thành và phường Tân Định; bên kia sông là lắp mạng Viettel phường An Khánh (Thủ Thiêm). Giá chung của Quận 1 cũ ở bảng giá lắp mạng Viettel khu vực Quận 1 cũ; thành phố có thêm các bài theo phường, xã TP.HCM.
Ở khu trung tâm, mỗi tòa nhà một quy định; gọi 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777 để nhân viên sắp xếp lắp mạng Viettel phường Sài Gòn đúng khung giờ tòa cho phép.