Đăng ký Internet Viettel phường Phú Thạnh (Tân Phú cũ)
Dọc Nguyễn Sơn và Thoại Ngọc Hầu, nhà phố liền kề nối nhau, tầng dưới bán hàng, tầng trên để ở. Đó là hình ảnh quen thuộc của phường Phú Thạnh, đơn vị mới gồm toàn bộ Hiệp Tân, Phú Thạnh và phần còn lại của Tân Thới Hòa (quận Tân Phú cũ).
Trả lời ngắn gọn: Người ở Hiệp Tân cũ nay ghi phường Phú Thạnh; Tân Thới Hòa cũ thì phải kiểm lại vì một phần đã sang phường Tân Phú. Nhà kết hợp kinh doanh có nhiều máy POS, camera nên tách một đường gói PRO; nhà chỉ để ở dùng gói gia đình 300 Mbps hoặc gói Mesh. Đăng ký qua 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777.

Bài trình bày địa giới trước để bạn ghi đúng tên phường, rồi bàn chuyện một hay hai đường mạng cho nhà kinh doanh, bảng giá và cách lắp mạng Viettel phường Phú Thạnh.
Hiệp Tân, Phú Thạnh và phần còn lại Tân Thới Hòa thành phường Phú Thạnh
Khoản 66 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ghép toàn bộ phường Hiệp Tân, phường Phú Thạnh và phần Tân Thới Hòa còn lại (sau khi đã chuyển một phần sang phường Tân Phú) thành phường Phú Thạnh:
| Phường, xã cũ | Phần thuộc phường Phú Thạnh |
|---|---|
| phường Hiệp Tân | Toàn bộ |
| phường Phú Thạnh | Toàn bộ |
| phường Tân Thới Hòa | Phần còn lại (phần đã tách trước đó thuộc phường Tân Phú) |
Phần Tân Thới Hòa đã tách nay thuộc phường Tân Phú mới. Vì vậy hộ ở Tân Thới Hòa cũ cần xem giấy tờ mới hoặc hỏi khu phố; hộ ở Hiệp Tân, Phú Thạnh cũ chỉ cần đổi tên phường.
Bảng địa chỉ trụ sở do thành phố công bố ngày 26/06/2025 ghi UBND phường Phú Thạnh tại số 275 Nguyễn Sơn. Địa chỉ có thể điều chỉnh về sau; hãy gọi trước khi đến làm việc.

Nhà vừa ở vừa buôn bán ở Phú Thạnh: một hay hai đường Internet?
| Nhu cầu ở phường Phú Thạnh | Gói nên xem | Băng thông, thiết bị |
|---|---|---|
| 1–3 người dùng; phòng trọ trong hẻm Nguyễn Sơn | NETVT01_T | 300 Mbps, modem Wi-Fi |
| Gia đình 4–6 người, xem video, học trực tuyến; nhà phố liền kề trong hẻm Hiệp Tân cũ | NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps |
| Nhà nhiều phòng, nhiều tầng; nhà 3–4 tầng dọc Thoại Ngọc Hầu | MESHVTI1_T, MESHVTI2_T, MESHVTI3_T | 300 Mbps – 1 Gbps, kèm Mesh Wi-Fi |
| Muốn xem truyền hình trên TV | Combo App hoặc Box TV360 | Theo gói Internet đi kèm |
| Kinh doanh, văn phòng; cửa hàng kết hợp nhà ở dọc Nguyễn Sơn | PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000 | 400 Mbps – 1 Gbps trong nước |
| Cần IP tĩnh, máy chủ, camera xem từ xa | VIP200, VIP500, VIP600 | 200 – 600 Mbps, có IP tĩnh |
Nếu cửa hàng chỉ có một máy tính tiền và vài điện thoại, một đường tốc độ cao chia hai mạng Wi-Fi (khách và gia đình) là đủ. Khi có thêm camera, máy in đơn, bán hàng online, hai đường riêng giúp mạng nhà không bị kéo chậm theo giờ bán.
Nhà phố liền kề trong hẻm Hiệp Tân cũ dùng gói nào?
Nhà 3 tầng 4–6 người thường chọn NETVT2_T; nếu tầng thượng làm phòng ngủ hoặc phòng làm việc, chuyển sang MESHVTI2_T để có điểm phát ở tầng trên.

Giá lắp Internet Viettel kèm TV360 cho nhà ở phường Phú Thạnh
Ở Phú Thạnh, cước tháng của gia đình tính như mọi phường nội thành khác. Bảng sau ghi giá từng combo Internet có TV360 (bản App hoặc Box) cùng các phương án trả trước:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Hỏi lại nhân viên mức đang áp dụng trước khi ký, vì Viettel điều chỉnh giá theo từng đợt. Gói Internet không có truyền hình xem ở trang Internet cáp quang Viettel.
Lắp truyền hình TV360 cho quán ăn ở Phú Thạnh
Quán muốn chiếu bóng đá, ca nhạc cho khách có thể dùng combo Box TV360 cho TV lớn ở quầy; Wi-Fi cho khách vẫn tách mạng riêng.

Nhà phố liền kề dọc Nguyễn Sơn, Thoại Ngọc Hầu (phường Phú Thạnh)
Phú Thạnh nằm ở phía tây nam khu Tân Phú cũ; Nguyễn Sơn, Thoại Ngọc Hầu là hai trục chính, đi vào là các hẻm nhà phố liền kề. Nhiều nhà kết hợp ở và kinh doanh: quán ăn, tiệm tạp hóa, tiệm sửa xe, cửa hàng online.
Nhà liền kề chung tường nên sóng Wi-Fi nhà bên cạnh dễ chồng kênh với nhà mình; kỹ thuật thường chọn kênh phát và vị trí modem sao cho ít nhiễu.
- Tân Thới Hòa cũ: một phần đã sang phường Tân Phú; kiểm tên phường trước khi ghi đơn.
- Nhà kinh doanh: xác định khu bán hàng và khu ở để đặt điểm phát hợp lý.
- Nhà sâu trong hẻm: gửi số hẻm và một mốc gần nhà để kỹ thuật tìm đường.
Gói cáp quang Viettel cho cửa hàng, cơ sở kinh doanh tại Phú Thạnh
Với cơ sở kinh doanh ở Phú Thạnh, đường truyền ổn định giúp tránh cảnh khách chờ thanh toán khi mạng chậm. Gói doanh nghiệp có băng thông quốc tế tối thiểu theo từng gói và tách khỏi mạng gia đình; bảng cước tham khảo:
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Tiệm nhỏ thường chọn PRO1; nơi có camera xem từ xa hoặc nhiều chi nhánh kết nối thì xem gói VIP có IP tĩnh. Hồ sơ hộ kinh doanh xem ở Internet doanh nghiệp, hộ kinh doanh.

Phú Thạnh: cách chuẩn bị cho buổi khảo sát lắp mạng
Trước khi kỹ thuật ghé nhà ở Phú Thạnh, bạn sắp xếp sẵn:
- Địa chỉ ghi phường Phú Thạnh và tên phường cũ.
- Tầng nào kinh doanh, tầng nào ở.
- Số máy POS, camera, TV dùng mạng.
- Giờ quán, cửa hàng vắng khách để kỹ thuật thi công.
Cách ghi gợi ý: “Số nhà …, đường Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, TP.HCM (thuộc phường Phú Thạnh, quận Tân Phú trước đây)”; nhà ở Hiệp Tân cũ thì đổi phần trong ngoặc.
Các bước làm hợp đồng Internet Viettel tại phường Phú Thạnh
Người đứng tên dùng căn cước. Muốn hóa đơn đứng tên hộ kinh doanh, mang thêm giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
- Gọi 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777, nêu địa chỉ ở Phú Thạnh và nhu cầu (nhà ở, kinh doanh hay cả hai).
- Kỹ thuật khảo sát, tư vấn một hay hai đường.
- Ký hợp đồng cho từng đường đã chọn.
- Lắp đặt, tách mạng khách và mạng nội bộ nếu cần, bàn giao.
Nhà phố trong hẻm thường được hẹn thi công liền sau buổi khảo sát; với cửa hàng, nên hẹn giờ vắng khách để thi công gọn.

Lắp Internet Viettel ở phường Phú Thạnh có lợi gì?
- Tách được mạng bán hàng: gói PRO riêng cho quầy, mạng gia đình không bị ảnh hưởng.
- Đỡ nhiễu sóng giữa nhà liền kề: kỹ thuật chọn kênh phát và vị trí modem phù hợp.
- Truyền hình cho quán: combo Box TV360 cho TV lớn.
- Hóa đơn hộ kinh doanh: ghi đúng tên cơ sở để quản lý chi phí.
- Ký tại nhà: nhân viên đến tận nơi, không cần ra cửa hàng.
Phú Thạnh hỏi đáp: địa giới, gói cước, thủ tục
Tôi ở Hiệp Tân cũ, giờ ghi phường nào?
Ghi phường Phú Thạnh. Hiệp Tân cũ nhập trọn vào phường mới theo khoản 66 Nghị quyết 1685.
Nhà ở Tân Thới Hòa cũ thuộc phường nào?
Có thể là Phú Thạnh hoặc Tân Phú, vì Tân Thới Hòa được chia (khoản 65 và 66). Tổ dân phố hoặc giấy tờ mới cấp sẽ cho bạn câu trả lời chắc chắn.
Nhà vừa ở vừa kinh doanh nên dùng một hay hai đường mạng?
Nhu cầu nhỏ thì một đường tốc độ cao chia hai mạng Wi-Fi; nhiều thiết bị bán hàng, camera thì nên tách hai đường.
Wi-Fi nhà tôi bị nhà bên cạnh làm nhiễu thì sao?
Báo kỹ thuật khi lắp để họ đổi kênh phát và chỉnh vị trí modem; với nhà liền kề, cách này thường cải thiện rõ.
Kênh đăng ký Viettel cho cư dân phường Phú Thạnh
Phường Phú Thạnh chưa có cửa hàng Viettel trong danh sách trên Viettelnet. Bạn đăng ký qua 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777; nhân viên tới khảo sát, ký hợp đồng ngay tại nhà hoặc tại cửa hàng của bạn.
Nếu cần giao dịch tại quầy, chọn điểm gần nhà trong danh sách cửa hàng Viettel tại TP.HCM.
Bài liên quan cho khu Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Bình Tân
Gần Phú Thạnh có phường Phú Thọ Hòa với cửa hàng Viettel ở Vườn Lài. Thông tin chung khu Tân Phú cũ ở bảng giá Internet Viettel Tân Phú cũ; sát bên là khu vực Bình Tân cũ; còn lại có ở mạng Viettel các phường TP.HCM.
Nhà để ở hay quán xá dọc Nguyễn Sơn, Thoại Ngọc Hầu, bạn chỉ cần gọi 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777 và mô tả nhu cầu; phần còn lại của việc lắp mạng Viettel phường Phú Thạnh để nhân viên lo.