Lắp Wi-Fi Viettel tại xã Châu Pha: giá và cách đăng ký
Ở Phú Mỹ cũ, xã Tóc Tiên và xã Châu Pha nay hợp thành xã Châu Pha của TP.HCM, trụ sở ở thôn Tân Lễ B. Trong xã có hồ Châu Pha; phía nam xã là các phường Long Hương, Tân Hải.
Điều cần biết: Xã Châu Pha gồm toàn bộ Tóc Tiên và Châu Pha của Phú Mỹ cũ; trụ sở ở thôn Tân Lễ B. Nhà trong thôn dùng gói 300 Mbps, nhà vườn và trang trại thêm điểm phát nối dây, cửa hàng và xưởng chọn gói PRO. Xã chưa có quầy Viettel; gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để kỹ thuật tới khảo sát.

Châu Pha có nhà trong thôn, nhà vườn, trang trại và các cửa hàng, cơ sở dịch vụ mới mở dọc trục đường. Bài hướng dẫn cách chọn gói, ghi địa chỉ và đăng ký lắp mạng Viettel xã Châu Pha; thông tin chung của tỉnh cũ có ở Internet Viettel tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ.
Tóc Tiên và Châu Pha cũ hợp thành xã Châu Pha
Theo khoản 148 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, hai xã sau được nhập trọn thành xã Châu Pha:
| Xã, thị trấn, phường cũ | Phần thuộc xã Châu Pha |
|---|---|
| xã Tóc Tiên (TP. Phú Mỹ) | Toàn bộ |
| xã Châu Pha (TP. Phú Mỹ) | Toàn bộ |
Phía nam xã giáp hai phường Long Hương (Bà Rịa cũ) và Tân Hải (Phú Mỹ cũ).
Phía đông là các xã Ngãi Giao, Nghĩa Thành của Châu Đức cũ; bài riêng cho một trong hai xã này: lắp mạng Viettel Nghĩa Thành (Châu Đức cũ).
Trụ sở UBND xã Châu Pha ở thôn Tân Lễ B (theo danh sách thành phố công bố ngày 26/06/2025).

Xã Châu Pha: gói Wi-Fi cho từng nhu cầu
Ở Châu Pha, kiểu nhà khác nhau giữa thôn, vườn và trục đường; gợi ý gói:
| Nhu cầu ở xã Châu Pha | Gói nên xem | Băng thông, thiết bị |
|---|---|---|
| 1–3 người dùng; phòng trọ trong thôn | NETVT01_T | 300 Mbps, modem Wi-Fi |
| Gia đình 4–6 người, xem video, học trực tuyến; nhà dọc các trục đường của xã | NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps |
| Nhà nhiều phòng, nhiều tầng hoặc sân rộng; nhà vườn, trang trại ở Tóc Tiên cũ | MESHVTI1_T, MESHVTI2_T, MESHVTI3_T | 300 Mbps – 1 Gbps, kèm Mesh Wi-Fi |
| Muốn xem truyền hình trên TV | Combo App hoặc Box TV360 | Theo gói Internet đi kèm |
| Kinh doanh, sản xuất; cửa hàng, xưởng nhỏ, cơ sở dịch vụ | PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000 | 400 Mbps – 1 Gbps trong nước |
| Cần IP tĩnh, máy chủ, camera xem từ xa | VIP200, VIP500, VIP600 | 200 – 600 Mbps, có IP tĩnh |
Cửa hàng mới mở dọc trục đường nên chọn gói đủ cho máy thanh toán và camera ngay từ đầu, đỡ phải đổi gói khi đông khách.
Nhà vườn ở Tóc Tiên cũ, 3 người, có cần Mesh?
Nếu chỉ dùng trong nhà thì không; khi cần sóng ra sân, ra chuồng thì thêm một điểm phát nối dây.

Nhà trong thôn, nhà vườn và trang trại ở xã Châu Pha
Nhà trong các thôn của Châu Pha và Tóc Tiên cũ phần lớn là nhà cấp 4 có sân, xen vườn cây, ao và trang trại nhỏ. Dọc các trục đường chính có thêm cửa hàng, quán ăn và nhà trọ.
Nhà vườn thường có nhà chính phía trước, kho và chuồng phía sau. Đặt modem ở nhà chính rồi kéo dây ra kho gắn điểm phát sẽ ổn định hơn để bộ phát không dây tự “bắt” sóng qua nhiều lớp tường.
- Nhà cấp 4 trong thôn: một modem giữa nhà đủ cho gia đình 3–4 người.
- Nhà vườn, trang trại: thêm điểm phát nối dây; xem thiết bị kích sóng Wi-Fi Viettel cho nhà rộng.
- Nhà trọ dọc trục đường: chia điểm phát theo dãy, đổi mật khẩu khi đổi người thuê.
Trang trại ở Châu Pha muốn xem camera ban đêm
Chọn camera có hồng ngoại, đặt nơi có điện ổn định và nối dây mạng nếu xa nhà chính. Hình ban đêm vẫn xem được qua điện thoại khi đường truyền đều.
Xã Châu Pha: bảng cước Internet Viettel theo tháng
Bảng giá theo tháng của các combo Internet Viettel cho hộ gia đình; trả trước 6 hoặc 12 tháng được giảm thêm:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Châu Pha trước đây là đất Bà Rịa – Vũng Tàu, nên giá cho từng nhà được báo khi đăng ký. Chi tiết gói xem ở bảng gói Internet Viettel cho nhà ở.
Nhà vườn ít người có nên chọn gói thấp?
Nên chọn gói vừa với số thiết bị; gói 300 Mbps đủ cho TV, điện thoại và vài camera.

Mạng cáp quang phục vụ gì cho người ở xã Châu Pha
Người dân Châu Pha dùng mạng cáp quang cho:
- Trông vườn, trông nhà: camera xem qua điện thoại; tham khảo camera Viettel khu Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Bán hàng, nhận đơn trên mạng: gửi ảnh nông sản cho khách.
- Học, làm việc trực tuyến: đường truyền ổn định giờ cao điểm.
- Gia đình nhiều thiết bị: TV, điện thoại dùng chung một đường.
- Có người tới khi hỏng: gọi tổng đài báo hỏng.

Cửa hàng, xưởng và cơ sở dịch vụ ở xã Châu Pha: gói doanh nghiệp
Cửa hàng, quán ăn, xưởng nhỏ và cơ sở dịch vụ ở Châu Pha cần mạng cho thanh toán, đặt hàng, camera. Bảng gói kinh doanh:
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Công ty cần hợp đồng riêng xem hồ sơ Internet doanh nghiệp; đội xe giao hàng có thể dùng định vị ô tô Viettel ở Bà Rịa – Vũng Tàu cũ.
Quán ăn ven đường ở Châu Pha cần gói gì?
Gói PRO1 có mạng khách riêng là vừa; quán nhỏ ít khách dùng gói gia đình cũng được.
Báo địa chỉ thế nào khi khảo sát ở xã Châu Pha
Thôn ở Châu Pha rộng, nhiều đường đất nhánh, nên khi đăng ký nên báo:
- Tên thôn, số nhà; xã cũ là Tóc Tiên hay Châu Pha.
- Mốc gần nhà: trường, chợ, hồ Châu Pha, ngã ba đường lớn.
- Khu cần có sóng: nhà chính, kho, chuồng, quán.
- Giờ có người ở nhà dẫn kỹ thuật.
Mẫu ghi: “Số nhà …, thôn …, xã Châu Pha, TP.HCM (trước đây là xã Tóc Tiên, TP. Phú Mỹ)”.
Xã Châu Pha: giấy tờ và các bước đăng ký
Cá nhân ký bằng căn cước của mình. Cửa hàng, xưởng muốn hóa đơn đúng tên thì mang thêm giấy đăng ký kinh doanh.
- Gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777, đọc tên thôn và xã cũ.
- Kỹ thuật khảo sát đường cáp tới nhà.
- Chọn gói, ký hợp đồng.
- Lắp modem, điểm phát, thử sóng ở nhà chính và khu sau.
Nhà dọc trục đường thường lắp nhanh sau khảo sát; nhà sâu trong thôn có thể cần thêm buổi kéo dây.

Quầy Viettel gần xã Châu Pha và cách đăng ký qua điện thoại
Trang chi nhánh Viettel Bà Rịa – Vũng Tàu chưa ghi quầy nào trong xã Châu Pha. Gần đó có cửa hàng giao dịch Viettel Tân Thành ở tổ 16 ấp Thị Vải, khu Mỹ Xuân cũ, nay thuộc phường Phú Mỹ.
Lắp mạng thì gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777, không cần ra quầy. Các quầy khác trong vùng có trong quầy Viettel Bà Rịa – Vũng Tàu và Phú Mỹ.

Hỏi nhanh về lắp mạng ở xã Châu Pha
Châu Pha bây giờ ghép từ những xã nào?
Gồm toàn bộ xã Tóc Tiên và xã Châu Pha của Phú Mỹ cũ, theo khoản 148 Nghị quyết 1685.
Tóc Tiên cũ nay ghi địa chỉ thế nào?
Ghi “xã Châu Pha, TP.HCM”, có thể kèm “trước đây là xã Tóc Tiên” để dễ tìm.
Nhà gần hồ Châu Pha có lắp được không?
Phần lớn được; kỹ thuật xem đường dây rồi báo cách lắp.
Trả cước hằng tháng ở đâu cho tiện?
Qua ứng dụng ngân hàng, ví điện tử hoặc tại quầy Viettel khi đi ngang qua.
Xã Châu Pha: lắp mạng trong vài dòng
Châu Pha gồm Tóc Tiên và Châu Pha cũ, có nhà trong thôn, nhà vườn, trang trại và cửa hàng dọc trục đường. Nhà trong thôn dùng gói gia đình, nhà vườn kéo dây gắn điểm phát, cửa hàng chọn gói PRO.
Ở Tóc Tiên hay Châu Pha cũ, gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để lắp mạng Viettel xã Châu Pha.