Lắp Wi-Fi Viettel tại phường Long Hương: giá và cách đăng ký
Phía tây Bà Rịa cũ, xã Tân Hưng, phường Kim Dinh và phường Long Hương nay hợp thành phường Long Hương, trụ sở trên đường Trịnh Đình Thảo, khu phố Kim Sơn. Phường giáp Tân Hải ở phía tây, giáp xã đảo Long Sơn và phường Phước Thắng ở phía nam.
Đọc nhanh: Phường Long Hương gồm toàn bộ xã Tân Hưng, phường Kim Dinh và phường Long Hương của Bà Rịa cũ; trụ sở trên đường Trịnh Đình Thảo. Nhà phố dùng gói 300–500 Mbps, nhà vườn ở Tân Hưng cũ thêm Mesh, dãy trọ chia điểm phát theo dãy, xưởng và kho chọn gói PRO. Đăng ký qua 0963.14.53530922.193.9990902.889.777.

Phường có cả nhà phố, dãy trọ, nhà vườn và các cơ sở sản xuất. Phần dưới giúp bạn chọn gói và làm thủ tục lắp mạng Viettel phường Long Hương; giá chung của khu Bà Rịa cũ xem ở lắp mạng Viettel Bà Rịa.
Tân Hưng, Kim Dinh và Long Hương cũ: địa giới phường Long Hương
Khoản 106 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 nhập toàn bộ ba đơn vị sau thành phường Long Hương:
| Xã, thị trấn, phường cũ | Phần thuộc phường Long Hương |
|---|---|
| xã Tân Hưng (TP. Bà Rịa) | Toàn bộ |
| phường Kim Dinh | Toàn bộ |
| phường Long Hương | Toàn bộ |
Không có phần nào bị chia. Phía tây là phường Tân Hải của Phú Mỹ cũ; phía đông là phường Bà Rịa và phường Tam Long.
Trụ sở UBND phường Long Hương trên đường Trịnh Đình Thảo, khu phố Kim Sơn, khu Kim Dinh cũ (theo danh sách thành phố công bố ngày 26/06/2025).

Long Hương: nhà khu dân cư mới, dãy trọ, nhà vườn
Long Hương và Kim Dinh cũ có nhiều nhà phố, khu dân cư mới và dãy trọ; Tân Hưng cũ còn nhiều nhà vườn, nhà có sân rộng. Dọc đường Cách Mạng Tháng Tám là nhà phố buôn bán.
Nhà trong khu dân cư mới thường xây 2–3 tầng, dây điện và dây mạng đi ngầm; nên báo kỹ thuật vị trí hộp kỹ thuật hoặc ống chờ khi khảo sát.
- Nhà xây mới trong khu dân cư: luồn cáp theo ống chờ, modem đặt ở tầng trệt.
- Nhà vườn Tân Hưng cũ: thêm điểm phát ra sân và nhà phụ.
- Sóng không tới phòng ngủ: xem cách đặt modem và chỉnh râu cho đúng.
Nhà trọ ở Kim Dinh cũ nên chia điểm phát thế nào?
Tính khoảng 8–10 phòng một điểm phát, đặt ở hành lang. Đặt mật khẩu theo dãy để dễ đổi khi có người chuyển đi.

Phường Long Hương: bảng giá Internet Viettel tham khảo
Giá theo tháng của các combo Internet Viettel cho hộ gia đình, kèm mức giảm khi đóng trước 6 hoặc 12 tháng:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | 215.000 | 235.000 | 245.000 | 245.000 |
| NETVT2_T | 500Mbps - Up to 1Gbps | 260.000 | 280.000 | 290.000 | 290.000 |
| MESHVTI1_T | 300Mbps | 230.000 | 250.000 | 260.000 | 260.000 |
| MESHVTI2_T | 500Mbps - 1Gbps | 265.000 | 285.000 | 295.000 | 295.000 |
| MESHVTI3_T | 500Mbps - 1Gbps | 319.000 | 339.000 | 349.000 | 349.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Zalo - Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
Bà Rịa trước thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; giá cho địa chỉ ở Long Hương được xác nhận khi đăng ký. Các gói xem ở mức giá từng gói Internet Viettel.
Có phải đóng cước trước mới được lắp không?
Không bắt buộc. Có thể trả theo tháng; đóng trước 6 hoặc 12 tháng chỉ để được giảm giá.

Long Hương: chọn gói Wi-Fi theo kiểu nhà
Ở Long Hương, mỗi khu một kiểu nhà, nên gói cũng khác nhau:
| Nhu cầu ở phường Long Hương | Gói nên xem | Băng thông, thiết bị |
|---|---|---|
| 1–3 người dùng; phòng trọ ở Kim Dinh cũ | NETVT01_T | 300 Mbps, modem Wi-Fi |
| Gia đình 4–6 người, xem video, học trực tuyến; nhà phố dọc Cách Mạng Tháng Tám | NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps |
| Nhà nhiều phòng, nhiều tầng hoặc sân rộng; nhà vườn ở Tân Hưng cũ | MESHVTI1_T, MESHVTI2_T, MESHVTI3_T | 300 Mbps – 1 Gbps, kèm Mesh Wi-Fi |
| Muốn xem truyền hình trên TV | Combo App hoặc Box TV360 | Theo gói Internet đi kèm |
| Kinh doanh, sản xuất; xưởng, kho, cửa hàng vật tư | PRO1, PRO2, PRO600, PRO1000 | 400 Mbps – 1 Gbps trong nước |
| Cần IP tĩnh, máy chủ, camera xem từ xa | VIP200, VIP500, VIP600 | 200 – 600 Mbps, có IP tĩnh |
Nhà phố mặt đường Cách Mạng Tháng Tám vừa ở vừa buôn bán nên tách mạng cửa hàng và mạng gia đình.
Nhà vườn ở Tân Hưng cũ có chuồng trại cần camera thì chọn gói nào?
MESHVTI1_T kèm một điểm phát gần chuồng; camera xem qua điện thoại chạy tốt trên gói này.
Lợi ích của cáp quang với người ở phường Long Hương
Người dân Long Hương dùng cáp quang để:
- Cả nhà dùng chung: xem TV, học, làm việc trên một đường.
- Trông nhà, trông vườn: xem camera qua điện thoại; tham khảo dịch vụ camera Viettel.
- Phòng trọ không nghẽn buổi tối: nhiều người dùng cùng lúc.
- Bán hàng trên mạng: nhận đơn, chuyển khoản.
- Có hỗ trợ kỹ thuật: báo hỏng qua tổng đài.

Xưởng, kho, cửa hàng ở phường Long Hương: gói doanh nghiệp
Xưởng, kho, cửa hàng vật tư và văn phòng nhỏ ở Long Hương cần mạng cho máy tính, máy in, camera và phần mềm bán hàng. Bảng gói kinh doanh:
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
|---|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 – 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 – 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
|---|---|---|---|
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo: Gói Internet Đa Phiên dành cho đơn vị cần nhiều thiết bị kết nối đồng thời trên cùng một đường truyền. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
||
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHẢO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
|---|---|---|
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| – Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
||
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) – 0902.889.777 – 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn – dinhcuong.dlu@gmail.com
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ | ⭐ Băng thông theo từng gói, ghi trong hợp đồng |
|---|---|
| ✅ Hotline / Zalo | ⭕ 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ qua hotline, Zalo |
| ✅Triển khai | ⭕ lắp theo lịch hẹn sau khảo sát |
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
| Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
|---|---|---|
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
XEM THÊM >> Gói cước data M2M
TƯ VẤN: 0963.14.5353 – 0922.193.999 – 0902.889.777 (0963.14.5353 có Zalo)
Cần xem đầu ghi camera từ xa ổn định thì chọn gói có IP tĩnh Viettel cho camera. Doanh nghiệp nộp tờ khai, ký hợp đồng điện tử xem dịch vụ chữ ký số khu Bà Rịa – Vũng Tàu.
Cửa hàng vật tư có cần gói doanh nghiệp?
Chưa cần nếu chỉ có máy tính tiền và vài camera. Khi cần hóa đơn theo tên cửa hàng hoặc nhiều máy cùng chạy thì chọn gói PRO.
Giấy tờ và các bước lắp mạng ở phường Long Hương
Ký hợp đồng chỉ cần căn cước của chủ nhà. Xưởng, cửa hàng cần hóa đơn đúng tên mang thêm giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận doanh nghiệp.
- Gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777, đọc địa chỉ mới và tên xã, phường cũ.
- Kỹ thuật tới khảo sát tuyến cáp.
- Chọn gói, ký hợp đồng.
- Lắp đặt, kiểm tra sóng trong nhà và ngoài sân.
Nhà trong khu dân cư thường lắp xong sau khảo sát; nhà vườn xa đường chính ở Tân Hưng cũ có thể cần thêm buổi đi dây.

Phường Long Hương: thông tin cho buổi khảo sát
Khi đăng ký ở Long Hương, nên báo kèm:
- Địa chỉ đủ số nhà, đường, khu phố; đơn vị cũ (Tân Hưng, Kim Dinh hay Long Hương).
- Mốc gần nhà: chợ, trường, đường Cách Mạng Tháng Tám.
- Nhà có ống chờ cáp hay chưa.
- Giờ có người ở nhà.
Mẫu ghi: “Số nhà …, khu phố …, phường Long Hương, TP.HCM (trước đây là phường Kim Dinh, TP. Bà Rịa)”.

Đăng ký Viettel ở phường Long Hương khi chưa có quầy trong phường
Danh sách trên trang chi nhánh Viettel Bà Rịa – Vũng Tàu chưa có cửa hàng trong phường Long Hương. Quầy gần là cửa hàng Viettel Bà Rịa ở số 167 Bạch Đằng, khu Phước Trung cũ, nay thuộc phường Bà Rịa.
Không cần ra quầy để lắp mạng: gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777, kỹ thuật tới tận nhà. Địa chỉ, giờ mở cửa các quầy xem ở các quầy Viettel ở Bà Rịa – Vũng Tàu.
Những câu hỏi về mạng Viettel ở phường Long Hương
Long Hương bây giờ bao gồm những khu nào?
Gồm toàn bộ xã Tân Hưng, phường Kim Dinh và phường Long Hương của Bà Rịa cũ, theo khoản 106 Nghị quyết 1685.
Kim Dinh cũ nay thuộc phường nào?
Thuộc phường Long Hương; trụ sở phường mới cũng nằm ở khu Kim Dinh cũ.
Xã Tân Hưng của Bà Rịa có liên quan tới phường Tân Hưng ở TP.HCM không?
Không. Tân Hưng của Bà Rịa cũ nay thuộc phường Long Hương, khác với phường Tân Hưng ở khu Quận 7 cũ.
Có trả cước ở quầy Bà Rịa được không?
Được; ngoài ra có thể trả qua ứng dụng ngân hàng hoặc ví điện tử.
Long Hương: các ý chính khi lắp mạng
Long Hương gồm Tân Hưng, Kim Dinh và Long Hương cũ, có nhà phố, khu dân cư mới, dãy trọ và nhà vườn. Nhà mới luồn cáp theo ống chờ, nhà vườn thêm điểm phát, cơ sở kinh doanh dùng gói doanh nghiệp.
Ở Tân Hưng, Kim Dinh hay Long Hương cũ, gọi 0963.14.53530922.193.9990902.889.777 để lắp mạng Viettel phường Long Hương.